Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (104.67 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>1. Aims:</b>
By the end of the lesson, sts will be able to:
- talk about continents, countries, cities and landmarks.
<b>2. Objectives:</b>
- Topic: cities of the world
- Vocabulary: names of some continents, countries, cities and landmarks in English.
- Grammar: The present perfect tense
<b>II. Nội dung soạn Getting Started Unit 9 lớp 6 trang 26 - 27</b>
<b>1. Listen and read</b> (Nghe và đọc.)
<b>Bài nghe:</b>
<b>Nội dung bài nghe:</b>
Mai: What nice photos! Have you been to all these places?
Tom: Yes, I've been to most of them. This is Rio de Janeiro. It's an exciting city, but sometimes it's
very hot.
Mai: Is the weather there hotter than in Sydney?
Tom: Oh yes! Sydney isn't so hot. I've been to the beaches there many times with my family.
Tom: Yes, we've been there twice. Can you see Big Ben? There are also modern buildings, like
this egg-shaped building ...
Mai: And this must be Times Square in New York.
Tom: Yes! I've never been there. This photo is from my brother. It looks great, doesn't it?
<b>Hướng dẫn dịch:</b>
Mai: Những bức hình thật đẹp! Bạn đã từng đến những nơi này chưa?
Tom: Rồi, mình từng đến hầu hết những nơi đó. Đây là Rio de Janeiro. Nó là một thành phố thú vị
nhưng đơi khi rất nóng.
Mai: Thời tiết ở đó nóng hơn ở Sydney khơng?
Tom: Nóng hơn! Sydney khơng q nóng. Mình từng đến bãi biển ở đó nhiều lần cùng gia đình.
Chúng là thành phơ" sạch và đẹp nhất trên thế giới.
Mai: Đây là London phải khơng? Thời tiết tệ nhỉ!
Tom: Vâng, chúng mình từng đơn đó hai lần. Bạn có thấy tháp Big Bang khơng? Cũng có những
tịa nhà hiện đại, như tịa nhà hình quả trứng. . .
Mai: Và đây chắc là Quảng trường Thời Đại ở New York.
Tom: Đúng thế! Mình chưa bao giờ đến đó. Bức ảnh này là anh trai mình gửi. Nó trơng thật tuyệt
phải khơng nào?
<b>2. Read the conversation again. Then tick True or False. </b><i><b>(Đọc bài đàm thoại lại</b></i>
<i><b>lần nữa. Sau đó viết T nếu đúng, viết F nếu sai trong các câu sau)</b></i>
<b>Đáp án:</b>
<b>1 - F; 2 - F; 3 - T; 4 - F; 5 - F;</b>
<b>Hướng dẫn dịch:</b>
2. Tom đã từng đến tất cả 4 thành phố.
3. Tom từng đôn Sydney nhiều lần.
4. Tất cả các tòa nhà ở London đều cũ.
5. Tom đã chụp nhiều hình về Quảng trường Thời Đại.
<b>3. Name the continents</b> (Gọi tên những lục địa.)
<b>Đáp án</b>
1. Asia 2. Europe 3. Africa 4. North America
5. South America 6. Australia 7. Antarctic
<b>Hướng dẫn dịch:</b>
1 - Châu Á; 2 - Châu Âu; 3 - Châu Phi; 4 - Châu Bắc Mĩ;
5 - Châu Nam Mĩ; 6 - Châu Úc; 7 - Châu Nam Cực;
<b>4. Match the words in the blue box to the names of the places in the</b>
<b>yellow box. (Nối những từ trong khung màu xanh với tên của các nơi</b>
<b>cho phù hợp. )</b>
a. continent (lục địa) : Asia, Africa
b. country (đất nước): Sweden ,the USA
c. cities (thành phố): Nha Trang, Liverpool, Ha Noi, Amsterdam!
d. capital (Thủ đô): Ha Noi, Amsterdam
e. place of interest (địa điểm giải trí): Ben Thanh Market, the Louvre
<b>một quốc gia và hỏi bạn bè của em những câu hỏi bên dưới (và bất</b>
<b>kỳ những câu hỏi nào khác mà em có thể nghĩ đến). )</b>
Which continent is it in?
What is its capital?
What are its major cities?
What is it famous for?
<b>Hướng dẫn dịch:</b>
Nó thuộc lục địa nào?
Thủ đơ của nó là gì?
Nó có các thành phố lớn nào?
Nó nổi tiếng vì điều gì?
<b>Gợi ý:</b>
<b>Ví dụ 1</b>: Korea
- It’s in Asia continent (Nó thuộc lục địa châu Á).
- They are Busan, Yongi-Kongju... (Chúng là thành phố Busan, Yongi- Kongju,..)
- It’s famous for beautiful landscape, fashion, music, drama... (Nó nổi tiếng về phong cảnh đẹp,
thời trang, âm nhạc, kịch..).
<b>Vi dụ 2:</b> Viet Nam
It is in Asia.
Its capital is Ha Noi.
Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 6 tại đây:
Bài tập Tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit: />
Bài tập Tiếng Anh lớp 6 nâng cao: