mệmậ
BỘ TÀI CHÍNH
* Mục tiêu của báo cáo tài chính và Giới thiệu các báo cáo tài chính
* Các giai đoạn trong phân tích tài chính
* Soạn thảo các báo cáo tài chính
* Dự• báo và hoạch
định
chính sách tài chính
•
•
THƯ VIỆN ĐH NHA TRANG
1II III 1 llll
ổỏc
ể
0
2147Ũ
Ả
NHÀ XUẤT BẢN TÀI CHÍNH
Huớng Dãìi
PHÂN TÍCH HOẠT DỘNG KINH TÊ
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
QUY ĐỊNH MỚI NHẤT VỀ
CHẾ ĐỘ K Ế TOÁN, KIỂM TOÁN, THUẾ 2011
TRONG CÁC LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
NHÀ XUẤT BẢN TÀI CHÍNH
LỜI NĨI ĐẦU
,ài chỉnh có vai trị rất quan trọng và hiện hữu trong tấ t cả m ọi hoạt động của
doanh nghiệp. H ầu hết mọi quyết định kinh doanh đều được đưa ra dựa trển
những kểt quản rú t ra từ những đánh giá phân tích tài chính. Bởi việc lựa
chọn hình thức tổ chức doanh nghiệp, các m ục tiêu hay đánh giá khả năng
hoàn vốn của các d ự án đầu tư đều được xem xét từ giác độ cùa p h â n tích tài chính. Đ ể
đương đầu với những thách thức trong kin h doanh, các hoạt động của doanh nghiệp p h ã i
được dựa trên nền tảng của tài chính. Phân tích tài chính là trọng tâm của cả hoạch đ ịn h
chiến lược và chiến th u ậ t kinh doanh.
X u ấ t p h á t tử những ý nghĩa quan trọng trên, N hà xuất bản Tài C hính cho xuất bản
cuốn sách “H Ư Ớ N G D A N p h ả n t í c h h o ạ t đ ộ n g k i n h t ế , t ả i c h í n h d o a n h
N G H I Ệ P - Q u y đ ịn h m ớ i n h ấ t v ề C h ê Đ ộ K ê T o á n , K iể m T o á n , T h u ế 2 0 1 1 t r o n g c á c
l o ạ i h ìn h d o a n h n g h i ệ p ”.
N ội dung cuốn sách gồm có những p h ầ n quan trọng sau:
P h ầ n th ứ n h ấ t. H ướng d ẫ n th ự c h à n h lậ p hảo cáo tà i c h ín h d o a n h n g h iệ p
P h ầ n th ứ h ai. H ướng d ẫ n p h â n tíc h h o ạ t d ộ n g k in h tế, tà i ch ín h v à d ự b á o tà i c h ín h
d o a n h n g h iệp
P h ầ n th ứ ba. H ư ớng d ẫ n sử a đổi, b ổ su n g ché độ kê to á n tr o n g c á c lo ạ i h ìn h d o a n h
n g h iệp
Phần thứ tư. Hướng dẫn lập bảo cáo tài chính doanh nghiệp vừa và nhỏ
P h ần th ứ năm. Quy din h mới n h ất về kiểm toán
P h ần th ứ sáu. Quy chê mới về tà i chính, tín dụng, khấu hao các khoản d ầ u tư tà i
chính, nợ khó địi
P h ần th ứ bảy. Quy địn h m ới n h ấ t về thuế, quản lý hóa đơn, chứng từ 2011
P h ầ n th ứ tá m . C h ín h sá ch m ới về ưu đ ã i, p h á t tr iể n d o a n h n g h iệ p vừ a v à n h ỏ
Gồm các văn bản quan trọng sau: N g h ị đ ịn h 16Ỉ2011/NĐ-CP n g à y 22-2-2011 sử a đ ổ i, b ổ
su n g N g h ị đ ịn h s ố 105/2004/NĐ-CP về k iể m to á n đ ộ c lậ p ; T h ôn g tư 34/2011/TT-BTC 14-32011 S ử a đ ổ i T h ôn g tư 228/2009/TT-BTC H ư ớng d ẫ n c h ế độ tr íc h lậ p v à s ử d ụ n g c á c k h o ả n
d ự p h ò n g g iả m g iá h à n g tồ n kho, tổ n th ấ t cá c k h o ả n đ ầ u tư tà i ch ín h , n ợ p h ả i th u k h ó
đ ị i tạ i d o a n h n g h iệp ; T h ôn g tư 244/2009/TT-BTC H ướng d ẫ n sử a đ ổ i, b ổ su n g C h ế đ ộ k ế
to á n D oan h n g h iệp ; Q u yết đ ịn h 77/2010/QĐ-TTg n g à y 30-11-2010 về C h ế đ ộ b á o cá o th ố n g
k ê cơ s ở á p d ụ n g đ ố i vớ i d o a n h n g h iệp n h à nước, d o a n h n g h iệp v à d ự á n có vốn d ầ u tư
trự c tiế p nước n gồi; T h ơn g tư 18/2011/TT-BTC n g à y 10-2-2011 S ử a đ ổ i, b ổ su n g T h ô n g tư
s ố 130/2008/TT-BTC h ư ớn g d ẫ n th i h à n h m ộ t s ố đ iề u c ủ a L u ậ t T h u ế th u n h ậ p d o a n h
n g h iệp .
Cuốn sách là tài liệu cần thiết cho các cơ quan, doanh nghiệp, doanh nhân, các cơ
quan quản lý và tổ chức, cá nhân.
T rân trọng giới thiệu cuốn sách cùng bạn đọc.
N H À X U Ấ T B Ả N T À I C H ÍN H
3
Phần thứ nhất
HƯỚNG DẪN THựC HÀNH LẬP BÁO CÁO
_
STT
1
__
_
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
■
s ố HIỆU TK
Cấp 1
Câ’p 2
2
3
TÊN TÀI KHOẢN
GHI CHÚ
4
5
LO ẠI TK 1:
TẢI S Ả N N G ẮN HẠN
01
02
03
04
1111
Tiền mặt
Tiền Việt Nam
1112
Ngoại tộ
1113
Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý
111
Tiền gửi Ngân hàng
112
1121
Tiền Việt Nam
1122
Ngoại tệ
1123
Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý
Tiền đang chuyển
113
1131
Tiền Việt Nam
1132
Ngoại tệ
Đẩu
121
1211
1212
05
Cổ phiếu
Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu
Dầu
128
tư chứng khoán ngắn hạn
tư ngắn hạn khác
1281
Tiền gửi có kỳ hạn
1288
Đầu tư ngắn hạn khác
06
129
Dự phịng giảm giá đầu tư ngắn hạn
07
131
Phải thu của khách hàng
08
133
T huế GTGT dược khấu trừ
1331
1332
09
10
JLL_i
Chi tiết theo
đôi tượng
Thuế GTGT được khâu trừ của hàng hóa, dịch
vụ
Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
Phải thu nội bộ
136
1361
Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
1368
Phải thu nội bộ khác
1381
Phải thu khác
Tài sản thiếu chờ xử lý
1385
Phải thu về cổ phần hóa
1388
Phải thu khác
138
139
Chi tiết theo từng
,
ngân hàng
Dự phịng phải thu khó địi
5
STT
s ố H IỆU TK
TẼN TÀI KHOẢN
GHI CHỨ
4
5
Cấp 1
Cấp 2
1
2
3
12
141
Tạm ứ n g
13
142
Chi p h í trả trư ớc n g ắ n h ạ n
14
144
Cầm cố, ký quỹ, k ý cưực n g ắ n h ạ n
15
151
H àn g m u a đ a n g đ i d ư ờ n g
16
152
N g u y ên liệ u , v ậ t liệ u
17
153
C ông cụ, d ụ n g cụ
18
154
Chi p h í sả n x u ấ t, k in h d o a n h dở d a n g
19
155
T h àn h p h ẩm
20
156
H àng hóa
Chi tiết, theo từng đối
tượng
1561
Giá mua h àn g hóa
1562
Chi phí thu mua h à n g hóa
1567
H àng hóa b ất động sản
21
157
H àn g gửi đ i b á n
22
158
H àng hóa kho bảo th u ế
23
159
D ự p h ò n g giảm g iá h à n g tổ n k h o
24
161
Chi sự n g h iệ p
1611
Chi sự nghiệp n ăm trước
1612
Chi sự nghiệp n ăm nay
Chi tiết theo yêu cẩu
quản lý
Đơn vị có XNK được
lập kho báo th u ế
L O Ạ I T K 2:
TÀI SẢ N D ÀI H ẠN
25
211
T ài sả n c ô đ ịn h h ữ u h ìn h
i
26
212
27
213
2111
N hà cửa, vật kiến trúc
2112
Máy móc, th iế t bị
2113
Phương tiện vận tả i, tru y ền d ẫn
2114
T h iêt bị, dụng cụ quản lý
2115
Cây lâu năm , súc v ậ t làm việc và cho sản
phẩm
2118
Tài sản cố định khác
T ài sả n c ố d ịn h th u ê tà i c h ín h
T ài sả n c ố đ ịn h v ơ h ìn h
1
Ị
2131
Quyền sứ dụng đ ất
Ị
2132
Quyền p h át h àn h
!
