Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

NGUYỄN ĐĂNG HIỆU_GIÁO ÁN THÁNG 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (161.23 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 15.</b>


Ngày dạy 14/12 – 18/12


Tiết 1.


<b> Bài 29. ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH CHÂN KHỚP</b>
<b>1. Mục tiêu:</b>


a.Kiến thức:-Nhận biết đặc điểm chung của ngành chân khớp cùng sự đa dạng về cấu tạo, mơi
trường sống và tập tính của chúng.


- Giải thích được vai trị thực tiễn của chân khớp liên quan đến các loài ở địa phương.
b. Kỹ năng:- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích tranh.


c.Giáo dục ý thức bảo vệ những lồi ĐV có ích + bảo vệ môi trường sống.
<b>2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:</b>


a.Chuẩn bị của giáo viên: Tranh 29.1 29.6 sgk + bảng phụ 1.2,3/96-97


b. Chuẩn bị của học sinh: Kẻ bảng 1,2,3/96-97 vào vở BT + sưu tầm tranh ảnh về chân khớp.
<b>3. Hoạt động dạy và học:</b>


 1.Kiểm tra bài cũ: (5’)


Kiểm tra vở ghi chép + phiếu học tập của 3 HS về xem băng hình tập tính của Sâu bọ
2.Bài mới :


<b>HĐ1: I- ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA NGÀNH CHÂN KHỚP </b> (10’)
a) Mục tiêu:Thơng qua hình vẽ +tranh sưu tầm Đặc điểm của các đại diện Đặc điểm chung
của ngành.



b) Cách tiến hành:


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>Nội dung</b>
- Yêu cầu HS quan sát hình


29.1 29.6 + đọc kĩ các chú
thích dưới hình  Lựa chọn
những đặc điểm chung của
ngành.


- Đưa ra đáp án đúng: 1,3,4 
Kết luận


- Làm việc độc lập với sgk
Thảo luận nhóm  Đánh dấu
vào ô trống những đặc điểm
lựa chọn.


- Đại diện nhóm trình bày +
phân tích các lựa chọn 
Nhóm khác nhận xét, bổ sung.


<b>c) Kết luận: - Có vỏ kitin che chở </b>
<b>bên ngoài và làm chỗ bám cho các </b>
<b>cơ ( bộ xương ngoài).</b>


<b>- Phần phụ phân đốt, các đốt khớp</b>
<b>động với nhau.</b>



<b>- Sự phát triển và tăng trưởng gắn</b>
<b>liền với sự lột xác. </b>


<b>HĐ2: II – SỰ ĐA DẠNG Ở CHÂN KHỚP </b>(10’)


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>Nội dung</b>
<b>1- Đa dạng về cấu tạo và mơi trường </b>


<b>sống:</b>


- u cầu HS hồn thành bảng 1/96
vào vở.


- Treo bảng phụ kẻ sẵn  Hướng dẫn
HS điền vào.


- Nhận xét và hoàn chỉnh bảng.


- HS vận dụng kiến thức đã
học để đánh dấu + điền vào
bảng 1


- Đại diện nhóm lên bảng làm
BT HS khác nhận xét, bổ
sung.


- Sửa vào vở bài tập.


<b>c) Kết luận: Nhờ sự thích nghi </b>
<b>với điều kiện sống và môi </b>


<b>trường sống khác nhau mà </b>
<b>Chân khớp rất đa dạng về cấu </b>
<b>tạo, môi trường sống. Thần </b>
<b>kinh phát triển cao giúp chúng </b>
<b>đa dạng về tập tính. </b>


<b>Bảng 1: Đa dạng về cấu tạo và môi trường sống của Chân khớp</b>
<b>ST</b>


<b>T</b>


<b>Tên đại</b>
<b>diện</b>


<b>Môi trường sống</b> <b>Các</b>
<b>phần cơ</b>


<b>thể</b>


<b>Râu</b> <b>Chân</b>


<b>ngực</b>
<b>(số đôi)</b>


<b>Cánh</b>


<b>Nước</b> <b>Ẩm</b> <b>Cạn</b> <b> Số </b>


<b>lượng</b> <b>Khơng có</b> <b>Khơng có</b> <b>Có</b>
1 <b>Giáp xác</b>



(tơm sơng)  2 2 đơi 5 


2 <b>Hình nhện</b>


(nhện)  2  4 


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

( châu chấu)
<b>2- Đa dạng về tập tính:</b>


- Cho HS thảo luận hồn thành bảng 2/ 97.
- Treo bảng phụ kẻ sẵn  Hướng dẫn HS điền vào.
- Chốt lại kiến thức đúng Nêu câu hỏi:


Vì sao Chân khớp đa dạng về tập tính? Kết luận


- Hoàn thành bảng 2 trong vở  Thảo luận: 1
đại diện có thể có nhiều tập tính.


