Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (221.99 KB, 10 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Trắc nghiệm:</b>
<b>Câu 1.</b> Theo quy tắc nắm tay phải về xác định từ trường của dòng điện thẳng rất dài thì:
<b>A.</b><sub> chiều của các ngón tay khum lại chỉ chiều dịng điện.</sub>
<b>B. chiều của ngón tay cái chỉ chiều của dòng điện.</b>
<b>C.</b><sub> các câu đều đúng.</sub>
<b>D.</b> chiều của ngón tay cái chỉ chiều đường sức từ.
<b> Câu 2.</b><sub> Cơng thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vịng dây trịn có bán kính R mang dòng điện I:</sub>
<b>A.</b><sub> B = 4π.10</sub>-7<sub>I/R.</sub> <b><sub>B.</sub></b><sub> B = 2.10</sub>-7<sub>I/R.</sub> <b><sub>C.</sub></b><sub> B = 2π.10</sub>-7<sub>I.R.</sub> <b><sub>D.</sub></b><sub> B = 2π.10</sub>-7<sub>I/R.</sub>
<b> Câu 3.</b><sub> Tính chất cơ bản của từ trường là:</sub>
<b>A.</b><sub> gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.</sub>
<b>B.</b> gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
<b>C.</b><sub> gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.</sub>
<b>D.</b> gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
<b>Câu 4.</b><sub> Lực Lorenxơ là:</sub>
<b>A.</b><sub> lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường.</sub>
<b>B.</b> lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia.
<b>C.</b><sub> lực từ tác dụng lên dòng điện.</sub>
<b>D.</b> lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.
<b>Câu 5.</b><sub> Độ lớn của suất điện động trong mạch kín tỷ lệ với:</sub>
<b>A.</b> Độ lớn của cảm ứng từ của từ trường. <b>B.</b> Diện tích của mạch.
<b>C.</b><sub> Tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch.</sub> <b>D.</b><sub> Độ lớn của từ thông qua mạch.</sub>
<b> Câu 6.</b><sub> Đoạn dây dẫn dài 20cm đặt trong từ trường đều có phương cắt các đường cảm ứng từ góc 30</sub>o<sub>, cho</sub>
I = 1A, B = 10-5<sub>T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây:</sub>
<b>A.</b><sub> 10</sub>-4<sub>N</sub> <b><sub>B.</sub></b><sub> 10</sub>-6<sub>N</sub> <b><sub>C.</sub></b><sub> 10N</sub> <b><sub>D.</sub></b><sub> 10</sub>-5<sub>N</sub>
<b>Câu 7.</b> Dây dẫn thẳng có dịng điện 3A chạy qua. Từ trường tại một điểm cách dây dẫn 6cm có độ lớn:
<b>A.</b><sub> 10</sub>-9<sub>T </sub> <b><sub>B.</sub></b><sub> 10</sub>-5<sub>T</sub> <b><sub>C.</sub></b><sub> 10</sub>-4<sub>T</sub> <b><sub>D.</sub></b><sub> 10</sub>-6<sub>T</sub>
<b> Câu 8.</b><i> Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dịng điện thẳng dài</i>
vơ hạn:
<b>A.</b><sub> Hình B.</sub> <b>B.</b><sub> Hình C.</sub> <b>C.</b><sub> Hình D.</sub> <b>D.</b><sub> Hình A.</sub>
<b>Câu 9.</b><i><sub> Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của vector tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dịng điện </sub></i>
trong dây dẫn thẳng dài vơ hạn:
<b>A.</b> Hình C. <b>B.</b> Hình D. <b>C.</b> Hình B. <b>D.</b> Hình A.
<b>Câu 10.</b> Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức
<b>A.</b> <i>f</i> <i>q vB</i> <b><sub>B.</sub></b> <i>f</i> <i>q vB</i>cos <b><sub>C.</sub></b> <i><sub>f</sub></i> <sub></sub><i><sub>qvB</sub></i><sub>tan</sub><sub></sub> <b><sub>D.</sub></b><i>f</i> <i>q vB</i>sin
11. Hạt electron bay trong một mặt phẳng vng góc với các đường sức từ của một từ trường đều, khơng đổi có
<b>A. độ lớn vận tốc không đổi.</b> <b>B. hướng của vận tốc không đổi.</b>
12. Đơn vị tesla (T) tương đương với:
<b>A. </b>kg.m.s / C1 . <b>B. </b>kg.s / C1 . <b>C. </b>kg.s / m.C1 . <b>D. </b>kg.s / m.C.
13. Hai dây dẫn thẳng dài đặt vng góc nhau, rất gần nhau nhưng khơng chạm vào nhau có chiều
như hình vẽ. Dịng điện chạy trong hai dây dẫn có cùng cường độ. Từ trường do hai dây dẫn gây ra có
thể triệt tiêu nhau, bằng không ở vùng nào?
