Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (61.91 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>LÝ THUYẾT TIẾNG VIỆT LỚP 2 BÀI 127</b>
<b>CHÍNH TẢ: CHUYỆN QUẢ BẦU</b>
<b>1. Tập chép:</b>
<b>Chuyện quả bầu</b>
Từ trong quả bầu, những con người bé nhỏ nhảy ra. Người Khơ-mú nhanh
nhảu ra trước, Tiếp đến, người Thái, người Tày, người Nùng, người Mường,
Người Dao, Người Hmông, người Ê-đê, người Ba-na, người Kinh,… lần lượt
ra theo.
- Hãy tìm các tên riêng trong bài chính tả.
Các tên riêng trong bài chính tả: Khơ-mú, Thái, Tày, Nùng, Mường, Dao,
Hmông, Ê-đê, Ba-na, Kinh.
- Các tên riêng ấy được viết như thế nào?
Viết hoa các chữ đầu tiên.
<b>2. Điền vào chỗ trống:</b>
a) l hay n ?
<b>Bác lái đò</b>
Bác làm nghề chở đò đã năm năm …ay. Với chiếc thuyền …an …ênh đênh
mặt nước, ngày …ày qua tháng khác, bác chăm …o đưa khách qua …ại trên
sông.
Tiếng Việt 4, 1984
<b>Trả lời:</b>
Bác làm nghề chở đò đã năm năm nay. Với chiếc thuyền nan lênh đênh mặt
nước, ngày này qua tháng khác, bác chăm lo đưa khách qua lại trên sông.
b) v hay d?
Mà …ấp phải đá mà quàng phải …ây
Thong thả như chúng em đây
Chẳng đá nào …ấp, chẳng …ây nào quàng.
Ca dao
<b>Trả lời:</b>
Đi đâu mà vội mà vàng
Mà vấp phải đá mà quàng phải dây
Thong thả như chúng em đây
Chẳng đá nào vấp, chẳng dây nào quàng.
<b>3. Tìm các từ:</b>
a) Chứa tiếng bắt đầu bằng n hay l, có nghĩa như sau:
- Vật cùng để nấu cơm: nồi
- Đi qua chỗ có nước: lội
- Sai sót, khuyết điểm: lỗi
b) Chứa tiếng bắt đầu bằng v hay d, có nghĩa như sau:
- Ngược với buồn: vui
- Mềm nhưng bền, khó làm đứt: dai
- Bộ phận cơ thể nối tay với thân mình: vai
Tham khảo thêm tài liệu đầy đủ: