Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (134.72 KB, 1 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>A. Biểu thức đại số</b>
<b>Bài 1: Tính giá trị của biểu thức sau</b>
a) A = 3x2<sub> – 4x + 2 tại x = – 3</sub>
b) B = (x + 3y)2<sub> + 2x – y tại x = – 2 và y = 1</sub>
c) C = x2<sub> + xy – yz khi x = – 2; y = 3; z = 5</sub>
d) D = 2x2<sub> – 5x – 5 tại x = 2</sub>
<b>Bài 2: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức, biểu thức nào không phải là đơn thức?</b>
<b> </b>12x
2<sub>y </sub>
3
3
.( x).2x
4 <i>y</i> <sub> x. (y+1) 2 – 3x 18 </sub>
5
2x
4x – 3xy + y a2<sub> + a +2 3abac</sub>2<sub> </sub>
<b>Bài 3: Thu gọn các đơn thức sau, xác định phần hệ số, phần biến và tìm bậc của đơn thức thu gọn</b>
a) 3x
2<sub> .4x b) 4xyz. 5x</sub>2<sub>yz</sub>3<sub> c) </sub>
2 3
1 3
.
3<i>x y</i> 2<i>xy</i>
d) 7(xy2<sub>)</sub>2<sub> e) 2x</sub>2<sub>y .3xy</sub>2<sub> f) xy. (-3x)</sub>2<sub> </sub>
<b>Bài 4: Tìm các đơn thức đồng dạng với nhau trong các đơn thức sau</b>
2
3<i>xy</i><sub> -2x</sub>2<sub>z </sub>
3
4<i>xyz</i> <sub> -5xy 4xyz 3x</sub>2<sub>z xy</sub>
<b>Bài 5: Cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng sau</b>
a) 2x + 5x – x b) 3x2<sub> – 4x</sub>2<sub> + 7x</sub>2
c) 3xy – 8xy + 2xy d) 5xy2<sub> – xy</sub>2<sub> – 8xy</sub>2
<b>B. Hình học </b>
<b> Bài 1.</b>
a) Tính độ dài cạnh BC trong hình
vẽ sau:
b) Chứng tỏ tam giác DEF trong hình vẽ sau là tam giác
vng:
<b> Bài 2. Cho hình vẽ sau, hãy tính AB, AD</b>
3
4
x
13
<b>Bài 3. Cho ∆ABC có AB = AC =5cm, BC =8cm. Gọi M là trung điểm của BC.</b>
a) Chứng minh rằng: AM BC và AM là tia phân giác của Â.
b) Tính độ dài AM .
c) Kẻ ME AB (E AB), MF AC (F AC). Chứng minh <i>MFE</i><sub> là tam giác cân.</sub>
d) Chứng minh rằng: FE//BC.
<b>B</b>
<b>C</b> <b>A</b>