Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (95.84 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>ONTHIONLINE.NET</b>
KIỂM TRA HỌC KỲ II HÓA 11
<b>ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ II </b>
<b>MƠN HỐ LỚP 11</b>
<i>Thời gian làm bài: 45 phút; </i>
<i>(25 câu trắc nghiệm)</i>
<b>Mã đề thi 132</b>
Họ, tên thí sinh:...
Số báo danh:...
<b>PHẦN CHUNG:</b>
<b>Câu 1: Chất 3-MCPD( 3- monoclopropanđiol) thường lẫn trong nước tương và có thể gây bệnh ung</b>
thư. Chất này có CTCT là:
<b>A. HOCH2CHClCH2OH</b> <b>B. CH3(OH)2CH2Cl</b>
<b>C. HOCH2CHOHCH2Cl</b> <b>D. CH3CHClCH(OH)2</b>
<b>Câu 2: Oxi hố hồn tồn m gam hỗn hợp gồm C4H6, C6H6, C3H6, C2H6 thu được 3,36 lít CO2.Nếu</b>
hyđro hố hồn tồn m gam hỗn hợp trên rồi đốt hết, cho sản phẩm vào dd nước vơi trong dư sẽ thu
kết tủa có khối lượng là:
<b>A. 20g</b> <b>B. 15g</b> <b>C. 12g</b> <b>D. khơng tính được</b>
<b>Câu 3: Có bao nhiêu đồng phân ancol C4H10O khi bị oxi hoá tạo ra anđehit?</b>
<b>A. 4</b> <b>B. 2</b> <b>C. 1</b> <b>D. 3</b>
<b>Câu 4: Sản phẩm chính của phản ứng brom hố 2-metylbutan có ánh sáng là:</b>
<b>A. (CH3)2CHCH2CH2Br</b> <b>B. CH3CH(CH3)CHBrCH3</b>
<b>C. CH2BrCH(CH3)CH2CH3</b> <b>D. CH3CHBr(CH3)CH2CH3</b>
<b>Câu 5: Nếu chỉ dùng dd AgNO3/NH3 làm thuốc thử thì </b><i>khơng</i> thể phân biệt được cặp chất nào:
<b>A. etylen, but-1-in</b> <b>B. but-1-in, but-2-in</b>
<b>C. but-2-in, propilen</b> <b>D. anđehit fomic, benzen</b>
<b>Câu 6: C6H5CH2C</b><sub>CH có tên gọi là:</sub>
<b>A. 1-phenylprop-3-in</b> <b>B. 3-benzylprop-1-in</b> <b>C. 3-phenylprop-1-in</b> <b>D. 1-benzylprop-3-in</b>
<b>Câu 7: Đốt hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 ankin và 1 anken, thu 3,6gH</b>2O, 10,56g CO2. Số mol ankin
trong hỗn hợp là:
<b>A. 0,04</b> <b>B. 0,05</b>
<b>C. 0,03</b> <b>D. khơng có vì thiếu dữ kiện</b>
<b>Câu 8: Đốt hồn toàn 1,50g chất hữu cơ X, Y, Z đều thu được 0,90g H2O và 2,2g CO2. Kết luận</b>
nào sau đây đúng cho X, Y, Z?
<b>A. Đều là đồng phân của nhau</b>
<b>B. đều có cùng cơng thức đơn giản nhất</b>
<b>C. Vừa là đồng phân, vừa là đồng đẳng của nhau</b>
<b>Câu 9: Khi đun nóng ancol đơn no X với H2SO4 đặc ở 140</b>o<sub>C thu được ete Y .Tỉ khối của Y đối với</sub>
X là 1,4357. Xác định X
<b>A. C4H9OH</b> <b>B. C3H7OH</b> <b>C. CH3OH</b> <b>D. C2H5OH</b>
<b>Câu 10: Cho các chất : etan, propan, butan, pentan, nhóm ankan nào có đồng phân khi tác dụng với</b>
Cl2 theo tỉ lệ mol 1 :1 tạo ra dẫn xuất monoclorua duy nhất ?
<b>A. etan, propan</b> <b>B. butan, pentan</b> <b>C. propan, pentan</b> <b>D. etan, pentan</b>
<b>Câu 11: Andehit Axetic tác dụng được với các chất nào sau đây sau:</b>
<b>Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 ankin đồng đẳng kế tiếp nhau, thu được 3,52 gam CO</b>2
và 0,9 gam H2O. Xác định CTPT 2 ankin?