<b>A. vùng 1 và 2.</b> <b>B. vùng 3 và 4.</b>
<b>C. vùng 1 và 3.</b> <b>D. vùng 2 và 4.</b>
14. Chọn đáp án đúng. Hai điểm M và N gần dòng điện thẳng dài mà khoảng cách từ M đến dòng
điện lớn gấp 2 lần khoảng cách từ N đến dòng điện. Nếu gọi cảm ứng từ gây ra bởi dịng điện đó tại M là BM<sub>, tại N là </sub>BN
thì:
<b>A. </b>BM2BN<sub>.</sub> <b>B. </b> M N
1
B B
2
. <b>C. </b>BM 4BN <b>D. </b> M N
1
B B
4
.
15. Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vơ
hạn:
16. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong ống dây gây nên:
17. Tính chất cơ bản của từ trường là:
<b>A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dịng điện đặt trong nó.</b>
<b>B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.</b>
<b>C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.</b>
<b>D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của mơi trường xung quanh.</b>
18. Cho dịng điện cường độ 1A chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn. Cảm ứng từ tại những điểm cách dây 10cm có độ lớn:
<b>A. 2.10</b>-6<sub>T</sub> <b><sub>B. 2.10</sub></b>-5<sub>T</sub> <b><sub>C. 5.10</sub></b>-6<sub>T</sub> <b><sub>D. 0,5.10</sub></b>-6<sub>T</sub>
19. Một điện tích q = 3,2.10-19<sub>C đang chuyển động với vận tốc v = 5.10</sub>6<sub>m/s thì gặp miền khơng gian từ trường đều B =</sub>
0,036T có hướng vng góc với vận tốc. Tính độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích:
<b>A. 5,76.10</b>-14<sub>N</sub> <b><sub>B. 5,76.10</sub></b>-15<sub>N</sub> <b><sub>C. 2,88.10</sub></b>-14<sub>N</sub> <b><sub>D. 2,88.10</sub></b>-15<sub>N</sub>
<i>20. Một đoạn dây dài l đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5T hợp với đường cảm ứng từ một góc 30</i>0<sub>. Dịng điện</sub>
qua dây có cường độ 0,5A thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 4.10-2<sub>N. Chiều dài đoạn dây dẫn là:</sub>
<b>A. 32cm</b> <b>B. 3,2cm</b> <b>C. 16cm</b> <b>D. 1,6cm</b>
21. Phát biểu nào dưới đây là sai? Lực từ tác dụng lên phần tử dịng điện:
<b>A. vng góc với phần từ dịng điện.</b> <b>B. cùng hướng với từ trường.</b>
<b>C. tỉ lệ với cường độ dòng điện.</b> <b>D. tỉ lệ với cảm ứng từ.</b>
22. Phát biểu nào dưới đây là đúng: Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường?
<b>A. vng góc với đường sức từ.</b> <b>B. nằm theo hướng của đường sức từ.</b>
<b>C. nằm theo hướng của lực từ.</b> <b>D. khơng có hướng xác định.</b>
23. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
<b>A. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực.</b>
<b>B. Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức </b> phụ thuộc vào cường độ dòng điện I và chiều dài
đoạn dây dẫn đặt trong từ trường.
I
I
(2)
(3) (4)
(1)
<b>A.</b> <b>B.</b> <b>C.</b> <b>D.</b>
B
M
I
<b>D.</b> A và
<b>C. Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức </b> khơng phụ thuộc vào cường độ dịng điện I và chiều
dài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường.
<b>D. Cảm ứng từ là đại lượng vectơ.</b>
24. Phát biểu nào sau đây là đúng? Một dòng điện đặt trong từ trường vng góc với đường sức từ, chiều của lực từ tác dụng
vào dịng điện sẽ khơng thay đổi khi
<b>A. đổi chiều dòng điện ngược lại.</b> <b>B. đổi chiều cảm ứng từ ngược lại.</b>
<b>C. đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ.</b>
<b>D. quay dòng điện một góc 90</b>0<sub> xung quanh đường sức từ.</sub>
25. Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dịng điện I có chiều như hình vẽ đặt
trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ:
26. Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dịng điện I có chiều như hình vẽ đặt
trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ:
27. Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt
trong từ trường đều của nam châm chữ U như hình vẽ:
28. Một dây dẫn được uốn gập thành một khung dây có dạng tam giác vuông tại A, AM =
8cm mang dòng điện I = 5 A. Đặt khung dây vào trong từ trường đều B = 3.10-3<sub>T có</sub> <sub>véctơ</sub>
cảm ứng từ song song với cạnh AN hướng như hình vẽ. Giữ khung cố định, tính lực từ tác dụng
lên cạnh AM của tam giác:
<b>A. 1,2.10</b>-3<sub>N</sub> <b><sub>B. 1,5.10</sub></b>-3<sub>N</sub>
<b>C. 2,1.10</b>-3<sub>N</sub> <b><sub>D. 1,6.10</sub></b>-3<sub>N</sub>
<i>29. Một đoạn dây dài l đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5T hợp với đường cảm ứng từ một góc 30</i>0<sub>. Dịng điện</sub>
qua dây có cường độ 0,5A thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 4.10-2<sub>N. Chiều dài đoạn dây dẫn là:</sub>
<b>A. 32cm</b> <b>B. 3,2cm</b> <b>C. 16cm</b> <b>D. 1,6cm</b>
30. Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm bên trong lòng ống dây có dịng điện đi qua sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần nếu số vòng
dây và chiều dài ống dây đều tăng lên hai lần và cường độ dòng điện qua ống dây giảm bốn lần:
<b>A. không đổi.</b> <b>B. giảm 2 lần.</b> <b>C. giảm 4 lần.</b> <b>D. tăng 2 lần.</b>
