<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Họ tên: ………. ………. Lớp:3/3
(姓名) (班级:三年级)
PHIẾU HỌC TẬP – MÔN TIẾNG HOA ( tuần 26)
* Ghi chú: HS nộp lại bài cho GV sau khi đi học lại. HS có thắc mắc liên hệ trực tiếp GV.
Sáng: 8g – 11g
Chiều: 14g – 16g
BÀI 13 : CÂU CÁ
十三,钓鱼
<i><b>1/ Kiến thức: (知识)</b></i>
- HS nắm từ vựng và vận dụng làm bài tập.
- HS nắm được nội dung bài học.
<i><b>2/ Bài mới: 十三,钓鱼</b></i>
Kết hợp sách giáo khoa .
<i><b>Từ vựng: (生词)</b></i>
1
假日
jià rì
: ngày nghỉ 9
钩
gōu
: lưỡi câu
2
早晨
zǎo chén
: sang sớm 10
笑容
xiào róng
: nụ cười
3
爽
shuǎng
: mát mẻ, dễ chịu 11
使劲儿
shǐ jìnr
: ra sức
4
结伴
jié bàn
: kết bạn, nhập bọn 12
提
tí
: nâng
5
只有
zhí yǒu : chỉ có
13
皮鞋
pí xié
:giầy da
6
收获
shōu huò
: thu hoạch
14
倒霉
dǎo méi
: xui xẻo
7
钓丝
diào sī
: dây câu, nhợ câu
15
十分
shí fēn
: khá là
8
正
zhèng
: đang
<i><b>3/ Ứng dụng làm bài tập: </b></i>
(运用做练习)
壱, 选词填空:(结伴、天气、收获、十分、提、使劲儿、倒霉、钩 )
1
假日的早晨(
)凉爽,我们(
)去旅行。
2
他钓鱼的(
)小,今天没有好(
)。
3
我们合力(
)一提,就把车子(
)上来了。
</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
1
你的鱼(钩、钓)造得很好,一定能(钩、钓)到鱼的。
2
我的衣(被、破)鱼钩儿(被、破)破了。
3
我们一齐用力(推、准),(使、便)把车子推走了。
4
(客、容)人满笑(客、容)地走进来。
参, 配字成词:
<b>a.</b>
拉(
)
<b>b.提(</b>
)
<b>c.</b>
拍(
)
<b>d.揉(</b>
)
<b>e.</b>
扶(
)
<b>f.</b>
抱(
)
<b>g.摘(</b>
)
<b>h.推(</b>
)
四, 抄写课文:
十三,钓鱼
<b>ĐÁP ÁN</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
一选词填空:
( chọn từ điền vào chỗ trống )
(结伴、天气、收获、十分、提、使劲儿、倒霉、钩 )
( kết bạn, thời tiết, thu hoạch, khá là, nâng, ra sức, xui xẻo, câu )
1
假日的早晨(
)凉爽,我们(
)去旅行。
Sáng sớm ngày nghỉ ( ) mát mẻ, chúng tôi ( ) đi du lịch.
2
他钓鱼的(
)小,今天没有好(
)。
Cá của bạn ấy câu ( ) nhỏ, hơm nay khơng có ( ) tốt.
3
我们合力(
)一提,就把车子(
)上来了。
Chúng tôi hợp sức ( ) vừa nâng, liền đem ( ) xe lên.
4
我今天真(
),一条鱼也(
)不到。
Chúng tôi hôm nay thật ( ) , một con cá cũng ( ) không được.
二 删去不适当的词:
1
你的鱼(钩、钓)造得很好,一定能(钩、钓)到鱼的。
Lưỡi câu cá của bạn làm rất tốt, nhất định có thể câu được cá.
2
我的衣(被、破)鱼钩儿(被、破)破了。
Áo của tôi bị lưỡi câu cá móc rách rồi.
3
我们一齐用力(推、准),(使、便)把车子推走了。
Chúng tơi cùng lúc dùng sức đẩy, liền đẩy xe đi được rồi.
4
(客、容)人满脸笑(客、容)地走进来。
Những người khách cười mãn nguyện đi ra.
三配字成词:
<b>a.</b>
拉
(车
)
kéo xe
<b>b.提(上</b>
)
nâng lên
<b>c.</b>
拍(球
)
đánh banh
<b>d.揉</b>
(眼睛)
dụi mắt
<b>e.</b>
扶(起来)
đỡ dậy
<b>f.</b>
抱(书包)
ôm cặp sách
<b>g.摘(花</b>
)
ngắt,( hái) hoa
</div>
<!--links-->