Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

KHỐI 3 - CHÍNH TẢ - LUYỆN TỪ VÀ CÂU - TẬP LÀM VĂN - TẬP ĐỌC - TOÁN, TUẦN 24

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (121.77 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Họ tên</b> : . . .


Lớp : . . .


Trường Tiểu học Lê Anh Xuân


<b>TUẦN 4</b>



( Thời gian từ 6/3 đến 10/04/2020 )


NĂM HỌC : 2019 – 2020


<b>PHÂN MƠN : TỐN – LỚP 3 </b>


<b>TOÁN : </b>



<b> Chia số có bốn chữ số với số có một chữ số (SGK-upload.123doc.net) + Luyện tập </b>


<b>(SGK-120)</b>



<b>* Nhờ phụ huynh hỗ trợ khi các em thực hiện :</b>



<b>HOẠT ĐỘNG 1</b>

: Các em quan sát cách thực hiện phép chia như sau:


<b>a) 9365 : 3 = ? </b>



9 3 6 5 3


0 3 3121



0 6


0 5


2



<b>9365 : 3 = 3121 ( dư 2 )</b>



<i><b> </b></i>




b) 2249 : 4 = ?


<b>2 2 4 9 4 </b>



2 4 5 6 2


0 9



1



<b> 2249 : 4 = 562 ( dư 1 )</b>



<b>HOẠT ĐỘNG 2: Luyện tập</b>


<b>Bài 1: Tính</b>



<b>2 4 6 9</b>

<b> 2 6 4 8 7 3 4 1 5 9 5</b>



...


...


...


<b>Bài 2 : Đặt tính rồi tính : </b>



<b> 1608 : 4 2035 : 5 2105 : 3 3052 : 5 </b>


<b>- Bắt 9 chia 3 được 3, viết 3.</b>



<i>3nhân 3 bằng 9; 9 trừ 9 bằng 0</i>



<b>- Hạ 3 ; 3 chia 3 được 1, viết 1.</b>



<i>1 nhân 3 bằng 3; 3 trừ 3 bằng 0.</i>




<b>- Hạ 6 ; 6 chia 3 được 2, viết 2.</b>



<i> 2 nhân 3 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0.</i>



<b>- Hạ 5; 5 chia 3 được 1, viết 1.</b>



<i>1 nhân 3 bằng 3 ; 5 trừ 3 bằng 2.</i>



<b>- Bắt 22 chia 4 được 5, viết 5</b>



<i>5 nhân 4 bằng 20 ; 22 trừ 20 bằng 2</i>



<b>- Hạ 4 , được 24; 24 chia 4 được 6, viết 6.</b>


<i>6 nhân 4 bằng 24 ; 24 trừ 24 bằng 0.</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

...


...


...


<b>Bài 3 : Tính nhẩm : </b>



<b> Bài 4 : Người ta lắp bánh xe vào ô tô , mỗi ô tô cần phải lắp 4 bánh xe . Hỏi có 1250 bánh</b>


<b>xe thì lắp được nhiều nhất bao nhiêu ơ tơ như thế và cịn thừa mấy bánh xe ?</b>



<i>*Gợi ý : Các em nhớ lại đây là loại tốn giải bằng phép chia có dư ( đã học ) nên lời giải ta </i>


<i>chỉ việc ghi là: Thực hiện phép chia ta có và ta thực hiện phép chia ( nhớ ghi số dư vào trong </i>


<i>ngoặc đơn ). Sau đó dựa vào kết quả của phép chia ta trả lới và ghi đáp số.</i>



Bài giải :



...


...
...
...
...

<b>Bài 5 : Một cửa hàng có 2024 kg gạo , cửa hàng đã bán </b>

1

<sub>4</sub>

<b> số gạo đó . Hỏi cửa hàng cịn</b>


<b>lại bao nhiêu ki-lơ-gam gạo ? </b>

<i>( Em hãy tóm tắt rồi giải bài tốn ) </i>



Tóm tắt :



...
...
...


Bài giải :



...
...
...
...
...


