Tải bản đầy đủ (.docx) (1 trang)

Tải file đính kèm:phieu_bai_tap_toan_8_thang_4_22420209

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (103.43 KB, 1 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRƯỜNG THCS LÁNG HẠ</b>



<b>PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 8 THÁNG 4</b>


<b>ĐỀ BÀI</b>



<b>Bài 1: </b>Kiểm tra xem giá trị <i>x</i>=4 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất
phương trình sau:


<b>a) </b>2<i>x</i>+ <3 9 <b>b) </b>2<i>x</i>+ < -7 1 3<i>x</i><b> c) </b>5- <i>x</i>>3<i>x</i>- 7 <b>d) </b><i>x</i>2> -5 4<i>x</i>


<b>Bài 2: </b>Viết và biểu diễn tập nghiệm trên trục số của mỗi bất phương trình sau
<b>a) </b><i>x</i><5 <b>b)</b><i>x</i>£ - 4 <b>c) </b><i>x</i>> - 5 <b>d) </b><i>x</i>³ 6


<b>Bài 3: </b>Các cặp bất phương trình sau đây có tương đương khơng? Vì sao?
a) <i>x</i>3 và 2<i>x</i>6; b) <i>x</i>2 3 0 và 3<i>x</i>  1 1


c) 2 <i>x</i> 4 và <i>x</i> 2; d)



2 <sub>1</sub> <sub>0</sub>


<i>x</i>  <i>x</i>


và 2<i>x</i>4 0.
<b>Bài 4: </b>Cho hai bất phương trình


2


5 2 12


<i>x</i> <i>m</i>  <i>m</i> 



và <i>x</i>7. Tìm m để hai bất
phương trình tương đương.


<b>Bài 5: </b>Cho tam giác <i>ABC</i>có <i>AB</i>9 ,<i>cm AC</i>12 .<i>cm</i> Các điểm <i>D E</i>, lần lượt trên các cạnh


,


<i>AB AC</i><sub> sao cho: </sub><i>AD</i>3 ,<i>cm AE</i>4 .<i>cm</i>
a) Chứng minh rằng : <i>DE BC</i>// .


b) M là điểm trên cạnh BC sao cho<i>BM</i> =2,5<i>MC</i> . Gọi N là giao điểm của AM và DE.
Chứng minh rằng <i>DN</i> =2,5<i>NE</i>.


<b>Bài 6: </b>Cho hình thang <i>ABCD</i> có (AB//DC). E là giao điểm của AD và BC, F là giao
điểm của AC và BD. Chứng minh rằng đường thẳng È đi qua trung điểm của AB
và qua trung điểm của DC.


</div>

<!--links-->

×