<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
ONTHIONLINE.NET – ÔN THI TR C TUY N
Ự
Ế
Kiểm tra trắc nghiệm: Sinh học
Lớp 10
<b>Người soạn: Đỗ Văn Mười</b>
Học kỳ I: Các dạng sống, trao đổi chất và năng lượng.
<b>Câu 1: Th nh ph n c u t o c a virút g m:</b>
à
ầ
ấ ạ
ủ
ồ
A
: Các phân tử axít nuclêic kết hợp với nhau
B
: Chỉ có các phân tử prơtêin
C
: 1 phân tử axit nuclêic (ADN hoặc ARN) và vỏ bọc prôtêin
D
: Màng sinh chất và nhân.
E
: Tất cả đều đúng
<b>Câu 2: tr ng thái ho t </b>
ở ạ
ạ độ
ng, virút t n t i d ng:
ồ ạ ở ạ
A
: Sống kí sinh trong cơ thể sinh vật
B
: Sống hoại sinh
C
: Sống tự do
D
: Sống kí sinh và hoại sinh
E
: Cả A và B
<b>Câu 3: Vi khuẩn, vi khuẩn lam, tảo đơn bào và nguyên sinh vật giống nhau ở điểm nào</b>
<b>sau đây:</b>
A
: Sống tự do
B
: Cơ thể được cấu tạo bởi màng, chất nguyên sinh và nhân
C
: Có cấu tạo bằng một tế bào
D
: Gây bệnh cho người , ĐV và TV
E
: Có khả năng kết bào xác.
<b>Câu 4</b>
<b>: Sinh vật đơn bào gồm : 1. Động vật nguyên sinh 2. Tảo đơn bào 3. Thể ăn khuẩn</b>
<b>4. Vi khuẩn 5. Virút 6. Vi khuẩn lam. </b><i><b>Câu trả lời đúng là:</b></i>
A
: 1,2,3,4
B
: 2,3,5,6
C
: 1,2,3,6
D
: 1,2,4,6
E
: 2,3,4,6
<b>Câu 5: S gi ng nhau gi a vi khu n lam v t o </b>
ự ố
ữ
ẩ
à ả đơ
n b o l :
à à
A
: Những SV chưa có nhân chính thức
B
: Chất diệp lục tồn tại trong lục lạp
C
: Đều có chất diệp lục nên có khả năng sống tự dưỡng
D
: Cả A và B <b>E</b>: Cả A và C
<b>Câu 6: Các t p o n </b>
ậ đ à đơ
n b o
à đượ
c coi l d ng trung gian gi a c th
à ạ
ữ
ơ ể đơ
n b o v
à
à
c th a b o b i vì:
ơ ể đ
à
ở
A
: Cơ thể gồm nhiều cá thể
D
: Cả A, B và C<b> </b>
B
: Chưa có sự phân hố về cấu tạo cơ quan rõ rệt
E
: Tất cả đều sai
C
: Chưa có sự phân hoá về chức năng rõ rệt
<b>Câu 7: Nh ng </b>
ữ
đặ đ ể
c i m n o sau ây th hi n s ti n hoá c a sinh gi i:
à
đ
ể ệ ự ế
ủ
ớ
A
: Sự phức tạp dần về tổ chức cơ thể
D
: Cả A, B và C
B
: Sự chuyên hoá về chức năng ngày càng cao
E
: Tất cả đều sai
C
: Sự liên hệ ngày càng chặt chẽ với môi trường
<b>Câu 8: M ng sinh ch t có vai trị:</b>
à
ấ
A
: Bảo vệ khối sinh chất của tế bào
D
: Cả A và C
B
: Ngăn cách tế bào chất với mơi trường ngồi
E
: Cả A, B, và C
C
: Thực hiện sự trao đổi chất giứa tế bào với môi trường
<b>Câu 9: Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là:</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
B
: Là nơi thực hiện sự trao đổi chất trực tiếp của tế bào với môi trường
C
: Là nơi chứa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào
D
: Là nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào <b>E</b>: Bảo vệ nhân
