Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (178.79 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TRƯỜNG THPT ĐỒNG GIA</b>
<b>ĐỀ THI THỬ LẦN II </b>
<b>Mã đề 628</b>
<b>ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2015</b>
<b>Mơn: HỐ HỌC</b>
<i>Thời gian làm bài 90 phút khơng kể thời gian giao đê</i>
<b>Họ và tên thí sinh:... Số báo danh:...</b>
<i>(Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu)</i>
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56;
Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108.
<b>Câu 1:</b> Hỗn hợp X có hai hirocacbon là đồng đẳng liên tiếp, M<sub>x </sub>= 31,6. Lấy 6,32g X lội vào 200g dung
dịch xúc tác thấy thốt ra 2,688 lít khí khơ ở ĐKTC có M<sub>= 33 thu được dung dịch Z. Biết dung dịch Z</sub>
chứa anđehit với nồng độ C%. Giá trị của C là:
<b>A. </b>1,208 <b>B. </b>1,043 <b>C. </b>1,409. <b>D. </b>1,305
<b>Câu 2:</b> Hòa tan hoàn toàn 5,8 gam hỗn hợp Cu và Fe vào 56,25 gam dung dịch HNO3 50,4% thu được
hỗn hợp khí X và m gam dung dịch Y. Cho 400 ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch Y thu được kết tủa
Z và dung dịch T. Nung Z trong không khí đến khối lượng khơng đổi được 8,0 gam chất rắn. Cô cạn dung
dịch T rồi nung đến khối lượng không đổi được 24,05 gam chất rắn. Giá trị của m là:
<b>A. </b>53,25 <b>B. </b>50,55 <b>C. </b>59,55 <b>D. </b>57,05
<b>Câu 3:</b> Cho 4,68 gam hỗn hợp Al và Mg (tỉ lệ mol 2:1) tác dụng với 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp
AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X gồm 3 kim loại.
Cho toàn bộ hỗn hợp X thu được tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được V lit
NO2 (đktc) (NO2 là sản phẩm khử duy nhất của HNO3). Giá trị của V là:
<b>A. </b>10,752 <b>B. </b>9,408 <b>C. </b>5,376 <b>D. </b>12,096
<b>Câu 4:</b> Nhỏ từ từ đến dư KOH vào dung
dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và x mol
ZnSO4 ta quan sát hiện tượng theo đồ thị
hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol). Giá
trị của x (mol) là:
<b>A. </b>0,2. <b>B. </b>0,6. <b>C. </b>0,4. <b>D. </b>0,65.
<b>Câu 5:</b> Nén hỗn hợp gồm 2 mol N2 và 7 mol H2 trong bình kín có xúc tác thích hợp ở 4500C. Sau một
thời gian thu được 8,2 mol hỗn hợp khí. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là:
<b>A. </b>25% <b>B. </b>20% <b>C. </b>17% <b>D. </b>34%
<b>Câu 6:</b> Dung dịch X chứa FeCl3 0,01 mol; CuSO4 0,01 mol và FeSO4 0,02 mol. Điện phân dung dịch X
với cường độ dòng điện 0,965A trong thời gian 1 giờ 30 phút thu được V lit khí (đktc) ở anot. Giá trị của
V là:
<b>A. </b>0,3024 <b>B. </b>0,4704 <b>C. </b>0,6048 <b>D. </b>0,8064
<b>Câu 7:</b> Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) 2KClO3
0
<i>t</i>
<sub>2KCl + 3O</sub><sub>2</sub> <sub>(2) NH</sub><sub>4</sub><sub>NO</sub><sub>3</sub><sub> </sub> <i>t</i>0 <sub> N</sub><sub>2</sub><sub>O + 2H</sub><sub>2</sub><sub>O</sub>
