Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (161.01 KB, 9 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO</b>
<b>TỈNH ĐỒNG THÁP</b>
Ngày thi: 10/01/2012
ĐỀ CHÍNH THỨC
(<i>Đề gồm có 04 trang)</i>
<b>KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
Mơn thi: HỐ HỌC - Lớp 12
Thời gian: 60 phút (<i>không kể thời gian phát đề</i>)
<b>Mã đề thi 132</b>
Họ, tên thí sinh:...Số báo danh: ...
<b>Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố </b>
<b> Na = 23; O =16; H = 1; C = 12; Cl = 35,5; N = 14; Mg = 24, Cu = 64; Ag = 108; Li = 7; K</b>
= 39; Rb = 85,5; Cs = 133
<b>I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)</b>
<b>Câu 1: Cho các chất : axit aminoaxêtic , anilin, alanin, mêtylamin. Số chất có tính chất</b>
lưỡng tính:
<b>A. 1</b> <b>B. 3</b> <b>C. 2</b> <b>D. 4</b>
<b>Câu 2: Cho chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1 M, khi</b>
phản ứng hoàn toàn thu được 9,6 gam muối của một axit hữu cơ và 3,2 gam một ancol. Công
thức của X là:
<b>A. CH3COOC2H5</b> <b>B. CH3COOCH=CH2</b>
<b>C. CH2=CHCOOCH3</b> <b>D. C2H5COOCH3</b>
<b>Câu 3: Ngâm 1 vật bằng đồng có khối lượng 10g trong 250g dung dịch bạc nitrat 4%. Khi</b>
lấy vật ra thì lượng bạc nitrat trong dung dịch giảm 17%. Khối lượng của vật sau phản ứng:
<b>A. 12,76 g</b> <b>B. 10,76 g</b> <b>C. 19,44 g</b> <b>D. 11,76 g</b>
<b>Câu 4: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhóm anđehit người ta cho glucozơ</b>
phản úng với :
<b>A. Dung dịch NaOH.</b> <b>B. Kim loại Na</b>
<b>Câu 5: Polime bị thuỷ phân cho </b> <i>α</i> - aminoaxit là:
<b>A. polisaccarit</b> <b>B. nilon – 6,6</b> <b>C. polipeptit</b> <b>D. poliêtylen</b>
<b>Câu 6: Dãy các chất nào sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang</b>
phải ?
<b>A. HCOOCH3, CH3CH2OH, CH3COOH</b> <b>B. CH3CH2OH, CH3COOH, HCOOCH3</b>
<b>C. CH3COOH, CH3CH2OH, HCOOCH3</b> <b>D. CH3COOH, HCOOCH3, CH3CH2OH.</b>
<b>Câu 7: Chất thuộc loại đisaccarit:</b>
<b>A. glucozơ</b> <b>B. xenlulozơ</b> <b>C. fructozơ</b> <b>D. saccarozơ</b>
<b>Câu 8: Cho ba dung dịch: CH3NH2 , H2NCH2COOH , CH3COOH, để phân biệt ba dung dịch</b>
này ta có thể dùng:
<b>A. quỳ tím</b> <b>B. Dung dịch NaOH</b> <b>C. Dung dịch HCl</b> <b>D. Dung dịch Br2</b>
<b>Câu 9: Cho 4,32 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn</b>
toàn thu được 1,792 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lương muối khan thu được khi
làm bay hơi dung dịch X là
<b>A. 13,04 gam</b> <b>B. 26,64 gam</b> <b>C. 17,76 gam</b> <b>D. 27,84 gam</b>
<b>Câu 10: Dãy nào sau đây gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự giảm dần lực bazơ:</b>
<b>A. NH3, C6H5NH2, CH3NH2</b> <b>B. C6H5NH2, CH3NH2, NH3</b>
<b>C. CH3NH2, C6H5NH2, NH3</b> <b>D. CH3NH2, NH3, C6H5NH2</b>