2133
1- - - - - - - - 1 —
6
. ..... .
: __ 2134
j Bán quyền, bàng sán g ch ế
ị N hãn hiệu hàng hóa
íị
STT
1
28
SỐ H IỆU TK
Cấp 1
Cấp 2
2
3
TÊN TÀI KHOẢN
GHI CHỨ
4
5
2135
P hần mềm máy vi tín h
2136
Giấy phép và giấy phép nhượng quyền
2138
Tài sản cố định vơ hình khác
214
Hao m ịn tà i sả n cơ đ ịnh
2141
Hao mịn TSCĐ hữu hình
2142
Hao mịn TSCĐ th tài chính
2143
Hao mịn TSCĐ vơ hình
2147
Hao mịn bất động sản đầu tư
29
217
B ất đ ộ n g sản đ ầu tư
30
221
Đ ầu tư vào cô n g ty con
31
222
Vốn góp liê n d oan h
32
223
Đ ẩu tư vào cô n g ty liê n k ết
33
228
Đ ầu tư d ài h ạn kh ác
2281
Cổ phiếu
2282
Trái phiếu
2288
Đầu tư dài hạn khác
34
229
D ự p h ò n g giảm g iá đ ầu tư dài hạn
35
241
Xây d ự n g cơ bản dở dan g
2411
Mua sắm TSCĐ
2412
Xây dựng cơ bản
2413
Sửa chữa lớn TSCĐ
36
242
Chi p h í trả trước d à i hạn
37
243
Tài sả n th u ế thu n h ập h o ã n lại
38
244
Ký quỹ, ký cược d ài h ạn
1
1
1
ị
ị
!
L O Ạ I T K 3: N Ợ P H Ả I T R Ả
39
311
V ay n gắn hạn
40
315
Nợ d ài h ạn đ ến h ạ n trả
41
331
P h ả i trả cho người b án
42
333
3331
Chi tiế t theo đối
tượng
I
T huê và các k h o ả n p h ả i n ộ p N hà nưó'c
Ị
Thuế GTGT phải nộp
i
33311
T h u ế G TG T đầu ra
33312
T huế G TG T hàng nhập khẩu
3332
Thuế tiêu thụ đạc biệt
3333
Thuế xuất, nhập khấu
3334
Thuế thu nhập doanh nghiệp
3335
Thuê thu nhập cá nhân
3336
Thuế tài nguvên
1
!
............................
7
STT
1
43
SỐ H IỆU TK
Cấp 1
Cấp 2
2
3
TÊN TÀI KHOẢN
GHI CHỨ
4
5
3337
T h u ế n h à đất, tiề n th u ê đ ấ t
3338
Các loại th u ế khác
3339
P hí, lệ phí và các kh o ản p h ải nộp khác
p h ả i trả n g ư ờ i la o đ ộ n g
334
3341
P h ả i tr ả công n h â n viên
3348
p h ả i tr ả người lao động khác
44
335
C hi p h í p h ả i trả
45
336
P h ả i trả n ộ i b ộ
46
337
T h a n h to á n th e o t iế n đ ộ k ế h o ạ c h hợp
đổng xây dựng
47
338
P h ả i trả, p h ả i n ộ p k h á c
3381
T ài sản thừ a chờ giải quyết
3382
K inh phí cơng đồn
3383
Bảo hiểm xã hội
3384
Bảo hiểm y tế
3385
P h ải tr ả về cổ p h ầ n hóa
3386
N h ận ký cược, ký quỹ n g ắ n h a n
3387
D oanh th u chưa thực h iệ n
3388
P h ải trả , p h ải nộp khác
3389
Bảo hiểm th ấ t nghiệp
•
48
341
V ay d à i h ạ n
49
342
Nợ dài h ạn
50
343
T rái p h iế u p h á t h à n h
3431
M ệnh giá trá i phiếu
3432
C hiết khâu trá i phiếu
3433
Phụ trội trá i phiếu
51
344
N h ậ n k ý quỹ, k ý
52
347
T h u ê th u n h ậ p h o ã n lạ i p h ả i trả
53
351
Q uỹ d ự p h ò n g trự c ấ p m ấ t v iệ c làm
54
352
D ự p h ò n g p h ả i tr ả
55
353
Q uỹ k h e n th ư ở n g, p h ú c lợ i
56
8
356
DN xây lắp có th a n h
to á n theo tiế n độ kê
hoạch
CƯỢC
dài hạn
3531
Quỹ k h en thưởng
3532
Quỹ phúc lợi
3533
Quỹ phúc lợi đã h ìn h th à n h TSCĐ
3534
Quỹ thưởng ban quản lý điều h à n h công ty
Quỹ p h á t tr iể n k h o a h o c v à c ô n g n g h ệ
STT
1
SỐ H IỆ U TK
Cấp 1
Cấp 2
2
3
TÊN TÀI KHOẢN
GHI CHÚ
4
5
L O Ạ ĨT K 4 :
V Ố N CHỦ SỞ HỮU
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
411
N gu ồn v ố n k in h d oan h
4111
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
4112
Thặng dư vốn cổ phần
4118
Vốn khác
412
413
c .ty cổ p h ần
C hênh lệ c h đ á n h g iá lạ i tà i sản
C hênh lệ c h tỷ g iá h ơ i đ ối
4131
C hênh lệch tỷ giá hối đối đánh giá lại cuối
năm tài chính
4132
Chênh lệch tỷ giá hơi đối đánh giá lại cuối
năm tài chính
414
415
418
419
421
Quỹ đ ầu
tư p h á t tr iể n
Quỹ dự p h ò n g tà i ch ín h
Các q uỹ k h á c th u ộ c v ố n ch ủ sở h ữ u
Cổ p h iế u q uỹ
Lợi n h u ậ n chư a p h â n p h ô i
4211
Lợi nhuận chưa phân phôi năm trước
4212
Lợi nhuận chưa p h ân phôi năm nay
441
461
N gu ồn v ố n đ ầ u
tư x â y d ự n g cơ b ản
N g u ồ n k in h p h í sự n g h iệ p
Nguồn k in h phí sư nghiệp năm trước
Nguồn k in h phí sự nghiệp năm nay
67
466
c .ty cổ p h ần
Áp dụng cho DNNN
Dùng cho các cơng ty,
T Cty có nguồn kin h
phí
N gu ồn k ỉn h p h í đ ã h ìn h th à n h TSCĐ
L O Ạ I T K 5:
D OANH THU
68
69
70
511
D oan h th u b á n h à n g v à cu n g cấp d ịch
vụ
5111
Doanh th u b án h àn g hóa
5112
Doanh th u bán các th à n h phẩm
5113
Doanh th u cung cấp dịch vụ
5114
Doanh th u trợ cấp, trợ giá
5117
Doanh th u k in h doanh b ấ t động sản dầu tư
512
515
D oan h th u b á n h à n g n ộ i bộ
5121
Doanh th u bán h àn g hóa
5122
Doanh th u bán các th à n h phẩm
5123
Doanh th u cung cấp dịch vụ
Chi tiế t theo yêu cầu
quản lý
Áp dụng k h i có b án
h àn g nội bộ
D oan h th u h o ạ t d ộ n g tà i ch ín h
9
SỔ I ÍIỆƯ TK
; STT
|_ Cấp 1
i
TÊN TÀI KHOAN
GHI CHÚ
4
5
Cãp 2
3
1 ỉ
í----- '
71
521
C h iết k h â u th ư ơ n g m ại
72
531
H àn g b án b ị trả lạ i
73
532
G iảm g iá h à n g b á n
2
L O Ạ I T K 6:
C H I P H Í S Ầ N XU ẤT, K IN ỈI D O A N H
74
M ua h à n g
611
6111
Mua nguyên liệu, v ật liệu
6112
Mua hàng hóa
75
621
Chi p h í n g u y ê n liệ u , v ậ t liệ u trự c tiế p
76
622
Chi p h í n h â n c ô n g trự c tiế p
77
623
Chi p h í sử d ụ n g m á y th i c ơ n g
78
6231
Chi phí n h ân cơng
6232
Chi phí vật liệu
6233
Chi phí dụng cụ sản xuâ't
6234
Chi phí khâu hao m áv th i cơng
6237
Chi phí dịch vụ mua ngồi
6238
Chi phí bang tiền khác
6271
Chi phí n h ân viên p h ân xương
6272
Chi phí vật liệu
6273
Chi phí dụng cụ sán xuất
6274
Chi phí khấu hao TSCĐ
6277
Chi phí dịch vụ mua ngồi
6278
Chi phí bằng tiền khác
631
Giá th à n h s ả n x u â t
80
632
Giá v ô n h à n g b á n
81
635
Chi p h í tà i c h ín h
82
641
Chi p h í b á n h à n g
10
6411
Chi phí n h ân vién
6412
Chi phí vật liệu, bao bì
6413
Chi phí dụng cụ, dồ dùng
6414
Chi phí khâu hao TSCD
6415
Chi phí bcào h àn h
6417
Chi phí dịch vụ mua ngồi
6418
Chi phí bằng tiề n khác
642
____ _________
Ap dụng cho đơn vị
xây láp
Chỉ p h í sả n x u â t c h u n g
627
79
83
Ap dụng phương pháp
kiểm kê địn h kv
Chi phí q u ản lý d o a n h n g h iộ p
0421
Chi pin n h àn vịõn quán lý
p p kiểm kè địn h kỳ
STT
1
SỐ H IỆU TK
Cấp 1
Cấp 2
2
3
TÊN TÀI KHOAN
GUI CHỨ
4
5
6422
Chi phí vật liệu qn lv
6423
Chi phí đồ dùng văn phịng
6424
Chi phí khấu hao TSCĐ
6425
Th, phí và lệ phí
6426
Chi phí dự phịng
6427
Chi phí dich vụ mua ngồi
6428
Chi phí bằng tiền khác
LO Ạ I TK 7:
TH U N IIẬ P KHÁC
84
Chi tiế t theo
hoạt động
Thu n h ậ p k h ác
711
LO ẠI TK 8:
CIII PIIÍ KỈIÁC
85
811
Chi p h í kh ác
86
821
Chi p h í th u ê thu n h ập d oanh n g h iệp
8211
Chi phí thuê TNDN hiện hành
8212
Chi phí th TNDN hỗn lại
LO Ạ I TK 9:
XÁC Đ ỊN H K Ế T QUẢ KINII D OAN H
87
911
Xác đ ịn h k ế t quả k in h doanh
LOẠI TK 0:
TÀI K H O Ả N N G O À I BẢNG
001
Tài sản th ngồi
002
Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia cơng
003
H àng hóa nhộn bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
004
Nợ khó địi đã xử lý
007
Ngoại tệ các loại
008
Dự toán chi sự nghiệp, dự án
Chi tiè t theo yêu cầu
quàn lý
HƯỚNG DAN THựC HÀNH
LẬ P B Á O C Á O TÀI CHÍNH
DOANH N GH IỆP
CHƯƠNG 1
HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI C H Í N H _____
I. QUY ĐỊNH CHUNG
A. BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM VÀ GIỮA N IÊN ĐỘ
1. Mục đ íc h củ a bảo cáo tà i ch ín h
Báo cáo tài chính dùng đế cung cấp thóng tin về tìn h hình tài chính, tìn h hình kinh
doanh Vcà các luồng tiền của m ột doanh nghiệp, đáp ứng yêu cầu quản lý của chủ doanh
nghiệp, cơ quan N hà nước và nhu cầu hữu ích của những người sử dụng trong việc đưa ra các
quyết định kinh tế. Báo cáo tài chính phải cung cấp những thông tin của m ột doanh nghiệp
về:
a/ Tài sản;
b/ Nợ phải trả và von chủ sỏ hữu;
c/ Doanh thu, thu nhập khác, chi phí k in h doanh và chi phí khác;
đ/ Lãi, lồ và phân chia kết quả kinh doanh;
a Thuế và các khoản nộp N hà nước;
e/ Tài sản khác có liên quan đến đơn vị k ế tốn;
g/ Các luồng tiền.
Ngồi các thơng tin này, doanh nghiệp cịn phải cung cấp các thơng tin khác trong
“Bản thut m inh báo cáo tài chính” nhằm giải trìn h thêm về các chỉ tiêu đã phản ánh trên
các báo cáo tài chính tơng hợp và các chính sách k ế toán đã áp dụng để ghi n h ận các
nghiệp vụ kinh tê p hát sinh, lập và trìn h bày báo cáo tà i chính.
2- Dối tư ợ n g á p d ụ n g
Hệ thống báo cáo tài chính năm được áp dụng cho tấ t cả các loại h ìn h doanh nghiệp
thuộc các ngành và các th ản h phần kinh tế. Riêng các doanh nghiệp vừa và nhỏ vẫn tuân
thủ các quy định chung tại phần này và những qui định, hướng dẫn cụ th ể phù hợp với
doanh nghiệp vừa và nhỏ tại chê độ kê toán doanh nghiệp vừa và nhỏ.
12
Việc lập và trìn h bày báo cáo tà i chính của các n g ân h à n g và tố chức tà i c h ín h tương
tự được quy đ ịn h bổ sung ở C huẩn mực k ế to án sơ’ 22 "T rình bày bố sung báo cáo tà i c h ín h
của các n g â n h à n g và tổ chức tà i c h ín h tương tự" và các văn b ả n quy đ ịn h cụ th ể .
Việc lập v à trìn h bày báo cáo tà i chính của các doanh n g h iệp n g à n h đặc th ù tu â n th ủ
th eo quy đ ịn h tạ i c h ế độ k ế to án do Bộ Tài ch ín h b an hàn,h hoặc chấp th u ậ n cho n g à n h b a n
hành.
