Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

tin học

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (364.22 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

1


<b>P N </b> <b> Ỳ I ỌN Ọ IN IỎI UYỆN </b>


<b>NĂM Ọ 2016 – 2017 </b>
<b>M IN Ọ - Lớp 9 </b>


Ngày thi: 18/12/2016


<b>(Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian phát đề) </b>
<b> i 1 g h (10 điểm) </b>


<b> ẢN ỐN Ê IN OAN N 11/2016 </b>


<b>STT </b> <b>MAH </b> <b>TÊN HÀNG </b> <b> Ố LƢỢN ƠN I VẬN UYỂN </b> <b> ÀN IỀN I ẤU </b> <b> ỔN </b>


01 SA Sách 12 12,000 1,000 156,000 1,560 154,440


02 VB Bút bi 58 5,000 2,000 406,000 12,180 393,820


03 GC Giấy A4 41 45,000 3,000 1,968,000 118,080 1,849,920


04 VC Bút bi 24 5,000 3,000 192,000 1,920 190,080


05 SC Sách 56 12,000 3,000 840,000 50,400 789,600


06 GA Giấy A4 32 45,000 1,000 1,472,000 88,320 1,383,680


07 VA Bút bi 14 5,000 1,000 84,000 - 84,000


08 GB Giấy A4 24 45,000 2,000 1,128,000 67,680 1,060,320



09 SB Sách 45 12,000 2,000 630,000 37,800 592,200


10 GA Giấy A4 32 45,000 1,000 1,472,000 88,320 1,383,680


<b> ẢN 1 </b> <b> ẢN 2 </b>


<b>MAH </b> <b>TÊN HÀNG </b> <b> ƠN I </b> Vùng vận chuyển A B C


S Sách 12,000 Giá vận chuyển 1,000 2,000 3,000


V Bút bi 5,000


G Giấy A4 45,000 <b> ẢN ỐN Ê </b>


<b>TÊN HÀNG </b> <b> ỔN </b>


<b>DOANH THU </b>


Sách 1,536,240


Bút bi 667,900


Giấy A4 5,677,600


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

2


<b> P N </b> <b> i i </b>


<b>1. Dùng Excel để nhập dữ liệu và định dạng các bảng tính theo mẫu. Lưu file với tên D:\16-SBD HS-Bai1.xls </b> (1,5 điểm)


<b> h h h i h h p h h h i h g g h i : </b>


<b>2. =VLOOKUP(LEFT(B4),$B$18:$D$20,2,0) </b> (1 điểm)


3. =VLOOKUP(LEFT(B4),$B$18:$D$20,3,0) (1 điểm)


4. =HLOOKUP(RIGHT(B4),$F$17:$I$18,2,0) (1 điểm)


5. =(D4*E4)+(D4*F4) (1 điểm)


6. =IF(G3>500000,6%*G3,IF(G3>300000,3%*G3,IF(G3>100000,1%*G3,0))) (1,5 điểm)


7. =G4-H4 (1 điểm)


8. =SUMIF($C$4:$C$13,F23,$I$4:$I$13) (1 điểm)


9. Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện tình hình T ng doanh thu c a các m t hàng ảng th ng kê. Lưu file wo d


<b>với tên D:\16- ủ (3 ố ối -Chart-Bai1.doc </b> (1 điểm)


<b> i 2 Lƣ fi e ới ê \ 16- ố bá d h ủ (3 ố ối B2.pas (V dụ \16-089B2) (7,0 điểm) </b>
Viết chương t ình nhập vào một mảng gồm n phần tử.


a. In a phần tử dương đầu tiên và phần tử dương cu i cùng t ong dãy.
b. Tìm, hiển thị s lớn nhất và các vị t í c a s đó.


c. In các s dương có chữ s tận cùng là 3 nhưng khơng chia hết cho 3.