<b>Câu 10</b>
<b>: Bào quan giữ vai trị quan trọng trong q trình hô hấp của tế bào là:</b>
<b>A</b>: Ti thể <b>B</b>: Diệp lục <b>C</b>: Lạp thể <b>D</b>: Không bào <b>E</b>: Bộ máy Gơngi
<b>Câu 11: Bào quan giữ vai trị quan trọng trong quá trình quang hợp của tế bào là:</b>
<b>A</b>: Ti thể <b>B</b>: Diệp lục <b>C</b>: Lục lạp <b>D</b>: Không bào <b>E</b>: Bộ máy Gôngi
<b>Câu 12: virút gây hại cho cơ thể vật chủ vì:</b>
A
: Nó sống kí sinh trong tế bào vật chủ
D
: Có vật chất di truyền là axít nuclêíc
B
: Sử dụng nguyên liệu tế bào vật chủ
E
: Cả A, B và C
C
: Chúng phá huỷ tế bào vật chủ
<b>Câu 13: M ng sinh ch t </b>
à
ấ đượ ấ ạ
c c u t o b i:
ở
A
: Các phân tử prơtêin
D
: Các phân tử prơtêin, gluxít và lipít
B
: Các phân tử lipít
E
: Các phân tử lipít và axít nuclêic
C
: Các phân tử prơtêin và lipít
<b>Câu 14: Căn cứ vào đặc điểm cấu tạo của cơ thể sinh vật, người ta có thể phân loại SV</b>
<b>thành:</b>
A
: Thể trước tế bào, SV đơn bào, SV đa bào
D
: Tế bào có nhân và chưa có nhân
B
: Động vật và thực vật
C
: SV đơn bào và đa bào
E
: Tất cả đều sai
<b>Câu 15</b>
<b>: Nhiễm sắc thể biến đổi qua các kì nguyên phân được bộc lộ rõ ở mặt nào ?</b>
<b>A</b>: Hình thái <b>B</b>: Cấu trúc <b>C</b>: Cấu tạo hoá học <b>D</b>: Số lượng <b>E</b>: Tất cả đều đúng
<b>Câu 16</b>
<b>: Trung thể đóng vai trị quan trọng trong:</b>
<b>A</b>: Q trình sinh tổng hợp prơtêin <b>D</b>: Q trình tiêu hố tế bào
<b>B</b>: Q trình nhân đơi của AND <b>E</b>: Q trình hơ hấp tế bào
<b>C</b>: Hình thành thoi vơ sắc
<b>Câu 17</b>
<b>: Trong q trình ngun phân, nhiễm sắc thể kép được hình thành ở giai đoạn</b>
<b>nào ?</b>
<b>A</b>: Giai đoạn chuẩn bị <b>C</b>: Giữa kì đầu <b>E</b>: Cuối kì cuối của lần phân bào trước
<b>B</b>: Đầu kì đầu <b>D</b>: Đầu kì giữa
<b>Câu 18</b>
<b>: Trong quá trình nguyên phân, nhiễm sắc thể đơn được hình thành ở giai đoạn</b>
<b>nào ?</b>
<b>A</b>: Kỳ trung gian <b>C</b>: Giữa kì đầu <b>E</b>: Cuối kì cuối của lần phân bào trước
<b>B</b>: Đầu kì đầu <b>D</b>: Kỳ sau
<b>Câu 19</b>
<b>: ở virút và thể ăn khuẩn có vật chất di truyền là:</b>
<b>A</b>:AND <b>D</b>:Prôtêin
<b>B</b>:ADN hoặc ARN <b>E</b>:ADN kết hợp với histon
<b>Câu 20</b>
<b>: Sự tiến hoá của sinh giới thể hiện rõ ở mặt nào sau đây ?</b>
<b>A</b>: Từ chưa có cấu tạo tế bào đến có cấu tạo bằng tế bào <b>D</b>: Cả A, B và C
<b>B</b>: Từ tế bào chưa có nhân đến có nhân hồn chỉnh <b>E</b>: Tất cả đều sai
</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
<b>Câu 22</b>
<b>: Nói nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì:</b>