C ông ty m ẹ và tậ p đồn lập báo cáo tà i chính hợp n h ấ t p h ả i tu â n th ủ quy đ ịn h tạ i
ch u ẩn mực k ế to á n “Báo cáo tà i c h ín h hợp n h ấ t và k ế to á n k h o ả n đầu tư vào công ty con”.
Đ ơn vị k ế to á n cấp trê n có các đơn vị kê tốn trực thuộc hoặc Tổng cơng ty N h à nước
h o ạ t động theo mơ h ìn h khơng có cơng ty con p h ải lập báo cáo tà i ch ín h tổ n g hợp th e o quy
đ ịn h tạ i T hông tư hướng d ẫ n kê to á n thực h iện C huẩn mực k ế to á n sơ 25 “Báo cáo tà i c h ín h
hợp n h ấ t và k ế to á n k h o ản đầu tư vào công ty con”.
H ệ th ố n g báo cáo tà i ch ín h giữa n iê n độ (Báo cáo tà i ch ín h quý) được áp dụng cho các
D N N N , các doanh nghiệp niêm y ế t trê n th ị trường chứng k h o án và các d o an h n g h iệ p k h ác
kh i tự n guyện lập báo cáo tà i ch ín h giữa n iê n độ.
3- H ệ th ố n g b á o c á o t à i c h ín h c ủ a d o a n h n g h iệ p
H ệ th ố n g báo cáo tà i chính gồm báo cáo tà i chính năm và báo cáo tà i ch ín h giữa n iê n
độ.
3.1. Báo cáo tài chính năm
Báo cáo tà i ch ín h năm , gồm:
- B ản g cân đối k ế to án
M ẫu số B 01-DN
- B áo cáo k ế t quả h o ạ t động k in h doanh
M ẫu sô B 02-DN
- B áo cáo lưu chuyển tiề n tệ
M ẫu sô B 03-DN
- B ản th u y ế t m in h báo cáo tà i ch ín h
M ẫu số B 09-DN
3.2. Báo cáo tài chính giữa niên độ
B áo cáo tà i ch ín h giữa n iê n độ gồm báo cáo tà i ch ín h giữa n iê n dộ d ạn g đầy đủ v à báo
cáo tà i c h ín h giữa n iê n độ dạng tóm lược.
(1) B áo cáo tà i chính giữa n iê n độ d ạn g đầy đủ, gồm:
- B ản g cân đối k ế to á n giữa n iê n độ (dạn g đầy đủ):
M ẫu số B O la-D N
- B áo cáo k ế t quả h o ạ t động k in h doanh giữa n iên độ (dạng đầy đủ):
M ẫu số B 02a-D N
- B áo cáo lưu chuyển tiề n tệ giữa n iê n độ (dạng đầy đủ):
M ẫu số B 03a-D N
- B ản th u y ế t m in h báo cáo tà i c h ín h chọn lọc:
M ẫu sơ B 09a-D N
(2) B áo cáo tà i chính giữa n iê n độ dạng tó m lược, gồm:
- B ản g cân đối k ế to án giữa n iê n độ (dạn g tóm lược):
M ẫu số B Olb-DN
- Báo cáo k ế t quả h o ạt động k in h doanh giữa n iên độ (dạng tóm lược): M ẫu số B 02b-DN
- B áo cáo lưu chuyển tiề n tệ giữa n iê n độ (dạng tóm lược):
M ẫu số B 03b-DN
- B ả n th u y ế t m in h báo cáo tà i c h ín h chọn lọc: M ẫu số B 09a-D N
13
4- T r á c h n h iệ m lậ p vù tr ìn h b à y b á o c á o tà i c h ín h
(1) T ấ t cá các doanh n ghiệp thuộc các n g à n h , các th à n h p h ầ n k in h tê đều p h ả i lập và
trìn h bày báo cáo tà i ch ín h năm .
Các cơng ty, Tơng cơng ty có các đơn vị kê to án trự c thuộc, ngoài việc p h ải lậ p báo cáo
tài ch ín h n ăm cua cơng ty, Tơng cơng ty cịn p h ái lập báo cáo tà i c h ín h tơ n g hợp hoặc báo
cáo tà i ch ín h hợp n h ấ t V cào cuối kỳ kê to á n n ăm dựa tr ê n báo cáo tà i c h ín h cua các đơn vị
kê tốn trực thuộc cơng ty, Tơng cơng ty.
(2) Đối vói D N N N , các d o an h n g h iệ p n iêm y ế t tr ê n th ị trư ờ n g chứng k h o á n còn p h ái
lập báo cáo tà i ch ín h giữa n iên độ d ạ n g đầy đu.
Các doanh n g h iệp khác nếu tự nguyện lập báo cáo tà i c h ín h giữa n iê n độ th ì được lựa
chọn d ạn g đầy đu hoặc tóm lược.
Đơi với Tống công ty N hà nước và D N N N có các đơn vị kê to á n trự c thuộc còn p h ả i lập
báo cáo tài c h ín h tổng hợp hoặc báo cáo tà i c h ín h hợp n h ấ t giữa n iê n độ (*).
(3) Công ty mẹ và tậ p đoàn p h á i lập báo cáo tả i c h ín h hợp n h ấ t giữa n iê n độ (*) và báo
cáo tà i c h ín h hợp n h â t vào cuối kỳ kê to á n n ă m th e o quy đ ịn h tạ i N ghị đ ịn h sô
129/2004/N Đ -CP ngày 31-5-2004 của C h ín h phủ. N gồi ra cịn p h ả i lậ p báo cáo tà i ch ín h
hợp n h ấ t sau khi hợp n h á t k in h d o an h th eo quy đ ịn h của C h u ẩ n mực k ế to á n số 11 “Hợp
n h ấ t k in h d o a n h ”.
(í*) Việc lập báo cáo tà i ch ín h hợp nh â't giữa n iê n độ được th ự c h iệ n từ n ă m 2008)
5- Y êu c ầ u lậ p v à tr ìn h b tiy b á o c á o t à i c h ín h
Việc lập và trìn h bày báo cáo tà i c h ín h p h á i tu â n th ủ các yêu cầu quy đ ịn h tạ i C h u ân
mực k ế to án số 21 - T rìn h bày báo cáo tà i c h ín h , gồm:
- T rung thực và hợp lý;
- Lựa chọn và áp dụng các c h ín h sách k ế to á n phù hợp với quy đ ịn h của từ n g ch u ẩn
mực kê toán n h ằm đảm báo cung cấp th ơ n g tin th íc h hợp với n h u cầu ra q u y ết đ ịn h k in h tê
của người sử dụng và cung cấp được các th ô n g tin đ á n g tin cậy, khi:
+ T rìn h bày tru n g thực, hợp lý tìn h h ìn h tà i c h ín h , tìn h h ìn h v à k ế t quả k in h d o an h
của doanh nghiệp;
+ P h ả n án h đúng bản c h ấ t k in h tê của các giao dịch v à sự k iệ n k h ơ n g chí đơn th u ầ n
p h ản án h h ìn h thức hợp p h á p cua chúng;
+ T rìn h bày kh ách quan, k h ơ n g th iê n vị;
+ Tuân thủ nguyên tắc th ậ n trọ n g ;
+ T rìn h bày đầy dủ trê n mọi k h ía c ạ n h trọ n g yếu.
