Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

Download Đề thi HKI hóa học khối 9 nâng cao

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (95.2 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Phịng GD&ĐT Hồng Ngự CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM


<b>Trường THCS Thường Phước 1 Độc lập – Tự do – Hạnh </b>
phúc


ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 – 2012
MƠN KIỂM TRA: HĨA HỌC 9


THỜI GIAN: 45 PHÚT
Giáo viên ra đề: Phan Thị Thiểm


I/CẤU TRÚC ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 – 2012
<b>CÂU 1: (6Đ) Chương I: Các loại hợp chất hữu cơ</b>


a) Mức độ thơng hiểu(2đ) Hồn thành chuỗi phản ứng thể
hiện mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ.


b) Mức độ nhận biết (2đ) Tính chất hóa học của axit.
c) Mức độ vận dụng ( 3đ) bài tập


<b>CÂU 2:( 3Đ) Chương II: Kim loại.</b>


a) Mức độ nhận biết, thơng hiểu ( 1đ) Tính chất hóa học của
kim loại phản ứng với muối.


b) Mức độ nhận biết ( 1đ) sắp xếp dãy hoạt động hóa học của
kim loại.


c) Mức độ vận dụng ( 1đ) Giải thích hiện tượng, ứng dụng
làm sạch.



<b>CÂU 3: (1Đ)Chương III: Phi kim, tính chất của phi kim</b>
Mức độ nhận biết (1đ)


II/ ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 – 2012
Câu 1: (6đ)


a) (1điểm)Hãy viết phương trình hóa học cho những chuyển
đổi hóa học sau:


Cu (1) CuO (2) CuCl2 (3) Cu(OH)2 (4)
CuO


b) (2điểm) Hãy trình bày tính chất hóa học của axit, viết
phương trình minh họa.


c) (3điểm) Dẫn từ từ khí 1,568 lit CO2 (đktc) vào 6,4 g
NaOH, sản phẩm là muối Na2CO3.


c1. Hãy xác định khối lượng của muối thu được sau phản
ứng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Câu 2: (3đ)


a) (1điểm) Hãy dự đốn hiện tượng và viết phương trình hóa
học khi cho một đinh sắt vào ống nghiệm đựng dung dịch CuCl2.


b) ( 1điểm) Hãy sắp xếp các kim loại Mg, K, Cu, Al, Fe theo
chiều hoạt động hóa học tăng dần.



c) (1điểm) Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Dùng
kim loại nào để có thể làm sạch dung dịch ZnSO4 trên. Giải thích và
viết phương trình hóa học.


Câu 3: (1đ) Viết phương trình hóa học của cacbon với cá oxit
a) CuO


b) PbO


III/ ĐÁP ÁN ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 – 2012


Câu Nội dung Điểm


Câu 1 <i><b>a)</b></i> Viết phương trình hóa học cho chuỗi chuyển hóa<i><b>:</b></i>
<i><b>( Trang 41 SGK hóa học 9. Bài 3b )</b></i>


1. 2 Cu + O2 → 2 CuO


2. CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
3. CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2 + H2O
4. Cu(OH)2 t0<sub> CuO + H2O </sub>


0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ


b) Tính chất hóa học của axit<i><b>( trang 12-13 SGK hóa 9)</b></i>


- Axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.



- Axit tác dụng với kim loại tạo thành muối và hidrô
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2


- Axít tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước
HCl + NaOH → NaCl + H2O


- Axít tác dụng với Oxit bazơ tạo thành muối và nước
2 HCl + Na2O → 2 NaCl + H2O


- Axít tác dụng với muối tạo thành muối mới và axit
mới


HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3


0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ


c) <i><b>( Bài 4 SGK hóa 9 trang 27 )</b></i>


CO2 + 2 NaOH → Na2CO3
+ H2O


1mol → 2mol → 1mol


0,07mol → 0,14mol → 0,07mol
Số mol của CO2 là : 1,568: 22,4 = 0,07(mol)


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Số mol của NaOH là : 6,4: 40 = 0,16(mol)
c1, Khối lượng muối tạo thành: 0,07 x 106 =
7,42 g


c2 , Khối lượng chất dư : (0,16 – 0,14)x 40 =
0,8 g


0,5đ
0,5đ


Câu 2 <i><b>a)</b></i> <i><b>(Bài 5b, trang51 SGK hóa 9)</b></i>


Cây đinh sắt có màu đỏ đồng bám lên và màu xanh của
dung dịch CuCl2 nhạt dần.




Fe + CuCl2 → FeCl2 +
Cu


<i>(xanh) (trắng xanh) </i>
<i>(đỏ)</i>


<i><b>b)</b></i> <i><b>(Bài 1, trang 54 SGK hóa 9)</b></i>


Dãy hoạt động hóa học của kim loại theo chiều tăng
dần: Cu, Fe, Al, Mg, K



<i><b>c)</b></i> <i><b>(Bài 2 , trang 54 SGK hóa 9)</b></i>


Ta dùng kim loại Zn để làm sạch dung dịch ZnSO4 có
lẫn CuSO4. Vì Zn hoạt động hóa học mạnh hơn Cu trong dung
dịch nên đẩy kim loại Cu ra khỏi dung dịch muối CuSO4


Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu


0,5đ
0,5đ



0,5đ
0,5đ


Câu 3 Hồn thành phương trình hóa học <i><b>(Bài 2, trang 84 SGK </b></i>
<i><b>hóa 9)</b></i>


a) C + 2 CuO → 2Cu + CO2
b) C + 2 PbO → 2 Pb + CO2


</div>

<!--links-->

×