Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (75.21 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>10NC: Quá trình đẳng nhiệt</b>
<b>1. một lượng khí ở nhiệt độ 18</b>0<sub>C có thể tích 1 m</sub>3<sub> và áp suất 1atm được nén đẳng nhiệt </sub>
khí tới áp suất 3,5 atm. Tính thể tích lúc đó
ĐS: 0,28 m3
<b>2. Người ta điều chế khí Hidro và chứa vào một bình lớn dưới áp suất 1 atm ở nhiệt độ </b>
200C. Tính thể tích khí phải lấy từ bình lớn ra để nạp vào một bình nhỏ thể tích 20 lít
dưới áp suất 25 atm.
ĐS: 0,8 l
<b>3. Tính khối lượng khí Oxi đựng trong một bình thể tích 10 lít dưới áp suất 150 atm ở </b>
nhiệt độ 00<sub>C. Biết ở đktc thì khối lượng riêng của Oxi là 1,43 kg/ m3.</sub>
<b>4. (*)Ở chính giữa một ống thuỷ tinh nằm ngang, tiết diện nhỏ, chiều dài L = 100 cm, </b>
hai đầu bịt kín có một cột thuỷ ngân dài h = 20 cm. Trong ống có khơng khí. Khi đặt
ống thẳng đứng, cột thuỷ ngân dịch chuyển xuống dưới một đoạn l = 10 cm. Tìm áp
suất khơng khí trong ống khi ống nằm ngang. Coi nhiệt độ trong ống không đổi, khối
lượng riêng của thuỷ ngân là 1,36.104 kg/m3
<b>5.(*)Người ta dùng bơm có pittơng diện tích 8 cm2 và khoảng chạy 25 cm để bơm </b>
một bánh xe đạp sao cho áp lực của bánh xe đạp lên mặt đường là 350 N thì diện tích
tiếp xúc là 50 cm2. Ban đầu bánh xe đạp chứa không khí ở áp suất khí quyển p<sub>0</sub> = 105
Pa và có thể tích là V<sub>0</sub> = 1500 cm3. Giả thiết là khi áp suất khơng khí trong bánh xe đạp
vượt q 1,5p<sub>0</sub> thì thể tích của xe đạp là 2000 cm3. Hỏi phải đẩy bơm bao nhiêu lần?
Coi q trình bơm khơng làm thay đổi nhiệt độ.
<b>6. (*)Một bọt khí ở đáy hồ sâu 4,5 m nổi lên đến mặt nước. Hỏi thể tích của bọt tăng </b>
lên bao nhiêu lần? Lấy g = 10 m/s2, áp suất khí quyển là 1 atm.
<b>7. Một bình có dung tích 8 lít chứa 0,75 mol khí ở nhiệt độ 0</b>0<sub>C. Tính áp suất trong </sub>
bình.
<b>8. Một quả bóng có dung tích 2,3 lít. Người ta bơm khơng khí ở áp suất 10</b>5<sub> Pa vào </sub>
bóng. Mỗi lần bơm được 120 cm3<sub> khơng khí. Tính áp suất khơng khí trong quả bóng </sub>
sau 50 lần bơm. Coi quả bóng trước khi bơm khơng có khơng khí và trong khi bơm,
nhiệt độ khơng đổi.
<b>9.</b> (*)Một bình khí có thể tích 50 l ở áp suất 5 atm. Người ta dùng bình này
để bơm các quả bong bóng có thể tích 500 ml ở áp suất 0,5 atm. Nếu q
trình bơm khơng làm thay đổi nhiệt độ thì sẽ bơm được bao nhiêu quả
bóng?
<b>10.</b><sub> Áp suất chất khi được nhốt trong xilanh là p = 2.10</sub>5<sub> Pa. Nếu pittơng đi xuống được </sub>
¾ chiều cao của xilanh mà không làm thay đổi nhiệt độ của khí thì áp suất của chất khí
sẽ là bao nhiêu?