(3) 3NO2 + H2O 2HNO3 + NO (4) 4Fe(NO3)2
0
<i>t</i>
<sub> 2Fe</sub><sub>2</sub><sub>O</sub><sub>3</sub><sub> + 8NO</sub><sub>2</sub><sub> + O</sub><sub>2</sub>
(5) 3Cl2 + 6NaOH
0
<i>t</i>
<sub> 5NaCl + NaClO</sub><sub>3</sub><sub> + 3H</sub><sub>2</sub><sub>O</sub> <sub>(6) Si + 2NaOH +H</sub><sub>2</sub><sub>O </sub> <sub> Na</sub><sub>2</sub><sub>SiO</sub><sub>3</sub><sub> + 2H</sub><sub>2</sub>
Số phản ứng tự oxi hóa, tự khử là:
<b>A. </b>3 <b>B. </b>1 <b>C. </b>4 <b>D. </b>2
<b>Câu 8:</b> Bột ngọt (mì chính) là muối mono natri của axit glutamic hay natri glutamat, được dùng làm chất
điều vị. Nếu dùng chất này với hàm lượng cao sẽ gây hại cho noron thần kinh nên đã được khuyến cáo là
<b>Câu 9:</b> Đun nóng 18,9 gam hỗn hợp hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với axit sunfuric thu
được 15,3 gam hỗn hợp T gồm các chất hữu cơ: ete, anken và ancol dư. Đốt cháy hoàn toàn 15,3 gam T
trên thu được 58,5 gam hỗn hợp các sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O. Cơng thức của ancol có khối lượng
phân tử nhỏ hơn là:
<b>A. </b>CH3OH <b>B. </b>C2H5OH <b>C. </b>C3H7OH <b>D. </b>C2H4(OH)2
<b>Câu 10:</b> Phân tử chất nào sau đây có chứa vịng benzen?
<b>A. </b>anilin <b>B. </b>isopropylamin <b>C. </b>alanin <b>D. </b>axetanđehit
<b>Câu 11:</b> Nhận xét nào sau đây sai?
<b>A. </b>Natri hiđroxit là hóa chất quan trọng, đứng hàng thứ hai sau axit sunfuric. Natri hiđroxit được dùng
để nấu xà phòng, chế phẩm nhuộm, tơ nhân tạo, tinh chế quặng nhôm trong công nghiệp luyện nhôm và
dùng trong công nghiệp chế biến dầu mỏ…
<b>B. </b>Trong cùng một chu kì, kim loại kiềm thổ có tính kim loại mạnh hơn kim loại kiềm.
<b>C. </b>Trong cùng một chu kì, kim loại kiềm thổ có bán kính nguyên tử nhỏ hơn kim loại kiềm.
<b>D. </b>Tính kim loại của Na yếu hơn của K.
<b>Câu 12:</b> Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thấy thốt ra V lit SO2 (đktc) (SO2 là sản phẩm khử duy
nhất của H2SO4). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 49,6 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của V là:
<b>A. </b>2,80 lit <b>B. </b>4,48 lit <b>C. </b>3,36 lit <b>D. </b>3,92 lit
<b>Câu 13:</b> Thuốc thử để phân biệt Fe, FeO, CuS và FeS là:
<b>A. </b>Dung dịch HCl lỗng, nóng. <b>B. </b>Dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
<b>C. </b>dung dịch NaOH đặc, nóng. <b>D. </b>Dung dịch HNO3 lỗng, nóng.
<b>Câu 14:</b> Cho 28 gam hỗn hợp X gồm CO2 và SO2 (dX/O2 = 1,75) lội chậm qua 500 ml dung dịch chứa hỗn
hợp NaOH 0,7M và Ba(OH)2 0,4M được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
<b>A. </b>52,25 <b>B. </b>49,25 <b>C. </b>41,80 <b>D. </b>54,25
<b>Câu 15:</b> Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime tổng hợp?
<b>A. </b>polietilen, tinh bột, nilon – 6, nilon – 6,6. <b>B. </b>polietilen, polibutađien, nilon – 6, nilon – 6,6.
<b>C. </b>polietilen, xenlulozơ, nilon – 6, nilon – 6,6. <b>D. </b>polietilen, nilon – 6,6, xenlulozơ.