<b>A. C2H2 và C3H4</b> <b>B. C4H6 và C5H8</b> <b>C. C3H4 và C4H6</b> <b>D. C5H8 và C6H10</b>
<b>Câu 13: Chọn câu nhận xét sai trong những câu sau đây:</b>
<b>A. Stiren phản ứng được với dd KMnO4 ở ngay nhiệt độ thường</b>
<b>B. Benzen </b><i>không</i> phản ứng được với dung dịch KMnO4 khi đun nóng
<b>C. Toluen chỉ phản ứng với dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ cao</b>
<b>D. Benzen </b><i>khơng</i> làm mất màu brom khi đun nóng với bột sắt
<b>Câu 14: Cho các chất : phenol(1) , etanol (2) , đimetylete(3), metanol (4). Nhiệt độ sôi giảm dần</b>
theo thứ tự:
<b>A. 3> 2>4>1</b> <b>B. 1 > 2 >4> 3</b> <b>C. 4> 3> 2> 1</b> <b>D. 1> 2>3>4</b>
<b>Câu 15: Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết:etanol, phenol ,benzen,glixerol ,stiren</b>
<b>A. Dd AgNO3,quỳ tím</b> <b>B. KMnO4 , nước brom, K</b>
<b>C. NaOH, quỳ tím ,Na</b> <b>D. Nước brom, Cu(OH)2, Na</b>
<b>Câu 16: C4H8O có số đồng phân xeton là:</b>
<b>A. 1</b> <b>B. 4</b> <b>C. 2</b> <b>D. 3</b>
<b>Câu 17: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?</b>
<b>A. etanol, đimetylete</b> <b>B. propan-2-ol, đietylete.</b>
<b>C. xycloheptan, toluen</b> <b>D. đimetylete, anđehit axetic</b>
<b>Câu 18: Đun nóng hỗn hợp etyl Clorua với dd KOH và C2H5OH sau phản ứng thu được sản phẩm:</b>
<b>A. Propilen</b> <b>B. Etin</b> <b>C. Etylen</b> <b>D. Ancol etylic</b>
<b>Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no A cần 3,5 mol O2.CTPT của A là:</b>
<b>A. C3H6(OH)2</b> <b>B. C3H5(OH)3</b> <b>C. C4H8(OH)2</b> <b>D. C2H4(OH)2</b>
<b>Câu 20: Không thể điều chế trực tiếp ancol etylic từ chất nào:</b>
<b>A. C2H3Cl</b> <b>B. C2H5Br</b> <b>C. CH3CHO</b> <b>D. C2H4</b>
<b>PHẦN RIÊNG:</b>
<i>CHO LỚP CƠ BẢN:</i>
<b>Câu 21: Phenol tác dụng được dễ dàng với dd brom là do:</b>
<b>B. Phenol có tính axit yếu</b>
<b>C. Phenol có chứa vịng benzen dễ cho phản ứng cộng</b>
<b>D. Ảnh hưởng của vịng benzen lên nhóm OH</b>
<b>Câu 22: Có 3 chất : phenol, etanol, etyl clorua. Kết luận nào đúng :</b>
<b>A. 3 chất đều tác dụng với Na2CO3</b> <b>B. có 1 chất tác dụng được với Na</b>
<b>C. 3 chất đều tan tốt trong nước</b> <b>D. có 2 chất tác dụng được với dd KOH</b>
<b>Câu 23: Cho 0,6g 1 ancol no, đơn chức tác dụng với K dư, thu được 0,98g muối. Cơng thức ancol</b>
có số ngun tử cacbon là:
<b>A. 2</b> <b>B. 4</b> <b>C. 3</b> <b>D. 1</b>
<b>Câu 24: Dẫn 4,48 lít (đkc) hỗn hợp khí X gồm propin và but-2-in cho qua bình dựng dung dịch</b>
AgNO3/NH3 thấy có 14.7 g kết tủa màu vàng . Thành phần % thể tích của mỗi khí trong X là :
<b>A. C3H4 25% và C4H675%</b> <b>B. C3H4 50% và C4H650%</b>
<b>C. C3H4 33% và C4H667%.</b> <b>D. C3H4 80% và C4H620%</b>
<b>Câu 25: Glyxerol phản ứng với dãy chất nào sau đây:</b>
<b>A. NaOH/t</b>0<sub>, Na, H2SO4</sub> <b><sub>B. AgNO3/NH3, HCl/t</sub></b>0<sub>, Na</sub>
<b>C. Cu(OH)2, K, HBr/t</b>0 <b><sub>D. Ca(OH)2, C2H5OH, C6H5NO2</sub></b>
<i>CHO L ỚP NÂNG CAO</i>
<b>---Câu 21: Nhận xét nào </b><i>khơng</i> đúng?
<b>A. C3H5Br có 4 đồng phân cấu tạo</b>
<b>B. anlyl bromua dễ cho phản ứng thế hơn phenyl bromua</b>
<b>C. etyl clorua thuộc loại dẫn xuất halogen bậc 1</b>
<b>Câu 22: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong q trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 46</b>0
là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8
g/ml)
<b>A. 6,0kg</b> <b>B. 5,4kg</b> <b>C. 4,5kg</b> <b>D. 5,0kg</b>
<b>Câu 23: Cho các chất: xiclopropan, khí cacbonic, etan đựng trong các bình riêng. Dùng các chất</b>
nào để phân biệt các khí trên 1 cách thuận tiện?
<b>A. dd NaOH và dd H2SO4</b> <b>B. dd brom và dd NaOH</b>
<b>C. khí clo và nước brom</b> <b>D. Khí oxi và dd NaOH</b>
<b>Câu 24: Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết σ và có hai nguyên tử cacbon bậc</b>
ba trong một phân tử. Đốt cháy hồn tồn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở cùng điều kiện nhiệt
độ, áp suất). Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra
là:
<b>A. 2</b> <b>B. 4</b> <b>C. 5</b> <b>D. 3</b>
<b>Câu 25: Từ nhựa thông tách được cembrene C20H32 (X), cho X tác dụng với H2 dư (Ni, T</b>0<sub>) thu</sub>
C20H40. Kết luận nào đúng?
<b>A. X có 2 liên kết đơi C=C và 2 liên kết ba C </b><sub>C</sub>