Tải bản đầy đủ (.docx) (10 trang)

2020)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (445.38 KB, 10 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ĐỀ ÔN MÔN TIẾNG VIỆT ( ĐỀ 6)</b>


Họ và tên:………lớp 2/….





<b> Dựa vào bài đọc “ tình cảm gia đình” em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả </b>


<b>lời đúng và trả lời các câu hỏi sau:</b>



<b>Câu 1: Từ ngữ nào sau đây nói về nét đáng yêu của các chú sóc:</b>


A. Cặp mắt hồng, đơi tai dài và cái đuôi cộc



B. Cặp mắt xanh, đôi tai ngắn và cái đuôi dài.


C. Cặp mắt sáng, đôi tai ngắn và cái đuôi dài.


D. Bộ lông trắng tinh với cặp mắt màu xanh biếc


<b>Câu 2. Từ ngữ diễn tả sự vất vả của sóc mẹ:</b>



A. Yêu thương và vâng lời. B. Quây quần bên sóc mẹ


C. Làm việc quần quật suốt ngày để nuôi đàn con D. Làm món q tặng mẹ.


<b>Câu 3. Để tỏ lịng biết ơn và thương yêu mẹ, bầy sóc con đã:</b>



A. Hái tặng mẹ những bông hoa đẹp.



B.Tự tay làm khăn trải bàn trắng tinh tặng mẹ.


C. Đan tặng mẹ một chiếc nón bằng len.



D. Tặng mẹ một chiếc áo len thật đẹp.



<b>Câu 4: Ở góc khăn mà các chú sóc con tặng sóc mẹ là dịng chữ gì?</b>


TÌNH CẢM GIA ĐÌNH



Ở nơi nọ có những chú sóc con với cặp mắt hồng, đơi tai dài và cái đi cộc qy



quần sóc mẹ. Sóc mẹ làm việc quần quật suốt ngày để nuôi đàn con. Thấy mẹ vất vả, chúng


rất yêu thương và vâng lời mẹ.



Những chú thỏ sóc bàn nhau làm một món quà tặng mẹ. Chúng sẽ cùng làm một chiếc


khăn trải bàn trắng tinh. Góc khăn là dịng chữ “Kính chúc mẹ vui, khỏe” được thêu nắn nót


bằng sợi chỉ vàng.



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

A. Kính chúc mẹ vui, khỏe.


B. Kính chúc mẹ ln hạnh phúc.


C. Kính chúc mẹ nhiều may mắn


D. Cả 3 câu trên đều đúng



<b>Câu 5: Khi được nhận món q do chính các con mình tặng thái độ của sóc mẹ thế</b>


<b>nào?</b>



A. Sóc mẹ rất bất ngờ và cảm động


B. Sóc mẹ cảm thấy khơng vui



C. Sóc mẹ khơng thích vì món q khơng đẹp


D.Sóc mẹ ơm hơn các con.



<b>Câu 6. Sóc mẹ cảm thấy hạnh phúc vì:</b>


A. Thấy các con chăm ngoan, hiếu thảo.


B. Được tặng món q mà mình thích.


C. Được nghỉ ngơi nhân dịp Tết đến.



D. Thấy các con xinh đẹp, dễ thương.


<b>Câu 7: Từ trái nghĩa với từ siêng năng là?</b>



A. Đoàn kết B. Hiếu thảo C. Lười biếng D. Chăm ngoan



<b>Câu 8: Em học hỏi được gì từ câu chuyện trên?</b>



………


………


<b>Câu 9: Ở góc khăn mà các chú sóc con tặng sóc mẹ là dịng chữ gì?</b>



………


<b>Câu 10:Đặt câu cho bộ phận in đậm trong câu sau</b>



<b>Sóc mẹ được tặng một chiếc khăn trải bàn trắng tinh.</b>



=>……….


<b>Câu11: Có thể thay thế từ ngoan hiền bằng từ nào sau đây?</b>



A. Lười biếng B. Ngoan ngoãn C. Thật thà D. khiêm tốn


<b>Câu 12: Bài đọc trên có bao nhiêu câu?</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Tết đến, những chú sóc con đem tặng mẹ món q.</b>



………....