- HS lên bảng điền HS khác nhận xét, bổ
sung.


- Sửa vào vở BT Trả lời câu hỏi:


<b>Bảng 2: Đa dạng về tập tính của Chân khớp</b>


<b>STT</b> <b>Các tập tính chính</b> <b>Tôm</b> <b>Tôm ở nhờ</b> <b>Nhện</b> <b>Ve sầu</b> <b>Kiến</b> <b>Ong mật</b>


1 Tự vệ, tấn công     



2 Dự trữ thức ăn   


3 Dệt lưới bẫy mồi 


4 Cộng sinh để tồn tại 


5 Sống thành xã hội  


6 Chăn nuôi ĐV khác 


7 Đực, cái nhận biết


nhau bằng tín hiệu 


8 Chăm sóc thế hệ sau   


<b>HĐ3: III- VAI TRÒ THỰC TIỄN </b> (10’)


a) Mục tiêu: Tìm hiểu vai trị thực tiễn của Chân khớp Điền vào bảng 3.
b) Cách tiến hành:


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>Nội dung</b>
- Yêu cầu HS dựa vào kiến thức đã học +


liên hệ thực tế  Để hoàn thành bảng 3.
- Cho HS kể thêm tên Chân khớp có ở địa
phương.


- Treo bảng phụ 3  Hướng dẫn HS điền
vào.



- Nêu câu hỏi:


Nêu vai trò của Chân khớp đối với tự
nhiên và đời sống.


- Lựa chọn những đại diện có ở
địa phương điền vào bảng trong
vở.


- Báo cáo kết quả.
- Làm BT trên bảng.


- Thảo luận nhóm Nêu lợi ích
và tác hại của Chân khớp.


GDMT: Chân khớp
làm thuốc chữa bệnh,
làm thực phẩm, làm sạch
mơi trường, thụ phấn cho
cây trồng, có vai trị
trong chuỗi thức ăn của
hệ sinh thái,… Giáo
dục ý thức bảo vệ những
lồi ĐV có ích.


<b>Bảng 3: Vai trị của ngành Chân khớp</b>


<b>STT</b> <b>Ngành</b>



<b>Chân khớp</b>


<b>Tên đại diện</b>
<b>có ở địa phương</b>


<b>Có lợi</b> <b>Có hại </b>


1 <b>Lớp</b>


<b>Giáp xác</b>


Tơm thẻ Thực phẩm


Ghẹ Thực phẩm, xuất khẩu


Tôm hùm Thực phẩm, xuất khẩu, trang trí


2 <b>Lớp </b>


<b>Hình nhện</b> Nhện nhàNhện đỏ Bắt sâu bọ có hại: ruồi, muỗi,… Hút nhựaHại cây trồng
Bọ cạp Ăn sâu bọ có hại, làm thuốc Cắn người + gia súc


3 <b>Lớp</b>


<b>Sâu bọ </b>


Bướm Thụ phấn cho cây trồng Ăn lá cây ( sâu non)
Ong mật Cho mật, sáp, làm thuốc Đốt người


Kiến Ăn sâu bọ có hại



<b> Kết luận bài học: Kết luận sgk/98 (2’)</b>
<b>4.Củng cố, luyện tập:: (7’)BT</b>


<b> Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:</b>
<b>Trên ruộng lúa thấy xuất hiện sâu hại lúa:</b>


<b>Câu 1: Người ta dùng biện pháp sinh học để tiêu diệt sâu hại lúa bằng cách thả nhiều ĐV nào?</b>


a) Ong vị vẽ b) Ong mắt đỏ c) Bọ xít d) Ong


mật


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Lúa ………
………


<b> Trả lời: (1) : sâu hại lúa (2) : Ong mắt đỏ </b>


<b>Câu 3: Tróng chuỗi thức ăn trên ĐV nào thuộc lớp Sâu bọ ngành Chân khớp:</b>


a) Sâu hại lúa b) Ong vò vẽ c) Ong mắt đỏ


d) Bọ xít e) Ong mật


<b>5-Hướng dẫn hoạt động về nhà: (1’).- Kẻ bảng 1,2 / 103,105 vào vở - Một con cá chép/một </b>
nhóm.


<b>5. RÚT KINH NGHIỆM</b>


- HS cần phải nắm rõ đặc điểm chung của sâu bọ



- ứng dụng của sâu bọ trong việc thụ phấn cho cây như nuôi ong trong vườn cây ăn quả.
<b> </b>


<b> Tiết 2</b>


<b>Bài 31. THỰC HÀNH QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ </b>
<b>HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA CÁ CHÉP</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức.</b>


- HS thấy được cấu tạo ngoài, hoạt động sống của cá chép thông qua mẫu vật thực tế.


