<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Trường THCS Liên Châu</b>
<b>ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (Tiết 18) </b>
<b>NĂM HỌC 2016-2017</b>
<b>Môn: Sinh học 7 - Thời gian làm bài: 45 phút</b>
--- *****
---* MA TRẬN
<b>Tên Chủ đề</b>
(nội dung)
<b>Nhận biết</b>
<b>Thông hiểu</b>
<b>Vận dụng</b>
Cấp độ thấp
Cấp độ
cao
<i><b> Ngành </b></i>
<i><b>ĐVNS</b></i>
<i><b>(5 tiết)</b></i>
Đặc điểm của ĐVNS;Cách
di chuyển của trùng roi.
Cấu tạo cơ quan di
chuyển đại diện ký
sinh
So sánh và chỉ ra sự giống
và khác về dinh dưỡng giữa
trùng kiết lị và trùng sốt rét.
<i>Số câu 4</i>
<i>Số điểm :4,5 </i>
<i>Số câu:2</i>
<i>Số điểm:1</i>
<i>Số điểm:0,5</i>
<i>Số câu:1</i>
<i>Số điểm:3</i>
<i>Số câu:1</i>
<b> Ngành ruột </b>
<b>khoang</b>
<b> (3 tiết)</b>
Phân biệt được cấu tạo
chức năng một số tế bào
của thành cơ thể thủy tức.
Trình bày được đặc điểm
chung của RK
<i>Số câu 2</i>
<i>Số điểm:3,5 </i>
<i>Số câu: 1</i>
<i>điểm: 0,5</i>
<i>Số câu : 1</i>
<i>Số điểm :3</i>
<b>Các ngành </b>
<b>giun . (7 tiết)</b>
Trình bày được nơi sống
của giun dẹp, giun tròn;
cấu tạo cơ thể giun đốt
Nêu các biện pháp
phịng chống giun
đũa kí sinh ở người?
Đặc điểm cấu tạo thích nghi
với đời sống của giun đất
<i>Số câu : 4</i>
<i>Số điểm:8</i>
<i>Số câu: 2</i>
<i>Số điểm:2</i>
<i>Số câu: 1</i>
<i>Số điểm:3</i>
<i>Số câu: 1</i>
<i>Số điểm: 3</i>
<i>Số câu: 10</i>
<i>Số điểm:16</i>
<i>Số câu: 3</i>
<i>Số điểm:1,5</i>
<i>Số câu: 1</i>
<i>Số điểm: 3</i>
<i>Số câu: 3</i>
<i>Số điểm 9</i>
Ghi chú: Phần tự luận học sinh chỉ trả lời 2 trong 4 câu (6/12đ)
</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
Họ và tên: ……….
Lớp: ………
<b>Môn: Sinh học 7 - Thời gian làm bài: 45 phút</b>
<b>NĂM HỌC 2016-2017</b>
--- *****
<b>---Điểm</b>
<b>Nhận xét của thầy giáo</b>
<b>ĐỀ BÀI:</b>
<b>I. </b>
<b> Trắc nghiệm:( 4 điểm)</b>
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng duy nhất trong các câu sau:
<b> Câu 1: </b>
<i>Động vật nguyên sinh có đặc điểm?</i>
A. Cơ thể chỉ có 1 tế bào
C. Sinh sản hữu tính đơn giản
B. Sinh sản vơ tính
D. Sống dị dưỡng
<i><b>Câu 2: </b></i>
Trùng roi di chuyển như thế nào?
A. Đầu đi trước
C. Vừa tiến vừa xoay
B. Đuôi đi trước
D. Thẳng tiến.
<b>Câu 3: Đại diện nào có cơ quan di chuyển tiêu giảm?</b>
A. Trùng roi
C. Trùng giày
B. Trùng biến hình
D. Trùng kiết lỵ
<b>Câu 4: </b>
<i> Tế bào gai của thủy tức có chức năng?</i>
A. Tự vệ và bắt mồi.
C. Tiêu hóa mồi.
B. Sinh sản
D. Bao bọc và bảo vệ cơ thể
<b>Câu 5: </b>
<i>Nơi sống của sán lá gan là?</i>
A. Trong đất
C. Trong khơng khí
B. Trong nước
D. Kí sinh ở gan, mật trâu, bò
<b>Câu 6: </b>
<i>Trong các giun tròn sau giun nào kí sinh ở thực vật?</i>
A. Giun kim
C. Giun rễ lúa
B. Giun móc câu
D. Giun đũa
<b>Câu 7: </b>
<i><b>Giun đất có đặc điểm?</b></i>
A. Cơ thể đơn tính
C. Sống ký sinh
B. Cơ thể lưỡng tính
D. Sinh sản vơ tính
<b>Câu 8: Sợi chuỗi hạch thần kinh của giun đất nằm ở vị trí?</b>
A. Phần lưng
C. Phần thân
B. Phần đầu
D. Phần bụng
<b>Tự luận:(6 điểm) Lựa chọn 2 câu trong các câu hỏi sau</b>
<b>Câu 1: (3đ) So sánh và chỉ ra sự giống và khác nhau về dinh dưỡng giữa trùng kiết lị và trùng sốt rét?</b>
<b>Câu 2: (3đ) Em hãy cho biết ruột khoang sống bám và ruột khoang bơi lội có đặc điểm gì chung?</b>
<b>Câu 3: (3đ ) Nêu các biện pháp phịng chống giun đũa kí sinh ở người?</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
<b>Đáp án - Thang điểm:</b>
I. Trắc nghiệm: (4 đ) .
<i>Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm</i>
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
C
D
A
D
C
B
D
<b> II / Tự luận : 8 điểm</b>
<b>Câu 1: (3đ) </b>
+ Giống nhau: cùng ăn hồng cầu.( 0,5đ)
+ Khác nhau:
- Trùng kiết lị nuốt nhiều hồng cầu một lúc và tiêu hóa chúng, rồi sinh sản nhân đôi liên tiếp. (0,5đ)
- Trùng sốt rét nhỏ hơn chui vào hồng cầu kí sinh, ăn hết chất nguyên sinh của hồng cầu rồi sinh sản cho
nhiều trùng kí sinh mới một lúc rồi tiếp tục phá vỡ hồng cầu để ra ngồi. Sau đó mỗi trùng kí sinh lại
chui vào hồng cầu khác để lặp lại quá trình ấy. (2đ)
<b>Câu 2: (3đ)</b>
Đặc điểm chung của ruột khoang:
- Cơ thể có đối xứng tỏa trịn. ( 0,5đ)
- Thành cơ thể đều có hai lớp tế bào: lớp ngồi, lớp trong, giữa là tầng keo. (1đ)
- Đều có tế bào gai để tự vệ (0,5đ)
- Ruột dạng túi: miệng vừa nhận thức ăn vừa thải bã. (1đ)
<b>Câu 3: (3đ)</b>
- Ăn uống hợp vệ sinh, không ăn rau sống, không uống nước lã. (1đ)
- Rửa kĩ tay trước khi ăn, dùng lồng bàn, trừ riệt triệt để ruồi nhặng.(1đ)
- Kết hợp vệ sinh xã hội ở cộng đồng.... (1đ)
<b>Câu 4: (3đ) Các đặc điểm cấu tạo ngoài của giun đất thích nghi với đời sống chui luồn trong đất</b>
- Cơ thể dài, thuôn hai đầu... (1đ)
</div>
<!--links-->