<b>Câu 11: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là</b>
<b>A. CH3CH2COOH</b> <b>B. CH2 = CH2</b>
<b>C. CH2 = CHCl</b> <b>D. H2NCH2CH2COOH</b>
<b>Câu 12: Chất X có cơng thức cấu tạo thu gọn CH2=CHCOOCH3. Tên gọi của X là:</b>
<b>A. Mêtylacrylat</b> <b>B. Metylfomat</b> <b>C. Metylaxetat</b> <b>D. Etylacrylat</b>
<b>Câu 13: Amin nào sau đây là amin bậc một ?</b>
<b>A. 6</b> <b>B. 5</b> <b>C. 4</b> <b>D. 3</b>
<b>Câu 15: Khi lên men 72 gam glucozơ với hiệu suất 80%, khối lượng ancol etylic thu được</b>
là:
<b>A. 14,72g</b> <b>B. 18,40g</b> <b>C. 29,44g</b> <b>D. 36,80g</b>
<b>Câu 16: Chất tham gia phản ứng tráng bạc và đồng thời tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch</b>
xanh lam là:
<b>A. Saccarozơ</b> <b>B. Glucozơ</b> <b>C. Xenlulozơ</b> <b>D. Tinh bột</b>
<b>Câu 17: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngồi cùng của ngun tử Na ( Z = 11)</b>
là:
<b>A. 4s</b>1 <b><sub>B. 3s</sub></b>1 <b><sub>C. 3d</sub></b>1 <b><sub>D. 2s</sub></b>1
<b>Câu 18: Dãy chất thuỷ phân chỉ tạo glucozơ:</b>
<b>A. Saccarozơ, xenlulozơ</b> <b>B. Xenlulozơ, fructozo</b>
<b>C. Tinh bột, xenlulozơ</b> <b>D. Tinh bột, saccarozơ</b>
<b>Câu 19: Este nào sau đây có cơng thức phân tử C3H6O2?</b>
<b>A. Phenyl axetat.</b> <b>B. Metyl fomat.</b> <b>C. Metyl axetat.</b> <b>D. Etyl axetat.</b>
<b>Câu 20: Tính chất nào sau đây của kim loại do electron tự do gây ra ?</b>
<b>A. Nhiệt độ nóng chảy</b> <b>B. Khối lượng riêng</b>
<b>C. Tính dẻo</b> <b>D. Tính cứng</b>
<b>Câu 21: Số đồng phân cấu tạo amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là:</b>
<b>A. 1</b> <b>B. 4</b> <b>C. 3</b> <b>D. 2</b>
<b>Câu 22: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH; C6H5OH (phenol); CH3COOCH3; CH3COOH;</b>
C2H5OH; C6H5NH2 (anilin). Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng là:
<b>A. 3</b> <b>B. 4</b> <b>C. 5</b> <b>D. 2</b>
<b>Câu 23: Hỗn hợp X gồm 2 chất: C2H4O2, C3H6O2. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X,</b>
<b>A. 3,6g</b> <b>B. 1,8g</b> <b>C. 8,8g</b> <b>D. 7,2g</b>
<b>A. Muối natri của axit axetic</b> <b>B. Muối natri của axit gluconic</b>
<b>C. Muối mononatri của axit glutamic</b> <b>D. Muối mononatri của axit oxalic</b>
<b>Câu 25: Cho glyxin (H2NCH2COOH) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 1M, khối</b>
lượng muối thu được là:
<b>A. 15,11g</b> <b>B. 11,15g</b> <b>C. 10,15g</b> <b>D. 11,65g</b>
<b>Câu 26: Cho m gam anilin tác dụng với 150 ml dung dịch HCl 1M , thu được hỗn hợp X có</b>
chứa 0,05 mol anilin . Hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M . Gía
trị m và V lần lượt là:
<b>A. 9,3 và 150</b> <b>B. 9,3 và 300</b> <b>C. 18,6 và 150</b> <b>D. 18,6 và 300</b>