<b>11. Dưới áp suất 2.10</b>4<sub> N/m</sub>2<sub>, một khối khí có thể tích 20 lít. Giữ nhiệt độ </sub>
khối khí khơng đổi. Dưới áp suất 5.104<sub> N/m</sub>2<sub> thì thể tích khối khí bằng bao </sub>
nhiêu?
<b>10N-CK 1.2: Q trình đẳng tích</b>
<b>1. Một bình kín chứa khí ơxi ở nhiệt độ 20</b>0<sub>C và áp suất 10</sub>5<sub> Pa. Nếu đem bình phơi nắng</sub>
ở nhiệt độ 400<sub>C thì áp suất trong bình sẽ là bao nhiêu?</sub>
ĐS: 1,06.105<sub> Pa</sub>
<b>2. Một ruột xe máy được bơm căng khơng khí ở nhiệt độ 20</b>0<sub>C và áp suất 2 atm. Hỏi ruột</sub>
đáng để và ruột xe chỉ chịu được áp suất tối đa là 2,5 atm.
ĐS: Khơng nổ. 2,15 atm
<b>3. Một bình thuỷ tinh kín chịu nhiệt chứa khơng khí ở điều kiện chuẩn. Nung nóng </b>
bình lên tới 2000<sub>C. Áp suất trong bình là bao nhiêu? Coi sự giãn nở vì nhiệt là khơng </sub>
đáng kể.
<b>4. (*)Một cái chai chứa khơng khí được nút kín bằng một nút có trọng lượng khơng </b>
đáng kể, tiết diện 2,5 cm2<sub>. Hỏi phải đun nóng khơng khí trong chai lên tới nhiệt độ tối </sub>
thiểu bằng bao nhiêu để nút bật ra? Biết lực ma sát giữa nút và chai có độ lớn là 12 N,
áp suất ban đầu của khơng khí trong chai bằng áp suất khi quyển và bằng 9,8.104<sub> Pa, </sub>
nhiệt độ ban đầu của khơng khí trong chai là -30<sub>C. </sub>
<b>5. (*)Một bình đầy khí ở đktc được đậy bằng một vật có khối lượng 2 kg. Tiết diện của </b>
miệng bình là 10 cm2<sub>. Tìm nhiệt độ cực đại của khơng khí trong bình để khơng khí </sub>
khơng đẩy nắp bình lên và thốt ra ngồi. Biết áp suất khí quyển là 105<sub> Pa.</sub>
<b>6. Một khối khí đựng trong bình kín ở nhiệt độ 0</b>0<sub>C. Phải đun nóng nó lên đến nhiệt độ </sub>
bao nhiêu để áp suất của nó tăng lên gấp đơi?
<b>7. Khi đun nóng đẳng tích một khối kí tăng thêm 1</b>0<sub>C thì áp suất tăng lên thêm 1/360 áp </sub>
suất ban đầu. Tìm nhiệt độ ban đầu của khối khí.
<b>10N-CK 1.3: Q trình đẳng áp</b>
<b>1. Ở nhiệt độ 273</b>K thể tích của một lượng khí là 12 lít. Tính thể tích lượng khí đó ở 546
K khi áp suất khí khơng đổi.
ĐS: 24 l
<b>2. Đun nóng đẳng áp một khối lượng khí lên đến 47</b>0<sub>C thì thể tích khí tăng thêm 1/10 thể </sub>
tích lúc đầu. Tìm nhiệt độ ban đầu của khí.
<b>3. Tính khối lượng khơng khí thốt ra khỏi một căn phịng có thể tích 60 cm</b>3<sub> khi ta </sub>
tăng nhiệt độ phòng từ 17 0<sub>C đến 37 </sub>0<sub>C ở áp suất chuẩn không đổi. Cho biết khối lượng </sub>
riêng của không khí ở điều kiện chuẩn là 1,29 kg/ m3<sub>.</sub>
<b>4. Một pittơng có đường kính 20 mm được gắn trong xilanh có thể tích 10 cm3. Nhiệt độ</b>
ban đầu của khối khí trong xilanh là 200<sub>C, sau đó bị đun nóng lên 100</sub>0<sub>C. Hỏi pittong </sub>
đi lên một đoạn là bao nhiêu? Nếu q trình này có áp suất khơng đổi.
