Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (109.84 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUẦN 34</b>
<b>Tiết 129,130:</b>
<b> ÔN TẬP PHẦN TIẾNG VIỆT (TIẾP THEO)</b>
<b> HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA TỔNG HỢP</b>
<b>I-Mục tiêu Giúp HS:</b>
- Hệ thống hóa kiến thức về các phép biến đổi câu và các phép tu từ cú pháp đã
học.
- Hướng dẫn học sinh cách làm bài kiểm tra tổng hợp cuối học kì II.
<b>II-Hướng dẫn học sinh học bài :</b>
III- Các phép biến đổi câu:
1- Thêm bớt thành phần câu:
a.Rút gọn câu:
- Dựa vào mơ hình trong sgk, em hãy cho biết có những phép biến đổi câu nào ?
- Thêm bớt thành phần câu bằng cách nào ? (Bằng cách rút gọn câu và mở rộng
câu).
- Thế nào là rút gọn câu ? Cho ví dụ ?
b- Mở rộng câu:
- Có mấy cách mở rộng câu, đó là những cách nào ?
- Thêm trạng ngữ vào câu để làm gì ?
- Thế nào là dùng cụm C-V để mở rộng câu ?
2- Chuyển đổi kiểu câu:
- Ta có thể chuyển đổi kiểu câu bằng cách nào ?
- Đặt một câu chủ động ? Vì sao em biết đó là câu chủ động ?
- Thế nào là câu bị động ? Cho ví dụ ?
IV- Các phép tu từ cú pháp:
1- Điệp ngữ; 2- Chơi chữ; 3- Liệt kê
<i>V- Hướng dẫn học sinh làm bài kiểm tra tổng hợp:</i>
<i>1-Về phần văn:</i>
- Hs đọc sgk.
- Về phần văn, ở học kì II, em đã đợc học những loại văn bản nào ? Kể tên các
văn bản đã học ?
<i>2- Về phần tiếng Việt:- Về phần tiếng Việt, chúng ta đã đợc học những bài nào ?</i>
<i>3- Về tập làm văn: - Về phần tập làm văn, cần chú ý thể loại nào ?</i>
<b>III. Kiến thức trọng tâm </b>
<i><b>III- Các phép biến đổi câu:</b></i>
<i><b>1- Thêm bớt thành phần câu:</b></i>
<i><b>b- Mở rộng câu: có 2 cách.</b></i>
- Thêm trạng ngữ vào câu: để xác định thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, mục
đích, phương tiện, cách thức diễn ra sự việc nêu trong câu.
- Dùng cụm C-V để mở rộng câu: là dùng những cụm từ h.thức giống câu đơn
có cụm C-V làm thành phần của câu hoặc của cụm từ để mở rộng câu.
<i><b>2- Chuyển đổi kiểu câu:</b></i>
Chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động và ngược lại chuyển đổi câu bị
động thành câu chủ động:
- Câu chủ động: là câu có CN chỉ người, vật thực hiện một hành động hướng
vào người, vật khác (chỉ chủ thể của hành động). - VD: Các bạn yêu mến tôi.
- Câu bị động: là câu có CN chỉ người, vật được hành động của người khác, vật
khác hướng vào (chỉ đối tượng của hành động). - VD: Tôi đợc các bạn yêu mến.
<i><b>IV- Các phép tu từ cú pháp:</b></i>
<i><b>1- Điệp ngữ: là biện pháp lặp lại từ ngữ hoặc cả một câu để làm nổi bật ý, gây</b></i>
cảm xúc mạnh mẽ đối với ngời đọc.
- VD: Học, học nữa, học mãi !
<i><b>2- Chơi chữ: </b></i>là lợi dụng đặc sắc về âm, về nghĩa của từ ngữ để tạo sắc thái dí
dỏm, hài hước, ... làm cho câu văn hấp dẫn, thú vị.
- VD: Khi đi cưa ngọn, khi về cũng cưa ngọn. (Con ngựa).
<i><b>3- Liệt kê: là sắp xếp nối tiếp hàng loạt từ hay cụm từ cùng loại để diễn tả đợc</b></i>
đầy đủ hơn, sâu sắc hơn những khía cạnh khác nhau của thực tế hay của tư
tưởng, tình cảm.
- VD: Đồ dùng học tập gồm có: Thước kẻ, thước đo độ, ê ke, bút chì, bút mực.
<i><b>V- Hướng dẫn học sinh làm bài kiểm tra tổng hợp:</b></i>
<i><b>1-Về phần văn:</b></i>
- Văn bản nghị luận: Tinh thần yêu nớc của nhân dân ta, Sự giàu đẹp của
TiếngViệt, Đức tính giản dị của Bác Hồ, ý nghĩa văn chương.
- Văn bản tự sự: Sống chết mặc bay, Những trò lố hay là Va ren và Phan Bội
Châu.
- Văn bản nhật dụng: Ca Huế trên sơng Hương (bút kí kết hợp nghị luận, miêu
tả với biểu cảm).
- Văn bản chèo: Quan âm Thị Kính.
<i><b>2- Về phần tiếng Việt:</b></i>
- Câu rút gọn, câu chủ động, câu bị động, câu đặc biệt.
- Phép tu từ liệt kê.
- Mở rộng câu bằng cụm C-V và trạng ngữ.
- Dấu câu: dấu chấm lửng, dấu chấm phẩy, dấu gạch ngang.
<i><b>3- Về tập làm văn:</b></i>