<b>Câu 27: Nilon- 6,6 thuộc loại </b>
<b>A. tơ polieste</b> <b>B. tơ axetat</b> <b>C. tơ visco</b> <b>D. tơ poliamit</b>
<b>Câu 28: Xenlulozơ có cấu tạo mạch khơng phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH,</b>
nên có thể viết là:
<b>A. [C6H8O2(OH)3]n</b> <b>B. [C6H7O2(OH)3]n</b> <b>C. [C6H7O3(OH)2]n</b> <b>D. [C6H5O2(OH)3]n</b>
<b>Câu 29: Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch:</b>
<b>A. NaOH</b> <b>B. Fe2(SO4)3</b> <b>C. HCl</b> <b>D. HNO3</b>
<b>Câu 30: Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng</b>
<b>Câu 31: Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải là: </b>
<b>A. Cu</b>2+<sub> , Mg</sub>2+<sub>,Fe</sub>2+ <b><sub>B. Fe</sub></b>2+<sub>,Cu</sub>2+<sub>, Mg</sub>2+ <b><sub>C.Fe</sub></b>2+<sub>, Mg</sub>2+<sub>, Cu</sub>2+ <b><sub>D. Mg</sub></b>2+<sub>, Fe</sub>2+<sub>, Cu</sub>2+
<b>Câu 32: Polime nào sau đây không thuộc loại chất dẻo ?</b>
<b>A. poli (vinyl clorua)</b> <b>B. poliêtilen</b>
<b>C. poliacrilon nitrin</b> <b>D. poli (mêtylmêtacrylat)</b>
<b>II. PHẦN RIÊNG (Tự chọn): Thí sinh chỉ chọn một trong hai phần A hoặc B</b>
<b>A. Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)</b>
<b>Câu 33: Chất có phản ứng thuỷ phân và phản ứng màu với iốt là:</b>
<b>Câu 34: Chất tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím là:</b>
<b>A. Ala-Gly</b> <b>B. Val-Gly</b> <b>C. Gly-Ala.</b> <b>D. Ala-Gly-Val</b>
<b>Câu 35: Thuỷ phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch KOH (vừa đủ) thu được</b>
1 mol glixêrol và
<b>A. 1 mol kali stearat</b> <b>B. 3 mol kali stearat</b> <b>C. 3 mol axit stearat</b> <b>D. 1mol axit stearic</b>
<b>Câu 36: Cho các hợp kim Fe – Cu; Fe – C; Zn – Fe; Mg – Fe tiếp xúc với khơng khí ẩm. Số</b>
hợp kim trong đó Fe bị ăn mịn điện hố:
<b>A. 4</b> <b>B. 1</b> <b>C. 2</b> <b>D. 3</b>
<b>Câu 37: Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo CH3COONa và C2H5OH</b>
<b>A. HCOOCH3</b> <b>B. HCOOC2H5</b> <b>C. CH3COOC2H5</b> <b>D. CH3COOCH3</b>
<b>Câu 38: Chất thuộc loại aminoaxit</b>
<b>A. C2H5COOH</b> <b>B. CH3NH2</b> <b>C. H2NCH2COOH</b> <b>D. HOCH2COOH</b>
<b>Câu 39: Nhúng lá Fe lần lượt vào các dung dịch sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2,HCl,</b>
HNO3 (loãng ,dư), KCl. Số trường hợp tạo muối Fe (II) là
<b>A. 4</b> <b>B. 6</b> <b>C. 3</b> <b>D. 5</b>
<b>Câu 40: Anilin và alanin giống nhau đều tác dụng với dung dịch</b>
<b>A. HCl</b> <b>B. KOH</b> <b>C. KCl</b> <b>D. NaOH</b>
<b>---B. Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)</b>
<b>Câu 41: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc </b> <i>α</i> - aminoaxit khác nhau?
<b>A. 3 chất</b> <b>B. 6 chất</b> <b>C. 5 chất</b> <b>D. 8 chất</b>
<b>Câu 42: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:</b>
<b>A. sự oxi hoá ion Na</b>+ <b><sub>B. sự khử của ion Na</sub></b>+
<b>C. sự khử phân tử H2O</b> <b>D. sự oxi hoá phân tử H2O</b>
<b>Câu 43: Nhận xét nào sau đây không đúng?</b>
<b>C. Metyl axetat là đồng phân của axit axetic</b>
<b>D. Poli (metyl metacrylat) được dùng làm thuỷ tinh hữu cơ</b>
<b>A. propan-2-amin</b> <b>B. propylamin</b> <b>C. isopropylamin</b> <b>D. propan-1-amin</b>
<b>Câu 45: Hoà tan 4,25gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kỳ liên tiếp vào H</b>2O
được dung dịch X. Để trung hoà 1/10 dung dịch X cần150 ml dung dịch HCl 0,1 M . Hai
kim loại kiềm lần lượt là:
<b>A. Na và K</b> <b>B. K và Rb</b> <b>C. Rb và Cs</b> <b>D. Li và Na</b>
<b>Câu 46: Dãy gồm các chất đều tham gia phản ứng tráng bạc </b>
<b>A. Glucozơ, glyxêrol, mantozơ , Fructozơ.</b>
<b>B. Glucozơ, fructozơ, mantozơ, axetanđehit.</b>
<b>C. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ.</b>
<b>D. Fructozơ, mantozơ, glixêrol, saccarozơ.</b>
<b>Câu 47: Kim loại nào sau đây là kim loại kìềm ?</b>
<b>A. Ba, Ca</b> <b>B. K, Na</b> <b>C. Na, Ca</b> <b>D. Ba, K</b>
<b>Câu 48: Cho các chất K2CO3, , NaHCO3, NaCl ,KHCO3 , Na2CO3. Số chất có tính chất</b>
lưỡng tính
<b>A. 1</b> <b>B. 2</b> <b>C. 3</b> <b>D. 4</b>
<b>---SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO</b>
<b>TỈNH ĐỒNG THÁP</b>
HƯỚNG DẪN
CHẤM CHÍNH THỨC
<b>KIỂM TRA HỌC KÌ I</b>
Mơn thi: <b>HỐ HỌC - Lớp 12</b>
Mã đề: 132
<b>Câu</b> <b>Đáp án</b> <b>Câu</b> <b>Đáp án</b> <b>Câu Đáp án Câu</b> <b>Đáp án</b> <b>Câu</b> <b>Đáp án</b>
<b>1</b> <b>C</b> <b>11</b> <b>D</b> <b>21</b> <b>D</b> <b>31</b> <b>D</b> <b>41</b> <b>B</b>
<b>2</b> <b>D</b> <b>12</b> <b>A</b> <b>22</b> <b>B</b> <b>32</b> <b>C</b> <b>42</b> <b>B</b>
<b>3</b> <b>B</b> <b>13</b> <b>C</b> <b>23</b> <b>A</b> <b>33</b> <b>A</b> <b>43</b> <b>C</b>
<b>4</b> <b>D</b> <b>14</b> <b>A</b> <b>24</b> <b>C</b> <b>34</b> <b>D</b> <b>44</b> <b>A</b>
<b>5</b> <b>C</b> <b>15</b> <b>C</b> <b>25</b> <b>B</b> <b>35</b> <b>B</b> <b>45</b> <b>A</b>
<b>6</b> <b>A</b> <b>16</b> <b>B</b> <b>26</b> <b>C</b> <b>36</b> <b>C</b> <b>46</b> <b>B</b>
<b>7</b> <b>D</b> <b>17</b> <b>B</b> <b>27</b> <b>D</b> <b>37</b> <b>C</b> <b>47</b> <b>B</b>
<b>8</b> <b>A</b> <b>18</b> <b>C</b> <b>28</b> <b>B</b> <b>38</b> <b>C</b> <b>48</b> <b>B</b>
<b>9</b> <b>D</b> <b>19</b> <b>C</b> <b>29</b> <b>B</b> <b>39</b> <b>A</b>
<b>10</b> <b>D</b> <b>20</b> <b>C</b> <b>30</b> <b>C</b> <b>40</b> <b>A</b>
<b>Mã đề: 209</b>
<b>Câu</b> <b>Đáp án</b> <b>Câu</b> <b>Đáp án</b> <b>Câu Đáp án Câu</b> <b>Đáp án</b> <b>Câu</b> <b>Đáp án</b>
<b>1</b> <b>D</b> <b>11</b> <b>C</b> <b>21</b> <b>B</b> <b>31</b> <b>B</b> <b>41</b> <b>C</b>