<b>10N- CK 1.4: Phương trình trạng thái khí lí tưởng</b>
<b>1. Một lượng khí đựng trong một xilanh có pittong chuyển động được. Các thông số </b>
trạng thái của lượng khí này là: 2 atm, 15 lít, 300 K. Khi pittong nén khí, áp suất của
khí tăng lên tới 3,5 atm, thể tích giảm cịn 12 lít. Xác định nhiệt độ của khí nén.
ĐS: 420 K
<b>2. Một bóng thám khơng được chế tạo để có thể tăng bán kính lên tới 10m khi bay ở </b>
tầng khí quyển có áp suất 0,03 atm và nhiệt độ 200 K. Hỏi bán kính của bóng khi bơm,
biết bóng được bơm khí ở 1 atm và nhiệt độ 300K?
<b>3. (*)Tính khối lượng riêng của khơng khí ở 100</b>0<sub>C và áp suất 2.10</sub>5<sub> Pa. Biết khối </sub>
lượng riêng của không khí ở 00<sub>C và 1,01.10</sub>5<sub> Pa là 1,29 kg/m</sub>3<sub>. </sub>
<b>4. Một bình cầu dung tích 20 lít chứa ơxi ở nhiệt độ 16</b>0<sub>C và áp suất 100 atm. Tính thể </sub>
tích của lượng khí này ở điều kiện chuẩn.
<b>5. Người ta bơm khí oxi ở điều kiện tiêu chuẩn vào một bình thể tích 5000 </b>
lít. Sau nửa giờ bình chứa đầy khí ở nhiệt độ 240<sub>C và áp suất 765 mmHg.</sub>
a. Tính lượng khí đã bơm vào.
b. Xác định khối lượng khí bơm vào sau mỗi giây.
<b>6. (*)Một phịng có kích thước 8 m x 5 m x 4 m. Ban đầu không khí trong phịng ở </b>
đktc, sau đó nhiệt độ của khơng khí tăng lên tới 100<sub>C, trong khi áp suất là 78 cmHg. </sub>
<b>7. Thể tích một lượng khí giảm đi 1/10, nhưng nhiệt độ tăng thêm 20 </b>0<sub>C và </sub>
áp suất tăng thêm 1/5 so với áp suất ban đầu. Nhiệt độ ban đầu là bao
nhiêu?
<b>8. Người ta điều chế 80 cm</b>3<sub> khí ơxi ở áp suất 740 mmHg và nhiệt độ 37 </sub>0<sub>C. Hỏi thể tích</sub>
của lượng khí oxi trên ở đktc là bao nhiêu?
<b>9. Một áp kế gồm một bình cầu thuỷ tinh có thể tích 250 cm</b>3<sub>, gắn với một ống nhỏ AB </sub>
nằm ngang có tiết diện 0,1 cm2<sub>. Trong ống có một giọt thuỷ ngân. Ở 0 </sub>0<sub>C, giọt thuỷ </sub>
ngân cách A 20 cm. Tìm khoảng di chuyển của giọt thuỷ ngân khi đun bình cầu đến 10
0<sub>C, coi dung tích bình là khơng đổi.</sub>
<b>10. Ở thời kì nén của một động cơ đốt trong bốn kì, nhiệt độ của hỗn hợp khí tăng từ 47</b>
0<sub>C đến 367 </sub>0<sub>C, cịn thể tích khí giảm từ 1,8 l đến 0,3 l. Hỏi áp suất của khí ở cuối kì nén,</sub>
nếu áp suất của khí lúc bắt đầu nén là 100 kPa? Coi hỗn hợp khí là thuần nhất.
