Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

Tải Trắc nghiệm Hóa học 8 bài 15 - Định luật bảo toàn khối lượng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (88.79 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>BÀI TẬP HÓA HỌC 8 BÀI 15: BẢO TỒN KHỐI LƯỢNG</b>
<b>Câu 1: Điền từ cịn thiếu vào chỗ trống</b>


“Trong 1 phản ứng hóa học ... khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối
lượng của các chất tham gia phản ứng”


A. Tổng
B. Tích
C. Hiệu
D. Thương


<b>Câu 2: Chọn khẳng định sai</b>


A. Sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử
B. Sự thay đổi liên quan đến electron
C. Sự thay đổi liên quan đến notron


D. Số nguyên tử nguyên tố được giữ nguyên
<b>Câu 3: Chọn đáp án đúng</b>


A. Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng
B. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản
ứng


C. Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản
ứng


D. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham
gia phản ứng


<b>Câu 4: Cho 9 (g) nhôm cháy trong khơng khí thu được 10,2 g nhơm oxit. Tính</b>


khối lượng oxi


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

B. 1,6 g
C. 1,5 g
D. 1,2 g


<b>Câu 5: Cho sắt tác dụng với axit clohydric thu được 3, 9 g muối sắt và 7,2 g khí</b>
bay lên. Tổng khối lượng chất phản ứng


A. 11,1 g
B. 12,2 g
C. 11 g
D. 12,22


<b>Câu 6: Vì sao khi Mg + HCl thì mMgCl2 < mMg + mHCl</b>
A. Vì sản phẩm tạo thành cịn có khí hidro


B. mMg= mMgCl2


C. HCl có khối lượng lớn nhất
D. Tất cả đáp án


<b>Câu 7: Nung đá vơi thu được vơi sống và khí cacbonic. Kết luận nào sau đây là</b>
đúng


A. Khối lượng đá vôi bằng khối lượng vôi sống
B. Khối lượng đá vôi bằng khối lượng khí


C. Khối lượng đá vơi bằng khối lượng khí cacbonic cộng với khối lượng vôi sống
D. Không xác định



<b>Câu 8: Vì sao nung đá vơi thì khối lượng giảm</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

C. Vì có sự tham gia của oxi


<b>Câu 9: Cho mẩu magie phản ứng với dung dịch axit clohydric. Chọn đáp án sai</b>
A. Tổng khối lượng chất phản ứng lớn hơn khối lượng khí hidro


B. Khối lượng của magie clorua nhỏ hơn tổng khối lượng chất phản ứng
C. Khối lượng magie bằng khối lượng hidro


D. Tổng khối lượng của các chất phản ứng bằng tổng khối lượng chất sản phẩm
<b>Câu 10: Tính khối lượng của vơi sống biết 12 g đá vơi và thấy xuất hiện 2,24 l khí</b>
hidro


A. 7,6 kg
B. 3 mg
C. 3 g
D. 7,6 g


<b>Câu 11:</b> Cho 11,7 gam Natri clorua tac dụng với 34 gam bạc nitrat AgNO3 thu


được 17 gam natri nitrat NaNO3 và bạc clorua AgCl. Tính khối lượng AgCl đã tạo


thành.


A. 28,7 gam
B. 14,35 gam
C. 39,3 gam
D. 19,65 gam



<b>Câu 12:</b> Đốt cháy m gam chất M cần dùng 6,4 gam khí O2 thu được 4,4 gam CO2


và 3,6 gam H2O. Tính khối lượng m ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

B. 3,2 gam
C. 7,2 gam
D. 3,6 gam


<b>Câu 13:</b> Hòa tan 3,6 gam Mg vào 10,95 gam axit clohidric HCl thu được magie
clorua MgCl2 và 0,6 g H2. Tính khối lượng của magie clorua?


A. 13,95 gam
B. 27,9 gam
C. 14,5 gam
D. 9,67 gam


<b>Câu 14:</b> Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng khi nói về định luật bảo toàn
khối lượng?


A. Tổng các sản phẩm bằng tổng các chất tham gia.


B. Trong một phản ứng, tổng số phân tử chất tham gia bằng tổng số phân tử chất
tạo thành.


C. Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng
tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.


D. Trong phản ứng hóa học tổng sản phẩm bằng tổng chất tham gia.



<b>Câu 15:</b> Cho mẩu Magie tác dụng với dung dịch axit HCl phát biểu nào dưới đây
không đúng?


A. Tổng khối lượng chất phản ứng lớn hơn khối lượng khí hidro


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

C.Khối lượng magie bằng khối lượng hidro


D.Tổng khối lượng của các chất phản ứng bằng tổng khối lượng chất sản phẩm
<b>Đáp án Câu hỏi trắc nghiệm Hóa học 8</b>


1.A 2.C 3.A 4.D 5.A


6.A 7.C 8.A 9.C 10.D


11.A 12.A 13.A 14.C 15.C


<b>Câu 4: 4Al + 3O2 2Al</b>→ 2O3


Theo định luật bảo toàn khối lượng mAl + mO2 = mAl2O3
⇔9 + mO2 = 10,2


⇔mO2 = 1,2 g


<b>Câu 5: Fe+2HCl FeCl</b>→ 2 + H2


Theo định luật bảo toàn khối lượng: mFe + mHCl = mFeCl2 + mH2
⇔3,9+7,2 =11,1g


<b>Câu 9: Mg+2HCl MgCl</b>→ 2 + H2.



Nhìn vào phương trình ta dễ dàng nhận ra khối lượng của magie khơng thể bằng
khối lượng khí hidro


<b>Câu 10: CaCO3 </b>→ CaO + CO2


Định luật bảo tồn có mCaCO3 = mCaO + mCO2
⇔12 = mCO2 + 0,1.44


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Câu 11.</b> Theo định luật bảo toàn khối lượng:
mAgNO3 + mNaCl = mAgCl + mNaNO3


=> mAgCl = mAgNO3 + mNaCl - mNaNO3 = 11,7 + 34 - 17 = 28,7 gam
<b>Câu 12.</b> Theo định luật bảo toàn khối lượng:


mM + mO2 = mCO2 + mH2O


=> mM = mCO2 + mH2O - mO2 => 4,4 + 3,6 - 6,4 = 1,6 gam
<b>Câu 13.</b> Theo định luật bảo toàn khối lượng:


mMg + mHCl = mMgCl2 + mH2


= > mMgCl2 = mMg + mHCl - mH2 => mMgCl2 = 10,95 + 3,6 - 0,6 = 13,95 gam


</div>

<!--links-->
tiết 21 bài 15 định luật bảo toàn khối lưọng
  • 14
  • 1
  • 9
  • ×