Tải bản đầy đủ (.docx) (7 trang)

Download Ôn tập Sinh học 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (148.22 KB, 7 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ONTHIONLINE.NET</b>
<b>Trường THPT Lương Định Của Kiểm tra 1 tiết</b>
<b>Họ và tên:………. Môn: Sinh học10 </b>
<b>Lớp:……….. </b>


<b> Mã đề:135</b>
<b>I.Trắc nghiệm( 7 điểm): </b>


1/ Vì sao phải để thức ăn vào tủ lạnh:


a Không cho vi sinh vật gây hại vào thức ăn
b Thức ăn ngon hơn


c Ức chế sự sinh sản, sinh trưởng của vi sinh vật
d Tăng hương vị thức ăn


2/ Enzim thủy phân lipit là


a prôtêaza b xenlulaza c lipaza d amilaza


3/ Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng và nguồn cacbon là CO2 , đó là vi sinh vật:
a quang tự dưỡng b hoá tự dưỡng c hoá dị dưỡng d quang dị dưỡng


4/ Vi sinh vật nào sau đây sinh sản bằng bào tử đốt?


a Nấm men rượu b Xạ khuẩn c Trùng đế giày d Tảo lục


5/ Đạm trong nước tương và trong nước mắm từ đâu ra?
a các quá trình phân giải b quá trình phân giải lipit
c q trình phân giải prơtêin d quá trình phân giải đường
6/ Ở vi khuẩn sự hơ hấp hiếu khí diễn ra tại:



a màng sinh chất b màng trong ti thể c tế bào chất d trong các bào quan
7/ Canxi đipicơlinat được tìm thấy ở loại bào tử nào?


a Nội bào tử b Bào tử đốt c Bào tử trần d Ngoại bào tử


8/ Vi sinh vật nhân thực là vi sinh vật có đặc điểm:


a có màng nhân b có cấu tạo tế bào c chưa có cấu tạo tế bào d chưa có nhân
9/ Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng và nguồn cacbon là chất hữu cơ , đó là vi
sinh vật:


a quang dị dưỡng b hoá tự dưỡng c hoá dị dưỡng d quang tự dưỡng
10/ Ánh sáng có bước sóng dài ( >400 nm) sẽ:


a ức chế vi sinh vật chuyển động hướng sáng
b tiêu diệt vi sinh vật


c giúp vi sinh vật quang hợp và hình thành bào tử sinh sảng
d khơng có lợi cũng khơng có hại


11/ Câu nào sau đây sai khi nói về hình thức sinh sản của vi sinh vật?


a Ngoại bào tử và nội bào tử đều là hình thức sinh sản của vi sinh vật nhân sơ
b Vi sinh vật nhân sơ và nhân thực đều diễn ra hình thức sinh sản vơ tính
c Tảo lục và trùng đế giày đều có thể sinh sản hữu tính


d Xạ khuẩn là nhóm vi khuẩn Gram dương, sống chủ yếu trong môi trường đất


12/ Vi khuẩn lactic có thời gian thế hệ là g = 100 phút. Vậy trong 10 giờ số lần phân chia của vi


khuẩn là


a 5 b 3 c 4 d 6


13/ Trong nuôi cấy không liên tục quần thể vi sinh vật, pha nào có số lượng tế bào nhiều nhất và
không đổi theo thời gian?


a pha cân bằng b pha suy vong c pha lữy thừa d pha tiềm phát


14/ Sản phẩm cuối cùng của sự phân giải hợp chất hữu cơ là


a chất vô cơ b vô cơ, hữu cơ c CO2 và H2O d chất hữu cơ


15/ Vi khuẩn tiết ra enzim xenlulaza để làm gì?


a Làm cho đất giàu dinh dưỡng và tránh ô nhiễm môi trường
b Phân giải xenlulôzơ


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

c Phân giải xác thực vật, tạo thành phân hữu cơ d Tất cả ý trên
16/ Vi sinh vật nhân sơ là vi sinh vật có đặc điểm:


a chưa có cấu tạo tế bào b chưa có màng nhân c có cấu tạo tế bào d chưa có nhân
17/ Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng cách:


a Bào tử tiếp hợp b Nảy chồi c Bào tử vơ tính d Phân đôi


18/ Lên men lactic là do vi sinh vật nào gây nên?