<b>Câu 16:</b> Đipeptit X được tạo bởi một gốc glyxin và 1 gốc alanin. Khối lượng phân tử của X là;
<b>A. </b>146 đvC <b>B. </b>164 gam/mol <b>C. </b>164 đvC <b>D. </b>146 gam/mol
<b>Câu 17:</b> Thủy phân hoàn toàn 21,12 gam este X (được tạo bởi axitcacboxylic Y và ancol Z) bằng lượng
vừa đủ dung dịch NaOH thu được 23,04 gam muối và m gam ancol Z. Từ Z, chỉ bằng một phản ứng có
thể điều chế được tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
<b>A. </b>HCHO, CH3Cl, CH3COOH <b>B. </b>CH3Cl, C2H4, CH2=CH – CH = CH2
<b>C. </b>CH3Cl, C2H4, C6H6 <b>D. </b>CO2, C2H4, CH3CHO
<b>Câu 18:</b> Khảo sát sự biến thiên nồng độ của ion Fe3+<sub> trong 3 thí nghiệm sau:</sub>
(1) Cho từ từ dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Fe(NO3)2
(2) Cho bột sắt từ từ đến dư vào dd FeCl3
(3) cho từ từ AgNO3 vào dd FeCl3
Thu được kết quả là các đồ thị (a), (b), (c)
(a) (b) (c)
Kết quả biểu diễn đúng là:
<b>A. </b>1-a, 2-c, 3-b <b>B. </b>1-a, 2-b, 3-c <b>C. </b>1-b, 2-a, 3-c <b>D. </b>1-c, 2-b, 3-a
<b>Câu 19:</b> hợp chất MX2 được tạo thành từ ion
2+
M <sub>và ion </sub><sub>X</sub>
-, có tổng số hạt cơ bản (n-, p-, e) là 186-, trong
đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54 hạt. Biết số hạt e trong ion M2+ nhiều hon
trong ion X- là 6 hạt và số khối của M2+ gấp 1,6 lần số khối của X-. Nhận xét nào sau đây về MX2 là
<b>A. </b>Trong phản ứng oxi hóa – khử, MX2 chỉ đóng vai trị là chất oxi hóa.
<b>B. </b>Hợp chất MX2 là chất điện li yếu.
<b>C. </b>Hợp chất MX2 là muối axit, làm quỳ tím chuyển hồng.
<b>D. </b>MX2 phản ứng được với dung dịch AgNO3
<b>Câu 20:</b> Chất béo là:
<b>A. </b>muối natri, kali của các axit béo. <b>B. </b>Trieste của glixerol và các axit béo.
<b>C. </b>Trieste của ancol etylic và các axit béo. <b>D. </b>Trieste của glixerol và axit axetic.
<b>Câu 21:</b> Chất nào sau đây thuộc loại cacbonhiđrat?
<b>A. </b>glyxin <b>B. </b>poli (buta – 1,3 – đien)
<b>C. </b>metyl amin <b>D. </b>Tinh bột
<b>Câu 22:</b> Chất X có cơng thức cấu tạo CH3COOC2H5. Tên gọi của X là:
<b>A. </b>etyl propionat <b>B. </b>metyl axetat. <b>C. </b>metyl propionate <b>D. </b>etyl axetat
<b>Câu 23:</b> Sau một ngày lao động, người ta phải làm vệ sinh bề mặt của các thiết bị máy móc, dụng cụ lao
động kim loại. Mục đích chính của việc làm này là:
<b>A. </b>để tiết kiệm năng lượng trong quá trình sản xuất.
<b>B. </b>Để hạn chế hiện tượng ăn mòn kim loại, tăng độ bền của thiết bị máy móc, dụng cụ kim loại.
<b>C. </b>khơng làm bẩn quần áo của người lao động trong quá trình làm việc.
<b>D. </b>để không gây ô nhiễm môi trường trong quá trình lao động, sản xuất.
<b>Câu 24:</b> Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime?
<b>A. </b>etan <b>B. </b>glyxin <b>C. </b>etilen <b>D. </b>axit axetic
<b>Câu 25: Chùa Shwedagon ở Myanmar, còn gọi là chùa Vàng, cao chừng 100 m, đường kính khoảng 240</b>
m. Bao bọc ngôi bảo tháp của chùa này là 60 tấn vàng lá cùng 5448 viên kim cương, 2317 viên hồng ngọc
dùng để trang trí. Vàng được dát ở các chùa, các tượng Phật tại Myanmar là vàng mười, được các thợ thủ
công chế tác bằng kỹ thuật tuyền thống, mỏng hơn tờ giấy pelure. Vàng có thể dát rất mỏng để trang trí là
do tính chất nào sau đây?