<b>2</b> <b>D</b> <b>12</b> <b>C</b> <b>22</b> <b>D</b> <b>32</b> <b>C</b> <b>42</b> <b>D</b>
<b>3</b> <b>D</b> <b>13</b> <b>C</b> <b>23</b> <b>B</b> <b>33</b> <b>D</b> <b>43</b> <b>C</b>
<b>5</b> <b>A</b> <b>15</b> <b>B</b> <b>25</b> <b>B</b> <b>35</b> <b>A</b> <b>45</b> <b>B</b>
<b>6</b> <b>D</b> <b>16</b> <b>B</b> <b>26</b> <b>D</b> <b>36</b> <b>D</b> <b>46</b> <b>B</b>
<b>7</b> <b>A</b> <b>17</b> <b>C</b> <b>27</b> <b>D</b> <b>37</b> <b>D</b> <b>47</b> <b>A</b>
<b>8</b> <b>B</b> <b>18</b> <b>C</b> <b>28</b> <b>A</b> <b>38</b> <b>A</b> <b>48</b> <b>C</b>
<b>9</b> <b>B</b> <b>19</b> <b>D</b> <b>29</b> <b>B</b> <b>39</b> <b>D</b>
<b>10</b> <b>D</b> <b>20</b> <b>A</b> <b>30</b> <b>C</b> <b>40</b> <b>C</b>
<b> Mã đề: 357</b>
<b>Câu</b> <b>Đáp án</b> <b>Câu</b> <b>Đáp án</b> <b>Câu Đáp án Câu</b> <b>Đáp án</b> <b>Câu</b> <b>Đáp án</b>
<b>1</b> <b>A</b> <b>11</b> <b>C</b> <b>21</b> <b>B</b> <b>31</b> <b>B</b> <b>41</b> <b>C</b>
<b>2</b> <b>B</b> <b>12</b> <b>D</b> <b>22</b> <b>A</b> <b>32</b> <b>C</b> <b>42</b> <b>B</b>
<b>3</b> <b>B</b> <b>13</b> <b>C</b> <b>23</b> <b>B</b> <b>33</b> <b>A</b> <b>43</b> <b>C</b>
<b>4</b> <b>C</b> <b>14</b> <b>D</b> <b>24</b> <b>C</b> <b>34</b> <b>A</b> <b>44</b> <b>A</b>
<b>5</b> <b>B</b> <b>15</b> <b>B</b> <b>25</b> <b>C</b> <b>35</b> <b>B</b> <b>45</b> <b>C</b>
<b>6</b> <b>D</b> <b>16</b> <b>A</b> <b>26</b> <b>B</b> <b>36</b> <b>A</b> <b>46</b> <b>C</b>
<b>7</b> <b>D</b> <b>17</b> <b>A</b> <b>27</b> <b>A</b> <b>37</b> <b>A</b> <b>47</b> <b>C</b>
<b>8</b> <b>D</b> <b>18</b> <b>D</b> <b>28</b> <b>A</b> <b>38</b> <b>C</b> <b>48</b> <b>B</b>
<b>9</b> <b>C</b> <b>19</b> <b>D</b> <b>29</b> <b>B</b> <b>39</b> <b>D</b>
<b>10</b> <b>C</b> <b>20</b> <b>B</b> <b>30</b> <b>A</b> <b>40</b> <b>B</b>
<b>Mã đề: 485</b>
<b>Câu</b> <b>Đáp án</b> <b>Câu</b> <b>Đáp án</b> <b>Câu Đáp án Câu</b> <b>Đáp án</b> <b>Câu</b> <b>Đáp án</b>
<b>1</b> <b>A</b> <b>11</b> <b>C</b> <b>21</b> <b>C</b> <b>31</b> <b>B</b> <b>41</b> <b>D</b>
<b>2</b> <b>D</b> <b>12</b> <b>D</b> <b>22</b> <b>D</b> <b>32</b> <b>B</b> <b>42</b> <b>D</b>
<b>3</b> <b>B</b> <b>13</b> <b>B</b> <b>23</b> <b>B</b> <b>33</b> <b>D</b> <b>43</b> <b>C</b>
<b>4</b> <b>C</b> <b>14</b> <b>B</b> <b>24</b> <b>C</b> <b>34</b> <b>C</b> <b>44</b> <b>D</b>
<b>6</b> <b>A</b> <b>16</b> <b>C</b> <b>26</b> <b>C</b> <b>36</b> <b>C</b> <b>46</b> <b>C</b>
<b>7</b> <b>D</b> <b>17</b> <b>B</b> <b>27</b> <b>A</b> <b>37</b> <b>C</b> <b>47</b> <b>A</b>
<b>8</b> <b>A</b> <b>18</b> <b>B</b> <b>28</b> <b>D</b> <b>38</b> <b>A</b> <b>48</b> <b>B</b>
<b>9</b> <b>A</b> <b>19</b> <b>D</b> <b>29</b> <b>D</b> <b>39</b> <b>A</b>
<b>10</b> <b>C</b> <b>20</b> <b>C</b> <b>30</b> <b>B</b> <b>40</b> <b>C</b>
kiem tra 45'''' so 1 ky 2 (U9+U 10) dap an