a Vi khuẩn b virut c xạ khuẩn d nấm



19/ Ở vi khuẩn, phân giải 1 phân tử glucô tế bào tích luỷ được số năng lượng ATP là:


a 38 b 34 c 40 d 36


20/ Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng là chất hữu cơ và nguồn cacbon là chất hữu cơ , đó là vi
sinh vật:


a hoá dị dưỡng b quang tự dưỡng c quang dị dưỡng d hoá tự dưỡng


21/ Thời gian thế hệ của vi sinh vật là thời gian được tính:
a từ khi 1 tế bào sinh ra cho đến khi tế bào đó phân chia


b từ khi hình thành trứng và tinh trùng đến khi tạo thành hợp tử
c từ khi xuất hiện đến khi quần thể suy vong


d từ khi sinh ra đến chết


22/ Đa số nấm men sinh sản bằng:


a phân đôi b sinh sản bào tử c sinh sản hữu tính d nảy chồi
23/ Sản xuất nước tương dựa vào 2 enzim chủ yếu là


a lipaza và xenlulaza b amilaza và prôtêaza
c amilaza và lipaza d kitinaza và lipaza


24/ Hơ hấp hiếu khí ở tế bào nhân thực xảy ra ở:


a màng sinh chất b nhân con c tế bào chất d màng trong ti thể


25/ Lên men ở tế bào nhân thực xảy ra ở:



a màng trong ti thể b tế bào chất c màng sinh chất d nhân con


26/ Để không xảy ra pha suy vong của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy, người ta làm gì?
a Lấy ra sản phẩm ni cấy


b Bổ sung chất dinh dưỡng và lấy ra một lượng dịch nuôi cấy
c Thường xuyên thanh trùng môi trường


d Bổ sung liên tục chất dinh dưỡng


27/ Quần thể ban đầu có số lượng tế bào: N0 = 3 , thời gian thế hệ: g = 120 phút.Vậy số lượng tế
bào trong quần thể nấm men rượu sau 24 giờ là:


a 12 296 b 12 324 c 12 286 d 12 288


28/ Vi khuẩn so với các nhóm vi sinh vật khác cần độ ẩm:


a thấp b cao c vừa d rất thấp


II.Ghép cột (2 điểm):


<b>Vi SINH VẬT</b> <b>CÁC HÌNH THỨC SINH SẢN</b> <b>TRẢ LỜI</b>


<b>1.Vi khuẩn</b> <b>A) phân đôi</b> <b>1…..</b>


<b>2.Xạ khuẩn</b> <b>B) ngoại bào tử</b> <b>2…</b>


<b>3.Nấm penicillium</b> <b>C) sinh sản hữu tính</b> <b>3….</b>



<b>4.Trùng giày</b> <b>D) bào tử trần</b> <b>4….</b>


<b>E) bào tử đốt</b>
<b>F) nảy chồi</b>


<i><b>III. Chọn Đúng / Sai (Đ/ S) cho những phát biểu dưới đây(1 điểm): </b></i><b> Đ S</b>
<b>A) Nguyên phân xảy ra ở tế bào sinh sản, giúp cho cơ thể đa bào lớn lên </b><b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Trường THPT Lương Định Của Kiểm tra 1 tiết</b>
<b>Họ và tên:……… Môn: Sinh học10 </b>
<b>Lớp:……….. </b>


<b> Mã đề:137 </b>
<b>I.Trắc nghiệm( 7 điểm): </b>


1/ Ánh sáng có bước sóng dài ( >400 nm) sẽ:
a tiêu diệt vi sinh vật


b Khơng có lợi cũng khơng có hại


c giúp vi sinh vật quang hợp và hình thành bào tử sinh sản
d ức chế vi sinh vật chuyển động hướng sáng


2/ Đa số nấm men sinh sản bằng:


a sinh sản bào tử b sinh sản hữu tính c phân đôi d nảy chồi
3/ Sản xuất nước tương dựa vào 2 enzim chủ yếu là


a kitinaza và lipaza b lipaza và xenlulaza c amilaza và prôtêaza d amilaza và lipaza
4/ Thời gian thế hệ của vi sinh vật là thời gian được tính:



a từ khi 1 tế bào sinh ra cho đến khi tế bào đó phân chia


b từ khi hình thành trứng và tinh trùng đến khi tạo thành hợp tử
c từ khi xuất hiện đến khi quần thể suy vong


d từ khi sinh ra đến chết


5/ Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng cách:


a Bào tử vơ tính b Phân đôi c Nảy chồi d Bào tử tiếp hợp


6/ Ở vi khuẩn sự hơ hấp hiếu khí diễn ra tại:


a màng sinh chất b màng trong ti thể c tế bào chất d trong các bào quan
7/ Ở vi khuẩn, phân giải 1 phân tử glucơ tế bào tích luỷ được số năng lượng ATP là:


a 40 b 36 c 38 d 34


8/ Hô hấp hiếu khí ở tế bào nhân thực xảy ra ở:


a nhân con b màng sinh chất c tế bào chất d màng trong ti thể


9/ Canxi đipicơlinat được tìm thấy ở loại bào tử nào?


