Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

2020)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (129.23 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>PHIẾU ƠN TỐN 4 (PHIẾU SỐ 19)</b>


<b>PHẦN I : Hãy khoanh vào chữ cái trước câu em chọn đúng : </b>


<b>1// Số gồm có 42 triệu, 2 trăm nghìn, 3 chục được viết là :</b>


<b>A.</b> 42 200 300 <b>B.</b> 42 020 030 <b>C.</b> 42 020 300 <b>D.</b> 42 200 030
<b>2/ Đơn vị thích hợp để điền vào chỗ trống của: 12000g = 12…..</b>


<b>A.</b> kg <b>B.</b> hg <b>C.</b>dag <b>D.</b> yến


<b>3 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 7 tạ 8 kg = ……… kg</b>


A.780 B.7080 C.7008 D.708


<b>4/Trong các số 17, 144, 3435, 367. Số chia hết cho 3 và 9 là?</b>
A. 170 B. 9450 C. 3435 D. 367
<b>5/ Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 5 m2<sub> 17 dm</sub>2=……..dm2<sub> là?</sub></b>
A. 517 B. 5170 C. 5107 D. 5017
<b>6/ Trong hỡnh bờn cú bao nhiờu gúc vuụng?</b>


<b>A.</b>2 góc vng <b>B.</b>3 góc vng
<b>C.4 góc vng</b> C.5 góc vng


<b>7/ Phân số chỉ phần gạch sọc trong hình dưới đây là:</b>


A.


3


8 <sub> B. </sub>
1



2 <sub> C. </sub>
8


3 <sub> D. </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>B . PHẦN II</b></i>


<b>1. Đặt tính rồi tính :</b>


<b>a/ 61 384 + 7 243 b/ 43 261 – 11 352</b>


……….. ………..
……….. ………..
……….. ………..
……….. ………..
<b>c/ 281 x 203 d/ 18 305 : 35</b>


……….. ………..
……….. ………..
……….. ………..
……….. ………..
……….. ………..
……….. ………..
<b>2. Tính giá trị biểu thức: </b>


a/ 6978 + 9880 : 38 b/ 90 883 – 85 709 x 23


………..
………..


………..
<b>3. Tìm x :</b>


<i><b> x : 11 = 63 36 775 – x = 13 554</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

4/ Một căn phịng hình chữ nhật có nửa chu vi là 30m. Chiều dài hơn chiều
rộng là 14m. Tính diện tích của căn phịng ?


<b>Giải</b>


...
...
...
...
...
...
...
...
...
5/ Trung bình cộng của hai số là số chẵn lớn nhất có ba chữ số. Biết một số là
950.Tìm số chưa biết?


<b>Giải</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>ĐÁP ÁN- PHẦN DÀNH CHO PHỤ HUYNH</b>



<b>I. Phần trắc nghiệm: </b>


<i>Khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm</i>



<b>Câu 1: D</b> - Câu 2: A - Câu 3: D - Câu 4: B - Câu 5:A - Câu 6:C Câu 7:A
<b>II. Phần tự luận: </b>


<b>Câu 1: </b><i>Các bước tính và kết quả đúng : </i> <i>0.5đ x 4 = 2đ</i>


a/68 627 b/ 31 909 <b>c/ 57 043</b> <b>d/ 523</b>


<b>Câu 2 : </b><i>Các bước tính và kết quả đúng : </i> <i>0.5đ x 1 = 1đ</i>


<b>a/ 6978 + 9880 : 38 b/ (90 883 – 85 709) x 23</b>
<b>= 6978 + 260 (0,5đ) = 5174 x 23</b>


<b>= 7238 (0,5đ) = 119 002</b>
<b>Câu 3 : (1 điểm)</b>


<i><b>x : 11 = 63 b/ 36 775 – x = 13 554</b></i>


<i><b>x = 63 X 11</b></i> (0,5 đ) x = 36 775 – 13 554
<i><b>x = 693</b></i> (0,5 đ) x = 23 221


<b>Câu 4 : (2điểm)</b>
Bài giải


Chiều dài căn phịng hình chữ nhật


(30 + 14) : 2 = 22 (m) (0.5đ)
Chiều rông căn phịng hình chữ nhật


30 – 22 = 8 (m) (0.5đ)
Diện tích căn phịng hình chữ nhật



25 x 5 = 176 (m2 ) (1đ)


Đáp số : 176 m<b>2</b>


<i><b>Lưu ý: Thiếu hoặc sai tên đơn vị trừ 0,5 đ</b></i>
<b>Câu 5 : (1 điểm)</b>


Bài giải


<i>Số chẵn lớn nhất có ba chữ số là: 998.</i>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×