Tải bản đầy đủ (.pdf) (8 trang)

Nội dung ôn tập môn Hóa (3 khối)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (286.25 KB, 8 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

1



<b>NỘI DUNG ÔN TẬP LỚP 12-BAN XÃ HỘI </b>


<b>BÀI TẬP CHƯƠNG 6 (KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ) </b>
<b>Câu 1. Cấu hình electron lớp ngồi cùng của kim loại kiềm có dạng </b>


A.ns1 B.ns2np1 C.np1 D.nsxnpy


<b>Câu 2. Cation M</b>+ có cấu hình electron lớp ngồi cùng là 2s22p6. M là kim loại nào sau đây


A.Na B.K C.Ag D.Li


<b>Câu 3. Cation M</b>+ có cấu hình electron với phân mức năng lượng cao nhất là 3p6. Cation M+ là ion nào sau
đây


A.K+ B.Ag+ C.Li+ D.Na+


<b>Câu 4. Chọn kim loại mềm nhất trong các kim loại sau đây </b>


A.Ca B.Cr C. K D.Au


<b>Câu 5. Cấu hình e của ion Na</b>+ giống cấu hình e của ion hoặc nguyên tử nào trong đây sau đây?


A. Mg2+, Al3+, Ne B. Mg2+, F –, Ar


C. Ca2+, Al3+, Ne D. Mg2+, Al3+, Cl–


<b>Câu 6. Kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào sau đây ? </b>


A. Lập phương tâm diện B. Lập phương tâm khối



C. Lục giác D. Không xác định


<i><b>Câu 7. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của kim loại kiềm? </b></i>


A. Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử B. Số oxy hóa nguyên tố trong hợp chất


C. Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất D. Bán kính ngun tử


<b>Câu 8. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của ion R</b>+ là 2p6. Nguyên tử R là


A. Ne B. Na C. K D. Ca


<i><b>Câu 9. Nhận định nào sau đây không đúng về kim loại kiềm ? </b></i>


A. Đều có mạng tinh thể giống nhau : lập phương tâm khối.
B. Dễ bị oxi hoá.


C. Điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hidroxit.
D. Là những nguyên tố mà nguyên tử có 1e ở phân lớp p.


<i><b>Câu 10. Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào sau đây ? </b></i>


A. NaHCO3 B. Na2CO3 C. CuSO4 D. NaHSO4


<b>Câu 11. Nguyên tố có năng lượng ion hóa nhỏ nhất là: </b>


A. Li B. Na C. K D. Cs


<b>Câu 12. Cho Na vào dung dịch CuCl</b>2 hiện tượng quan sát được là :



A. Sủi bọt khí B. Xuất hiện ↓ xanh lam


C. Xuất hiện ↓ xanh lục D. Sủi bọt khí và xuất hiện ↓ xanh lam


<b>Câu 13. Tính khử của các kim loại kiềm được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau: </b>


A. Li < Na < K < Rb B. Na < K < Rb < Li


C. K < Na < Li < Rb D. Rb < K < Na <Li


<b>Câu 14. Ion M</b>+có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p6. Nguyên tố M thuộc:


A. Chu kì 3, nhóm VIIIA B. Chu kì 3, nhóm IA


C. Chu kì 4, nhóm IA D. Chu kì 4, nhóm IB


<b>Câu 15. Muối nào sau đây bền với nhiệt </b>


A.NaHCO3 B.CaCO3 C. Na2CO3 D.Ca(HCO3)2


<b>Câu 16. Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân? </b>


A.KHCO3 B.K2CO3 C. Na2SO4 D.BaCl2


<b>Câu 17. Trong khơng khí ,kim loại kiềm bị oxi hoá rất nhanh nên chúng được bảo quản bằng cách: </b>


A. Ngâm trong nước B. Ngâm trong dầu hoả


C. Ngâm trong dầu thực vật. D. Ngâm trong rượu etylic



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

2



A. Fe, Na, Ca, Li C. Li, Ca, K, Mg B.K, Na, Ba, Cu D. Li. Ca, Ba, Na


<b>Câu 19. Để điều chế Na có thể dùng phương pháp nào sau đây? </b>


A. Khử Na2O bằng CO nung nóng. B. Dùng K đẩy Na ra khỏi dd muối NaCl
<b> C. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn D. Điện phân muối NaCl nóng chảy. </b>


<b>Câu 20. Một hoá chất để phân biệt Al, Mg, Ca, Na, là </b>


A.H2O. B. Dung dịch Na2CO3. C. Dung dịch HCl. D. Dung dịch NaOH


<b>Câu 21. Cho sơ đồ chuyển hóa sau : </b>


X  Na  Y  Z . Các chất X, Y, Z lần lượt là:


A. NaCl, Na2CO3, NaNO3 B. NaOH, NaCl, NaNO3


C. Na2O, NaNO3, NaCl, D. Na2CO3, NaCl, NaNO3


<b>Câu 22. Muốn điều chế kim loại kiềm người ta phải </b>


A.Điện phân nóng chảy muối clorua
B.Điện phân dung dịch muối clorua


C..Dùng kim loại mạnh hơn khử cation kim loại kiềm
D.Dùng C hoặc H2 khử cation kim loại kiềm



<b>Câu 23. Phản ứng nào sau đây khơng thuộc phản ứng oxi hóa khử? </b>


A. Na2O + H2O B. Na +O2 C. Na +HCl D. Na +H2O


<b>Câu 24.Từ chất nào dưới đây có thể điều chế được Na bằng phương pháp điện phân nóng chảy? </b>


A. NaCl B. NaNO3 C.Na2CO3 D. Na2SO4


<b>Câu 25. Tính chất nào dưới đây sai khi nói về hai muối NaHCO</b>3 và Na2CO3?
A. Cả hai đều thủy phân tạo môi trường kiềm(pH >7)


B. Cả hai đều tác dụng với axit mạnh sinh ra CO2
C. Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng với kiềm
D. Cả hai đều dễ bị nhiệt phân


<b>Câu 26. Ion Na</b>+ bị khử trong phản ứng nào:


A. 2NaCl

<i>dpnc</i>



2Na + Cl2 B.NaCl + AgNO3  NaNO3 + AgCl
C. 2 NaNO3 


0


<i>t</i>


2NaNO2 + O2 D. Na2O + H2O  2NaOH


<b>Câu 27. Trường hợp nào ion Na</b>+ không tồn tại ,nếu ta thực hiện các phản ứng hóa học sau:


A. NaOH tác dụng với HCl B. NaOH tác dụng với dung dịch CuCl2



C. Nung nóng NaHCO3 D. Điện phân NaOH nóng chảy


<b>Câu 28. Để điều chế K kim loại người ta có thể dùng các phương pháp sau: </b>


(1) Điện phân dung dịch KCl có vách ngăn xốp. (2) Điên phân KCl nóng chảy.
(3) Dùng Li để khử K ra khỏi dd KCl ( 4) Dùng CO để khử K ra khỏi K2O
(5) Điện phân nóng chảy KOH.


Chọn phương pháp thích hợp


A. Chỉ có 1, 2 B. Chỉ có 2, 5 C. Chỉ có 3, 4, 5 D. Chỉ có 1,4


<b>Câu 29. Q trình nào sau đây, ion Na</b>+ bị khử:


A. Cho dd NaOH tác dụng với dd HCl B. điện phân NaOH nóng chảy.


C. Cho dd NaCl tác dụng với dd AgNO3 D. Cho dd Na2CO3 tác dụng với dd HCl


<i><b>Câu 30. Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO</b></i>3 khi:


A. tác dụng với kiềm. B. tác dụng với CO2.


C. đun nóng. D. tác dụng với axit.


<b>KIM LOẠI KIỀM THỔ </b>


<b>Câu 1. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ có dạng </b>


A.ns2 B.ns2np2 C.ns2np6 D.(n-1)d1nsxnpy



<b>Câu 2. Nhận xét nào sau đây không đúng </b>


A.Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

3



C.Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba


D.Be, Mg, Ca, Sr, Ba đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường nên gọi là kim loại kiềm thổ