a Bào tử đốt b Ngoại bào tử c Nội bào tử d Bào tử trần


10/ Câu nào sau đây sai khi nói về hình thức sinh sản của vi sinh vật?


a Ngoại bào tử và nội bào tử đều là hình thức sinh sản của vi sinh vật nhân sơ


b Xạ khuẩn là nhóm vi khuẩn Gram dương, sống chủ yếu trong môi trường đất
c Vi sinh vật nhân sơ và nhân thực đều diễn ra hình thức sinh sản vơ tính
d Tảo lục và trùng đế giày đều có thể sinh sản hữu tính


11/ Vi khuẩn lactic có thời gian thế hệ là g = 100 phút. Vậy trong 10 giờ số lần phân chia của vi
khuẩn là


a 4 b 6 c 3 d 5


12/ Quần thể ban đầu có số lượng tế bào: N0 = 3 , thời gian thế hệ: g = 120 phút.Vậy số lượng tế
bào trong quần thể nấm men rượu sau 24 giờ là:


a 12 286 b 12 324 c 12 288 d 12 296


13/ Vì sao phải để thức ăn vào tủ lạnh:


a Ức chế sự sinh sản, sinh trưởng của vi sinh vật
b Tăng hương vị thức ăn


c Không cho vi sinh vật gây hại vào thức ăn
d Thức ăn ngon hơn


14/ Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng và nguồn cacbon là CO2 , đó là vi sinh vật:
a hố dị dưỡng b quang dị dưỡng c hoá tự dưỡng d quang tự dưỡng
15/ Lên men ở tế bào nhân thực xảy ra ở:


a màng trong ti thể b màng sinh chất c nhân con d tế bào chất


16/ Vi khuẩn so với các nhóm vi sinh vật khác cần độ ẩm:



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

a thấp b cao c vừa d rất thấp
17/ Đạm trong nước tương và trong nước mắm từ đâu ra?


a quá trình phân giải prơtêin b q trình phân giải đường
c quá trình phân giải lipit d các quá trình phân giải


18/ Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng là chất hữu cơ và nguồn cacbon là chất hữu cơ , đó là vi
sinh vật:


a hoá dị dưỡng b quang dị dưỡng c hoá tự dưỡng d quang tự dưỡng


19/ Vi sinh vật nào sau đây sinh sản bằng bào tử đốt?


a Tảo lục b Trùng đế giày c Nấm men rượu d Xạ khuẩn


20/ Sản phẩm cuối cùng của sự phân giải hợp chất hữu cơ là


a chất hữu cơ b CO2 và H2O c chất vô cơ d vô cơ, hữu cơ


21/ Enzim thủy phân lipit là


a amilaza b prôtêaza c xenlulaza d lipaza


22/ Vi sinh vật nhân sơ là vi sinh vật có đặc điểm:


a chưa có màng nhân b chưa có cấu tạo tế bào c chưa có nhân d có cấu tạo tế bào
23/ Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng và nguồn cacbon là chất hữu cơ , đó là vi
sinh vật:


a hố dị dưỡng b quang tự dưỡng c hoá tự dưỡng d quang dị dưỡng


24/ Để không xảy ra pha suy vong của quần thể vi khuẩn trong ni cấy, người ta làm gì?


a Thường xun thanh trùng môi trường
b Bổ sung liên tục chất dinh dưỡng


c Bổ sung chất dinh dưỡng và lấy ra một lượng dịch nuôi cấy
d Lấy ra sản phẩm nuôi cấy


25/ Lên men lactic là do vi sinh vật nào gây nên?


a Vi khuẩn b xạ khuẩn c nấm d virut


26/ Vi sinh vật nhân thực là vi sinh vật có đặc điểm:


a có màng nhân b có cấu tạo tế bào c chưa có nhân d chưa có cấu tạo tế bào


27/ Trong ni cấy khơng liên tục quần thể vi sinh vật, pha nào có số lượng tế bào nhiều nhất và
không đổi theo thời gian?


a pha cân bằng b pha suy vong c pha lữy thừa d pha tiềm phát


28/ Vi khuẩn tiết ra enzim xenlulaza để làm gì?


a Làm cho đất giàu dinh dưỡng và tránh ô nhiễm môi trường
b phân giải xenlulôzơ


c Phân giải xác thực vật, tạo thành phân hữu cơ
d Tất cả ý trên


II.Ghép c t (2 đi m):ộ ể



<b>Vi SINH VẬT</b> <b>CÁC HÌNH THỨC SINH SẢN</b> <b>TRẢ LỜI</b>


<b>1. Nấm men</b> <b>A) phân đôi</b> <b>1…..</b>


<b>2.Tảo lục</b> <b>B) bào tử kín</b> <b>2…</b>


<b>3.Nấm penicillium</b> <b>C) sinh sản hữu tính</b> <b>3….</b>


<b>4. Xạ khuẩn</b> <b>D) bào tử trần</b> <b>4….</b>


<b>E) bào tử đốt</b>
<b>F) nảy chồi</b>


<i><b>III. Chọn Đúng / Sai (Đ/ S) cho những phát biểu dưới đây(1 điểm):</b></i><b> Đ S </b>
<b>A) Trong sữa chua thường có mặt rất nhiều vi sinh vật có hại </b><b> </b>


<b>B) Nhiệt độ thấp dùng để thanh trùng, nhiệt độ cao để ức chế sinh sản </b><b> </b><b> </b>
<b>C) Giảm phân tạo ra các giao tử có số lượng NST giảm đi một nữa. </b><b> </b><b> </b>
<b>D) Nấm men được ứng dụng trong sản xuất protein đơn bào </b><b> </b><b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Ô Đáp án của đề 135:


1c... 2c... 3a... 4b... 5c... 6a... 7a... 8a...


9a... 10c... 11a... 12d... 13a... 14c... 15a... 16b...


17d... 18a... 19a... 20a... 21a... 22d... 23b... 24d...


25b... 26b... 27d... 28b...



Ô ỏp ỏn ca 137:


1c... 2d... 3c... 4a... 5b... 6a... 7c... 8d...


9c... 10a... 11b... 12c... 13a... 14d... 15d... 16b...


17a... 18a... 19d... 20b... 21d... 22a... 23d... 24c...


25a... 26a... 27a... 28a...


Nội dung đề soạn từ bài 22 đến bài 27(sinh học 10 - cơ bản)



28.Vì sao phải để thức ăn vào tủ lạnh:


A) Ức chế sự sinh sản, sinh trưởng của vi sinh vật
B) Không cho vi sinh vật gây hại vào thức ăn
C) Thức ăn ngon hơn


D) Tăng hương vị thức ăn


27. Để không xảy ra pha suy vong của quần thể vi khuẩn trong ni cấy, người ta làm gì?
A) Bổ sung chất dinh dưỡng và lấy ra một lượng dịch nuôi cấy


B) Bổ sung liên tục chất dinh dưỡng
C) Lấy ra sản phẩm nuôi cấy


D) Thường xuyên thanh trùng môi trường


26.Thời gian thế hệ của vi sinh vật là thời gian được tính:


A) từ khi 1 tế bào sinh ra cho đến khi tế bào đó phân chia


B) từ khi hình thành trứng và tinh trùng đến khi tạo thành hợp tử
C) từ khi sinh ra đến chết


D) từ khi xuất hiện đến khi quần thể suy vong


25.Trong nuôi cấy không liên tục quần thể vi sinh vật, pha nào có số lượng tế bào nhiều nhất và không đổi
theo thời gian?


A) pha cân bằng
B) pha tiềm phát
C) pha lữy thừa
D) pha suy vong


24. Đạm trong nước tương và trong nước mắm từ đâu ra?
A) quá trình phân giải prơtêin


B) q trình phân giải đường
C) q trình phân giải lipit
D) các quá trình phân giải


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

B) chất vô cơ
C) chất hữu cơ
D) vô cơ, hữu cơ


22. Ở vi khuẩn, phân giải 1 phân tử glucô tế bào tích luỷ được số năng lượng ATP là:
A) 38


B) 36


C) 34
D) 40


21.Vi sinh vật nhân thực là vi sinh vật có đặc điểm:
A) có màng nhân


B) chưa có nhân


C) chưa có cấu tạo tế bào
D) có cấu tạo tế bào


20.Vi sinh vật nhân sơ là vi sinh vật có đặc điểm:
A) chưa có màng nhân


B) chưa có nhân


C) chưa có cấu tạo tế bào
D) có cấu tạo tế bào


19.Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng là chất hữu cơ và nguồn cacbon là chất hữu cơ , đó là vi sinh vật:
A) hố dị dưỡng B) quang dị dưỡng C) hoá tự dưỡng D) quang tự dưỡng


1.Lên men ở tế bào nhân thực xảy ra ở:


A) màng trong ti thể B) tế bào chất C) màng sinh chất D) nhân con
2.Hô hấp hiếu khí ở tế bào nhân thực xảy ra ở:


A) màng trong ti thể B) tế bào chất C) màng sinh chất D) nhân con


3.Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng và nguồn cacbon là chất hữu cơ , đó là vi sinh vật:


A) quang dị dưỡng B)quang tự dưỡng C) hoá tự dưỡng D) hoá dị dưỡng


4.Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng và nguồn cacbon là CO2 , đó là vi sinh vật:


A) quang tự dưỡng B) quang dị dưỡng C) hoá tự dưỡng D) hoá dị dưỡng
5.Vi sinh vật nào sau đây sinh sản bằng bào tử đốt?


A) Xạ khuẩn. B) Nấm men rượu. C) Trùng đế giày. D) Tảo lục
6.Canxi đipicơlinat được tìm thấy ở loại bào tử nào?


A) Bào tử trần B) Bào tử đốt C) Nội bào tử D) Ngoại bào tử
7. Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng cách:


A) Bào tử vô tính B) Bào tử tiếp hợp C) Nảy chồi D) Phân đôi


8.Quần thể ban đầu có số lượng tế bào: N0 = 3 , thời gian thế hệ: g = 120 phút.Vậy số lượng tế bào trong


quần thể nấm men rượu sau 24 giờ là:


A) 12 288 B) 12 324 C) 12 296 D) 12 286
9.Enzim thủy phân lipit là


A) lipaza B) prôtêaza C) amilaza D) xenlulaza
10.Ở vi khuẩn sự hơ hấp hiếu khí diễn ra tại:


A) màng sinh chất B) màng trong ti thể C) trong các bào quan
D) tế bào chất


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

12.Đa số nấm men sinh sản bằng:



A) phân đôi B) sinh sản hữu tính C) nảy chồi D) sinh sản bào tử
13.Sản xuất nước tương dựa vào 2 enzim chủ yếu là


A) amilaza và prôtêaza B) amilaza và lipaza
C) kitinaza và lipaza D) lipaza và xenlulaza
14.Lên men lactic là do vi sinh vật nào gây nên?


A) Vi khuẩn B) nấm C) xạ khuẩn D) virut


15.Câu nào sau đây <b>sai</b> khi nói về hình thức sinh sản của vi sinh vật?


A) Ngoại bào tử và nội bào tử đều là hình thức sinh sản của vi sinh vật nhân sơ
B) Xạ khuẩn là nhóm vi khuẩn Gram dương, sống chủ yếu trong môi trường đất
C) Tảo lục và trùng đế giày đều có thể sinh sản hữu tính


D) Vi sinh vật nhân sơ và nhân thực đều diễn ra hình thức sinh sản vơ tính
16.Vi khuẩn so với các nhóm vi sinh vật khác cần độ ẩm:


A) thấp B) vừa C) cao D) rất thấp
17.Ánh sáng có bước sóng dài ( >400 nm) sẽ:


A) giúp vi sinh vật quang hợp và hình thành bào tử sinh sản
B) tiêu diệt vi sinh vật


C) ức chế vi sinh vật chuyển động hướng sáng
D) Không có lợi cũng khơng có hại


18.Vi khuẩn tiết ra enzim xenlulaza để làm gì?


A) làm cho đất giàu dinh dưỡng và tránh ô nhiễm môi trường


B) phân giải xenlulôzơ


C) phân giải xác thực vật, tạo thành phân hữu cơ
D) Tất cả ý trên


Vi SINH VẬT CÁC HÌNH THỨC SINH SẢN TRẢ LỜI


1.Vi khuẩn A) phân đôi 1…..


2.Xạ khuẩn B) ngoại bào tử 2…


3.Nấm penicillium C) sinh sản hữu tính 3….


4.Trùng giày D) bào tử trần 4….


E) bào tử đốt
F) nảy chồi


Chọn Đúng / Sai (Đ/ S) cho những phát biểu dưới đây:


A) Nguyên phân xảy ra ở tế bào sinh sản, giúp cho cơ thể đa bào lớn lên
B) Giảm phân tạo ra các giao tử có số lượng NST giảm đi một nữa.
C) Xạ khuẩn là nhóm vi khuẩn có hình thức sinh sản bằng bào tử đốt


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×