Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (60.81 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Câu 1/ A/ Nguyên liệu nào được dùng để điều chế hidro trong phịng thí nghiệm?
B/ Viết 4 phương trình phản ứng điều chế hidro trong phịng thí nghiệm?
C/ Lập các PTHH sao và cho biết chúng thuộc loại phản ứng hóa học nào?
a/ P2O5+ H2O →H3PO4 ; b/ Cu+AgNO3 →Cu( NO3)2+Ag ; c/ Al(OH)3 →Al2O3+H2O
d/ Na2O+H2O →NaOH ; e/ Fe +AgNO3→Fe( NO3)2+Ag ; f/ Fe(OH)3 → Fe2O3+H2O
i) K2O +H2O →KOH ; j) KClO3 →KCl + O2
Câu 2/ Hồn thành các phương trình hố học sau:
a/ H2 + O2 --->
b/ H2 + CuO --->
c/ H2 + Fe2O3 --->
d/ H2 + PbO --->
e/ H2 + FeO --->
f/ H2 + MgO --->
i/ H2 + Fe3O4 --->
j/ KClO3 --->
h/ KMnO4 --->
Câu 3/
BT1/ Có một hỗn hợp gồm:Khí hidro, khí oxi, khí cacbonic.Nêu cách làm để:
a/ Chứng tỏ trong hỗn hợp có khí hidro.
b/ Chứng tỏ trong hỗn hợp có khí oxi.
BT2/ Khi thu khí oxi vào ống nghiệm bằng cách đẩy khơng khí,phải để vị trí ống nghiệm
như thế nào?Vì sao?Đối với khí hidro,có làm thế được khơng?Vì sao?
Câu 4/ Bài toán
BT 1/ Khử 28,8g sắt (II) oxit bằng khí hidro.Hãy:
a/ Tính số gam sắt thu được.
b/ Tính thể tích hidro(đktc) cần dùng.
c/ Nếu lấy lượng sắt sinh ra nói trên tác dụng với 0,25mol axit clohidric(HCl), tính số mol
chất cịn dư sau phản ứng.
BT 2/ Khử 16,2g kẽm oxit bằng khí hidro.Hãy:
a/ Tính số gam kẽm thu được.
b/ Tính thể tích hidro(đktc) cần dùng.
BT 3/ Trong phịng thí nghiệm,người ta dùng hidro khử sắt (II) oxit và thu được 11,2g sắt.
a/ Tính số gam sắt (II) oxit đã phản ứng.
b/ Tính thể tích hidro(đktc) cần dùng.
c/ Nếu lấy lượng sắt sinh ra nói trên tác dụng với 0,45mol axit clohidric(HCl),tính số mol
chất còn dư sau phản ứng.
BT 4/ Trong phịng thí nghiệm,người ta dùng hidro khử kẽm oxit và thu được 13g kẽm.
a/ Tính số gam kẽm oxit đã phản ứng.
b/ Tính thể tích hidro(đktc) cần dùng.