Việc lập báo cáo tài c h ín h p h ả i căn cứ vào sô liệu sau k h i k h ó a số k ê tốn. Báo cáo tà i
chính phải được lập đúng nội dung, phương p h á p v à tr ìn h b à y n h ấ t q u án giữa các kỳ k ế
tốn. Báo cáo tà i ch ín h p h ả i được người lập, kê to á n trư ở n g v à người đại d iện th eo p h á p
lu ật của đơn vị kê to á n ký, đóng dấu của đơn vị.
6- N g u y ê n tắ c lậ p v à tr ìn h bciy b á o c á o t à i c h ín h
Việc lập và trìn h bày báo cáo tà i c h ín h p h ả i tu â n th ủ sáu (06) n g u y ên tắc quy đ ịn h tạ i
14
C h u ẩn mực kê tốn sơ 21 - “T rìn h bày báo cáo tài c h ín h h llo ạ t động liên tục, cơ so' dồn tích,
n h ấ t quán, trọ n g yêu, tậ p hợp, bù trừ và có thơ so sánh.
Việc th u y ê t m inh báo cáo tà i ch ín h phai căn cứ vào yêu cầu trìn h bày th ơ n g tin quv
đ ịn h tro n g các chuân mực k ế toán. Các thông tin trọ n g yêu phai dược giai trìn h dỏ giúp
người đọc hiêu đúng thực trạ n g tìn h h ìn h tài chinh cua doanh nghiệp.
7- K ỳ lậ p b á o c á o tà i c h ín h
7.1 Kỳ lập báo cáo tài chính năm
Các doanh n ghiệp phái lập báo cáo tài chính theo kỳ kê to án n ăm là n ăm dưưng lịch
hoặc kỳ k ế toán năm là 12 th á n g trò n sau khi thông háo cho cơ quan th u ế. T rường hựp đặc
b iệ t, d o anh n ghiệp dược phép th a y đôi ngày k êt thúc kỳ k ế toán năm d ẫn đến việc lập báo
cáo tà i c h ín h cho m ột kỳ k ế to án năm dầu tiê n hay kỳ kê tốn n ăm ci cùng có th ê n g ắ n
hơn hoặc dài hơn 12 th á n g nhưng không được vượt quá 15 th án g .
7.2 Kỳ lập báo cáo tài chính giữa m en độ
Kỳ lập báo cáo tài chính giữa niên độ là mỗi q của năm tài chính (khơng bao gồm q
IV).
7.3 Kỳ lập báo cáo tài chính khác
Các doanh nghiệp có th ế lập báo cáo tài chính theo kỳ kê to án khác (như tu ầ n , th á n g ,
6 th á n g , 9 th á n g ...) theo yêu cầu của p h áp luật, của công ty mẹ hoặc của chủ sở hữu.
Đơn vị kê toán bị chia, tá ch , hợp n h ấ t, sáp nhập, chuyến đơi h ìn h thức sơ hữu, g iải th ể ,
chấm dứt h o ạ t động, phá sản p h ải lập báo cáo tài chính tạ i thời diêm chia, tách , hợp n h ấ t,
sáp n h ậ p , chuyên đối h ìn h thức sơ hữu, giải th ể, châm dứt h o ạt động, p há sản.
8. T h ờ i h ạ n n ộ p b á o c á o t à i c h ín h
8.1. Đối với doanh nghiệp nhà nước
a) Thời h ạ n nộp báo cáo tà i ch ín h quý:
- Đơn vị k ế to án p h ải nộp báo cáo tà i ch ín h quý chậm n h ấ t là 20 ngcày, kê từ n g ày k ế t
th ú c kỳ k ế to án quý; đối với Tổng công ty n h à nước chậm n h ấ t là 45 ngày;
- Đơn vị kê toán trực thuộc Tống công ty n h à nước nộp báo cáo tà i ch ín h q cho Tỏng
cơng ty th eo thời h ạ n do Tông công ty quy định.
b) T hời h ạ n nộp báo cáo tà i ch ín h năm :
- Đơn vị kê tốn p hải nộp báo cáo tả i chính nấm chạm n h ấ t là 30 ngày, kẽ từ ngày k ê t
th ú c kỳ k ế toán năm ; đối với Tổng công ty n h à nước chậm n h ấ t là 90 ngày;
- Đơn vị kê to á n trực thuộc Tống công ty n h à nước nộp báo cáo tà i chính năm cho Tông
công ty th eo thời h ạ n do Tồng công ty quy định.
8.2. Đối với cúc loại doanh nghiệp khác
a) Đơn vị kê toán là d o anh n g h iệp tư n h â n và công ty hợp ơ an h p h ải nộp báo cáo tà i
c h ín h n ă m chậm n h ấ t là 30 ngày, kề từ ngày k ế t thúc kỳ k ế toán năm ; đối với các đơn vị kê
to á n kh ác, thời h ạ n nộp báo cáo tà i ch ín h năm chậm n h ấ t là 90 ngày;
b) Đơn vị kê to á n trực thuộc nộp báo cáo tà i chính năm cho đơn vị kê to án
th e o th ờ i h ạ n do đơn vị kê to á n cấp trê n quy định.
C câp
trê n
15
9. Nơi nhận báo cáo tà i chính
N ơi n h ậ n báo cáo
CÁC LOẠI DOANH N G H IỆ P
Kỳ lập
(4)
báo cáo
Cơ q u a n
Thuế
(2 )
DN
Cơ
q u an
Thống
kê
cấp
tr ê n
(3)
Cơ q u an
đ ă n g ký
k in h
d o an h
Quý, N ăm
X (1 )
X
X
X
X
2. D oanh n g h iệp có vốn dầu tư
nước ngồi
N ăm
X
X
X
X
X
3. Các loại d o anh n g h iệp k h ác
N ăm
X
X
X
X
1.
D oanh n g h iệp N h à nước
Cơ
quan
tà i
c h ín h
(1) Đối với các d o anh n g h iệ p N h à nước đóng tr ê n đ ịa b à n tĩn h , th à n h phô trự c thuộc
T ru n g ương p h ả i lập v à nộp báo cáo tà i c h ín h cho Sở T à i c h ín h tỉn h , th à n h p h ố trự c thuộc
T ru n g ương. Đối với d o anh n g h iệ p N h à nước T ru n g ương còn p h ả i n ộp báo cáo tà i c h ín h cho
Bộ T ài ch ín h (Cục T ài c h ín h d o a n h nghiệp).
- Đối với các loại d o an h n g h iệ p N h à nước như: N g â n h à n g th ư ơ n g m ại, công ty xổ số
k iến th iế t, tổ chức tín dụng, d o a n h n g h iệ p bảo h iểm , công ty k in h d o a n h chứng k h o á n p h ả i
nộp báo cáo tà i ch ín h cho Bộ T à i c h ín h (Vụ T ài c h ín h n g â n h à n g ). R iên g công ty k in h
d o anh chứng k h o á n còn p h ả i nộp b áo cáo tà i c h ín h cho ú y b a n C h ứ n g k h o á n N h à nước.
(2) Các d o an h n g h iệp p h ả i gửi báo cáo tà i c h ín h cho cơ q u a n th u ế trự c tiế p q u ả n lý th u ế
tạ i đ ịa phương. Đối với các T ổng công ty N h à nước còn p h ả i n ộ p báo cáo tà i c h ín h cho Bộ
Tài c h ín h (Tổng cục Thuế).
(3) D N N N có đơn vị k ế to á n cấp tr ê n p h ả i nộp báo cáo tà i c h ín h cho đơn vị k ế to á n cấp
trê n . Đối với doanh n g h iệp k h á c có đơn vị k ế to á n cấp tr ê n p h ả i n ộ p báo cáo tà i c h ín h cho
đơn vị cấp tr ê n theo quy đ ịn h của đơn vị k ế to á n cấp trê n .