<b>Câu 31: Phát biểu nào dưới đây là sai? Lực từ là lực tương tác giữa:</b>
A. hai nam châm. B. giữa hai điện tích đứng n.
C. giữa hai dịng điện D. giữa một nam châm và một dòng điện.
<b>Câu 32: Phát biểu nào dưới đây là đúng? Từ trường không tương tác với:</b>
A. các điện tích chuyển động. B. các điện tích đứng yên.
<b>A.</b> I B
F
<b>D.</b> B I F
I
B
F
<b>B.</b>
B
I
F
<b>C.</b>
<b>A.</b> I B
F
<b>B.</b> B I F <b>D.</b> B I
F
F
<b>C.</b>
I
B
I F
N
S
<b>A.</b> <sub>I</sub> <sub>F</sub>
S
N
<b>B.</b> I
F
S N
<b>C.</b> I
F
N S
<b>D.</b>
M
A N
B
sin
<i>Il</i>
C. nam châm đứng yên. D. nam châm chuyển động.
<b>Câu 33: Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dịng điện chạy qua có hướng hợp với hướng của cảm</b>
ứng từ góc :
A. có độ lớn cực đại khi = 0. B. có độ lớn cực đại khi = /2.
C. có độ lớn khơng phụ thuộc góc . D. có độ lớn dương khi nhọn và âm khi tù.
<b>Câu 34: Đáp án nào sau đây đúng khi nói về tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song:</b>
A. cùng chiều thì đẩy nhau B. cùng chiều thì hút nhau
C. ngược chiều thì hút nhau D. cùng chiều thì đẩy, ngược chiều thì hút
<b>Câu3 5: Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm bên trong lịng ống dây có dịng điện đi qua sẽ tăng hay giảm</b>
bao nhiêu lần nếu số vòng dây và chiều dài ống dây đều tăng lên hai lần và cường độ dịng điện qua ống
dây giảm bốn lần:
A. khơng đổi B. giảm 2 lần C. giảm 4 lần D. tăng 2 lần
<b>Câu 36: Hai điểm M và N gần dòng điện thẳng dài, cảm ứng từ tại M lớn hơn cảm ứng từ tại N 4 lần. Kết</b>
luận nào sau đây đúng:
A. rM = 4rN B. rM = rN/4 C. rM = 2rN D. rM = rN/2
<b>Câu 37: Dây dẫn thẳng dài có dòng điện 5A chạy qua. Cảm ứng từ tại M có độ lớn 10</b>-5<sub>T. Điểm M cách</sub>
dây một khoảng:
A. 20cm B. 10cm C. 1cm D. 2cm
<b>Câu 38: Tại tâm của dòng điện tròn cường độ 5A người ta đo được cảm ứng từ B = 31,4.10</b>-6<sub>T. Đường</sub>
kính của dịng điện trịn là:
A. 20cm B. 10cm C. 2cm D. 1cm
<b>Câu 39: Hạt điện tích bay trong một mặt phẳng vng góc với các đường sức của một từ trường đều,</b>
khơng đổi thì:
A. động lượng của hạt được bảo toàn. B. động năng của hạt được bảo toàn.
C. gia tốc của hạt được bảo toàn. D. vận tốc của hạt được bảo toàn.
<b>Câu 40: Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện dương</b>
chuyển động trong từ trường đều:
<b>Câu 41. Phát biểu nào dưới đây là sai? Lực Lo − ren − xơ</b>
A. vng góc với tù trường.
B. vng góc với vận tốc.
<b>C. khơng phụ thuộc vào hướng của từ trường.</b>
<b>D. phụ thuộc vào dấu của điện tích.</b>
v
A. <sub>f </sub>
B
B.
v f B
C.
v
v B
<b>Câu 42. Hạt electron bay vào trong một từ trường đều theo hướng của từ trường thì:</b>
<b>A. hướng chuyển động thay đổi</b> <b>B. độ lớn của vận tốc thay đổi</b>
<b>C. động năng thay đổi</b> <b>D. chuyển động không thay đổi</b>
<b>Câu 43. Phát biểu nào dưới đây là sai? Lực từ tác dụng lên phần tử dịng điện </b>
<b>A. vng góc với phân tử dòng điện.</b> <b>B. cùng hướng với từ trường,</b>
<b>C. tỉ lệ với cường độ dòng điện.</b> <b>D. tỉ lệ với cảm ứng từ.</b>
<b>Câu 44. Câu nào dưới đây nói về cảm ứng từ là khơng đúng ?</b>
<b>A. Cảm ứng từ là một đại lượng vật lí đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực tại mỗi điểm trong từ trường.</b>
<b>B. Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường được biểu diễn bằng một vectơ trùng với hướng của từ trường tại</b>
điểm đó.
<b>C. Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường có độ lớn tỉ lệ với lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn thẳng đặt vng</b>
góc với hướng của từ trường tại điểm đó, tỉ lệ với cường độ dịng điện và độ dài của đoạn dây dẫn có dịng điện
chạy qua.