<b>A. tính dẻo</b> <b>B. tính dẫn nhiệt.</b> <b>C. tính khử rất yếu</b> <b>D. tính dẫn điện</b>
<b>Câu 26:</b> Cho 15 gam hỗn hợp kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư. Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được 4,48 lit khí (đktc) và m gam kim loại khơng tan. Giá trị của m là:
<b>A. </b>2,0 <b>B. </b>0 <b>C. </b>2,2 <b>D. </b>8,5
<b>Câu 27:</b> Hỗn hợp X gồm 0,15 mol vinyl axetilen và 0,6 mol H2. Nung nóng hỗn hợp X với xúc tác Ni,
sau một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H2 bằng 10. Dẫn Y qua dung dịch Br2 dư, sau
khi các phản ứng xảy ra hồn tồn thì khối lượng brom đã tham gia phản ứng là:;
<b>A. </b>0 gam <b>B. </b>8 gam <b>C. </b>24 gam <b>D. </b>16 gam
<b>Câu 28:</b> Dự án luyện nhôm Đắk Nông là dự án luyện nhôm đầu tiên của Việt Nam và do một doanh
nghiệp tư nhân trong nước trực tiếp đầu tư nên có vai trị rất quan trọng khơng chỉ với sự phát triển kinh
tế, xã hội của tỉnh Đắk Nông, mà cịn với cả nước nói chung. Ngun liệu chính dùng để sản xuất nhôm
là :
<b>A. </b>quặng manhetit. <b>B. </b>quặng đôlômit. <b>C. </b>quặng boxit. <b>D. </b>quặng pirit.
<b>Câu 29: Cho cân bằng: N</b>2(K) + 3H2(K)
0<sub>, ,</sub>
<i>t p xt</i>
<sub> </sub>
<sub> 2NH</sub><sub>3(K)</sub>
Tăng nhiệt độ, tỉ khối của hỗn hợp khí trong hệ phản ứng so với H2 giảm. Phát biểu đúng là:
<b>A. phản ứng thuận tỏa nhiệt, khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều của phản ứng nghịch.</b>
<b>B. phản ứng thuận tỏa nhiệt, khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều của phản ứng thuận.</b>
<b>C. phản ứng thuận thu nhiệt, khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều của phản ứng thuận.</b>
<b>Câu 30:</b> Trong một cốc nước có chứa 0,01 mol Na+, 0,02 mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+, 0,05 mol HCO3-,
0,02 mol Cl-. Nước trong cốc thuộc loại nào?
<b>A. </b>Nước cứng có tính cứng vĩnh cửu. <b>B. </b>Nước mềm
<b>C. </b>Nước cứng có tính cứng tồn phần. <b>D. </b>Nước cứng có tính cứng tạm thời.
<b>Câu 31:</b> Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NaNO3 và Fe(NO3)2 thu được hỗn hợp khí X. Tỉ khối của X so
với oxi là d. Giá trị của d biến thiên trong khoảng nào?
<b>A. </b>1 <sub> d </sub><sub>1,25</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>1 < d < 1,35</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>B. 1 </sub><sub> d </sub><sub>1,35</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>1 < d < 1,25</sub>
<b>Câu 32:</b> Để phản ứng hoàn toàn với 14,8 gam hỗn hợp etyl fomat và metyl axetat cần vừa đủ V ml dung
dịch NaOH 2M. Giá trị của V là:
<b>A. </b>không xác định được <b>B. </b>150
<b>C. </b>10 <b>D. </b>100
<b>Câu 33:</b> Cho các dung dịch loãng có nồng độ mol bằng nhau: Cr2(SO4)3, Al(NO3)3, NaCl, (NH4)2SO4,
K2Cr2O7, Ca(HCO3)2. Dung dịch dẫn điện tốt nhất và kém nhất lần lượt là:
<b>A. </b>NaCl và K2Cr2O7. <b>B. </b>Al(NO3)3 và (NH4)2SO4
<b>C. </b>Cr2(SO4)3 và NaCl <b>D. </b>K2Cr2O7 và NaCl
<b>Câu 34:</b> Cho 18 gam glucozơ tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam
kết tủa. Giá trị của m là:
<b>A. </b>5,4 <b>B. </b>21,6 <b>C. </b>10,8 <b>D. </b>16,2
<b>Câu 35:</b> Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch KHSO4 vào dung dịch K2CrO4 là:
<b>A. </b>Xuất hiện kết tủa màu vàng.
