Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (94.06 KB, 7 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>I. Mục tiêu bài học</b>
<b>1. Aims:</b>
By the end of this lesson, students can
- Use the lexical items related to traditional crafts and places of interest in an area
- Say sentences with correct stress on the content words
<b>2. Objectives:</b>
- Vocabulary: related to traditional crafts and places of interest
- Phonics: stress on the content words
<b>II. Soạn giải tiếng Anh lớp 9 Unit 1 A Closer Look 1</b>
<b>1. Write the verbs in the box under the pictures. One of </b>
<b>them should be used twice. Điền các động từ sau vào trong</b>
<b>bảng. Một trong số chúng phải được dùng 2 lần. </b>
A. cast (đúc)
E. mould (khuôn)
F. weave (dệt)
G. knit (đan)
<b>2 a. Match the verbs in column A with the groups of nouns </b>
<b>in column B. Nối các động từ ở cột A với danh từ ở cột B</b>
1. f khắc chạm - đá, gỗ, vỏ trứng
2. d đúc - đồng, vàng, sắt
3. a đan, dệt - rổ, thảm, lụa, vải
4. c thêu - khăn tay, khăn trải bàn, tranh
5. b đan - áo len, đồ chơi, mũ
6. e khuôn - đất sét, phô mai, sô cô la
<b>b. Now write the correct verb forms for these verbs. Viết </b>
<b>lại dạng đúng của những động từ sau</b>
Infinitive Past tense Past participle
1. to carve I carved it It was carved
2. to cast I casted it It was casted
3. to weave I wove it It was woven
4. to embroider I embroidered it It was embroidered
6. to mould I moulded it It was moulded
<b>3. What are some places of interest in your area? </b>
<b>Complete the word web. One word can belong to more </b>
<b>than one category. Địa điểm tham qua ở chỗ bạn là gì? </b>
<b>Hồn thành sơ đồ sau. Một từ có thể thuộc nhiều hơn 1 </b>
<b>mục</b>
<b>Gợi ý:</b>
- Entertaining: cinema, theatre, amusement park, department store, zoo, national
park, ...
- Cultural: pagoda, church, museum, craft village, historical building, ....
- Educational: library, museum, theatre...
- Historical: pagoda, temple, church, cathedral, market, tourist attractions, craft
village...
<b>4. Complete the passage by filling each blank with a </b>
<b>suitable word from the box. Hoàn thành đoạn văn bằng </b>
<b>cách điền vào chỗ trống từ thích hợp trong bảng.</b>
Some people say that a place of interest is a place famous for its scenery or a
well-known (1) historical site. I don’t think it has to be so limited. In my opinion, a
place of interest is simply one that people like going to.
my town is Hoa Binh market. It’s a(n) (4) traditional market with a lot of things
to see. I love to go there because to buy food and clothes, and watch other people
buying and selling. Foreign tourists also like the market because they can experience
the (5) culture of Vietnamese people, and buy woven cloth and other (6)
<b>handicrafts as souvenirs.</b>
<b>Hướng dẫn dịch</b>
Một số người nói rằng một điểm tham quan phải là một nơi có danh lam thắng cảnh
hoặc di tích lịch sử nổi tiếng. Tôi không nghĩ điểm tham quan bị giới hạn như vậy.
Theo ý kiến của tôi, một địa điểm tham quan đơn giản là một nơi mà mọi người
Ở thị trấn của tơi, cơng viên là một điểm đến hấp dẫn bởi nhiều người thích dành
thời gian để đến đó. Những người cao tuổi tập thể dục và đi bộ trong công viên. Trẻ
con thì chơi các trị chơi ở đó trong khi cha mẹ ngồi nói chuyện với nhau. Một địa
điểm tham quan khác trong thị trấn của tôi là chợ Hịa Bình. Đó là một chợ truyền
thống với rất nhiều thứ để xem. Tơi rất thích đến đó để mua thức ăn và quần áo, và
xem những người khác mua bán. Các khách du lịch nước ngoài cũng thích chợ này
bởi họ có thể trải nghiệm văn hóa của người Việt Nam, và mua quần áo len cùng với
nhiều đồ thủ công khác để làm quà lưu niệm.
<b>5 a. Listen to the speaker read the following sentences </b>
<b>and answer the questions. Nghe người nói đọc những câu </b>
<b>sau rồi trả lời câu hỏi.</b>
<b>Audio script:</b>
What is this region famous for?
Drums aren't made in my village.
A famous artisan carved this table beautifully.
<b>1. Which words are louder and clearer than the others? Từ</b>
<b>nào được đọc to và rõ hơn những từ khác?</b>
The craft village lies on the river bank.
This painting is embroidered.
<b>What is this region</b> famous for?
<b>Drums</b> aren't made in my village.
A famous artisan carved this table beautifully.
<b>2. What kinds of words are they? (Chúng là loại từ gì) </b>
Noun (Danh từ), Adjective (tính từ), Adverb (trạng từ) and Verb (động từ),
wh-question word (từ để hỏi)
<b>3. Which words are not as loud and clear as the others? </b>
<b>(Những từ nào không được đọc to và rõ hơn những từ </b>
<b>khác?)</b>
The, on, in , this, my, for
Article (mạo từ), preposition (giới từ) and Possessive adjective (tính từ sở hữu), and
wh-question words (từ để hỏi).
<b>b. Now listen, check, and repeat Bây giờ hãy nghe, kiểm </b>
<b>tra và nhắc lại.</b>
In spoken English, the following kinds of words are usually stressed: main verbs,
nouns, adjectives, adverbs, wh-question words, and negative auxiliaries (e.g. don't).
Words such as pronouns, prepositions, articles, conjunctions, possessive adjectives,
be (even if it is a main verb in the sentence), and auxiliary verbs are normally
unstressed.
<b>Hướng dẫn dịch:</b>
Trong tiếng Anh nói, các từ sau đây thường được nhấn mạnh: động từ chính, danh
từ, tính từ, phó từ, từ để hỏi 'wh', trợ động từ phủ định (ví dụ: don't)
Các từ như: đại từ, giới từ, mạo từ, liên từ, tính từ sở hữu, tobe, (ngay cả khi nó là
động từ chính trong câu), và trợ động từ thường không được nhấn mạnh.
<b>6 a, Underline the content words in the sentences. </b>
<b>Practise reading the sentences aloud. Gạch dưới những từ </b>
<b>nội dung trong các câu. Thực hành đọc to các câu.</b>
1. The Art Museum is a popular place of interest in my city.
2. This cinema attracts lots of youngsters
5. We shouldn’t destroy historical buildings.
<b>b. Now listen, check and repeat. Bây giờ nghe, kiểm tra và </b>
<b>nhắc lại.</b>
Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 9 tại đây:
Bài tập Tiếng Anh lớp 9 theo từng Unit:
Bài tập Tiếng Anh lớp 9 nâng cao: