Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.23 MB, 39 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
• Đặt câu có cặp quan hệ từ và cho biết quan hệ
ấy có tác dụng gì?
N1 N2 N3
Vì…nên… Tuy…nhưng… Chẳng những …mà
- Cặp quan hệ từ: Vì…nên… (biểu thị quan hệ nguyên nhân-kết quả)
- Cặp quan hệ từ: Tuy… nhưng… (biểu thị quan hệ tng phn)
<b>Luyện từ và câu </b>
<b> TiÕt 26: Më réng vèn tõ: B¶o vƯ m«i tr êng</b>
<b> Rừng ngun sinh Nam Cát Tiên là khu bảo tồn đa </b>
<b>dạng sinh học với ít nhất 55 lồi động vật có vú, hơn 300</b>
<b>lồi chim, 40 lồi bị sát, rất nhiều lồi l ỡng c và cá </b>
<b>n íc ngät… Thảm thực vật ở đây rất phong phú.</b>
<b> Hàng trăm loại cây khác nhau làm thành các loại rừng:</b>
<b> rừng th êng xanh, rõng b¸n th êng xanh, rõng tre, </b>
<b>Th ng y th¸ng 1 n m 2007ứ</b> <b>à</b> <b>ă</b>
<b> Môn : Luyện từ và câu </b>
<b> B i : à</b> <b>Më rộng vốn từ : </b><i><b>Bảo vệ môi tr ờng</b></i>
<b>Lun tõ vµ c©u </b>
<b> B i:à</b> <b> Më rộng vốn từ : Bảo vệ môi tr ờng</b>
<b> Rừng nguyên sinh Nam Cát Tiên là khu bảo tồn đa </b>
<b>dạng sinh học với ít nhất 55 lồi động vật có vú, hơn 300</b>
<b>lồi chim, 40 lồi bị sát, rất nhiều lồi l ỡng c v cỏ </b>
<b>n ớc ngọt Thảm thực vật ở đây rất phong phú.</b>
<b> Hàng trăm loại cây khác nhau làm thành các loại rừng:</b>
<b> rừng th ờng xanh, rừng bán th ờng xanh, rừng tre, </b>
<b>rừng hỗn hợp.</b>
ã<b><sub>Khu bo tn đa dạng sinh học là nơi l u giữ nhiều loi</sub></b>
<b>ng vt v thc vt.</b>
<b>B i 1:</b>
<b>Qua đoạn văn sau, em hiểu : khu bảo tồn đa dạng</b>
<b>Th ng y th¸ng 1 n m 2007ứ</b> <b>à</b> <b>ă</b>
<b> Môn : Luyện từ và câu </b>
<b> B i : à</b> <b>Më réng vèn tõ : </b><i><b>Bảo vệ môi tr ờng</b></i>
<b>Th ng y th¸ng 1 n m 2007ứ</b> <b>à</b> <b>ă</b>
<b> Môn : Luyện từ và câu </b>
<b> B i : à</b> <b>Më réng vèn từ : </b><i><b>Bảo vệ môi tr ờng</b></i>
<b>Th ng y th¸ng 1 n m 2007ứ</b> <b>à</b> <b>ă</b>
<b> Môn : Luyện từ và câu </b>
<b> B i : à</b> <b>Më rộng vốn từ : </b><i><b>Bảo vệ môi tr ờng</b></i>
<b>Th ng y th¸ng 1 n m 2007ứ</b> <b>à</b> <b>ă</b>
<b> M«n : Luyện từ và câu </b>
<b> B i : à</b> <b>Më réng vèn tõ : </b><i><b>B¶o vƯ m«i tr êng</b></i>
<b>Th ng y th¸ng 1 n m 2007ứ</b> <b>à</b> <b>ă</b>
<b> Môn : Luyện từ và câu </b>
<b> B i : à</b> <b>Më réng vèn tõ : </b><i><b>Bảo vệ môi tr ờng</b></i>
<b>Th ng y th¸ng 1 n m 2007ứ</b> <b>à</b> <b>ă</b>
<b> Môn : Luyện từ và câu </b>
<b> B i : à</b> <b>Më réng vốn từ : </b><i><b>Bảo vệ môi tr ờng</b></i>
<b>Th ng y th¸ng 1 n m 2007ứ</b> <b>à</b> <b>ă</b>
<b> Môn : Luyện từ và c©u </b>
<b> B i : à</b> <b>Mở rộng vốn từ : </b><i><b>Bảo vệ môi tr ờng</b></i>
<b>Th ng y th¸ng 1 n m 2007ứ</b> <b>à</b> <b>ă</b>
<b> M«n : Lun từ và câu </b>
<b> B i : </b> <b>Mở rộng vốn từ : </b><i><b>Bảo vệ môi tr êng</b></i>
<b>Th ng y th¸ng 1 n m 2007ứ</b> <b>à</b> <b>ă</b>
<b> M«n : Luyện từ và câu </b>
<b> B i : à</b> <b>Më réng vèn tõ : </b><i><b>B¶o vƯ m«i tr êng</b></i>
<b>Th ng y th¸ng 1 n m 2007ứ</b> <b>à</b> <b>ă</b>
<b> Môn : Luyện từ và câu </b>
<b> B i : à</b> <b>Më réng vèn tõ : </b><i><b>Bảo vệ môi tr ờng</b></i>
<b>Th ng y th¸ng 1 n m 2007ứ</b> <b>à</b> <b>ă</b>
<b> Môn : Luyện từ và câu </b>
<b> B i : à</b> <b>Më réng vốn từ : </b><i><b>Bảo vệ môi tr ờng</b></i>
<b>Th ng y th¸ng 1 n m 2007ứ</b> <b>à</b> <b>ă</b>
<b> Môn : Luyện từ và c©u </b>
<b> B i : à</b> <b>Mở rộng vốn từ : </b><i><b>Bảo vệ môi tr ờng</b></i>
<b>Th ng y th¸ng 1 n m 2007ứ</b> <b>à</b> <b>ă</b>
<b> M«n : Lun từ và câu </b>
<b> B i : </b> <b>Mở rộng vốn từ : </b><i><b>Bảo vệ môi tr êng</b></i>
<b>Th ng y th¸ng 1 n m 2007ứ</b> <b>à</b> <b>ă</b>
<b> M«n : Luyện từ và câu </b>
<b> B i : à</b> <b>Më réng vèn tõ : </b><i><b>B¶o vƯ m«i tr êng</b></i>
<b>Th ng y th¸ng 1 n m 2007ứ</b> <b>à</b> <b>ă</b>
<b> Môn : Luyện từ và câu </b>
<b> B i : à</b> <b>Më rộng vốn từ : </b><i><b>Bảo vệ môi tr ờng</b></i>
<b>Môn : Luyện từ và câu </b>
<b>Ti t 26:ế</b> <b> Më réng vèn tõ : B¶o vệ môi tr ờng</b>
<b>Bài 2:</b>
<b>Xp cỏc t ng ch hnh động nêu trong ngoặc đơn vào </b>
<b>nhóm thích hợp:</b>
<b>( phá rừng; trồng cây; đánh cá bằng mìn; trồng rừng; xả </b>
<b>rác bừa bãi; tham gia vệ sinh tr ờng lớp; đốt n ơng; săn bắn </b>
<b>thú rừng; phủ xanh đồi trọc; buôn bán động vật hoang </b>
<b>dã; giữ sạch nguồn n ớc; bảo vệ các lồi vật có ích…) </b>
<b>Th ng y th¸ng 1 n m 2007ứ</b> <b>à</b> <b>ă</b>
<b> M«n : Luyện từ và câu </b>
<b>Môn : Luyện từ và câu </b>
<b>Ti t 26:</b> <b> Mở rộng vốn từ : Bảo vệ môi tr ờng</b>
<b>Bài 2:</b>
<b>Xếp các từ ngữ chỉ hành động nêu trong ngoặc đơn vào </b>
<b>( phá rừng; trồng cây; đánh cá bằng mìn; trồng rừng; xả </b>
<b>rác bừa bãi; tham gia vệ sinh tr ờng lớp; đốt n ơng; săn bắn </b>
<b>thú rừng; phủ xanh đồi trọc; buôn bán động vật hoang </b>
<b>dã; giữ sạch nguồn n ớc; bảo vệ các lồi vật có ích…) </b>
<b>Bài 2:</b>
<b>Hành động bảo vệ </b>
<b>môi trường</b>
<b>Phá rừng, đánh cá </b>
<b>bằng mìn, xả rác bừa </b>
<b>bãi, đốt nương, săn </b>
<b>bắn thú rừng, đánh cá </b>
<b>bằng điện, buôn bán </b>
<b>động vật hoang dã.</b>
<b>Trồng cây, trồng </b>
<b>rừng, phủ xanh đồi </b>
<b>trọc.</b>
<b>Hành động phỏ hoi </b>
<b>mụi trng</b>
<b>Môn : Luyện từ và câu </b>
<b>Luyện từ và câu </b>
<b>Ti t 26:</b> <b>Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi tr ờng</b>
<b>Bi 3: chn một trong các cụm từ ở bài tập 2 làm đề tài</b>
<b>(M: Phủ xanh đồi trọc), em hãy viết một đoạn văn khoảng</b>
<b>5 câu về đề tài đó.</b>
<b>Luyện từ và câu </b>
<b>Ti t 26:</b> <b> Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi tr ờng</b>
<b>Gch b cm t khơng thuộc nhóm và đặt tên cho </b>
<b>nhóm từ: </b>
Trồng cây, vệ sinh đường phố, bảo vệ nguồn nước,
bỏ rác đúng chỗ, bắt chim, không hái hoa bẻ lá, tuyên
truyền ngăn cản hành động phá hoại môi trường, thu
gom phế liệu, tiết kiệm nước, chống gây tiếng ồn.
Tên nhóm từ:
<b>Trị chơi: Ai nhanh hơn?</b>