Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (126.6 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>MẪU NHẬP ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM</b>
<i><b>*Bắt đầu nhập đề:</b></i>
Câu 1 <b><sub>Số “72” được đọc là:</sub></b>
Mức độ * 1
Kỹ năng * 9
Hoán vị đáp án
Đáp án đúng *
bảy hai
bảy mươi hai
hai mươi bảy
Câu 2 <b><sub>Số “sáu mươi chín” được viết là:</sub></b>
Mức độ * 1
Kỹ năng * 9
Hoán vị đáp án
Đáp án đúng * <sub>69</sub>
609
Câu 3 <b><sub>Chọn dấu >, <, = điền vào chỗ chấm:</sub></b>
<b> </b>
Kỹ năng * 9
Hoán vị đáp án
Đáp án đúng *
>
<
=
Câu 4 <sub> </sub><b><sub>Chọn dấu >, <, = điền vào chỗ chấm:</sub></b>
<b> </b>
Mức độ * 1
Kỹ năng * 9
Hoán vị đáp án
Đáp án đúng *
>
<
=
Câu 5 <b><sub>Số liền trước của 84 là:</sub></b>
Mức độ * 1
Kỹ năng * 9
Hoán vị đáp án
Đáp án đúng *
85
38
83
Câu 6 <b><sub>Số liền sau của 46 là:</sub></b>
Mức độ * 1
Kỹ năng * 9
Hoán vị đáp án
Đáp án đúng *
45
47
48
Câu 7 <b><sub>Số liền sau của 99 là:</sub></b>
Mức độ * 1
Đáp án đúng *
98
100
97
Câu 8 <sub>Mẫu: 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết: 87 = 80 + 7</sub>
<b> 76 gồm ….. chục và ….. đơn vị; ta viết: 76 = ….. + …..</b>
Mức độ * 1
Kỹ năng * 9
Hoán vị đáp án
Đáp án đúng *
70; 6; 70; 6
7; 6; 76; 6
7; 6; 70; 6
Câu 9
<b> Các số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:</b>
Kỹ năng * 9
Hoán vị đáp án
Đáp án đúng *
94; 100
96; 100
96; 99
Câu 10 <b><sub>An hái được 10 bơng hoa, Bình hái được 6 bơng hoa. Hỏi cả</sub></b>
<b> </b>Phép tính đúng với bài toán là:
Mức độ * 1
Kỹ năng * 14
Hoán vị đáp án
Đáp án đúng *
<b>Câu 1</b> <b>Câu 2</b> <b>Câu 3</b> <b>Câu 4</b> <b>Câu 5 Câu 6</b> <b>Câu 7 Câu 8 Câu 9</b> <b>Câu 10</b>