<b>D. Trong hệ đơn vị quốc tế SI, cảm ứng từ được đo bằng đơn vị tesla (T).</b>
<b>Câu 45 Phát biểu nào dưới đây là đúng? Độ lớn cảm ứng từ tại tâm một dòng điện tròn </b>
<b>A. tỉ lệ với cường độ dòng điện.</b> <b>B. tỉ lệ với chiều dài đường trịn.</b>
<b>C. tỉ lệ với diện tích hình trịn.</b> <b>D. tỉ lệ nghịch với diện tích hình trịn</b>
<b>Câu 46. Phát biểu nào dưới đây là đúng? Cảm ứng từ trong lòng ống dây điện hình trụ:</b>
<b>A. ln bằng 0</b> <b>B. tỉ lệ nghịch với chiều dài ống dây</b>
<b>C. là đồng đều</b> <b>B. tỉ lệ nghịch với tiết diện ống dây</b>
<b>Câu 47. Một dây dẫn thẳng dài đặt trong khơng khí có dòng điện với cường độ chạy qua. Độ lớn cảm ứng từ B do</b>
dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn được tính bởi cơng thức:
<b>A. B = 2.10</b>-7
r
I
<i>r</i>
<i>I .</i> <b>B. B = 2.10</b>7
r
I
<i>r</i>
<i>I</i> <b><sub>C. B = 2.10</sub></b>-7
I
r <b>D. B = 2.10</b>7<sub>.</sub>
I
r
<b>Câu 48. Một ống dây dẫn hình trụ có chiều dài ℓ gồm vịng dây được đặt trong khơng khí (ℓ lớn hơn nhiều so với</b>
đường kính tiết diện ống dây). Cường độ dòng điện chạy trong mỗi vòng dây là I. Độ lớn cảm ứng từ trong lòng
ống dây do dịng điện này gây ra được tính bởi cơng thức:
<b>A. B = 4π.10</b>7
N
<sub>I. </sub> <b><sub>B. B = 4π.10</sub></b>-7
N
I. <b>C. B = 4π.10</b>-7N
I. <b>D. B = 4π.10</b>7 N
I.
<b>Câu 49. Trong hình vẽ đoạn dịng điện MN đặt trong mặt phẳng chứa các đường sức từ của một từ trường đều ở</b>
các vị trí khác nhau. Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện MN trong hình nào lớn nhất?
<b>A. Hình 4.</b> <b>B. Hình 3.</b> <b>C. Hình 2.</b> <b>D. Hình 1.</b>
<b>Câu 50. Hai dây dẫn thẳng, dài song song mang dòng điện ngược chiều là I</b>1, I2. Xét điểm M nằm trong mặt phẳng
chứa hai dây dẫn, cách đều hai dây dẫn. Gọi B1 và B2 lần lượt là độ lớn cảm ứng từ tại đó do các dịng I1, I2 gây ra
tại M. Cảm ứng từ tổng hợp tại M có độ lớn là:
<b>A. B = B</b>1 + B2 <b>B. B = |B</b>1 – B2| <b>C. B = 0</b> <b>D. B = 2B</b>1 – B2
B
f
f <sub>v</sub>
<b>Tự luận:</b>
<b>Bài 1.</b> Dịng điện có cường độ 2A chạy qua, từ trường ở tâm vịng dây có độ lớn 1,256.10-5<sub>T. Tìm đường </sub>
kính của dịng điện trịn đó? (ĐS: 20cm)
<b>Bài 2.</b> Điện tích q=10-6<sub>C chuyển động với vận tốc 3.10</sub>5<sub>m/s vào từ trường đều có độ lớn 10</sub>-5<sub>T và có phương </sub>
vng góc với <i>B</i>ur. Tính độ lớn lực lorenxơ tác dụng lên điện tích đó? (ĐS: 3.10-6<sub>N)</sub>
<b>Bài 3.</b> Một dây thẳng dài 5cm đặt trong từ trường đều vng góc với <i>B</i>ur. Dịng điện có cường độ 0,75A, thì
lực từ tác dụng lên dây là 3.10-3<sub>N. Tìm độ lớn cảm ứng từ ? (ĐS:0,8T)</sub>
<b>Bài 4.</b> dịng điện thẳng dài vơ hạn có cường độ địng điện I1 = 10 A; I2 = 30 A chéo nhau và vng góc
nhau trong khơng khí. Khoảng cách ngắn nhất giữa chúng là a = 4 cm. Tính cảm ứng từ tại điểm cách mỗi
dòng điện 2 cm. (ĐS: 3,16.10–4<sub> T)</sub>
<b>Bài 5.</b><sub> Cường độ dịng điện chạy trong dây dẫn trịn có bán kính 10cm là 2A. Tìm cảm ứng từ tại tâm vịng</sub>
dây?(ĐS: 1,256.10-5<sub>T)</sub>
<b>Bài 6.</b><sub> Ớng dây có chiều dài 0,5m được quấn 500 vòng. Cường độ dòng điện qua ống dây là 1A. Từ </sub>
trường tại một điểm trong ống dây có độ lớn bằng bao nhiêu?(ĐS: 1,256.10-3<sub>T)</sub>
<b>Bài 7.</b> Một electron bay với vận tốc 106<sub>m/s có phương vng góc với các đường cảm ứng từ. Cảm ứng từ </sub>
có độ lớn không đội 10-5<sub>T. Lực lorenxơ tác dụng lên electron có độ lớn bằng bao nhiêu?(ĐS: 1,6.10</sub>-18<sub>N)</sub>
<b>Bài 8. Hai dòng điện I1= 5A, I2 = 10A chạy trong hai dây dẫn thẳng dài, song song cách nhau 10cm theo</b>
chiều ngược nhau, đặt trong khơng khí. Xác định vị trí tại đó có <i>B </i> 0.