<b>A</b>: Nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào
<b>B</b>: Là nơi thực hiện sự trao đổi chất với môi trường tế bào
<b>C</b>: Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất
<b>D</b>: Nhân chứa nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào
<b>E</b>: Nhân có thể trao đổi chất với tế bào chất
<b>Câu 23</b>
<b>: Bộ máy Gơn-gi có cấu tạo như sau:</b>
<b>A</b>: Là hệ thống màng xếp song song hình cung <b>D</b>: Cả A và B
<b>B</b>: Gồm các ống xoang phân nhánh nối các bộ phận trong tế bào <b>E</b>: Cả A và C
<b>C</b>: Các túi
<b>Câu 24</b>
<b>: Khi quan sát một tế bào đang nguyên phân, người ta thấy các nhiễm sắc thể đơn</b>
<b>tập trung và tháo xoắn ở các cực của tế bào. Hãy cho biết các tế bào đó đang ở kỳ nào</b>
<b>của nguyên phân ?</b>
<b>A</b>: Giai đoạn chuẩn bị <b>D</b>: kỳ sau
<b>B</b>: Kỳ đầu <b>E</b>: Kỳ cuối
<b>C</b>: Kỳ giữa
<b>Câu 25</b>
<b>: Tế bào động vật và tế bào thực vật khác nhau ở điểm nào sau đây:</b>
<b>A</b>: Tế bào thực vật có màng xenlulơ, tế bào thực vật khơng có <b>D</b>: Cả A và B
<b>B</b>: Tế bào thực vật có ccác lạp thể, tế bào động vật khơng có <b>E</b>: Tất cả đều sai
<b>C</b>: Tế bào thực vật có ti thể, tế bào động vật khơng có
<b>Câu 26</b>
<b>: Sự phức tạp hoá trong tổ chức cơ thể cua sinh vật đa bào được thể hiện:</b>
<b>A</b>: SV cang cao thì kích thước tế bào càng lớn <b>D</b>: Cả B và C
<b>B</b>: Sự phân hoá về cấu tạo ngày càng phức tạp <b>E</b>: Cả A, B và C
<b>C</b>: Sự chuyên hố về chức năng ngày càng cao
<b>Câu 41</b>
<b>: Nói trao đổi chất và năng lượng là điều kiện tồn tại và phát triển của cơ thể sinh</b>
<b>vật vì:</b>
<b>A</b>: Trao đổi chất và năng lượng là một trong 4 đặc trưng cơ bản của cơ thể sống
<b>B</b>: Nhờ trao đổi chất và năng lượng mà cơ thể sinh vật lớn lên được
<b>C</b>: Trao đổi chất và năng lượng chi phối hoạt động sinh sản của sinh vật
<b>D</b>: Trao đổi chất và năng lượng chi phối khả năng vận động cảm ứng của sinh vật
<b>E</b>: Tất cả đều đúng
<i><b>Câu 42: Kết quả của q trình trao đổi chất ở vật vơ sinh là: 1. Vật đó vẫn giữ nguyên bản</b></i>
<i><b>chất 2. Vật đó tiêp tục tăng về khối lượng và kích thước 3. Vật đó bị biến chất và huỷ hoại</b></i>
<i><b>4.Vật đó bị biến đổi thành một dạng khác. Câu trả lời đúng là: </b></i>
<b>A</b>: 1,3 <b>B</b>: 2,4 <b>C</b>: 3,4 <b>D</b>: 1,4 <b>Ê</b>: 1,2
<b>Câu 43</b>
<b>: Cơ thể sinh vật lớn lên được là nhờ: </b>
<b>A</b>: Quá trình nguyên phân <b>D</b>: Quá trinh sinh sản
<b>B</b>: Quá trình trao đổi chất và năng lượng <b>E</b>: Cả A, B và D