(4) Đối với các doanh n g h iệ p m à p h á p lu ậ t quy đ ịn h p h ả i k iể m to á n b áo cáo tà i c h ín h
th ì p h ả i kiểm to á n trước k h i n ộ p b áo cáo tà i c h ín h th e o quy đ ịn h . B áo cáo tà i c h ín h của các
d o anh n ghiệp đã thực h iệ n k iể m to á n p h ả i đ ín h k è m b áo cáo k iể m to á n vào b áo cáo tà i
ch ín h k h i nộp cho các cơ q u an q u ả n lý N h à nước v à d o a n h n g h iệ p cấp trê n .
B. BÁO CÁO TÀI CHÍNH H Ơ P
nhất và
T ổN G HƠP
I. B á o c á o t à i c h ín h h ợ p n h ấ t
Cơng ty m ẹ và tậ p đoàn là đơn vị có trá c h n h iệ m lậ p B áo cáo tà i c h ín h h ợ p n h ấ t đ ể
tong hợp và trìn h bày m ột cách tổ n g q u át, to à n d iện tìn h h ìn h tà i sả n , nợ p h ả i tr ả , ngu ồ n
vốn chủ sở hữu ở thời điểm lậ p b áo cáo tà i c h ín h ; tìn h h ìn h v à k ế t quả h o ạ t đ ộ n g k in h
d o an h tro n g kỳ báo cáo của đơn vị.
H ệ th ố n g Báo cáo tà i c h ín h h ợ p n h ấ t gồm 4 biểu m ẫu b áo cáo:
- B ản g cân đối k ế to á n hợp n h ấ t:
- Báo cáo k ết quả h oạt động k in h doanh hợp n h ất:
- Báo cáo lưu chuyển tiề n tệ h ợ p n h ấ t:
16
M ẫu s ố B 01 -D N /H N
M ẫu số B 02 - D N /H N
M ẫu s ố B 03 -D N /H N
- B an th u y ê t m in h bao cao tà i chinh hợp n h á t:
Mầu sị B 09 - D N /IÍN
Nội dung, phương pháp tín h to án , hình thức trìn h bày, thời hạn lập, nộp. va còng khai
Báo cáo tà i ch ín h hợp n h ấ t thực hiện theo (Ịuy định tại Thơng tư Hưóng d ần C huân mực kè’
to á n số 21 “T rìn h bày Báo cáo tà i c h ín h ” và ( ’huân mực kê toán sỏ 25 "Báo cao tai ch in h
hợp n h ấ t và kê to á n k h oan dầu tư vào còng ty con” và Thúng tu' hướng d ần C huan mực kế
to án sô 11 “Hợp n h ấ t kin h d o a n h ”.
2.
B á o c á o t à i c h ín h tổ n g h ự p
Các đơn vị k ế to á n cấp trê n có các dơn vị kè toan trực thuộc hoặc Tông công ty nhà
nước th à n h lạp và h o ạ t động theo mơ h ìn h khơng co cịng ty con, phai lập Bao cáo lài ch ín h
tố n g hợp, đè tống hợp và trìn h bày m ột cách tỏng qt, tồn diện tin h hình tà i san , nợ phai
trá , nguồn vốn chu sỏ' hữu ở thời diêm lập báo cáo tài chính, tin h h ìn h và ket qua h o ạt dộng
k in h d o anh tro n g kỳ háo cáo cùa tỏn dơn vị.
H ệ th ô n g báo cáo tà i chính tơng hợp gồm 4 biỏu mầu hao cáo:
- B áng cân đối k ế to án tơng hợp
Mầu sị B 01 - 1)N
- Báo cáo k ê t quả h o ạt động k inh doanh tòng hợp
Mầu số B 02 - I)N
- B áo cáo lưu chuyên tiề n tệ tố n g hợp
Mầu sô B 00 - DN
- B ản th u y ế t m in h báo cáo tà i chính tơng hợp
Mầu số B 09 - DN
Nội dung, h ìn h thức trìn h bày, thời h ạ n lặp, nộp, và cơng khai Bao cáo tài ch ín h Lông
hợp thực h iệ n th eo quy định tạ i T hông tư Hướng dần chuẩn mực kê toan số 21 “T rìn h bày
Báo cáo tà i c h ín h ” và C huấn mực k ế tốn sơ 25 “Báo cáo tài chính hợp n h à t và kẽ to án
k h o an đầu tư vào công ty con”.
Đối với công ty m ẹ và tậ p đoàn vừa phái lập báo cáo tà i chinh tông hợp, vừa p h ai lập
báo cáo tà i c h ín h hợp n h ấ t th ì phái lập bao cáo tài chính tống hợp trước (Tống' hợp theo
loại h ìn h h o ạ t dộng: S ản xuất, k in h doanh: đáu tư XDCB hoặc sự nghiệp) sau dỏ mới lập
báo cáo tà i ch ín h tơng hợp hoặc báo cáo tà i chính hợp n h à t giữa các loại h ìn h h o ạt dộng.
T rong khi lập báo cáo tải ch ín h tổng hợp giừa các dơn vị SXKD dà co th è phải thực h iện
các quy đ ịnh về hợp n h ấ t báo cáo tài chính. Các dơn vị vừa phai lập báo cáo tài ch ín h tỏng
hợp vừa p h ai lập báo cáo tài ch ín h hợp n h ấ t thì phai tu ân thủ cả các quy đ ịn h về lập báo
cáo tà i chính tổng hợp và các quy định vế lặp báo cáo tài chính hợp n h á t.
II. DANH MỤC VÀ BIỂU MAU
A. DANH MỤC VÀ MAU B IỂ ư
b á o c á o t à i c h ín h
b ả o c á o t à i c h ín h n ă m
- B àng cân đối kê tốn
Mầu sơ B 01 - DN
- Báo cáo kốt quả h o ạt động k in h doanh
M ầu số B 02 - DN
- Báo cáo lưu chuyến tiề n tệ
Mầu số B 03 - DN
- B án th u y ê t m inh báo cáo tồi chính
M ẫu số B 09 - DN
1. B Á N G ( A N D Ố I K Ế T O Á N
M ẩu s ố 13 01 - DN
•Ban hành ỉhco QD sơ 1'5Ị2 0 0 6 / Q tì-B T C
nga V 20-03-2006 của Bộ trường Bộ Tài c h in h )
Đ ơ n v ị b á o cáo:
Đ ịa c h ỉ: ..................
BẢNG CẨN DỐI KẾ TOÁN
T ạ i n g à y ... th á n g ... n ả m ...(1)
D ơn vị tin h :.
TÀI SẢN
1
Số
cuối năm
(3)
Sô
dầu năm
sô
T huyết
m inh
2
3
4
5
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
Mã
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN (100 = 10+120+130+140+150)
100
ỉ. Tiễn và cúc khoản tương đương tiẻn
110
1. Tiền
111
2. Các khoản tương đương tiền
112
II. Các khốn đấu tư tài chính ngán hạn
120
1. Đầu tư ngắn h ạn
121
2. Dự phòng giam giá dầu tư ngắn hạn (*) (2)
129
III. Cúc khoán phải thư ngắn hạn
V.01
V.02
130
1. Phải thu khách hàng
131
2, Trả trước cho người bán
132
3. P hải thu nội bộ ngán h ạn
133
4. Phái thu theo tiến độ k ế hoach hơp đồng xây dưng
134
5. Các khốn phái thu khác
135
6. Dự phịng phài thu ngán h ạn khó địi (*)
139
IV. H àng tổn kho
140
1. H àng tồn kho
141
2. Dự phòng giám giá hàng tồn kho (*)
149
V. Tài sán ngấn hạn khác
V.03
V.04
150
1. Chi phí trả trước ngắn h ạn
151
2. Thuế GTGT dược khấu trừ
152
3. Thuê và các khoán khác p h ái thu N hà nước
154
5. Tài sán ngan hạn khác
158
|B. TÀI SẲN DÀI HẠN (200 = 210 ♦ 220 + 240 + 250 + 260)
200
I. Các khoán phái thu dài hạn
210
V.05
1. Phái thu dài hạn cùa khách h án g
211
2. Vòn kinh doanh ở dơn vị trực thuộc
212
3. P hái thu dài hạn nội bộ
213
V.06
4. Phải thu dài h ạn khác
218
V.07
5. Dự phòng phai thu dài h ạn khó dõi (*)
219
18
(3)
TÀI SẢN
1
II. Tài sản cô định
Sô
cuối nam
(3)
SỐ
đầu năm
sô
Thuyết
m inh
2
3
4
5
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
(...)