<b>Câu 3. Mô tả nào dưới đây khơng phù hợp các ngun tố nhóm IIA? </b>


A.Tinh thể có cấu trúc lục phương B.Cấu hình e hoá trị là ns2


C.Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2 D.Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba


<b>Câu 4. Kim loại thuộc nhóm IIA không tác dụng với nước ngay cả ở nhiệt độ cao là </b>


A. Ba. B. Mg. C. Ca D. Be.


<b>Câu 5. Kim loại Be không tác dụng với chất nào dưới đây </b>


<b>A.H</b>2O <b>B. Dung dịch HCl </b> <b>C. Dung dịch NaOH </b> <b>D. O</b>2


<b>Câu 6. Các nguyên tố được sắp xếp theo sự tăng dần tính khử: </b>
<b>A. Be, Mg, Ca, Sr, Ba </b> <b>B. Ca ,Be, Mg, Sr, Ba </b>


<b>C. Sr, Ba, Ca, Be, Mg. </b> <b>D. Ba, Ca, Mg, Sr, Be. </b>


<b>Câu 7. Hãy chọn những nguyên tố kiềm thổ ( nhóm IIA) trong số các nguyên tố cho dưới đây Na, Ca, Zn, </b>



Al, Ba, Li, Cu, Mg, Sr, Ag, Hg. Các kim loại kiềm thổ gồm


<b>A. Ca, Ba, Zn, Li, Mg B. Ca, Ba, Sr </b>
<b>C. Ca, Zn, Ba, Mg </b> <b>D. Ca, Zn, Ba, Al </b>


<b>Câu 8. Hợp chất sau : CaO , CaCO</b>3 , CaSO4 , Ca(OH)2 có tên lần lượt là:


<b>A. Vôi sống,đá vôi,thạch cao,vôi tôi. </b> <b>B. Vôi sống , thạch cao, đá vôi, vôi tôi. </b>
<b>C. Vôi tôi , đá vôi, thạch cao,vôi sống. </b> <b>D. Vôi sống , vôi tôi , thạch cao ,đá vôi. </b>
<b>Câu 9. Cho sơ đồ biến hoá Ca X Y Z T Ca. Hãy chọn thứ tự đúng của các chất X, Y, Z, T </b>


<b>A.CaCl</b>2 ; CaCO3 ; CaO ; Ca(HCO3)2 <b>B.CaO ; CaCO</b>3 ; CaCl2 ; Ca(HCO3)2


<b>C.</b>CaO; Ca(OH)2 ; Ca(HCO3)2 ; CaCO3 <b>D. CaO ; CaCO</b>3 ; Ca(HCO3)2 ; CaCl2


<b>Câu 10. Công thức của thạch cao nung là </b>


A.CaSO4.H2O B.CaSO4.2H2O C.CaSO4 D.CaSO4.nH2O


<b>Câu 11. Chất nào sau đây thường được dùng để bó bột chữa gãy xương? </b>


A.Thạch cao nung B.Thạch cao sống


C.Thạch cao khan D.Thạch cao nào cũng được


<b>Câu 12. Trường hợp ion canxi bị khử thành Ca là </b>


<b>A. Điện phân dung dịch CaCl</b>2 với điện cực trơ, có màng ngăn



<b>B. Điện phân CaCl</b>2 nóng chảy.


<b>C.</b>Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl.


<b>D. Cho dung dịch CaCl</b>2 tác dụng với dung dịch AgNO3.