<i><b> ( Chúc các em luôn mạnh khỏe , vui vẻ nhé ! )</b></i>


<b>6000 : 3 = ?</b>



<b>Nhẩm : 6 nghìn : 3 = 2 nghìn</b>


<b>Vậy : 6000 : 3 = 2000</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Họ tên</b> : . . .


Lớp : . . .



Trường Tiểu học Lê Anh Xuân


<b>TUẦN 4</b>



( Thời gian từ 6/3 đến 10/04/2020 )


NĂM HỌC : 2019 – 2020


<b>PHÂN MƠN : TỐN – LỚP 3 </b>


<b>TỐN : Chia số có bốn chữ số với số có một chữ số ( SGK-119 )</b>



<b> Luyện tập chung ( SGK-120 )</b>


<b>* Nhờ phụ huynh hỗ trợ khi các em thực hiện :</b>



<b>HOẠT ĐỘNG 1</b>

:

<i><b>Các em quan sát cách thực hiện phép chia như sau:</b></i>



<b>a) 4218 : 6 = ? </b>


4 2 1 8 6



0 1 7 0 3


<b> 1 8</b>



<b> 0 </b>




<b>4218 : 6 = 703 </b>


<i><b> </b></i>



<b>b) 2407 : 4 = ? </b>


<b>2 4 0 7 4 </b>




0 0 6 0 1


<b> 0 7 </b>



<b> 3</b>



<b> 2407 : 4 = 601 ( dư 3 )</b>



<b>HOẠT ĐỘNG 2: Luyện tập</b>


<b>Bài 1 : Tính : </b>



<b> 3 2 2 4 4 </b>

<b> 1 5 1 6 3</b>

<b> 2 8 1 9 7 </b>

<b> 1 8 6 5 6 </b>



...
...
...
...


<b>Bài 2 : Đặt tính rồi tính :</b>



<b>821 x 4 </b>

<b>1012 x 5 </b>

<b>1230 x 6 </b>

<b>308 x 7 </b>



<b>- Bắt 42 chia 6 được 7, viết 7.</b>



<i>7 nhân 6 bằng 42; 42 trừ 42 bằng 0</i>



<b>- Hạ 1 ; 1 chia 6 được 0 , viết 0.</b>



<i>0 nhân 6 bằng 0 ; 1 trừ 0 bằng 1.</i>



<b>- Hạ 8 được 18; 18 chia 6 được 3, viết 3.</b>




<i> 3 nhân 6 bằng 18; 18 trừ 18 bằng 0.</i>



<b>- Bắt 24 chia 4 được 6, viết 6</b>



<i>6 nhân 6 bằng 24 ; 24 trừ 24 bằng 0</i>


<b>- Hạ 0 ; 0 chia 4 được 0, viết 0.</b>



<i>0 nhân 4 bằng 0 ; 0 trừ 0 bằng 0.</i>


<b>- Hạ 7 ; 7 chia 4 được 1, viết 1.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

...
...


<b>4691 : 2 </b>

<b>1230: 3 </b>

<b>1607 : 4 </b>

<b>1038 : 5 </b>



...
...
...
...

<b>Bài 3 : Có 5 thùng sách , mỗi thùng đựng 306 quyển sách . Số sách đó chia đều cho 9 thư </b>


<b>viện trường học . Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách ?</b>



Tóm tắt :


<b>1 thùng : 306 quyển</b>



<b>5 thùng : ? quyển</b>

<b> </b>

<b>9 thư viện </b>


<b> ? quyển 1 thư viện </b>



Bài giải :




...
...
...
...

<b>Bài 4 : Một sân vận động hình chữ nhật có chiều rộng 95 m và chiều dài gấp 3 lần chiều </b>


<b>rộng . Tính chu vi sân vận động đó . </b>



<i>* Gợi ý : Các em nhớ lại cách tính chu vi hình chữ nhật : ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng (</i>


<i>cùng đơn vị đo ) rồi nhân với 2. Trong bài này , chiều dài chưa biết nên ta phải tìm chiều dài </i>


<i>trước.) </i>

Tóm tắt :



Chiều rộng : 95 m



Chiều dài : gấp 3 lần

<b>= ? m </b>



<b>Chu vi : ? m </b>



Bài giải :



...
...
...
...


</div>

<!--links-->

×