<b>B. </b>Xuất hiện kết tủa màu lục xám.
<b>C. </b>màu của dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
<b>D. </b>Màu của dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam.
<b>Câu 36:</b> Cho bảng một vài hằng số vật lý của các ancol đầu dãy đồng đẳng:
<b>Số</b>
<b>nguyên</b>
<b>tử C</b>
<b>Công thức cấu tạo</b> <b>Ts, 0C</b> <b>Khối lượng riêng</b>
<b>g/cm3<sub> (ở 20</sub>0<sub>C)</sub></b>
<b>Độ tan</b>
<b>g/100 g</b>
<b>nước, ở 250<sub>C</sub></b>
1 CH3OH 64,7 0,792
2 CH3CH2OH 78,3 0,789
3 CH3CH2CH2OH 97,2 0,804
4 CH3CH2CH2CH2OH 117,3 0,809 9 (150C)
5 CH3CH2CH2CH2CH2OH 138,0 0,814 0,06
Quan sát bảng số liệu trên, một học sinh đưa ra những nhận xét sau:
(1) Theo chiều tăng số nguyên tử C trong phân tử, nhiệt độ sôi của các ancol tăng dần.
(2) Ancol metylic (CH3OH) và ancol etylic (CH3CH2OH) là chất khí ở điều kiện thường (250C).
(3) Các ancol đều nhẹ hơn nước (khối lượng riêng của nước là 1 g/cm3<sub>)</sub>
(4) Theo chiều tăng số nguyên tử C trong phân tử, khối lượng riêng của các ancol giảm dần.
Số nhận xét đúng là:
<b>A. </b>1 <b>B. </b>2 <b>C. </b>4 <b>D. </b>3
<b>Câu 37:</b> Cho phèn chua vào nước giếng khoan, nước sông, hồ… thì phèn chua có tác dụng chủ yếu nào
sau đây?
<b>A. </b>diệt khuẩn <b>B. </b>khử mùi
<b>C. </b>làm trong nước <b>D. </b>phân hủy chất độc có trong nước
<b>Câu 38:</b> Một loại supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, cịn lại gồm các tạp
chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là:
<b>A. </b>42,25% <b>B. </b>39,76% <b>C. </b>48,52% <b>D. </b>45,75%
<b>Câu 39: Cho các phát biểu sau:</b>
(1) Trong một chu kì theo chiều tăng dần số đơn vị điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử giảm dần.
(2) Hạt nhân nguyên tử được tạo thành bởi ba loại hạt: proton, notron, electron.
(3) Đồng vị là hiện tượng các nguyên tử có cùng số khối.
(4) Các tiểu phân Ar, Cl-, K+có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân.
(5) Sự biến đổi tuần hồn cấu hình electron lớp ngồi cùng của nguyên tử các nguyên tố khi điện tích
hạt nhân tăng dần chính là nguyên nhân của sự biến đổi tuần hồn tính chất của các ngun tố hố học.
(6) Nguyên tử các nguyên tố trong cùng một nhóm có số e hố trị bằng nhau và bằng số thứ tự của
nhóm ( trừ 2 cột cuối nhóm VIIIB).
Số phát biểu đúng là:
<b>A. </b>2 <b>B. </b>4 <b>C. </b>3 <b>D. </b>5
<b>Câu 40:</b> Thủy phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit mạch hở X ( tạo nên từ hai <sub> - aminoaxit có cơng thức</sub>
dạng NH2CxHyCOOH) bằng dung dịch NaOH dư thu được 6,38 gam muối. Mặt khác, thủy phân hoàn
toàn 4,34 gam X bằng dung dịch HCl dư thu được m gam muối. Giá trị của m là:
<b>A. </b>5,06 <b>B. </b>7,25 <b>C. </b>6,53 <b>D. </b>8,25
<b>Câu 41:</b> Cho các chất sau: Cl2, KH2PO4, C3H5(OH)3, CH3COONa, HCOOH, Mg(OH)2, C6H6, NH4Cl. Số
<b>A. </b>5 <b>B. </b>4 <b>C. </b>6 <b>D. </b>7
<b>Câu 42:</b> Cho chất X tác dụng với dung dịch HCl dư tạo ra khí Y. Cho chất X tác dụng với dung dịch
NaOH tạo ra kết tủa Z. Công thức phù hợp của X, Y, Z lần lượt là:
<b>A. </b>NaHCO3, CO2, CaCO3 <b>B. </b>Ba(HCO3)2, CO2, Na2CO3
<b>C. </b>Ca(HCO3); CO2, CaCO3 <b>D. </b>CO2, Ca(HCO3)2, CaCO3
<b>Câu 43:</b> Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Ngâm lá Cu trong dung dịch AgNO3.