<b>Câu 13. Dung dịch chứa các ion Na</b>+ , Ca2+ , Mg2+ , Ba2+ , H+ , Cl- . phải dùng dung dịch chất nào sau đây
để loại bỏ hết các ion Ca2+


, Mg2+ , Ba2+ , H+ ra khỏi dung dịch ban đầu


<b>A. AgNO</b>3 <b>B. Na</b>2SO4 <b>C. K</b>2CO3 <b>D. NaOH </b>


<b>Câu 14. Cho Mg tác dụng với dd HNO</b>3lỗng thì thu được sản phẩm có hai muối. Hai muối đó là


A.Mg(NO3)2 và MgNO3 BMg(NO3)2 và NH4NO3


C.Mg(NO3)2 và NH4NO2 D.Mg(NO3)2 và MgNO2


<b>Câu 15. Cho Mg tác dụng với dd HNO</b>3lỗng thì thu được sản phẩm có hai muối. Tổng hệ số cân bằng của
phương trình đó là


A.22 B.24 C.14 D.8


<b>Câu 16. Cho Mg tác dụng với dd H</b>2SO4đặc thì thu được sản phẩm khí có mừi trứng thối. Tổng hệ số cân
bằng của các chất tham gia trong phản ứng đó là


A.9 B.18 C.4 D.5


<b>Câu17 Nước cứng tạm thời chứa nhiều những ion nào sau đây </b>



A.Ca2+, Mg2+, HCO3- B.Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl
-C.Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42- C.Ca2+, Mg2+, SO42-, Cl


<b>-Câu 18. Kim loại Mg không tác dụng với chất nào dưới đây ở nhiệt độ thường </b>
<b>A.Dung dịch NaOH </b> <b>B.Dung dịch CuSO</b>4


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

4


<b>Câu 19. Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion </b>


<b>A. K</b>+ và Ba2+ <b>B. Na</b>+ và Mg2+<b> C. Ba</b>2+ và Ca2+ <b>D. Ca</b>2+ và Mg2+


<b>Câu 20. Câu nào sau đây về nước cứng là khơng đúng </b>
<b>A. Nước có chứa nhiều ion Ca</b>2+, Mg2+ là nước cứng


<b>B. Nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca</b>2+ , Mg2+ là nước mềm


<b>C. Nước cứng có chứa 1 trong 2 ion Cl</b>- và SO42- hoặc cả 2 là nước cứng tạm thời


<b>D. Nước cứng có chứa đồng thời Ca</b>2+ , Mg2+ anion HCO3- và SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần


<b>Câu 21. Nước cứng toàn phần chứa nhiều những ion nào sau đây </b>


A.Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, Cl- B.Ca2+, Mg2+, Cl-, SO4


2-C.Ca2+, Mg2+, HCO3- D.Ca2+, Mg2+, Al3+, Fe3+, HCO3


<b>-Câu 22. Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây </b>
<b>A. Gây ngộ độc nước uống </b>



<b>B. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo </b>


<b>C. Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm </b>
<b>D. Gây hao tốn nhiên liệu và khơng an tồn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước </b>
<b>Câu 23. Có các chất sau NaCl, NaOH, NaHCO</b>3, HCl. Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là


A. NaHCO3 B. NaCl C.HCl D. NaOH


<b>Câu 24. Phân biệt dung dịch Ca(HCO</b>3)2 với dung dịch CaCl2 bằng


<b>A. Dung dịch Na</b>3PO4.<b> B. Dung dịch HCl. </b>


<b>C. Dung dịch Na</b>2CO3. <b>D. Dung dịch NaCl. </b>


<b>Câu 25. Có thể loại bỏ tính cứng tạm thời của nước cứng vì lí do nào sau đây? </b>
<b>A. Nước sôi ở nhiệt độ cao. </b>


<b>B. Các muối hidrocacbonat của canxi,magie bị phân hủy tao kết tủa </b>
<b>C. khi đun sơi các chất khí hịa tan trong nước thốt ra. </b>


<b>D. Khi đun sơi làm tăng độ tan của các chất kết tủa. </b>


<b>Câu 26. Một phương trình phản ứng hố học giải thích việc dùng dung dịch Na</b>2CO3 làm mềm nước cứng
vĩnh cửu là


<b>A. Na</b>2CO3 + CaCl2 CaCO3 + 2NaCl
<b> B. Na</b>2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + 2NaOH.


<b>C. Na</b>2CO3 + Ca(HCO3)2 CaCO3 + 2NaHCO3.



<b>D. Na</b>2CO3 + 2HCl 2NaCl + H2O + CO2.


<b>Câu 27. Trong phương pháp trao đổi ion để làm mềm nước cứng người ta dùng </b>
<b>A.</b>Na3PO4<b>. B. Zeolít. C. Ca(OH)</b>2. <b>D. Na</b>2CO3.


<b>Câu 28. Cách làm mềm nước cứng tạm thời đơn giản nhất là </b>


A.Dùng Na2CO3 B.Dùng Na3PO4 C.Dùng Ba(NO3)2 D.Đun nóng


<b>Câu 29. Cách làm mềm nước cứng vĩnh cữu và nước cứng toàn phần là </b>


A.Dùng Na2CO3 B.Đun nóng C.Dùng NaCl D.Dùng q tím


<b>Câu 30. Một loại nước có chứa nhiều muối Ca(HCO</b>3)2 thuộc loại


<b>A. Nước cứng vĩnh cửu </b> <b>B. Nước cứng tạm thời. </b>


<b>C. Nước khống. </b> <b>D. Nước cứng tồn phần </b>


<b>Câu 31. Dung dịch làm mềm nước cứng tạm thời và vĩnh cửu là </b>


<b>A. HNO</b>3 <b>B. Na</b>2CO3. <b>C.Ca(OH)</b>2. <b>D. HCl </b>


<b>Câu 32. Cho dung dịch Ca(OH)</b>2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ:


<b>A. Khơng có hiện tượng gì </b> <b>B. Có kết tủa trắng </b>
<b>C. Có kết tủa trắng và sủi bọt khí </b> <b>D. Có bọt khí thốt ra </b>
<b>Câu 33. Thành phần hóa học của thạch cao sống là </b>


A. CaSO4.2H2O B. CaSO4.H2O hoặc CaSO4.0,5H2O



C. CaSO4 D. Ca(H2PO4)2.CaSO4.2H2O


<b>Câu 34. Cho biết Ca (Z=20) cấu hình electron của ion Ca</b>2+ là


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

5



C. 1s22s22p63s23p6 D. 1s22s22p63s23p64s24p2


<i><b>Câu 35. Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường ? </b></i>


A. Be B. Ba C. Ca D. Sr


<b>Câu 36 . Hiện tượng nào xảy ra khi thổi từ từ đến dư khí CO</b>2 vào nước vôi trong :


A. Sủi bọt dung dịch B. Dd trong suốt từ đầu đến cuối


C. Có ↓ trắng sau đó tan dần D. Dd trong suốt sau đó có ↓


<b>Câu 37. Sự tạo thành thạch nhũ trong hang động là do phản ứng : </b>


A. Ca(HCO3)2





o


t


CaCO3 +CO2 + H2O B. CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl


C. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 D. CaCO3






o


t


CaO + CO2


<b>Câu 38. Dung dịch Ca(OH)</b>2 phản ứng với dãy chất nào sau đây ?


A. BaCl2, Na2CO3, Al B. CO2, Na2CO3, Ca(HCO3)2


C. NaCl, Na2CO3, Ca(HCO3)2 D.NaHCO3,NH4NO3, MgCO3


<b>Câu 39. Dãy chất nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường : </b>


A. Na, BaO, MgO B. Mg, Ca, Ba C. Na, K2O, BaO D. Na, K2O, Al2O3


<b>Câu 40. Để làm mêm NCTT dùng cách nào sau : </b>


A. Đun sôi B. Cho d2 Ca(OH)2 vừa đủ


C. Cho nước cứng qua chất trao đổi cationit D. Cả A, B và C


<b>Câu 41. Dùng dd Na</b>2CO3 có thể loại được nước cứng nào ?


