Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

Tải Giáo án môn Ngữ văn lớp 6 bài 22 - Chữa lỗi dùng từ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (85.78 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>CHỮA LỖI DÙNG TỪ</b>


<i><b>(Tiếp)</b></i>


<b>I. Mục tiêu:</b> Giúp HS.


<i><b> 1. Kiến thức</b></i>: - Nhận ra được lỗi do dùng từ không đúng nghĩa.
- Cách chữa lỗi dùng từ không đúng nghĩa.


<i><b>2. Kĩ năng</b></i>: - Nhận biết từ dùng không đúng nghĩa.
- Dùng từ chính xác, tránh lỗi về nghĩa của từ.
<i><b>3. Thái độ</b></i>: - Có ý thức dùng từ đúng nghĩa.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


<b> 1. GV :</b> Bảng phụ, Từ điển.
<i><b> 2. HS</b></i>: Đọc và nghiên cứu bài.
<b>III. Tiến trình tổ chức dạy - học.</b>
<i><b> 1. Kiểm tra bài cũ</b></i>


- Nêu nhận xét về đặc điểm lỗi lặp và lẫn lộn từ gần âm.
- Trình bày bài tập sưu tầm lỗi lặp từ và lẫn lộn từ gần âm.
<i><b>2. Các hoạt động dạy - học</b></i>


<i><b>Hoạt động của thầy và trò</b></i> <i><b>Nội dung kiến thức</b></i>
<b>HĐ 1: Dùng từ không đúng nghĩa</b>


- HS đọc bài tập


? Chỉ ra lỗi dùng từ trong những câu
sau?



GV giải thích tại sao các từ này sai:
+ Yếu điểm: điểm quan trọng.


+ Đề bạt: cử lên giữ chức vụ cao hơn.
+ Chứng thực: xác nhận đúng sự thật.
? Thay từ dùng sai bằng từ khác cho
đúng?


? Em hãy chỉ ra nguyên nhân lỗi của
các câu văn trên?


<b>I. DÙNG TỪ KHÔNG ĐÚNG NGHĨA</b> (13’)
1. VD: (SGK)


2. Nhận xét


- Từ dùng sai: yếu điểm, đề bạt, chứng thực.


* Sửa:


a. Mặc dù còn một số nhược điểm ...


b. Trong cuộc họp lớp, Lan... nhất trí bầu
làm..


c. Nhà thơ.... được tận mắt chứng kiến.
* Nguyên nhân:


- Do không biết nghĩa
- Do hiểu sai nghĩa



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

? Nên khắc phục lỗi sai = những cách
nào?


<b>HĐ 2: Hướng dẫn làm bài tập</b>
- HS: Đọc và nêu yêu cầu bài tập.


? Gạch 1 gạch dưới các từ kết hợp
đúng?


- HS: Trả lời


- HS: Đọc và nêu yêu cầu bài tập
? Điền từ thích hợp vào ơ trống:
- HS: Trả lời


- HS: Đọc và nêu yêu cầu bài tập.
- HS: Chữa lỗi dùng từ


- Nếu không hiểu, chưa hiểu thì khơng dùng.
- Chưa hiểu phải tra từ điển.


<b>II. LUYỆN TẬP</b>
Bài 1


Các trường hợp dùng từ đúng nghĩa:
- Bản tuyên ngôn


- Tương lai xán lạn
- Bôn ba hải ngoại


- Bức tranh thuỷ mặc
- Nói năng tuỳ tiện
Bài 2


a. Khinh khỉnh
b. Khẩn trương
c. Băn khoăn


Bài 3: chữa lỗi dùng từ
a. Thay từ tống = tung


b. thay từ bao biện = nguỵ biện
c. thay từ Tinh tú = tinh tuý
<i><b>3. Củng cố</b></i> ( 3’)


- Trình bày nguyên nhân của từ dùng sai nghĩa.


- Bài tập: Gạch chân từ dùng khơng chính xác trong câu sau:


a. Mùa Xn về , tất cả cảnh vật như chợt bừng tỉnh sau kì ngủ đơng
dài dằng dặc.


b. Trong tiết trời giá buốt, trên cánh đồng làng đâu đó đã điểm xiết
những nụ biếc đầy xuân.


<i><b>4. Hướng dẫn học ở nhà</b></i> (2’)


- Làm bài tập trong sách bài tập.


</div>


<!--links-->
Tải Giáo án môn Ngữ văn lớp 6 bài 1 - Con rồng - Cháu tiên
  • 4
  • 10
  • 0
  • ×