Tải bản đầy đủ (.docx) (7 trang)

Tải Đề thi tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2020 số 4 - Đề ôn thi vào lớp 10 môn Toán có đáp án

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (154.85 KB, 7 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Đề thi tuyển sinh lớp 10 môn Tốn số 4 </b>


<b>I. Đề ơn thi vào lớp 10 mơn Tốn số 4</b>


<b>Bài 1: Với </b><i>x</i>0,<i>x</i>4,<i>x</i>9, cho hai biểu thức:


1

1



4

2

2



<i>x</i>


<i>M</i>



<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>





<sub> và </sub>


2


3


<i>x</i>


<i>N</i>



<i>x</i>






1, Tính giá trị của biểu thức N khi x = 16


2, Rút gọn biểu thức M



3, Tìm giá trị nguyên của x để A = N.(M - 1) nhận giá trị nguyên
<b>Bài 2: </b><i>Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:</i>


Một xe máy khởi hành từ A để đi đến B cách nhau 240km. Một giờ sau, một xe máy
thứ hai cũng khởi hành từ A đi đến B với vận tốc lớn hơn vận tốc xe máy thứ nhất là
10km/giờ nên đã đuổi kịp xe máy thứ nhất ở chính giữa quãng đường AB. Tính vận
tốc của mỗi xe.


<b>Bài 3: </b>


1, Tìm giá trị của m để hệ phương trình


2

1



2

2



<i>y x m</i>


<i>x y m</i>



 






 



<sub> có nghiệm (x ; y) sao cho</sub>


biểu thức



2 2


<i>P x</i>

<i>y</i>

<sub> đạt giá trị nhỏ nhất</sub>
2, Cho phương trình



2 <sub>3</sub> <sub>1</sub> 2 <sub>1 0</sub>


<i>x</i>  <i>m</i> <i>x m</i>  


(với m là tham số) (1)
a, Tìm m để phương trình (1) có nghiệm x = -2


b, Chứng minh phương trình (1) ln có hai nghiệm phân biệt với mọi m


<b>Bài 4: Cho (O;R), đường kính AB = 2R và điểm C thuộc đường trịn đó (C khác A và</b>
B), D thuộc dây BC (D khác B và C). Tia AD cắt cung nhỏ BC tại E, tia AC cắt BE tại F
1, Chứng minh tứ giác FCDE nội tiếp


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Chứng minh IC = IK.IA


4, Biết DF = R, chứng minh tan góc AFB = 2


<b>Bài 5: Cho a, b, c là số đo độ dài ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng</b>
phương trình



2 <sub>0</sub>


<i>x</i>  <i>a b c x ab ac bc</i>     



vô nghiệm


<i><b>Tải thêm tài liệu tại:</b></i>


/>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Bài 1:</b>


1, Thay x = 16 (thỏa mãn điều kiện) vào N ta có:


16 2

4 2



2


4 3


16 3



<i>N</i>





2,


1

1



4

2

2



<i>x</i>


<i>M</i>



<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>








2

2



4

4

4



<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>









2

2



4



<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>


 









2


2



4

2

2

2



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>



<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>










3,


2



.

1

.

1



3

2



<i>x</i>

<i>x</i>



<i>A N M</i>




<i>x</i>

<i>x</i>







<sub></sub>

<sub></sub>



<sub></sub>

<sub></sub>



với <i>x</i>0,<i>x</i>4,<i>x</i>9


2

2

2

2

2



.

.



3

2

2

3

2

3



<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>



<i>A</i>



<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>







<sub></sub>

<sub></sub>




<sub></sub>

<sub></sub>



Để A nhận giá trị nguyên


2


3


<i>x</i>




<sub> nguyên </sub>

<i>x</i>

3

<i>U</i>

  

2

  

1; 2


Ta có bảng:


3


<i>x</i>  -2 -1 1 2


<i>x</i> 1 2 4 5


x 1 (thỏa mãn) 4 (loại) 16 (thỏa mãn) 25 (thỏa mãn)


Vậy với

<i>x</i>

1;16;25


<b>Bài 2:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Khi đó vận tốc của xe máy thứ hai là x + 10 (km/h)


Quãng đường xe máy thứ nhất và xe máy thứ hai đi được đến khi gặp nhau là:
120km


Thời gian xe máy thứ nhất đi được là:

120




<i>x</i>

<sub>(giờ)</sub>


Thời gian xe máy thứ hai đi được là:

120



10


<i>x</i>

<sub>(giờ)</sub>


xe máy thứ hai xuất phát chậm hơn xe máy thứ nhất 1 giờ, nên ta có phương trình:

120

120



1


10


<i>x</i>

<i>x</i>



Giải phương trình ta được x = 30 (thỏa mãn) hoặc x = -40 (loại)


Vậy vận tốc của xe máy thứ nhất là 30km/giờ và vận tốc của xe máy thứ hai là
40km/giờ


*<i>Giải bài tốn bằng cách lập hệ phương trình</i>


Gọi vận tốc của xe máy thứ nhất là a (a > 0, km/giờ)
Vận tốc của xe máy thứ hai là b (b > 0, km/giờ)


Xe máy thứ hai đi nhanh hơn xe máy thứ nhất 10km/giờ nên ta có phương trình b = a
+ 10 (1)


Quãng đường xe máy thứ nhất và xe máy thứ hai đi được đến khi gặp nhau là:


120km


Thời gian xe máy thứ nhất đi được là:

120



<i>a</i>

<sub>(giờ)</sub>


Thời gian xe máy thứ hai đi được là:

120



<i>b</i>

<sub>(giờ)</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

120 120


1


<i>a</i>

<i>b</i>

<sub>(2)</sub>


Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:


10

<sub>30</sub>



120 120



40


1



<i>b a</i>

<i><sub>a</sub></i>



<i>b</i>


<i>a</i>

<i>b</i>


 










<sub></sub>





Vậy vận tốc của xe thứ nhất là 30km/giờ và vận tốc của xe thứ hai là 40km/giờ
<b>Bài 3: </b>


1, Để hệ phương trình


2

1



2

2



<i>y x m</i>


<i>x y m</i>



 






 




<sub> có nghiệm khi và chỉ khi </sub>


1

2



2

1






<sub>(đúng)</sub>
Vậy với mọi m thì hệ phương trình có nghiệm (x; y)






2

1



2

1

1



2

2

2 2

1

2



<i>x</i>

<i>y</i>

<i>m</i>



<i>y x m</i>

<i>x m</i>



<i>x y m</i>

<i>y</i>

<i>m</i>

<i>y m</i>

<i>y m</i>



 


 

 






 

 


<sub> </sub>

<sub></sub>

<sub></sub>





2


2 2 <sub>1</sub> 2 <sub>2</sub> 2 <sub>2</sub> <sub>1</sub>


<i>P x</i> <i>y</i>  <i>m</i> <i>m</i>  <i>m</i>  <i>m</i>


2


2

1

2

1

1 1

1

1



2.

2.

2. .

2.



2

2

4 4

2

2



<i>m</i>

<i>m</i>

<i>m</i>

<i>m</i>

<i>m</i>





<sub></sub>

<sub></sub>

<sub></sub>

<sub></sub>

<sub></sub>

<sub></sub>








2 2


1

1

1

1



2.

0

2.



2

2

2

2



<i>m</i>

<i>m</i>

<i>m</i>

<i>m</i>





  

 







Dấu “=” xảy ra


1

1


0


2

2


<i>m</i>

<i>m</i>


 


Vậy min

1

1


2

2




<i>P</i>

 

<i>m</i>



Vậy với

1


2


<i>m</i>



thì hệ phương trình có nghiệm thỏa mãn điều kiện đề bài
2, a, Tìm m để phương trình (1) có nghiệm x = -2


Thay x = -2 vào phương trình có:

 



2 <sub>2</sub> <sub>2</sub>


2

3

<i>m</i>

1 . 2

<i>m</i>

1 0

<i>m</i>

6

<i>m</i>

1 0



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Vậy với <i>m</i> 3 2 2 hoặc <i>m</i> 3 2 2 thì phương trình (1) có nghiệm x = -2


b,




2


2 <sub>2</sub> <sub>2</sub>

3

7

7



3

1

1.

1

8

6

2 8.

0



8

8

8




<i>m</i>

<i>m</i>

<i>m</i>

<i>m</i>

<i>m</i>

<i>m</i>



 

 

<sub></sub>

<sub></sub>

  





Vậy phương trình (1) ln có hai nghiệm phân biệt với mọi m
<b>Bài 4: </b>


1, Ta có <i>ACB AEB</i> 900  <i>DCF</i> <i>DEF</i> 900


Tứ giác FCDE có <i>DCF DEF</i>  1800 nên tứ giác FCDE là tứ giác nội tiếp
2, Chứng minh <i>CFD CED CBA</i>  


Chứng minh

<i>CFD</i>

~

<i>CBA g g</i>

để suy ra CF.CA = CB.CD
3, Chỉ ra I là trung điểm của FD


Sử dụng tính chất 3 đường cao của tam giác để duy ra FD vng góc với AB tại H


Chứng minh<i>ICD IDC BDH</i> 


Chứng minh <i>OCB OBC</i>  mà <i>OBC HDB</i>  900


<sub>90</sub>

0

<sub>tan</sub>

<sub>tan</sub>

<i>CO</i>

<sub>2</sub>



<i>ICD OCB</i>

<i>AFB</i>

<i>CIO</i>



<i>IC</i>




</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Bài 5: </b>






2


2 2 2


2 2 2


4.



2

2

2

4



2

2

2



<i>a b c</i>

<i>ab ac bc</i>



<i>a</i>

<i>b</i>

<i>c</i>

<i>ab</i>

<i>ac</i>

<i>bc</i>

<i>ab ac bc</i>


<i>a</i>

<i>b</i>

<i>c</i>

<i>ab</i>

<i>ac</i>

<i>bc</i>



 

 







Vì a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác nên ta có




2 <sub>.</sub> 2


<i>a</i> <i>a b c</i>  <i>a</i> <i>ab ac</i>
Chứng minh tương tự ta cũng có


2 <sub>;</sub> 2


<i>b</i> <i>ab bc c</i> <i>ca bc</i>


Suy ra



2 2 2 <sub>2.</sub>


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>  <i>ab bc bc</i> 


2 2 2 <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>0</sub>


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>ab</i> <i>ac</i> <i>bc</i>


      


Vậy phương trình vơ nghiệm


<i><b>Tải thêm tài liệu tại:</b></i>


</div>

<!--links-->
Tài liệu thi HSG 9 huyen Quang Xuong co dap an
  • 4
  • 1
  • 3
  • ×