A. NCTT B. NCVC C. NCTP D. Tất cả các loại nước cứng


<b>Câu 42. Dùng phương pháp nào để điều chế kim loại nhóm IIA : </b>


A. Đpdd B. Đp nc C. Nhiệt luyện D. Thuỷ luyện



<b>Câu 43. Cho Ba vào dung dịch Na</b>2CO3 sẽ thấy hiện tượng:


A. Sủi bọt khí B. Ba tan vào dung dịch.


C. Có kết tủa trắng. D. Ba tan, sủi bọt khí, có kết tủa trắng.


<b>Câu 44. (ĐHA-11)Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là: </b>


A. HCl, NaOH, Na2CO3. B. NaOH, Na3PO4, Na2CO3.
C. KCl, Ca(OH)2, Na2CO3. D. HCl, Ca(OH)2, Na2CO3.


<b>Câu 45. (ĐHA-11)Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương? </b>


A. Thạch cao nung (CaSO4.H2O). B. Đá vôi (CaCO3).


C. Vôi sống (CaO). D. Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).


<b>. Câu 46. (ĐHA-09) Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là: </b>


A. KNO3, CaCO3, Fe(OH)3. B. FeS, BaSO4, KOH.


C. AgNO3, (NH4)2CO3, CuS. D. Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO.


<b>. Câu 47. (ĐHA-08)Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng </b>
sau:


X t


o



X1 + CO2 X1 + H2O X2


X + Y1 + H2O


X2 +Y X2 + 2Y X + Y2 + 2H2O


Hai muối X, Y tương ứng là


A.CaCO3, NaHSO4. B. BaCO3, Na2CO3.


C. CaCO3, NaHCO3. D. MgCO3, NaHCO3.


<b>Câu 48. (CĐ-08)Cho dãy các chất: NH</b>4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với
lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là


A.5. B. 4. C. 1. D. 3.


<b>Câu 49. (CĐ-08)Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO</b>3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4. Số chất trong dãy tạo thành kết
tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

6


<b>Câu 50. (ĐHB-11)Phát biểu nào sau đây là sai? </b>


A. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần.
B. Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước.


C. Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh.


D. Nhôm bền trong mơi trường khơng khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.



<b>Câu 51. Cho các phản ứng theo sơ đồ: X</b>1 + H2O <i>dpnc<sub>mnx</sub></i>X2 + X3↑ + H2↑;
X2 + X4 BaCO3 + K2CO3 + H2O.
Hai chất X2, X4 lần lượt là:


A. NaOH; Ba(HCO3)2 B. KOH; Ba(HCO3)2


C. KHCO3; Ba(OH)2 D. NaHCO3; Ba(OH)2


<b>Câu 52. Phát biểu nào sau đây đúng? </b>


A. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các KL kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
B. Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.


C. Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.


D. Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.


<b>PHẦN II: BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG </b>
<b>1) Tìm kim loại kiềm, kiềm thổ </b>


<b>Câu 1. Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thốt ra 5,6 lít khí đktc. Tên của kim loại </b>


kiềm thổ đó là


<b>A. Ca </b> <b>B. Sr </b> <b>C. Ba </b> <b>D. Mg </b>


<i><b>Câu 2. Hịa tan hồn tồn 39g kim loại kali vào 362g nước thì thu được dd </b></i>


A.KOH 14% B.KOH 15,47% C.K2O 14% D.KOH13,44%



<b>Câu 3. Điện phân muối Clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,448 lít khí (đktc) ở anot (cực dương) </b>


và 1,56g kim loại ở catot (cực âm). Công thức phân tử của muối là:
A.NaCl B. KCl C. LiCl D. RbCl


<b>Câu 4. Hoà tan 4,6 (g) một kim loại bằng dung dịch HCl sau phản ứng, cô cạn d</b>2 thu đươc 11,7 (g) muối
khan. Tìm kim loại :


