Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.13 MB, 16 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Trường Tiểu học Huỳnh Kiến Hoa
Họ và tên: ……… Lớp: …..
<i><b>HS hiểu </b><b> được</b><b> nội dung</b><b> bài</b><b> : Khen ngợi hai chị em Xô – phi là những em</b></i>
<i><b>bé ngoan, sẵn sàng giúp đỡ người khác. Chú Lý là người tài ba, nhân hậu, rất</b></i>
<i><b>yêu quý trẻ con.</b></i>
1) Học sinh đọc cả bài.
………
………
………
………
………..
<i><b>HS đọc đoạn 2 và trả lời các câu hỏi sau:</b></i>
+ Hai chị em Xô-phi đã gặp và giúp đỡ nhà ảo thuật thế nào?
………
………
………
………
………..
+ Vì sao hai chị em không nhờ chú Lý dẫn vào rạp xiếc?
………
<i><b>HS đọc đoạn 3,4 và trả lời các câu hỏi sau:</b></i>
+ Vì sao chú Lý tìm đến nhà Xơ-phi và Mác?
+ Những chuyện gì xảy ra khi mọi người uống trà?
………
………
………
………
………
+ Theo em, hai chị em Xô-phi đã được xem ảo thuật chưa?
1) Học sinh đọc cả bài.
2) Học sinh đọc tờ quảng cáo và trả lời các câu hỏi sau:
+ Rạp xiếc in tờ quảng cáo này để làm gì?
………
………
………
………
………
………
………
………
………
<i> + Cách trình bày quảng cáo có gì đặc biệt( v</i>ề lời văn, trang trí)?
………
………
………
………
………..
+ Em thường thấy các quảng cáo ở những đâu?
<b>CHÍNH TẢ - TUẦN 23 </b>
<i> 1/ Bài “Người sáng tác Quốc ca Việt Nam” (đầu bài và đoạn “Nhạc sĩ</i>
<i><b>Văn Cao… làm thơ.”,viết cả bài, sách Tiếng Việt lớp 3/ tập 2 trang 47)</b></i>
<b>2/ Điền vào chỗ trống:</b>
a)<i><b> l</b></i> hoặc <i><b>n?</b></i>
Buổi trưa ....im dim
Nghìn con mắt ...á
Bóng cũng …….ằm im
Trong vườn êm ả.
<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU - TUẦN 23</b>
1. Đọc bài thơ:
Rung một hồi chng vang.
Hồi Khánh
a) Viết câu trả lời cho mỗi câu hỏi trong bảng sau:
<b>Những vật nào được</b>
<b> nhân hoá?</b>
<b>Những vật ấy được nhân hoá bằng cách nào?</b>
<b>Những vật ấy được gọi </b>
<b> bằng gì?</b>
<b>Những vật ấy được tả bằng</b>
M : Kim giờ <i>bác</i> <i>thận trọng nhích từng li, từng li</i>
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
b) Em thích hình ảnh nào? Vì sao?
Dựa vào bài thơ trên, viết câu trả lời cho mỗi câu hỏi sau:
a) Bác kim giờ nhích về phía trước như thế nào?
Bác kim giờ
………
Anh kim phút
……….
………
c) Bé kim giây chạy lên trước hàng như thế nào?
Bé kim giây ………
……….
3. Viết câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm:
Câu Câu hỏi
a) Trương Vĩnh Ký
hiểu biết <b>rất rộng</b>.
M : Trương Vĩnh Ký hiểu biết <b>như thế nào</b>?
b) Ê-đi-xơn làm
việc <b>miệt mài suốt </b>
<b>ngày đêm.</b>
……….……….……….……….
……….……….……….………
……….……….……….………..
c) Hai chị em <b>thán </b>
<b>phục</b> nhìn chú Lý
……….……….……….……….
……….……….……….……….
d) Tiếng nhạc nổi
lên <b>réo rắt</b>.
<b>TẬP LÀM VĂN – TUẦN 23</b>
<b>Đề bài: Hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 7 đến 10 câu) kể về một buổi biểu diễn</b>
<b>nghệ thuật mà em được xem.</b>
<b> Gợi ý:</b>
a) Đó là buổi biểu diễn nghệ thuật gì: kịch, ca nhạc, múa, xiếc, …?
b) Buổi diễn được tổ chức ở đâu? Khi nào?
c) Em cùng xem với những ai?
d) Buổi diễn có những tiết mục nào?