<b>11. Hai bình có thể tích 200 cm</b>3<sub> và 100 cm</sub>3<sub> được nối với nhay bằng một ống nhỏ ngắn</sub>
có thể cho khí đi qua nhưng cách nhiệt. Lúc đầu cả 2 bình đều ở 270<sub>C và áp suất 760 </sub>
mmHg. Sau đó người ta tăng nhiệt độ bình lớn lên 1000<sub>C và hạ bình nhỏ xuống cịn 0</sub>0<sub>C. </sub>
Hỏi áp suất cuối trong các bình.
<b>12. Một quả bóng có thể tích 2 lít, chứa khí ở 27</b>0<sub>C, áp suất 1 atm. Đun nóng khí đến</sub>
57 0<sub>C đồng thời giảm thể tích xuống cịn 1 lít. Áp suất khí trong bình bây giờ là bao </sub>
nhiêu?
<b>13. Một lượng khí hydro đựng trong bình có thể tích 2 lít ở áp suất 1,5 atm, nhiệt độ </b>
270<sub>C.Đung nóng khí đến 127</sub>0<sub>C. Do bình hở nên một nửa lượng khí thốt ra. Áp suất khí </sub>
trong bình là bao nhiêu?
<b>10N-CK 1.5: Pt Claperon - Mendeleev</b>
<b>1. Hai bình đựng khí A và B có cùng nhiệt độ. Thể tích của bình A lớn gấp đơi bình B, số</b>
lượng phân tử bình A chỉ bằng một nửa của B. Khối lượng của một phân tử A bằng gấp
đôi một phân tử B. So sánh áp suất của hai bình.
<b>2. Một mol khí ở áp suất 2 atm, nhiệt độ 57</b>0C chiếm thể tích là bao nhiêu?
<b>3. Có 14g chất khí nào đó đựng trong bình kín có thể tích 1 lít. Đung nóng đến 127 </b>0<sub>C, </sub>
áp suất khí trong bình là 16,62.105<sub> N/m</sub>2<sub>. Chất khí đó là gì?</sub>
<b>4. Có 10 g khí oxi ở áp suất 3.10</b>5<sub> N/m</sub>2<sub> và nhiệt độ 10</sub>0<sub>C, xem oxi là khí lí tưởng. Thể </sub>
tích khối khí là bao nhiêu?
<b>5. Một bình kín có thể tích 12 lít chứa nit[ ở áp suất 80 atm có nhiệt độ là 17 </b>0<sub>C. Khối </sub>
lượng nitơ trong bình là bao nhiêu nếu xem nitơ là khí lí tưởng?
<b>6. Một bình kín có thể tích 12 lít chứa khí nitơ ở áp suất 82 atm, nhiệt độ 7 </b>0<sub>C. Nếu bình </sub>
trên bị rị áp suất khí cịn lại là 41 atm. Giả sử nhiệt độ khơng thay đổi thì khối lượng khí
thốt ra là bao nhiêu?
<b>7. Có 4,4 g khí CO</b>2 ở áp suất 2 atm có thể tích 1,64 lít. Nhiệt độ của khối khí CO2 là bao
nhiêu?
<b>8. Có 40 g khí oxi ở thể tích 3,69 lít, áp suất 10 atm được cho nở đẳng áp đến thể tích 4 </b>
lít. Nhiệt độ của khối khí sau khi dãn nở là bao nhiêu?
<b>9. Một xi lanh có chứa một khối kí có thể tích 6 lít, 1 atm, nhiệt độ 27 </b>0<sub>C.</sub>
a. Sau khí nén thể tích giảm 4 lần áp suất tăng đến 6 atm. Tính nhiệt
độ ở cuối quá trình nén.
b. Do bình hở nên khi nén ¼ khối khí thốt ra ngồi. Nên khi thể tích cịn 2 lít thì áp
suất của khối khí là bao nhiêu nếu nhiệt độ không thay đổi?