A. K B. Li C. Na D. Cs


<b>Câu 5. Hoà tan 13,92 (g) hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp vào nước thu được 5,376 (l) ở đktc. Hai </b>


kim loại là


A. Li, Na B. Na, K C. K, Cs D. Cs, Rb


<b>Câu 6. Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M. Ở catot thu được 6 gam kim loại và ở anot có 3,36 </b>


lit khí (đktc) thốt ra. Muối clorua là:


A. NaCl B. KCl C. BaCl2 D. CaCl2


<b>Câu 7. Cho 4,4 (g) hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA kế cận nhau tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được </b>


3,36 (lit) H2 đkc. Hai kim loại là :


A. Ca, Sr B. Be, Mg C. Mg, Ca D. Sr, Ba


<b> Câu 8. (CĐ-09)Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hố trị hai khơng đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí </b>



Cl2 và O2. Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc). Kim loại M


A.Mg. B. Ca. C. Be. D. Cu.


<b> Câu 9. (A-10)Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y tác dụng hết với lượng dư </b>


dung dịch HCl lỗng, thu được 5,6 lít khí (đktc). Kim loại X, Y là


A.kali và bari. B. liti và beri. C. natri và magie. D. kali và canxi.


<b>Câu 10. Biết 9,1 gam muối cacbonat của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp tác dụng hết với dung dịch </b>


HCl thu được 4,4 gam CO2. Hai kim loại đó là:


A. Li, Na B.Na, K C. K, Rb D. Rb, Cs


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

7



A. 150ml. B. 75ml. C. 60ml. D. 30ml.


<b>Câu 12: Hoà tan mẫu hợp kim Na - Ba (tỉ lệ 1 : l) vào nước được dung dịch X và 0,672 lít khí </b>


(đktc). Sục 1,008 lít CO2 (đktc) vào dung dịch X được m (gam) kết
tủa. Giá trị của m là


A. 3,94 B. 2,955 C. 1,97 D. 2,364.


<b>2. Phản ứng của muối cacbonat </b>



<b>Câu 1. Nung 100 (g) hỗn hợp Na</b>2CO3 và NaHCO3 đến khối lượng không đổi được 69 (g) chất rắn. % khối
lượng Na2CO3 trong X là :


A. 16 % B. 84 % C. 31 % D. 73 %


<b>Câu 2. Nung 7,26 (g) hỗn hợp Na</b>2CO3 và NaHCO3 đến khối lượng không đổi thu được 0,84 lit CO2 (đktc).
% khối lượng Na2CO3 trong X là :


A. 15,2 % B. 15,3 % C. 15,4 % D. 17 %


<b>Câu 3. Nung 1,871 (g) một muối cacbonat của kim loại hoá trị II thu được 0,656 (g) CO</b>2 . Kim loại là :


A. Ca B. Mn C. Mg D. Zn


<b>Câu 4. Nung hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau trong nhóm IIA tới khối lượng khơng đổi </b>


thu được 2,24 lit CO2 (đktc) và 4,64 g hỗn hợp hai oxit. Hai kim loại đó là:


A. Mg- Ca B. Be- Mg C. Ca- Sr D. Sr- Ba


<b>Câu 5. Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm (CaCO</b>3, Na2CO3) được 11,6 (g) chất rắn và 2,24 (l) khí ở đkc.
% khối lượng CaCO3trong X là :.


A. 6,25 % B. 52.6 % C. 25,6 % D. 62,5 %


<b> Câu 6. (A-09)Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na</b>2CO3 0,2M và
NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là


A.0,020. B. 0,030. C. 0,015. D. 0,010.



<b> Câu 7. (CĐ-10)Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H</b>2SO4 (dư), thu được dung dịch
chứa 7,5 gam muối sunfat trung hồ. Cơng thức của muối hiđrocacbonat là


A.NaHCO3. B. Ca(HCO3)2. C. Ba(HCO3)2. D. Mg(HCO3)2.