(2) Ngâm lá Zn trong dung dịch HCl loãng.
(3) Ngâm lá Al trong dung dịch NaOH.
(4) Ngâm đinh sắt được quấn bằng sợi dây đồng trong dung dịch NaCl.
(5) Để vật bằng gang ngồi khơng khí ẩm.
(6) Ngâm lá Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3.
Những thí nghiệm xảy ra hiện tượng ăn mịn điện hóa là:
<b>A. </b>(1), (4), (5) <b>B. </b>(1), (2), (5), (6) <b>C. </b>(2), (4), (6) <b>D. </b>(1), (3), (4), (5)
<b>Câu 44:</b> Hỗn hợp X gồm etan, propilen, but – 2 – in, buta – 1,3 – đien. Tỉ khối hơi của X so với He bằng
11,1. Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lit (đktc) hỗn hợp X rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung
dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng m gam. Giá trị của m là:
<b>A. </b>136,08 <b>B. </b>58,44 <b>C. </b>130,68 <b>D. </b>189,12
<b>Câu 45:</b> Cho 4,5 gam amin X đơn chức, bậc 1 tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 8,15
gam muối. Tên gọi của X là:
<b>A. </b>alanin <b>B. </b>đietyl amin <b>C. </b>đimetyl amin <b>D. </b>etyl amin
<b>Câu 46:</b> Hỗn hợp X gồm axit etanoic, etan – 1,2 – điol, propan – 1,2,3 – triol, axit – 2 – hiđroxi
propanoic. Đốt cháy hoàn toàn 10 gam X cần dùng vừa đủ 43,4 lit khơng khí (250<sub>C, 1atm, coi oxi chiếm</sub>
20% thể tích khơng khí) thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Dẫn Y qua dung dịch nước vôi trong dư,
sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng dung dịch giảm m gam. Giá trị gần nhất với m là:
<b>A. </b>10,54 <b>B. </b>12,05 <b>C. </b>12,97 <b>D. </b>11,64
<b>Câu 47:</b> Dung dịch saccarozơ phản ứng được với chất nào sau đây?
<b>A. </b>Cu(OH)2 <b>B. </b>AgNO3/NH3 <b>C. </b>Br2 <b>D. </b>NaCl
<b>Câu 48:</b> Hình bên mơ tả thí nghiệm điều chế Cl2 trong phịng thí nghiệm, dung dịch X và Y lần lượt là:
<b>A. </b>NaOH và Na2CO3. <b>B. </b>NaOH và NaCl <b>C. </b>NaCl và Na2CO3 <b>D. </b>NaCl và NaOH
<b>Câu 49:</b> Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là:
<b>A. </b>CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
<b>B. </b>Ba(HCO3)2
0
<i>t</i>
<sub> BaCO</sub><sub>3</sub><sub> + CO</sub><sub>2</sub><sub> + H</sub><sub>2</sub><sub>O</sub>
<b>C. </b>Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
<b>D. </b>Ca(HCO3)2
0
<i>t</i>
<sub> CaCO</sub><sub>3</sub><sub> + CO</sub><sub>2</sub><sub> + H</sub><sub>2</sub><sub>O</sub>
<b>Câu 50:</b> Cho các kim loại: Na, Fe, Ca, Ba, Cr, Al, K. Số kim loại tác dụng được với nước tạo thành dung
dịch bazơ là:
<b>A. </b>3 <b>B. </b>5 <b>C. </b>4 <b>D. </b>2