(ĐS: 10cm ; 20cm)
<b>Bài 9. Một khung dây trịn đường kính 20cm, có dịng điện 2A chạy qua. Tính cảm ứng từ tại tâm khung</b>
dây? Vẽ hình. (biết khung dây gồm 100 vịng)(ĐS: 1,256.10-3<sub>T)</sub>
<b>Bài 10. Một dây dẫn thẳng có chiều dài 1m đặt trong từ trường đều có độ lớn 2.10</b>-5T, vectơ cảm ứng từ
hợp với chiều <i>I</i>r<sub> là 30</sub>o<sub>, cho I = 2A. Tính lực từ tác dụng lên dây dẫn và vẽ hình?(ĐS: 2.10</sub>-5<sub>N)</sub>
<b>Bài 11. Một dây dẫn rất dài căng thẳng, ở giữa dây được uốn thành vòng tròn bán kính R = 6 (cm), tại chỗ chéo nhau dây dẫn</b>
được cách điện. Dịng điện chạy trên dây có cường độ 4 (A). Cảm ứng từ tại tâm vòng trịn do dịng điện gây ra có độ lớn là
<b>Bài 12. Một proton bay vào trong từ trường đều theo phương hợp với đường sức 30</b>0<sub> với vận tốc ban đầu 3.10</sub>7<sub>m/s, từ trường</sub>
B = 1,5T. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt đó là:
<b>Bài 13. Tính cảm ứng từ tại tâm của hai vòng tròn dây dẫn đồng tâm, bán kính một vịng là R</b>1 = 8 cm, vịng kia là R2 = 16
cm, trong mỗi vịng dây đều có dòng điện cường độ I = 10 A chạy qua. Biết hai vòng dây nằm trong cùng một mặt phẳng và
dòng điện chạy trong hai vòng ngược chiều:
<b>Bài 14. Hai dịng điện có cường độ </b>I15A<sub>, </sub>I2 4A<sub> chạy trong hai dây dẫn thẳng song song dài vơ hạn có chiều ngược</sub>
nhau, được đặt đồng phẳng trong khơng khí cách nhau một khoảng 10cm. Tìm quỹ tích những điểm
tại đó B 0<sub>.</sub>
<b>Bài 15. Một electron chuyển động thẳng đều trong miền có cả từ trường đều và điện trường đều.</b>
Véctơ vận tốc của hạt và hướng đường sức từ như hình vẽ. B = 0,004T, v = 4.106<sub>m/s, xác định</sub>
hướng và cường độ điện trường E
<i><sub>E</sub></i> <sub>?</sub>
<b>Bài 16. Cho 2 dòng điện chạy trong 2 dây dẫn thẳng dài, song song với nhau và cách nhau 60cm, cường độ dòng điện chạy</b>
trong mỗi dây có cường độ là I1 = I2 = 2,5A. Tìm cảm ứng từ tổng hợp tại M cách đều mỗi dòng điện là 60cm trong các
trường hợp:
a/ 2 dòng điện cùng chiều.
b/ 2 dòng điện ngược chiều.
<b>Bài 17. Cho 2 dòng điện thẳng dài song song đặt đồng phẳng và ngược chiều nhau cách nhau 10cm, cường độ dịng điện</b>
chạy trong mỗi dây có giá trị là 2,5 A và 5 A.
a/ Tìm cảm ứng từ tổng hợp tại K cách I1 là 6cm, cách I2 là 8cm.
b/ Tìm cảm ứng từ tổng hợp tại P cách đều mỗi dây dẫn là 10cm.
c/ Tìm vị trí có cảm ứng từ tổng hợp triệt tiêu.
B
v
<b>Bài 18. Một thanh kim loại mảnh PQ dài 100 cm, khối lượng 4,96 g được treo trên một đôi dây đàn hồi trong từ trường B =</b>
0,01 T như hình vẽ, g 10m / s 2. Để dây treo khơng bị căng thì dịng điện qua dây PQ có giá trị là bao nhiêu? Theo chiều
nào?
<b>Bài 19. Cho một khung dây dẫn hình chữ nhật ABCD với AD là chiều dài, kích thước 40cm x 50cm, trong có dịng điện 2,5A</b>
a/ Lực từ tác dụng lên mỗi cạnh của khung.
b/ Lực tổng hợp của các lực từ ấy.