<i><b>3. CO</b><b>2</b><b> tác dụng với bazơ </b></i>


<b>Câu 1. Cho 22, 4 (lit) CO</b>2 đkc tác dụng với dung dịch chứa 60 (g) NaOH. Khối lượng muối thu được là


A. 10,6 g Na2CO3 B. 12,6 g NaHCO3


C. 4,2 g Na2CO3 và 5,3 g NaHCO3 D. 5,3 g Na2CO3 và 4,2 g NaHCO3


<b>Câu 2. Cho 2,24 (l) CO</b>2 đkc vào hai (l) dung dịch Ca(OH)2 thu được 6 (g) ↓. Nồng độ mol/l của dung dịch
Ca(OH)2 là :


A. 0,004 M B. 0,002 M C. 0,006 M D. 0,008 M


<b>Câu 3. Cho V (l) CO</b>2 (đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dd Ca(OH)2 0,7 M, thu được 4 (g) ↓. V bằng :


A. 0,896 (l) B. 1,568 (l) hoặc 0,896 (l) C. 0,896 (l) h 2,24 (l) D. 2,24 (l)


<b>Câu 4. Hấp thu hoàn toàn 0,224 (l) CO</b>2 (đkc) vào 2 lit dd Ca(OH)2 0,01M ta thu được m (g) ↓. M bằng :


A. 1 (g) B. 1,5 (g) C. 2 (g) D. 2,5 (g)


<b>Câu 5. Trường hợp nào sau đậy ta sẽ thu được 2 muối : </b>


A. 2,24 (l) CO2 (đkc) + 500 (ml) d2 NaOH 0,2M


B. 2,24 (l) CO2 (đkc) + 750 (ml) d2 NaOH 0,2M
C. 2,24 (l) CO2 (đkc) + 1000 (ml) d2 NaOH 0,2M
D. 2,24 (l) CO2 (đkc) + 1500 (ml) d2 NaOH 0,2M


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

8



<b>Câu 7. Cho V lit CO</b>2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2. Lọc tách 1g kết tủa, đun nóng dung dịch cịn lại đến
hoàn toàn thu được 2 gam kết tủa nữa. Giá trị V bằng:


A. 1,12 lit B. 1,344 lit C. 1,568 lit D. 1,792 lit


<b>Câu 8. Cho 5,6 lit CO</b>2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 1 lit dung dịch NaOH 0,6M, số mol các chất trong
dung dịch sau phản ứng là


A. 0,25 mol Na2CO3; 0,1 mol NaHCO3. B. 0,25 mol Na2CO3; 0,1 mol NaOH.


C. 0,5 mol Na2CO3; 0,1 mol NaOH. D. 0,5 mol Na2CO3; 0,5 mol NaHCO3.


<b>Câu 9. (A-07) Hấp thụ hồn tồn 2,688 lít khí CO</b>2 (ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được
15,76 gam kết tủa. Giá trị của a là (cho C = 12, O = 16, Ba = 137)


A.0,032. B. 0,048. C. 0,06. D. 0,04.


<b>Câu 10. (B-07) Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn và khí X. </b>


Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là (cho
H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)


A. 5,8 gam. B. 6,5 gam. C. 4,2 gam. D. 6,3 gam.



<b>Câu 11. (CĐ-10) Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO</b>2 (đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được dung dịch X.
Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là


A.0,6M. B. 0,2M. C. 0,1M. D. 0,4M.


<b> Câu 12. (A-12) Sục 4,48 lít khí CO</b>2 (đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,12M và NaOH 0,06M.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là


A. 19,70. B. 23,64. C. 7,88. D. 13,79.


<i><b>Câu 13. Cho 2,24 lit khí cacbonic(đkc) hấp thụ hết trong 200 ml dd nước vôi trong 0,375M. Khối lượng kết </b></i>


tủa thu được sau phản ứng là


<i>A.5g </i> <i>B.10g </i> <i>C.15g </i> <i>D.2,5g </i>


<b>Câu 14. Cho 2,84g hỗn hợp CaCO</b>3 và MgCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,03 mol khí CO2.
Thành phần % theo khối lượng của CaCO3 và MgCO3 trong hỗn hợp lần lượt là


</div>

<!--links-->

×