Mã
(3)
220
1. Tài sản cơ dinh hữu hình
221
- Ngun giá
222
- Giá trị hao mịn lũy kế (*)
223
2. Tài sản cơ’ định th tài chính
224
* Ngun giá
225
- Giá trị hao mịn lũy kế (*)
226
3. Tài sản cơ định vơ hình
227
- Ngun giá
228
- Giá trị hao mịn lũy kê (*)
229
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
III. B ất động sản đầu tư
V.10
v .ll
240
V. 12
241
- Giá trị hao mòn lũy kê (*)
242
250
1. Đầu tư vào cơng ty con
251
2. Đầu tư vào cịng ty liên kết, liên doanh
252
3. Đầu tư dài hạn khác
258
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài h ạn (*)
259
V. Tài sản dài hạn khác
V.09
230
- Nguyên giá
IV. Các khoản đầu tư tài chinh dài hạn
V.08
V.13
260
1. Chi phí trả trước dài hạn
261
V. 14
2. Tài sản th u ế thu nhập hoãn lại
262
V.21
3. Tài sản dài h ạn khác
268
TổN G CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200)
270
NGUỒN VỐN
A - NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310 + 330)
300
I. N ợ ngắn hạn
310
1. Vay và nợ ngắn hạn
311
2. P hải trả người bán
312
3. Người mua trả tiền trước
313
4. Thuế và các khoản phải nộp N hà nước
314
5. P hải trả người lao động
315
6. Chi phí phải trả
316
7. P hải trả nội bộ
317
8. P hải trả theo tiến độ k ế hoạch hợp dồng xây dựng
318
9. Các khoan phái trả, phải nộp ngắn h ạn khác
319
10. Dự phòng phái trả ngắn hạn
320
V.15
V.16
V.17
V.18
19
Ma
TAI SAN
I
sò
*
1
3
330
;
1. Phái tra dái hạn người hán
331
i
2. Phái tra (lài hạn nại hộ
332
!
3. Phải trá (lài hạn khác
333
:
•1. Vay và Iiự dài hạn
331
1
V.20
5. Thuê thu nhập hoàn lại phai tra
335
1
V .2 1
('). Dự phòng trợ cáp mát việc lam
330
7. I)ự phòng phai trà dài hạn
337
8. Doanh tlui chưa thực hiện
33s
//. N ợ (lai h ạ n
B - VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410 + 430)
400
;
I. Vỏn chu .sớ hữu
4 1Ü
;
1. Vốn đầu tư cua chú sư hữu
111
2. Thặng dư vốn cò phần
412
3. Vốn khác cúa chu sớ hửu
413
;
4. Cô phiếu quỹ (*)
414
ỉ
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sán
415
i
6. Chénh lệch tỷ giá hơi đối
410
‘
7. Quỹ đầu tư phát triền
417
;
I 8. Quỹ dự phịng tái chính
418
ị
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sứ hữu
419
10. Lợi nhuận sau thuê chưa p h án phối
420
11. Nguồn vòn đầu tư XDCB
421
12. Quỹ hỗ trự sắp xếp doanh nghiệp
422
;
430
1. Quỹ khen thường, phúc lợi
431
ị
2. Quỹ phát trien khoa học và công nghệ
432
ị
2. Nguồn kinh phi
433
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400)
20
434
440
V.22
!
II. Nguồn kinh phí và q u \ khác
: 3. Nguồn kinh phi dà hình th à n h TSCĐ
V. 19
1
ị
V.23
¡V)
Su
cuỏi n a m
(3)
; ThuvOì
minh
.
1
-
đau nam
(;■) :
‘
r>
C Á c CHỈ TIÊU NGỒI HẢNG CÂN n ó l KK TỐN
CMITIKC
! Tt,ilv;‘l
m: !iii
1. Tai Han th ngoai
....... S:^ ;i" n;,,!1
ỉ.
o :,
Ị
2. Vật tư. hang hóa nhận giờ hộ. nhãn gia cõng
o Hàng hoa nhạn han hộ. nhận kv gừt. kv cưne
1. No' khó (loi dà Mí ly
ã. Ngoại tệ các loai
6. Dự toán chi sự nghiệp, dư án
1,(1,'). inyi\ ... //.07,0 0
N G Ư Ờ I 14
p
K Ế
b i ể u
í K y . h ọ tên
T O Á N
í Ký.
ì
GI ÁM
T R Ư Ở N G
h ọ tên ì
>mni
!)()('
í / \ ’’r, ỉ m t r ì ì . (ỉ(>n o
<7(07/
(iil! chi/ '
í
11 Nhơn o ( i n t i m k h
chi til>u va “Mã sò'
i gi
So
ho 1 1 t rong e a c c hi
■:: 1 !>o, Vl ó
: ì ì ì' • V
co
1
lìou co tho khom: ph.u tran!; í)àv ni)Ưng' kỉ . o n g
Iloii í/i 1 ílnu
ị
1
l ỉ ư n t ghi
i l ư o c 1lanh ! a ,
háng 'II âai do',i¡ ịar.h thi íc ị: ": t C o ! ọ ., rọ.
doanh ngl ì i ị ị )
u.V kó t o á n nãat la c on di.íóng 1
íị( h
. "Sa dau nám" co tho gh ! i.a "0 1 0 1.X"
1X ■
' !a1
"So cao:
n;
1
So ! '\(l t II
.V d / r , : .. ;.
an" . .
o¡a ia
2. BÁO CÁO KÉT QUẢ HOẠT DỘNG KINIỈ DOANH
M ẩu s ố B 02 - DN
Đ ơ n v ị b á o c á o : ..........
n
(Ban hành theo QĐ số 1 5 / 2 0 0 6 / QĐ-BTC
ngày 20-03-2006 của Bơ trưởng Bơ Tài c h ín h )
, ,
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG K IN H DOANH
N ă m .......
Đơn vị tín h :.............
CHỈ TIÊU
Mã
số
Thuyết
m inh
N ăm
Năm
nay
trước
1
2
3
4
5
1. D oanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
01
VI. 25
2. Các khoán giám trừ doanh thu
02
3. D oanh thu th u ầ n về b án h àn g và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02)
10
4. G iá vốn hàng bán
11
5. Lợi nhuận gộp về bán h àn g và cung cấp dịch vụ
20
—
VI. 27
(20 = 10 - 11)
6. D oanh thu hoạt động tà i chính
21
VI. 26
7. C hi phí tài chính
22
VI.28
- Trong đó: Chi p h í lãi vay
23
8. Chi phí bán hàng
24
9. Chi phí quán lý doanh nghiệp
25
10 Lợi nhuận thuần từ h o ạt động kin h doanh 130 = 20 + (21 - 22) (24 + 25)1
30
11. Thu nhập khác
31
12. Chi phí khác
32
13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)
40
14. Tổng lợi nhuận k ế toán trước thuê (50 = 30 + 40)
50
15. Chi phí thuê TNDN hiện h àn h
51
VI.30
16. Chi phí th u ế TNDN hỗn lại
52
V I.30
17. Lợi nhuận sau thuê thu nhập doanh nghiệp
60
(60 = 50 - 51 - 52)
1S. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)
70
Lập, ngày ... th á n g ... năm ...
NGƯỜI LẬP BIỂU
KÊ TOÁN TRƯỞNG
GIÁM Đ ố c
(Ký, họ tịn)
(Ký, họ tên)
{Ký, họ tên, dóng dâu)
Chi chú: (*) Chi tiêu này chí áp dụng đối vứi cơng ty cố phần.
22
i
Ị
3. BÁO CÁO L lfu CHUYỂN TIỀN TỀ
M ẩ u s ố Iỉ 03 - D N
iĩìaiì hanh theo CịD . s ô 15 / 2 0 0 6 / (ịỉ)-B T C
ngay 20-03-2006 cua Bộ trương Bộ Tài ch in h )
Đơn vị b áo cáo:
Dịa ch ỉ:...............
BẢO CẢO LƯU CIIUYỂN T lỂ N t ệ
(Th eo phư ơng p h áp trực tiêp ) (*)
Nám....
Đơn rị tin Ìì:
Chi tiêu
Thuyèt
Ma so
minh
3
I. hưu chuyển tiền từ hoạt cỉộng kinh doanh
1. Tiền thu tứ bán hàng, cung cấp (tịch vụ và (loanh thu khác
01
;
2. Tiền chi tr;i cho người cung cấp hàng hóa va dịch vụ
02
'
3. Tiền chi trá cho người lao dộng
0 3
i
‘1. Tiền chi trá lãi vay
04
; 5. Tiền chi nộp th u ế thu nhập (loanh nghiộp
(lã
I
0 Tiồn thu khác từ hoạt dộng kinh doanh
00
Ị
Ị 7. Tiền chi khác cho hoạt (lộng kinh doanh
07
j Lưu chuyên tiên thuần từ hoạt động hình doanh
20
1
’ II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động dầu tư
; 1. Tiền chi (té mua sắm . xây dựng TSCĐ vá các tài sán dài hạn
I khác
21
12. Tiền thu từ th a n h Iv. nhượng bán TSCĐ và các tài sán dài hạn
1 khác
22
’
Ị3. Tiền chi cho vav, mua các còng cụ nợ cùa dơn vị khác
23
:
2 4
Ị
2 5
Ị
6. Tiền thu hồi dầu tư góp vôh vào dơn vị khác
20
;
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận dược chia
2 7
!
Lỉỉu chuyên tiền thuần từ hoạt dộng dầu tư
30
I
4. Tiền thu hồi cho vav, bán lại các còng cụ 11Ợ cùa dơn vị khác
I 5. Tiền chi dầu tư góp vốn vào đơn vị khác
\ III. Lưu chuyển tiền từ hoạt dộng tài chính
I
I 1. Tiền thu tư p h át h àn h cổ phiếu, n h ận vịn góp cua chu sứ hữu
3 1
Ị
ị 2. Tiền chi trá vốn góp cho các chu sớ hữu, mua lại côphiêu
doanh nghiệp dã phát hành
3 2
I
cua
3. Tiền vav ngan hạn, dcài hạn nhạn dược
4. Tiền chi trà nợ gốc vay
34
Xám
nay
1
4
: Xăm
t rước
Chỉ tiêu
Mã sô'
Thuyết
m inh
N ăm
nav
Năm
trước
1
2
3
4
5
5. Tiền chi trá nợ thuê tà i chính
35
G. Cổ tức. lợi nhuận đã tra cho chù sở hữu
36
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
40
Lưu chuyển tiền thuần tro n g kỳ (50 = 20+30+40)
50
Tiền v«à tưong đương tiền đầu kỳ
60
Anh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
61
Tiền và tương đương tiề n cuối kỳ (70 = 50+60+61)
70
------------------------------------------------ -----------------------_ ----------------- ---- .
VI 1.3 4
Lập, ngày ... th á n g ... năm ...
NGƯỜI LẬP B IỂ U
KẾ TOÁN TRƯỞNG
GIẢM Đ ố c
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: Những chi tiêu khơng có sơ liệu có thể khơng phải trình bày nhưng khơng được đánh lại số
thứ tự chi tiêu và “Mã số”.
u
M ẫu s ố B 03 - DN
Đơn v ị báo cá o :..........
Đ ia chỉ*
(Ban hành theo QĐ số 1 5 / 2 0 0 6 / Q Đ -B TC
nS(ìy 20-03-2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chinh)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIEN t ệ
(Th eo p h ư ơ n g p h áp g iá n tiếp ) (*)
N ăm ....
Đơn vị tính:
Chỉ tiêu
1
Mã
số
Thuyết
m inh
Năm
nay
Năm
trước
2
3
4
5
I. Lưu c h u y ể n tiề n từ h o ạ t đ ộn g k in h d oanh
1. Lợi nhuận trước thuế
01
2. Điều chỉnh cho cúc khoản
- Khấu hao TSCĐ
02
- Các khoản dự phòng
03
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hơi đối chưa thực hiện
04
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
05
- Chi phí lãi vay
06
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu
động
08
- Tăng, giảm các khoản phải thu
09
- Tăng, giảm h àn g tồn kho
10
- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả,
th u ế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
11
- Tăng, giám chi phí trả trước
12
- Tiền lãi vay đã trá
13
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
14
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
15
- Tiền chi khác cho hoạt dộng kinh doanh
16
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt, dộng kinh doanh
20
II.
Lưu c h u y ể n tiề n từ h o ạ t đ ộ n g đ ầ u tư
1. Tiền chi đế mua sắm , xây dựng TSCĐ và các tà i sản dài hạn
khác
21
2. Tiền thu từ th a n h lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài
hạn khác
22
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
23
ị
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của dơn vị khác
24
.... - - jị
25
Mà
Chi tiêu
1
số
Thuyêt
m inh
N ăm
nav
Nám
trước
2
3
4
5
5. T iền chi đầu tư góp vốn vào dơn vị khác
25
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
26
7. Tiền thu lãi cho vay, cô tức và lợi nhuận được chia
27
Lưu chuyến tiền thuần tử hoạt động đầu tư
30
III. Lưu c h u y ể n t i ề n t ừ h o ạ t đ ộ n g t à i c h ín h
1. Tiền thu từ phát h à n h cố phiếu, n h ậ n vón góp của chù sớ
hữu
31
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chu sở hữu, mua lại cồ phiếu của
doanh nghiệp đã p h á t h à n h
32
3. T iền vay ngắn h ạn , dài h ạ n n h ận được
33
4. Tiền chi trả nợ góc vay
34
5. Tiền chi trả nợ thuê tà i chính
35
6. Cổ tức, lợi nh u ận đ ã tr ả cho chủ sở hữu
36
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
40
Lưu chuyến tiền th u ầ n tro n g kỳ (50 = 20+30+40)
50
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
60
Anh hưởng của thay đối tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
61
Tiền và tương (lương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61)
70
1
31
Lập, ngày ... th á n g ... năm ...
NGƯỜI LẬ P B IỂ U
K Ế TO ÁN TRƯ ỞNG
GIÁM © Ố c
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú (*): Những chỉ tiêu khơng có số liệu có thế khơng phải trìn h bày nhưng khơng được đánh lại
sỏ thứ tự chỉ tiêu và “Mâ số”.
26