<b>Bài 20. Một electron bay vào trong một từ trường đều </b>B với vận tốc ban đầu vB<sub>.</sub>
a/ Tính độ lớn của lực Lorentz nếu v 2.10 m / s 5 <sub> và </sub>B 0, 6T <sub>.</sub>
b/ So sánh độ lớn của lực Lorentz với trọng lượng của electron. Nêu nhận xét. Biết me 9,1.10 kg31
<sub>.</sub>
<b>Bài 21. Cho một khung dây dẫn hình chữ nhật ABCD với AD là chiều dài, kích thước 40cm x 50cm, trong có dịng điện 4A</b>
và có chiều ABCDA; khung được đặt trong một từ trường đều có phương vng góc với mặt phẳng chứa khung, có chiều
hướng vào mặt phẳng giấy và có độ lớn 0,3T. Hãy xác định:
a/ Lực từ tác dụng lên mỗi cạnh của khung.
b/ Lực tổng hợp của các lực từ ấy.
<b>Bài 22. Một thanh kim loại mảnh PQ dài 62 cm, khối lượng 4 g được treo trên một đôi dây đàn hồi trong từ trường B = 0,02</b>
T như hình vẽ, g 10m / s 2. Để dây treo khơng bị căng thì dịng điện qua dây PQ có giá trị là bao nhiêu? Theo chiều nào?
<b>Bài 23. Một vòng dây tròn đặt trong chân khơng có bán kính 10cm mang dịng điện I = 40A.</b>
a/ Độ lớn của vectơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây là bao nhiêu?
b/ Nếu cho dòng điện nói trên qua vịng dây có bán kính R ' R / 4 thì tại tâm vịng dây độ lớn của cảm ứng từ là bao
nhiêu?
<b>Bài 24. Dây dẫn thẳng dài có dịng điện I</b>1 = 5A đi qua đặt trong khơng khí.
a/ Tính cảm ứng từ tại điểm cách dây 10 cm.
b/ Tính lực tác dụng lên 1m dây của dòng điện I2 = 5A đặt song song, cách I1 10cm và I2 ngược chiều.
<b>Bài 25. Hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn được đặt đồng phẳng cách nhau 10cm trong khơng khí. Dịng điện chạy</b>
trong 2 dây dẫn ngược chiều nhau và có I115A<sub>, </sub>I2 20A<sub>. Tìm cảm ứng từ tổng hợp tại: </sub>
a/ Điểm A cách mỗi dây 5 cm.
b/ Điểm B cách dây 1 là 10 cm, cách dây 2 là 20 cm.
c/ Điểm M cách mỗi dây 10 cm.
<b>Bài 26. Hai dòng điện cường độ I</b>1 = 4A; I2 = 2A chạy cùng chiều trong hai dây dẫn song song và cách nhau 50cm.
a/ Xác định vectơ cảm ứng từ tại điểm N cách dòng I1: 30cm; dòng I2: 40cm.
b/ Hãy xác định những điểm mà tại đó cảm ứng từ tổng hợp bằng khơng. Tại những điểm đó có từ trường hay khơng?
<b>Bài 27. Một chùm hạt α có vận tốc ban đầu không đáng kể được tăng tốc bởi hiệu điện thế </b>U 10 V 6 <sub>. Sau khi tăng tốc,</sub>
chùm hạt bay vào từ trường đều cảm ứng từ B 2T . Phương bay của chùm hạt vng góc với đường cảm ứng từ.
a/ Tìm vận tốc của hạt α khi nó bắt đầu bay vào từ trường. Biết: m 6, 67.10 kg 27 , q 3, 2.10 C 19 .
b/ Tìm độ lớn lực Lorentz tác dụng lên hạt.
<b>Bài 28. Dây dẫn được uốn gập thành một khung dây có dạng tam giác vng tại A, AM =</b>
8cm, AN = 6cm, mang dòng điện I = 2A có chiều từ AMNA. Đặt khung dây vào trong từ
trường đều B = 3.10-3<sub>T có véctơ cảm ứng từ song song với cạnh AN và có hướng như hình</sub>
vẽ. Giữ khung cố định, tính lực từ tác dụng lên từng cạnh của tam giác.
<b>Bài 29. Cảm ứng từ của một dòng điện thẳng tại điểm N cách dòng điện 2cm bằng</b>
5
1, 4.10 T
.
a/ Tính cường độ dịng điện.
b/ Tại điểm M cách dịng điện đó 7,5cm thì cảm ứng từ có độ lớn là bao nhiêu.
c/ Tại những điểm nào thì cảm ứng từ do dịng điện trên gây ra là 10 T5 .
<b>Bài 30. Một dây dẫn rất dài được căng thẳng, trong đó có một đoạn nhỏ ở khoảng giữa dây được uốn thành một vịng trịn</b>
bán kính 1,5cm. Cho dịng điện 4A chạy trong dây dẫn. Xác định vecto cảm ứng từ tại tâm O của vòng tròn trong hai trường
hợp:
M
A N
B
I I
O
I I
a/ b/
<b>Bài 31.</b> Một đoạn dây dẫn mang dòng điện I = 16A được đặt trong từ trường đều có B = 0,2T, sao
cho dây dẫn vng góc với các đường sức từ như hình vẽ. Biết rằng lực từ tác dụng lên đoạn dây có
độ lớn F = 0,4N. Tìm chiều dài đoạn dây và biểu diễn lực.