<b>TOÁN – TUẦN 23 </b>
<b>Tiết 1: Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (tiếp theo) </b>
<b>Bài 1: Tính: </b>
2318 1092 1317 1409
2 3 4 5
……… ……… ……… ………
<b>Bài 2: Đặt tính rồi tính: </b>
<b>a)</b> 1107 x 6 2319 x 4 b) 1106 x 7 1218 x 5
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
<b>Bài 3: Mỗi xe chở 1425 kg gạo. Hỏi 3 xe như thế chở bao nhiêu ki-lô-gam gạo? </b>
<b>Bài giải</b>
………...
………...
………...
………...
<b>Bài 4: Tính chu vi khu đất hình vng có cạnh là 1508m. </b>
<b>Bài giải</b>
………...
………...
………...
………...
<b>TOÁN – TUẦN 23 </b>
<b>Tiết 2: Luyện tập </b>
<b>Bài 1: Đặt tính rồi tính: </b>
<b>a)</b> 1324 x 2 1719 x 4 b) 2308 x 3 1206 x 5
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
<b>Bài 2: Tìm x</b>
a) x : 3 = 1527 b) x : 4 = 1823
………...
………...
………...
<b>Bài 3: Viết số thích hợp vào mỗi chỗ chấm: </b>
<b> </b>
<b> </b>
<b>TỐN – TUẦN 23 </b>
- Có ….. ơ vng đã tơ màu trong hình.
<b>Tiết 3: Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số</b>
<b>Bài 1: Tính </b>
4862 2 3369 3 2896 4
……. …….. ……. ……. ……. ……
……. ……. …….
……. ……. …….
……. ……. …….
<b>Bài 2: Có 1648 gói bánh được chia đều vào 4 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu gói </b>
<b>bánh ?</b>
<b>Bài giải</b>
………...
………...
………...
………...
<b>Bài 3: Tìm x</b>
a) <b>x</b> x 2 = 1846 b) 3 x <b>x</b> = 1578
………...
………...
………...
<b>Tiết 4: Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo) </b>
<b>Bài 1: Tính </b>
2469 2 6487 3 4159 5
……. …….. ……. ……. ……. ……
……. ……. …….
……. ……. …….
……. ……. …….
<b>Bài 2: Người ta lắp bánh xe vào ô tô, mỗi ô tô cần phải lắp 4 bánh xe. Hỏi có 1250 </b>
<b>Bài giải</b>
………...
………...
………...
………...
………...
………...
<b>Bài 3: </b>
<b>Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như sau: Hãy xếp thành hình dưới đây: </b>
<b>TỐN – TUẦN 23 </b>
<b>Bài 1: Đặt tính rồi tính: </b>
<b>a)</b> 3224 : 4 1516 : 3 b) 2819 : 7 1865 : 6
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
<b>Bài 2: Một đội công nhân phải sửa quãng đường dài 1215m, đội đã sửa được quãng </b>
<b>đường. Hỏi đội cơng nhân đó cịn phải sửa bao nhiêu mét đường nữa?</b>
<b>Bài giải</b>
………...
………...
………...
………...
………...
………...
<b>Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào : </b>
<b>Exercise 1:Match the actions with the correct pictures.</b>
<b>(Nốitênhànhđộngvớibứctranhtươngứng)</b>
<i>eating talkingwatching TVdancingreading playing music singing</i>
<b>Exercise 2:Use the words in the box to complete these sentences. Each words is </b>
<b>used ONLY ONE TIME.</b>
<b>(Dùng từ trong khung điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau. Mỗi từ chỉ dùng </b>
<b>MỘT LẦN).</b>
<b>Whatare you doing? ->I’mdancing.</b>
<b>Whatare you doing? ->We’rewatching TV.</b>
<b>Whatis he/she doing? ->He’s/She’seating the cake.</b>
<b>Whatare they doing? ->They’retalking.</b>
1. What are you doing? <sub></sub> I’m reading the wedding __________.
2. What is the ______ wearing? <sub></sub> She’s wearing a red dress.
3. What is the _______ doing? They’re playing music.
4. What are the _______ doing? They’re talking.
- <i>wedding: đám cưới</i>
- <i>guests: khách mời đám cưới</i>
- <i>bride: cô dâu</i>
- <i>band: ban nhạc</i>
- <i>invitation: thiệp mời đám cưới</i>
- <i>reading: (đang) đọc</i>
- <i>eating: (đang) ăn</i>
- <i>dancing: (đang) nhảymúa</i>
- <i>talking: (đang) nóichuyện</i>
- <i>singing: (đang) hát</i>