Tải bản đầy đủ (.ppt) (13 trang)

Lớp 4 - Toán - Tuần 7: Biếu thức có ba chữ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.37 MB, 13 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>* Tính bằng cách thuận tiện:</b>



<b>145 + 789 + 855 = ?</b>



<b>145 + 789 + 855 = 145 + 855 + 789 </b>


<b>= 1000 + 789</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3></div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Toán </b>


<b>Biểu thức có chứa ba chữ.</b>


<b>* Ví dụ : An, Bình, và Cường cùng câu cá. An câu được … </b>
<b>con cá. Bình câu được …… con cá. Cường câu được …con </b>
<b>cá. Cả ba người có tất cả … con cá.</b>


<b>* Số cá câu được có thể là: </b>


<b>Số cá của </b>


<b>An</b> <b>Số cá của Bình</b> <b>Số cá của Cường</b> <b>Số cá của ba người</b>


<b>2</b>


<b>2</b> <b>3 3 </b> <b>2 + 3 + 4 2 + 3 + 4 </b>
<b>5 </b>


<b>5 </b> <b>1 1 </b> <b>5 + 1 + 05 + 1 + 0</b>
<b>1 </b>


<b>1 </b> <b><sub>0 </sub><sub>0 </sub></b> <b>1 + 0 + 21 + 0 + 2</b>
<b>… </b>



<b>… </b> <b>… … </b> <b><sub>… </sub><sub>… </sub></b>


<b>a </b>


<b>a </b> <b>b b </b> <b>a + b + ca + b + c</b>
<b>4 </b>
<b>4 </b>
<b>0 </b>
<b>0 </b>
<b>… </b>
<b>… </b>
<b>c </b>
<b>c </b>
<b>2</b>


<b>- Muốn biết cả ba </b>
<b>bạn câu được </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>* a + b + c là biểu thức có chứa ba chữ.</b>



<b> </b>

<b>9 là một giá trị của biểu thức a + b + c.</b>



<b>Nếu a = 2, b = 3, c = 4 thì a + b + c = 3 + 2 + 4 = 5 + 4 = 9</b>


<b> </b>

<b>6 là một giá trị của biểu thức a + b + c.</b>



<b>Nếu a = 5, b = 1, c = 0 thì a + b + c = 5 + 1 + 0 = 6 + 0 = 6</b>


<b> </b>

<b>3 là một giá trị của biểu thức a + b + c.</b>




<b>Nếu a = 1, b = 1, c = 2 thì a + b + c = 1 + 0 + 2 = 1 + 2 = 3</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Bài 1 : Tính giá trị của a + b + c nếu:</b>



<b>a. a = 5 , b = 7 và c = 10.</b>



<b>b. a = 12, b = 15, c = 9</b>



<b>* Nếu a = 5, b = 7, c = 10 thì a + b + c = 5 + 7 + 10 </b>


<b> </b>



<b>*Nếu a = 12, b = 15, c = 9 thì a +b +c = 12 + 15 + 9</b>


<b>= 22</b>



<b>= 12 +10 </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>a. a = 9, b = 5 , c = 2.</b>


<b>- Nếu a = 9, b = 5 và c = 2 thì a x b x c = 9 x 5 x 2 </b>
<b> </b>


<b>- Nếu a = 15, b = 0 và c = 37 thì a x b x c = 15 x 0 x 37 = 0</b>


<b>b. a = 15, b = 0, c = 37.</b>


<b>* Bài 2 .Tính giá trị của a x b x c nếu:</b>



<b>= 90</b>



<b>= 45 x 2</b>


<b>* Bài 3. Cho biết m = 10, n = 5, p = 2, tính giá trị cuả biểu thức:</b>


<b>a) m + n + p </b>
<b> m + ( </b>
<b>n + p)</b>


<b>b) m - n – p </b>
<b> m - ( </b>
<b>n + p)</b>


<b>c) m + n x p </b>
<b> (m </b>
<b>+ n) x p</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>a</b> <b><sub>b</sub></b>
<b>c</b>


<b>P = a + b + c</b>


<b>b) Tính chu vi của tam giác biết:</b>


<b>a = 5 cm, b = 4 cm, c = 3 cm.</b>


<b>thì P = a + b + c = </b>
<b> </b>


<b>Nếu:</b> <b>a = 5 cm, b = 4 cm, c = 3 cm</b>
<b>5 cm + 4 cm + 3cm = 12 cm</b>



<b>* Bài 4. Độ dài các cạnh hình tam giác là a, b, c.</b>



<b>a) Gọi P là chu vi của hình tam giác.</b>



<b>Viết cơng thức tính chu vi P của tam giác đó.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9></div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10></div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11></div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12></div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13></div>

<!--links-->

×