- Từ cấu tạo ngoài và hoạt động sống của cá chép giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngồi của cá
thích nghi với đời sống ở nước.


- Nêu được đặc điểm có xương sống thơng qua cấu tạo hoạt động sống của cá chép.
<b>2. Kĩ năng. Quan sát cá chép, hoạt động nhóm.</b>


<b>3. Thái độ. Giáo dục ý thức học tập, lịng say mê u thích bộ mơn.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC</b>


- GV: Một con cá chép thả trong bình thuỷ tinh chuẩn bị sẵn.
- HS: theo nhóm: 1 con cá chép thả trong bình thuỷ tinh + ít rong
<b>III. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG</b>


<b>1. Ổn định: sĩ số</b>



<b>2. Kiểm tra bài cũ- Đặc điểm chung và vai trò của chân khớp?</b>


<b>3. Bài mới Mở bài: GV giới thiệu chung về ngành động vật có xương sống. Giới thiệu vị trí của các</b>
lớp cá và giới hạn nội dung bài nghiên cứu 1 đại diện của các lớp đó là cá chép.


<b>HĐ1: CHUẨN BỊ THỰC HÀNH</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


GV: Kiểm tra mẫu vật học sinh mang đến
Phân phối theo tổ cho đồng đều.


Chia nhóm hoạt động thực hành


Nêu mục tiêu cần đạt của tiết thực hành


I. Chuẩn bị.


HS trình bày mẫu vật


- Chia nhóm hoạt động, bầu ra nhóm trưởng, thư
kí.


- Theo dõi lắng nghe mục tiêu cần đạt của tiết
thực hành


<b> HĐ2: QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI CỦA CÁ CHÉP</b>


<b>Mục tiêu: HS giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngồi của cá chép thích nghi với đời sống ở</b>
nước.



<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


- GV yêu cầu HS qua sát mẫu vật trả lời các câu
hỏi sau:


- Cá chép sống ở đâu?


- GV yêu cầu HS quan sát cá chép đang bơi trong
nước


II. Quan sát cấu tạo ngoài của cá chép.
1. Đời sống:


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

1


2
3


4 5


6
12


10
9


8
7



11


A B C


Miệng
Râu
Lỗ mũi


Manggt
Nắp mang


Vây bụng


Vây ngực Lỗ hậu mơn


Vây hậu mơn
Vây đuơi
Vây lýng


Cơ quan đường bên


Hình thoi <sub> </sub><sub>Đầu</sub>


đđĐầu Mình Khúc đi
- Cơ thể chia mấy phần?


- Hình dạng cơ thể?


- Số vây, tên gọi từng loại vây? chức năng, vai
trò của từng vây?



- Cho biết các đặc điểm cấu tạo ngoài của cá
chép thích nghi với đời sống bơi lội.


- GV theo dõi hướng dẫn HS quan sát


- GV giải thích: tên gọi các loại vây liên quan
đến vị trí của vây.


- HS quan sát các bộ phận cấu tạo ngoài của cá
chép.


- HS quan sát thống nhất ghi chép vào vở những
nội dung GV đề ra


Hình 31. Cấu tạo ngồi cá chép
<b>HĐ3: QUAN SÁT HOẠT ĐỘNG CỦA CÁ CHÉP</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


GV y/c hs quan sát hoạt động của cá chép.


- Cá chép di chuyển như thế nào? Những đặc
điểm cấu tạo nào của cá giúp chúng di chuyển dễ
dàng trong nước?


- Thức ăn của chúng là gì?


- Màu sắc trên cơ thể? Tại sao lại có màu như
vây? Theo em thì có ý nghĩa gì khơng?



- Chúng sinh sản theo hình thức nào?


III. Quan sát hoạt động


HS quan sát kết hợp với kiến thức hiểu biết ngoài
thực tế hoàn thành câu hỏi Gv đề ra vào vở.


<b>HĐ4: VIẾT THU HOẠCH</b>
- Cho biết đặc điểm cấu tạo ngoài của cá chép:


- Hoạt động sống của cá chép?


- Cho biết những đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống bơi lặn ở nước?
- Vẽ hình cá chép, chỉ ra các bộ phận cấu tạo ngoài của cá chép.


<b>4. Củng cố</b>


- Yêu cầu HS nộp bài thu hoạch, chấm cho điểm 1 số bài.
<b>5. Hướng dẫn học bài ở nhà</b>


- Thu dọn vệ sinh lớp học.


- Về nhà tiếp tục tìm hiểu về các lồi cá.
- Học phần thu hoạch


- Nghiên chuẩn bị bài sau cấu tạo trong của cá chép, soạn vào vở BT
<b> </b>


<b>6. Rút kinh nghiệm</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5></div>

<!--links-->

×