<b>C</b>: Gồm cả A và B
<b>Câu 44</b>
<b>: Màng tế bào có các đặc tính:</b>
<b>A</b>: Tính thấm có chọn lọc <b>D</b>: Chỉ có A và B (hoặc A và C)
<b>B</b>: Khả năng hoạt tải <b>E</b>: Cả A, B và C
</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>
<b>Câu 45</b>
<b>: Khả năng hoạt tải của màng là hiên tượng:</b>
<b>A</b>: Các chất đi vào tế bào thuận chiều chênh lệch nồng độ <b>E</b>: Cả C và D đều đúng
<b>B</b>: Các chất đi vào tế bào tuân theo sự chênh lệch về áp suất
<b>C</b>: Vận chuyển các chất vào tế bào ngược chiều nồng độ
<b>D</b>: Vận chuyển chủ động các chất vào tế bào
<b>Câu 46</b>
<b>: Tế bào sống có khả năng lấy các chất từ mơi trường ngoài nhờ: </b>
<b>A</b>: Sự khuếch tán của các chất <b>D</b>: Khả năng biến dạng của màng
<b>B</b>: Sự thẩm thấu của các chất <b>E</b>: Tất cả đều đúng
<b>C</b>: Khả năng hoạt tải của màng
<b>Câu 47</b>
<b>: Các chất có kích thước lớn đi vào tế bào nhờ:</b>
<b>A</b>: Chúng có khả năng khuếch tán <b>D</b>: Khả năng biến dạng của màng
<b>B</b>: Chúng có khả năng thẩm thấu <b>E</b>: Khả năng chọn lọc của màng
<b>C</b>: Khả năng hoạt tải của màng
<b>Câu 48</b>
<b>: Sự biến dạng của màng tế bào có ý nghĩa:</b>
<b>A</b>: Thay đổi hình dạng của tế bào <b>D</b>:Làm cho tế bào có khả năng đàn hồi
<b>B</b>: Giúp tế bào lấy một số chất có kích thước lớn <b>E</b>: Thay đổi thể tích của tế bào
<b>C</b>: Thay đối áp suất nội bào lên màng
<b>Câu 49</b>
<b>: hiện tượng khuếch tán các chất từ ngồi mơi trường vào tế bào diễn ra khi:</b>
<b>A</b>:Nồng độ các chất bên ngoài cao hơn trong màng tế bào <b>D</b>: A và B
<b>B</b>: Các chất được hoà tan trong dung mơi <b>E</b>: Tất cả đều sai
<b>C</b>: Có sự chênh lệch về áp suất ngoài và trong
<b>Câu 50</b>
<b>: Ô xi trao đổi qua màng tế bào được thực hiện theo:</b>
<b>A</b>: Cơ chế thẩm thấu <b>C</b>: Cơ chế ẩm bào <b>D</b>: Cơ chế thực bào
<b>B</b>: Cơ chế thẩm tách <b>E</b>: Tất cả đều đúng
<b>Câu 51</b>
<b>: Dị hóa là:</b>
<b>A</b>: Qúa trình phân huỷ các chất hữu cơ <b>D</b>: Cả A và B
<b>B</b>: Qúa trình giải phóng năng lượng dưới dạng hoạt năng
<b>C</b>: Qúa trình vận chuyển các chất từ tế bào ra môi trường <b>E</b>: Cả A, B và C
<b>Câu 52</b>
<b>: Đồng hoá và dị hoá là hai qúa trình:</b>
<b>A</b>: Đối lập với nhau, tồn tại độc lập với nhau
<b>B</b>: Đối lập với nhau nên không thể cùng tồn tại với nhau <b>E</b>: Tất cả đều sai
<b>C</b>: Đối lập nhưng thống nhất với nhau, cùng song song tồn tại
<b>D</b>: Khơng thể cùng tồn tại vì năng lượng vừa được tích luỹ lại bị phân giải
</div>
<!--links-->