Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (98.67 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Trường THPT PHAN ĐĂNG LƯU <b>KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I năm học 2011 – 2012</b>
TỔ HĨA <b>Mơn HÓA KHỐI 11</b>
<b> ----oOo---- Thời gian làm bài : 45 phút </b>
<b>Họ và Tên học sinh : </b>. . . .
<b> Lớp : </b>. . . . . .
<b>Câu 1: ( 2 điểm) </b>
a- Viết phương trình hóa học của các phản ứng sau dưới dạng phân tử:
Ca3(PO4)2 → H3PO4 → Na3PO4
b- Viết phương trình hóa học của các phản ứng sau dưới dạng ion thu gọn:
1- NH4+<sub> + . . . .→ NH3 + . . . .</sub>
2- Zn(OH)2 + . . . .→ Zn2+<sub> + . . . . .</sub>
<b>Câu 2: ( 2 điểm) </b>
Nhận biết các dung dịch sau đây bằng phương pháp hóa học : (NH4)2SO4 , NH4NO3, NaNO3,
NH3 . Viết các phương trình hóa học của phản ứng xảy ra ..
<b>Câu 3: ( 2 điểm) </b>
<b> </b>a- Cho 1 mẩu giấy quỳ tím vào dd HCl, sau đó nhỏ từ từ dd NaOH vào cho đến dư, viết
phương trình phân tử, phương trình ion, cho biết màu sắc của quỳ biến đổi như thế nào ?
b- Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào các dung dịch : AlCl3 và Fe2(SO4)3. Nêu hiện tượng
và viết phương trình phản ứng hóa học.
<b>Câu 4: ( 1,5 điểm)</b>
Lấy 0,1 lít dd NaOH 0,3M tác dụng với 0,4 lít dd HNO3 0,1M. Tính pH của dung dịch sau
phản ứng. Cho log 2 = 0,3
<b>Câu 5: ( 2,5 điểm)</b>
<b> </b>Cho 15,5 gam hỗn hợp Al và Cu hoà tan vừa đủ trong 400 ml dd HNO3 đặc, nóng. Sau
phản ứng thu được 15,68 lít khí màu nâu đỏ ở đktc.
a) Viết các phương trình hố học.
b) Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại.
c) Tính nồng độ mol của dd HNO3 tham gia phản ứng.
Cho : Cu = 64; Al = 27
<b> Học sinh không sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố.</b>
<b>Trường THPT PHAN ĐĂNG LƯU TỔ HÓA</b>
<b>HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I (2011 – 2012)</b>
HĨA 11
<b>CÂU</b> <b>NỘI DUNG</b> <b>ĐIỂM</b>
<b>Câu 1: </b>
<b>(2 điểm)</b> <b>a- b- </b>Viết phương trình phản ứng dạng phân tử : mỗi phản ứng 0,5 điểmViết phương trình dạng ion thu gọn : mỗi phản ứng 0,5 điểm
<b>Chú ý:</b>
Nếu thiếu cân bằng trừ 0,25 điểm / mỗi phản ứng
Nếu sai cơng thức hoặc sai điện tích ion trừ 0,5 điểm / mỗi phản ứng.
<b>1 điểm</b>
<b>1 điểm</b>
<b>Câu 2:</b>
<b>(2 điểm)</b>
<b>Nhận biết :</b>
Dùng quỳ tím:
Khơng đổi màu: dd NaNO3
Đổi màu xanh : dd NH3
Đổi màu đỏ : (NH4)2SO4 và NH4NO3.
Dùng dd BaCl2 : tạo kết tủa trắng là (NH4)2SO4
Không phản ứng : NH4NO3
Các phương trình hóa học:
NH4+ + H2O H3O+ + NH3
NH3 + H2O NH4+ + OH–
(NH4)2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2NH4Cl
<b>0,5 điểm</b>
<b>0,5 điểm</b>
<b>0,5 điểm</b>
<b>0,5 điểm</b>
<b>Câu 3:</b>
<b>( 2 điểm)</b>
<b>a-</b> Phương trình hóa học : HCl + NaOH → NaCl + H2O
H+<sub> + OH</sub>–<sub> → H</sub>
2O
Hiện tượng: quỳ đổi màu Đỏ → tím → xanh
<b>b-</b> Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 thấy xuất
hiện kết tủa keo màu trắng không tan trong NH3 dư.
3NH3 + 3H2O + AlCl3 → Al(OH)3↓+ 3NH4Cl
Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch Fe2(SO4)3 thấy
xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ không tan trong NH3 dư.
6NH3 + 6H2O + Fe2(SO4)3 → 2Fe(OH)3↓+ 3(NH4)2SO4.
<b>0,5 điểm</b>
<b>0,5 điểm</b>
<b>0,5 điểm</b>
<b>0,5 điểm</b>
<b>Câu 4:</b>
<b>( 1,5 điểm)</b>
Số mol NaOH = 0,1x 0,3 = 0,03 mol
Số mol HNO3 = 0,4 x 0,1 = 0,04 mol
HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O
0,04 0,03
HNO3 dư : 0,04 – 0,03 = 0,01 mol
[H+<sub>] = 0,01 : (0,1 + 0,4) = 0,02 M </sub> <i><sub>⇒</sub></i> <sub> pH = 1,7 </sub>
<b>0,25 điểm</b>
<b>0,25 điểm</b>
<b>0,25 điểm</b>
<b>0,25 điểm</b>
<b>0,5 điểm</b>
<b>Câu 5:</b>
<b>(2,5 điểm)</b> <sub> Cu + 4HNO</sub>Al + 6HNO3 Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
3 Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Số mol HNO3 = 6x + 4y = 1,4 mol => CM = 3,5(M).