<b>Bài 32.</b> Hai dây dẫn thẳng dài, mang các dòng điện I1 = 10A và I2 = 20A cùng chiều, cách nhau một
khoảng AB = 15cm trong khơng khí.
a) Tìm cảm ứng từ tổng hợp tại M cách hai dây dẫn các khoảng lần lượt là AM = 5cm và BM = 20cm.
b) Tìm quỹ tích các điểm N có cảm ứng từ tổng hợp bằng 0.
<b>Bài 33.</b> Hai dây dẫn thẳng song song rất dài, mang dòng điện I1 = 8A và I2 = 2A ngược chiều, đặt
cách nhau một khoảng AB = 15cm. Tìm quỹ tích các điểm M có cảm ứng từ tổng hợp bằng 0.
<b>Bài 34.</b> Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32cm trong khơng khí, dịng điện chạy trên dây
1 là I1 = 5A, dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1A ngược chiều với I1. Điểm M nằm trong mặt phẳng
của hai dây và cách đều hai dây. Cảm ứng từ tại M có độ lớn là bao nhiêu?
<b>Bài 35.</b> Một khung dây hình trịn bán kính R = 10cm, gồm N = 20vịng, mang dịng điện I = 10A.
Tìm cảm ứng từ B tại tâm của vòng dây. Vẽ vector <i>B</i><sub>.</sub>
<b>Bài 36.</b> Một ống dây hình trụ có bán kính R = 5cm, chiều dài 50cm. Dùng một sợi dây mảnh có
chiều dài L = 314m quấn một cách đều đặn hết chiều dài ống dây.
a) Tìm số vịng dây trên ống dây.
b) Cho một dòng điện I = 12A chạy qua ống dây. Tìm cảm ứng từ trong lịng ống dây (coi chiều dài
ống dây rất lớn so với bán kính ống).
<b>Bài 37.</b> Một ống dây hình trụ có bán kính R = 4cm, chiều dài 50cm. Người ta dùng một sợi dây đồng
có vỏ cách điện, đường kính d = 2mm quấn lên ống dây sao cho các vòng dây quấn sát với nhau cho
a) Tìm chiều dài của sợi dây đồng cần dùng
b) Cho dòng điện I = 5A chạy qua ống dây. Tìm cảm ứng từ trong lòng ống dây.
<b>Bài 38.</b> Một electron mang điện tích q = -1,6.10-19<sub>C chuyển động với vận tốc ban đầu v0 = 10</sub>7<sub>m/s,</sub>
trong một từ trường đều B = 0,1T, sao cho <i>v</i>0
hợp góc 300<sub> so với đường sức từ. Tìm lực Lorenxo tác</sub>
dụng lên electron.
<b>Bài 39.</b> Một điện tích điểm q = 10-6<sub>C, khối lượng m = 10</sub>-4<sub>g, chuyển động với vận tốc ban đầu v0 =</sub>
10m/s đi vào trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2T sao cho <i>v</i>0
vng góc với các đường sức
từ.
a) Tìm bán kính quỹ đạo của điện tích.
b) Tìm thời gian để điện tích quay được một vòng bằng chu kỳ của chuyển động.
<b>Bài 40.</b> Một thanh kim loại dài 40cm, khối lượng m = 200g, được treo vào trần nhà bằng hai sợi dây
mảnh, nhẹ, dẫn điện, có chiều dài bằng nhau, đặt song song với nhau. Hệ thống đặt trong từ trường đều
có cảm ứng từ <i>B</i><sub> có phương thẳng đứng. Nối hai đầu của hai dây dẫn với một nguồn điện để tạo ra</sub>
dòng điện I = 5A, chạy qua thanh kim loại khi đó các sợi dây treo thanh bị lệch một góc 300<sub> so với</sub>
<i><b>Bài 41: Một đoạn dây dài l đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5T hợp với đường cảm ứng từ</b></i>
một góc 300<sub>. Dịng điện qua dây có cường độ 0,5A, thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 4.10</sub>-2<sub>N. Tính chiều</sub>
dài đoạn dây dẫn ?
<b>Bài4 2: Một đoạn dây dẫn dài 5cm được đặt trong từ tường đều và vng góc với vecto cảm ứng từ. Dịng</b>
điện qua dây có cường độ 0,75A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10 N3
. Xác định cảm ứng từ của từ
trường.
<b>Bài 43: Một dây dẫn dài vô hạn, dịng điện chạy trong dây có cường độ I = 10A. Hãy xác định cảm ứng</b>
từ do dòng điện trên gây ra tại:
a) Điểm M nằm cách dây dẫn 5cm.
b) Điểm N nằm cách dây dẫn 8 cm.
c)Ở điểm D có cảm ứng từ là 4.10-5<sub> T, điểm D nằm cách dây dẫn 1 đoạn bằng bao nhiêu </sub>
<b>Bài 44: Một sợi dây đồng có bán kính là 0,5mm, dùng sợi dây này để quấn một ống dây dài 20cm, cho</b>
dòng điện I = 5A chạy trong dây dẫn. Hãy xác định :
a) Số vòng dây trên 1 mét chiều dài ?
b) Cảm ứng từ bên trong ống dây ?
