Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

Download Đề kiểm tra đội tuyển HSG sinh học lớp 8 hay

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (67.16 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Kiểm tra đội tuyển HSG sinh học 8</b>


<i><b>Cõu 1:</b></i>


ý nghĩa của quỏ trỡnh ức chế PXCĐK cũ và thành lập PXCĐK mới?
<i><b>Cõu 2:</b></i> Nờu khỏi niệm và cho biết dung tớch của:


a. Khớ lưu thụng d. Khớ cặn


b. Khớ dự trữ e. Dung tớch sống.
c. Khớ bổ sung. g. Dung tớch phổi
<i><b>Cõu 3:</b></i> Cho biết trị số huyết ỏp và vận tốc mỏu trong mạch như sau:


Tờn mạch mỏu Huyết ỏp (mmHg) Vận tố mỏu (mm/s)
- Động mạch chủ


- Động mạch lớn
- Động mạch nhỏ
- Mao mạch


120 – 140
110 – 125
40 – 60


20 - 40


500 – 550
150 – 200


5 – 10
0,5 – 1,2
a. Hóy rỳt ra nhận xột về huyết ỏp và vận tốc mỏu trong mạch.



b. Giải thớch nguyờn nhõn của sự thay đổi trị số huyết ỏp từ động mạch chủ đến mao
mạch.


c. Vận tốc mỏu trong mao mạch nhỏ nhất cú ý nghĩa gỡ đối với cơ thể?
<i><b>Cõu 4:</b></i> Giải thớch tại sao:


a. Tim cú tớnh tự động


b. Tim hoạt động cả đời mà khụng mệt


c. Mỏu trong tim di chuyển một chiều từ tõm nhĩ đến tõm thất rồi đến động mạch
d. Cơ tim khụng cú hiện tượng co cứng dự bị kớch thớch với cường độ cao.
<i><b>Cõu 5: </b></i>


a. Huyết ỏp là gỡ? Nguyờn nhõn cơ bản làm thay đổi huyết ỏp? Vỡ sao huyết ỏp
khụng đều trong hệ mạch?


b. Mỏu chảy trong mạch nhanh hay chậm phụ thuộc yếu tố nào? Vỡ sao mỏu chảy
trong mao mạch chậm nhất và điều đú cú ý nghĩa gỡ?


c. Cho biết nguyờn nhõn của sự đụng mỏu khi truyền mỏu? Khi cấp cứu khụng kịp
thử mỏu đem truyền, bỏc sỹ cú thể sử dụng nhúm mỏu nào truyền cho bệnh nhõn? Giải
thớch?


<i><b>Cõu 6:</b></i>


a. ức chế PXCĐK xảy ra khi nào? ý nghĩa?


b. Cho biết mối liờn hệ giữa ức chế và thành lập PXCĐK ở người?


<i><b>Cõu 7:</b></i>


ảnh hưởng của thần kinh và thể dịch lờn hoạt động của tim và mạch như thế nào?
<i><b>Cõu 8:</b></i> Hóy phõn biệt:


a. Hụ hấp bỡnh thường và hụ hấp sõu.
b. PXKĐK và PXCĐK


<i><b>Cõu 9:</b></i> Tại sao:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

b. Người ớt luyện tập, khi lao động nặng thỡ nhịp hụ hấp tăng nhanh và nhiều hơn
người thường xuyờn tập luyện.


<i><b>Cõu 10:</b></i>


a. ý nghĩa của phản xạ, cung phản xạ và vũng phản xạ trong đời sống.


b. Khi kớch thớch vào dõy thần kinh tới bắp cơ hoặc kớch thớch trực tiếp vào bắp cơ
làm cơ co. Đú cú phải là phản xạ khụng? Tại sao?


<i><b>Cõu 11:</b></i>


a. Nguyờn nhõn nào dẫn đến sự lưu thụng khớ ở phổi?
b. Hụ hấp sõu cú ý nghĩa như thế nào?


<i><b>Cõu 12:</b></i> Tại sao:


a. Mỏu chảy trong mạch khụng đụng mà ra khỏi mạch thỡ đụng ngay?
b. Khi ta nớn thở vài phỳt thỡ nhịp tim thay đổi?



c. Trong phản ứng stress, Adrenalin được tiết ra nhiều làm thay đổi nhịp tim và nồng
độ glucoz trong mỏu?


<i><b>Cõu 13:</b></i>


Vỡ sao núi Cacbonoxit làm giảm hiệu quả hụ hấp.
<i><b>Cõu 14:</b></i>


Một người bỡnh thường cú huyết ỏp là 120mmHg/80mmHg, em hiểu điều đú như thế
nào? So sỏnh huyết tương và huyết thanh?


<i><b>Cõu 15: </b></i>


a. Nờu chức năng của hệ thần kinh?


b. Vỡ sao khi trời núng da mặt đỏ lờn cũn khi trời lạnh da mặt lại tỏi đi?
<i><b>Cõu 16:</b></i>


Hóy cho biết chiều vận chuyển mỏu trong cơ thể người? Vỡ sao sự vận chuyển mỏu
trong cơ thể chỉ theo một chiều?


<i><b>Cõu 17:</b></i>


a. Cấu tạo của phổi phự hợp chức năng trao đổi khớ như thế nào?


b. Vỡ sao khi gặp nguy hiểm, lo sợ thỡ tim đập nhanh, mặt tỏi và miệng bị khụ?
<i><b>Cõu 18:</b></i>


</div>

<!--links-->

×