<b>II. Chính tả : Nghe viết một đoạn trong bài Ai ngoan sẽ được thưởng từ ( Các cháu đứng </b>


thành vòng rộng...Thưa Bác vui lắn ạ)



<b>III.Tập làm văn : </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT</b>



<b>I. ĐỌC HIỂU</b>



CÂU

ĐÁP ÁN



1

Khoanh vào câu A


2

Khoanh vào câu C


3

Khoanh vào câu B


4

Khoanh vào câu A


5

Khoanh vào câu A


6

Khoanh câu A


7

Khoanh câu C



8

Phải hiếu thảo với cha mẹ


9

Kính chúc mẹ vui khỏe



10

<sub>Sóc mẹ được tặng một chiếc khăn trải bàn như thế </sub>



nào?



11

Khoanh câu B


12

Có 9 câu



13

Tết đến những chú sóc con làm gì?





<b>II. CHÍNH TẢ: ( cho học sinh nhìn vào sách và tự gạch những lỗi viết sai sau đó sửa lại </b>


cho đúng ra ngoài chỗ sữa lỗi)



<b>III.TẬP LÀM VĂN: </b>

Học sinh viết được từ 5 đến 7 câu theo yêu cầu , chú ý viết đúng yêu



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b> </b>

ĐỀ ÔN MÔN TOÁN ( ĐỀ 6)




Họ và tên:...lớp 2/...


<b>Câu 1: Số liền sau của số 320 là : </b>


A. 321 B. 322 C. 323 D. 319


<b>Câu 2: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm : 5x5...5 x 4</b>


A. > B. < C. = D. Không dấu


<b>Câu 3: Kim ngắn chỉ số 4, kim dài chỉ số 12. Đồng hồ chỉ mấy giờ ?</b>


A. 12 giờ 3 phút B. 12 giờ C. 4 giờ D. 3 giờ 12 phút


<i><b>B. TỰ LUẬN : Em hãy thực hiện các yêu cầu sau :</b></i>
<b>Câu 4: Số </b>


5 x 9 =... 4 x 7 =... 5 x...= 45 2 x ...= 18
<b>Câu 5: (1 điểm) Ghi cách đọc, viết các số vào bảng : </b>


<b>Đọc số</b> <b>Viết số</b>


Hai trăm mười sáu ...
... 880


<b>Câu 6: Đặt tính rồi tính :</b>


424 + 333 324 + 333 767 – 322
...


...
...
<b>Câu 7: Tìm x, biết:</b>


X + 322 = 487 x : 4 = 5


... ...
... ...


<b>Câu 8: Tính :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Câu 9: Cho đường gấp khúc </b>


Độ dài đường gấp khúc trên là :...


<b>Câu 10: Bể thứ nhất nuôi 234 con cá. Bể thứ hai nuôi 214 con cá. Hỏi cả hai bể nuôi bao </b>
<b>nhiêu con cá ?</b>


Bài làm


...
...
...
<b> Câu 11: Quan sát hình bên và cho biết :</b>


Hình bên có ... hình tứ giác ?
Hình bên có………..hình tam giác


<b>Câu 12: Cho 3 số 1,3,5 em hãy viết ra tất cả số có 3 chữ số</b>



...
Câu 13 : Em hãy viết phép tính có các thừa số bằng nhau và bằng tích


………
Câu 14 :Em hãy viết phép tính có các số hạng bằng nhau và bằng tổng


……….
Câu 15 :Tìm một số mà khi cộng số đó với số 235 thì ta được số lớn nhất có ba chữ số


………
Cấu 16 : Tìm một số mà khi ta lấy số đó trừ cho số 213 thì ta được số bé nhất có 3 chữ số
………
Câu 17 :Tìm số lẻ lớn nhất có ba chữ số :……….
Cấu 18 :Tính và so sánh


56 + 13= 13 +……. 4 x 4=…….x 8 9 + 45 ……85 – 45
Câu 19 :Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là số :……….
Câu 20: Năm nay bố 34 tuổi bố hơn con 26 tuổi. Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi?


5 cm

5 cm



5 cm



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

………
………
………..
Câu 21:Tìm hiệu của số bị trừ 346 và số trừ 215:……….
Câu 22: Tìm tổng của số hạng thứ nhất là 232 và số hạng thứ hai là 343:………
Câu 23:Tính



23 + 4 x 8 =……….. 34 + 5 x 6 =……….. 2 x 4 x 0=………
5 x 5 :5 =……….. 40 : 4 : 2 =……… 3 x 8 + 24=…………


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>ĐÁP ÁN MƠN TỐN</b>



<b>Câu 1: Số liền sau của số 320 là : </b>


A. 321


<b>Câu 2: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm : 5x5...5 x 4</b>


A. >


<b>Câu 3: Kim ngắn chỉ số 4, kim dài chỉ số 12. Đồng hồ chỉ mấy giờ ?</b>


A. 4 giờ


<i><b>B. TỰ LUẬN : Em hãy thực hiện các yêu cầu sau :</b></i>
<b>Câu 4: Số </b>


<b>5 x 9 = 45</b> <b>4 x 7 = 28 5 x 9 = 45</b> <b> 2 x 9 = 18</b>
<b>Câu 5: Ghi cách đọc, viết các số vào bảng : </b>


<b>Đọc số</b> <b>Viết số</b>


Hai trăm mười sáu 216
Tám trăm tám mươi 880
<b>Câu 6: Đặt tính rồi tính :</b>


424 + 333 324 + 333 767 – 322


424 324 767


+ 333 + 333 - 322
757 657 445
<b>Câu 7: Tìm x, biết:</b>


X + 322 = 487 x : 4 = 5
X = 487 – 322 X = 5 x 4
X = 165 X = 20
<b>Câu 8: Tính :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Độ dài đường gấp khúc trên là : 25 cm


<b>Câu 10: Bể thứ nhất nuôi 234 con cá. Bể thứ hai nuôi 214 con cá. Hỏi cả hai bể nuôi bao </b>
<b>nhiêu con cá ?</b>


Bài làm
Số con cá cả hai bể nuôi là :
234 + 214 = 448 ( con cá)
Đáp số : 448 con cá
<b> Câu 11: Quan sát hình bên và cho biết :</b>


Hình bên có 7 hình tứ giác ?
Hình bên có 8 hình tam giác


<b>Câu 12: Cho 3 số 1,3,5 em hãy viết ra tất cả số có 3 chữ số</b>
135, 153, 315, 351, 513, 531


Câu 13 : Em hãy viết phép tính có các thừa số bằng nhau và bằng tích
0 x 0 = 0



Câu 14 :Em hãy viết phép tính có các số hạng bằng nhau và bằng tổng
0 + 0 = 0


Câu 15 :Tìm một số mà khi cộng số đó với số 235 thì ta được số lớn nhất có ba chữ số
764 + 235 = 999


Cấu 16 : Tìm một số mà khi ta lấy số đó trừ cho số 213 thì ta được số bé nhất có 3 chữ số
313 - 213 = 100


Câu 17 :Tìm số lẻ lớn nhất có ba chữ số :999
Cấu 18 :Tính và so sánh


56 + 13= 13 + 56 4 x 4 = 2x 8 9 + 45 > 85 – 45
Câu 19 :Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là số :102


Câu 20: Năm nay bố 34 tuổi bố hơn con 26 tuổi. Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi?
Bài giải


Số tuổi con là:
34 – 26 = 8 ( tuổi)


5 cm

5 cm



5 cm



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Đáp số : 8 tuổi


Câu 21:Tìm hiệu của số bị trừ 346 và số trừ 215: 346 – 215 = 131



Câu 22: Tìm tổng của số hạng thứ nhất là 232 và số hạng thứ hai là 343:232 + 343 = 575
Câu 23:Tính


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×