<b>Bài 45: Hai dịng điện có cường độ I</b>1 =2, I2 4A chạy trong hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn có
a) I cách I1 8cm, cách I2 2cm.
b) P cách I1 2cm, cách I2 8cm.
<b>Bài 46: Hai dòng điện đồng phẳng: dịng điện thứ nhất thẳng dài có </b>I1 2A; dịng điện thứ hai hình trịn
có I2 2A, bán kính R2 20cm, tâm O2 cách dịng điện thứ nhất 40cm. Xác định cảm ứng từ tại O2.
<b>Bài 47: Một electron chuyển động với vận tốc 2.10</b>6<sub>m/s vào trong từ trường đều B = 0,01T chịu tác dụng</sub>
của lực Lorenxơ 16.10-16<sub>N</sub><sub>. Góc hợp bởi véctơ vận tốc và hướng đường sức từ trường là bao nhiêu?</sub>
<b>Bài 48 : Một electron chuyển động vào từ trường đều B = 2.10</b>-3<sub>T. Vận tốc của hạt e nói trên là 3.10</sub>4<sub>m/s.</sub>
Hãy xác định lực Lorentz tác dụng lên e trong các trường hợp sau :
a) Electron chuyển động vng góc với các đường cảm ứng từ.
b) Electron chuyển động song song với các đường cảm ứng từ.
c) Electron chuyển động tạo với các đường sức từ một góc 300<sub>.</sub>
<b>Bài 49: Cho dòng điện cường độ I chạy qua các vòng dây của một ống dây thì cảm ứng từ bên trong ống </b>
dây là 35.10 T5
. Ống dây dài 50cm có số vịng dây quấn là 929 vịng. Tìm cường độ dòng điện I.
<b>Bài 50: Hai dòng điện </b>I13A, I2 2A chạy trong hai dây dẫn thẳng dài, song song cách nhau 50cm theo
cùng một chiều. Xác định những điểm tại đó B 0<sub>.</sub>
điện có cường độ I chạy qua MN thì dây treo lệch một góc 30° so với phương thẳng đứng. Lấy g = 10 m/s2<sub>. Tính </sub>
giá trị I?
<b>Bài 52. Dịng điện thẳng dài I và hai điểm M, N nằm trong cùng mặt phẳng, nằm cùng phía so với dịng điện sao </b>
cho MN vng góc với dịng điện. Gọi O là trung điểm của MN. Nếu độ lớn cảm ứng từ tại M và N lần lượt là BM
= 2,8.10-5<sub> T, B</sub>
N = 4,2.10-5 T thì độ lớn cảm ứng từ tại O là?
<b>Bài 53. Một đoạn dây dẫn đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ 0,35 T. Khi dòng điện cường độ 14,5 A chạy</b>
qua đoạn dây dẫn, thì đoạn dâv dẫn này bị tác dụng một lực từ bằng 1,65 N. Biết hướng của dòng điện hợp với
hướng của từ trường một góc 30°. Tính độ dài của đoạn dây dẫn đặt trong từ trường?
<b>Bài 54. Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 20 cm trong khơng khí, có hai dịng điện ngược chiều,</b>
cùng cường độ I1 = I2<b> = 9 A chạy qua. Xác định độ lớn cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại điểm </b>
M cách đều hai dây dẫn một khoang 30 cm ?
<b>Bài 55. Cho ba dòng điện thẳng, dài, song song, vng góc với mặt</b>
phẳng hình vẽ (P). Điểm M thuộc mặt phẳng (P) như hình vẽ. Neu ba
dịng điện chạy cùng chiều từ sau ra trước và cùng độ lớn 10 A thì độ lớn
cảm ứng từ tại M là ?
<b>Bài 56. Khung dây trịn đặt trong khơng khí bán kính 30 cm có 100 vịng dây. Cường độ dòng điện qua khung dây</b>
<b>là 0,3/π A. Độ lớn cảm ứng từ tại tâm khung dây là ?</b>
<b>Bài 57. Hai sợi dây đồng giống nhau, khơng có vỏ bọc cách điện. Dây thứ nhất uốn thành một một vòng</b>
tròn. Dây thứ hai gập đơi rồi uốn thành một vịng tròn. Nối hai đầu của các khung vào cùng một hiệu điện thế
nhất định. Khung thứ nhất gây ra tại tâm của nó cảm ứng từ B1 và khung thứ hai gây ra tại tâm của nó là B2. Tỉ
số B2/B1 là?
<b>Bài 58. Dùng loại dây đồng đường kính 0,5 mm có phủ lớp sơn cách điện mỏng để quấn thành một ống dây dài.</b>
Ớng dây có năm lớp nối tiếp với nhau sao cho dòng điện trong tất cả các vòng dây của các lớp đều cùng chiều. Các
vòng dây của mỗi lớp được quấn sít nhau. Hỏi khi cho dòng điện cường độ I = 0,15 A vào ống dây thì cảm ứng từ
bên trong ống dây bằng bao nhiêu?
<b>Bài 59. Hạt proton có khối lượng m</b>P = l,672.10−27kg chuyển động theo quỹ đạo trịn bán kính 5 m dưới tác dụng
của một từ trường đều vuông góc với mặt phang quỹ đạo và có độ lớn B = 10−2<sub> T. Tốc độ và chu kì của proton lần </sub>