Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

Tải Giáo án môn Vật lý lớp 10 bài 30 - Chuyển động tịnh tiến của vật rắn - Chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (111.48 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>CHUYỂN ĐỘNG TỊNH TIẾN CỦA VẬT RẮN</b>



<b>CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ</b>


<b>ĐỊNH (Tiết 2)</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Về kiến thức:</b> Nêu được tác dụng của momen lực đối với một vật quay quanh
một trục cố định.


<b>2. Về kỹ năng: </b>Áp dụng được định luật II Niu-tơn cho chuyển động tịnh tiến thẳng,
giải được các bài tập SGK và các bài tập tương tự.


<b>II. Chuẩn bị:</b>
<b>Giáo viên: </b>


<b>Học sinh</b>: Ôn lại định luật II Niu-tơn, khái niệm tốc độ góc và mơmen lực.


<b>III. Phương pháp: </b>Nêuvấn đề<b>,</b> thảo luận nhóm


<b>IV. Tiến trình dạy học:</b>
<b>1) Ổn định: </b>Kiểm tra sĩ số


<b>2) Kiểm tra: - </b>Thế nào là chuyển động tịnh tiến. Có mấy loại chuyển động tịnh tiến, cho
ví dụ?


- Có thể áp dụng định định luật II Niu-tơn cho chuyển động tịnh tiến được không?
Tại sao?


<b>3)Hoạt động dạy – học:</b>



<i>Ho t <b>ạ độ</b>ng 1: Tìm hi u v momen l c <b>ể</b></i> <i><b>ề</b></i> <i><b>ự đố ớ</b>i v i m t v t C quay quanh<b>ộ ậ</b></i> <i><b>Đ</b></i>
<i>m t tr c c nh.<b>ộ ụ ố đị</b></i>


<b>Hoạt động của HS</b> <b>Trợ giúp của GV</b> <b>Nội dung</b>


Ghi nhận


Quan sát và nêu nhận xét
Thảo luận và trả lời C2
Viết biểu thức momen rồi
so sánh.


Thảo luận và đưa ra giải
thích


? Nhắc lại cơng thức xác định tốc
độ góc.


? Nhận xét CĐ của hai trọng vật
và ròng rọc.


? Nhắc lại quy tác momen lực.
? Hoàn thành yêu cầu C2.
? So sánh momen của các lực p1
và p2.


<b>II. Chuyển động quay của vật </b>
<b>rắn quanh một trục cố định</b>.


<b>1. Đặc điểm của CĐ quay. </b>


<b>Tốc độ góc.</b>


- Mọi điểm trên vật có cùng tốc
độ góc

.


- Khi vật quay đều thì

khơng
đổi, quay nhanh dần thì

tăng
dần, quay chậm dần thì

giảm
dần


<b>2.Tác dụng của momen lực</b>
<b>đối với một vật quay quanh </b>
<b>một trục cố định:</b>


a. Thí nghiệm: SGK
Khi P1 = P2 Hệ đứng yên
Khi P1 > P2 Hai vật CĐND,
rịng rọc quay nhanh dần.
b. Giải thích


c. Kết luận


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>định làm thay đổi tốc độ góc </b>
<b>của vật.</b>


<i><b>Hoạt động 2</b>: <b>Tìm hiểu mức qn tính của chuyển động quay</b>.</i>


Thảo luận và đưa ra phương
án thí nghiệm



Làm TN đưa ra kết quả .


HS đọc mục 3 SGK
Từ kết quả đưa ra kết luận


Phụ thuộc vào khối
lượng và sự phân bố khối
lượng.


Khối lượng càng lớn và
càng xa trục quay thì
momen qn tính càng lớn


Bánh đà của các máy.


? Nêu phương án TN để kiểm tra
GV giới thiệu bộ TN hình 21.4
SGK.


Mục đích: tìm hiểu sự thay đổi
chuyển động quay của rịng rọc
thơng qua chuyển động tịnh tiến
của 2 trọng vật.


Kết quả: Vật có khối lượng càng
lớn thì tốc độ thay đổi tốc độ góc
càng chậm.


Momen qn tính có phụ
thuộc vào sự phân bố khối lượng


của vật đối với trục quay


Kết luận momen quán tính phụ
thuộc vào các yếu tố nào?


<b>3. Mức quán tính của chuyển </b>
<b>động quay:</b>


a. Khái niệm mức quán tính.
b. Đặc điểm mức quán tính
<i>Thí nghiẹm 1:</i>


Thay đổi khối lượng ròng rọc
<i>Thí nghiệm 2:</i>


Thay đổi sự phân bố khối lượng
của ròng rọc


</div>

<!--links-->
Chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định
  • 2
  • 895
  • 2
  • ×