<i>* </i>



<b>V dụ </b> <b>Input </b> <b>Output </b>


Nhap so phan tu cua day: 6
nhap a[1]= -7


nhap a[2]= 13
nhap a[3]= 23
nhap a[4]= 63
nhap a[5]= 8
nhap a[6]= -9


Phan tu duong dau tien la: 13, vi tri la: 2
Phan tu duong cuoi cung la: 8, vi tri la: 5
So co gia tri lon nhat la: 63, cac vi tri: 4


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

3
<b>* hƣơ g rì h h kh </b>


<b> P N </b> <b> i i </b>


Program bai2;
uses crt;


Var a:Array[1..100] of integer;
i,j,n,t,p,q,x,max:integer;
s:integer;


Begin
clrscr;
Repeat



write('Nhap so phan tu cua day:'); readln(n);
If n<=0 then writeln('Hay nhap so lon hon 0');
Until n>0;


For i:=1 to n do
begin


write('nhap a[',i,']='); readln(a[i]);
end;


1,0 điểm



i:=1;


while (i<=n) and (a[i]<0) do i:=i+1;


if i>n then writeln('khong co phan tu duong dau tien')
else writeln('phan tu duong dau tien la',a[i]:2,', vi tri la',i:2);
i:=n;


while (i>=1) and (a[i]<0) do i:=i-1;


if i<1 then writeln('khong co phan tu duong cuoi cung')
else writeln('phan tu duong cuoi cung la',a[i]:2,', vi tri la',i:2);


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

4
max:=a[1];



for i:=1 to n do


if a[i]>max then max:=a[i];


write('so co gia tri lon nhat la:',max:2);
write(', cac vi tri:');


for i:=1 to n do


if max=a[i] then write(i,' ');
writeln;


2,0 điểm
s:=0;


for i:=1 to n do


if (a[i] mod 10=3) and (a[i] mod 3<>0) then
begin


write('So co chu so tan cung la 3 nhung khong chia het cho 3:',a[i]:6);
readln;


End.


2,0 điểm


<i><b>Bài 3) Lưu file với tên D:\ 16- ố bá d h ủ (3 ố ối B3.pas (Ví ụ D \16-089B3) (3,0 điểm) </b></i>
Viết chương t ình nhập vào bảng A (kích thước M x N, (1<M<5, 1<N<5) ) và một s ngun x.



a. Tìm vị t í c a x và đếm s lần xuất hiện c a x t ong bảng A.
b. Tính t ng các phần tử lớn nhất c a mỗi dòng.


<i>H ớ ẫ ấ K ỗ ộ Tex 1,5 </i>


<b>V dụ 1: </b> <b>Input </b> <b>Output </b>


2 3
4 6 100
6 10 89
6


Vi tri lan luot la: 1,2; 2,1
So lan xuat hien cua x la: 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

5
<b>V dụ 2 </b> 3 4


4 5 6 4
5 7 9 10
<b>7 5 12 14 </b>
5


Vị t í lan luot la: 1,2; 2,1; 3,2
So lan xuat hien cua x la: 3


Tong cac phan tu lon nhat cua moi dong la: 30


<b>* hƣơ g rì h h kh </b>
program bai3;



uses crt;


type mang=array[1..10,1..10] of integer;
var a:mang;


m,n,i,j,dem,max,x,s:integer;
Begin


clrscr;


write('Nhap so dong:'); readln(m);
write('Nhap so cot:'); readln(n);
for i:=1 to m do


for j:=1 to n do
begin


write('a[',i,',',j,']='); readln(a[i,j]);
end;


for i:=1 to m do
begin


for j:=1 to n do
write(a[i,j]:5);
writeln;


end;



write('Nhap x:'); readln(x);
dem:=0;


Writeln('Vi tri cua x trong mang la:');
for i:=1 to m do


for j:=1 to n do
if x=a[i,j] then
begin


write('(',i,',',j,')');
writeln;


dem:=dem+1;
end;


writeln('so lan xuat hien cua x trong mang la: ',dem);
s:=0;


for i:=1 to m do
begin


max:=a[i,j];
for j:=2 to n do


if max<a[i,j] then max:=a[i,j];
s:=s+max;


end;



writeln('Tong cac phan tu lon nhat moi dong la',s:5);
readln


End.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×