Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (285.29 KB, 27 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUẦN 28</b>
<b>Ngày soạn: 25/3/2018</b>
<b>Ngày giảng: Thứ hai ngày 26 tháng 3 năm 2018</b>
<b>TIẾNG VIỆT</b>
<b>Bài 27A: NÉT ĐẸP XƯA VÀ NAY (TIẾT 1)</b>
<b>I.</b> <b>Mục tiêu: </b>
- Đọc – hiểu bài “Tranh làng Hồ”
<b>II.</b> <b>Chuẩn bị</b>
- Phiếu điều chỉnh, máy tính, máy chiếu
<b> III. Nội dung các hoạt động </b>
<i><b>A. Hoạt động khởi động</b></i>
<i><b>- Ban văn nghệ cho cả lớp hát bài hát</b></i>
- Ban học tập chia sẻ nội dung hoạt động ứng dụng:
+ Yêu cầu các nhóm trưởng báo cáo kết quả kiểm tra hoạt động ứng dụng
+ Yêu cầu nêu lại nội dung yêu cầu hoạt động ứng dụng
+ Mời 2 bạn chia sẻ nội dung hoạt động ứng dụng.
+ Nhận xét, bổ sung.
<i><b>B. Hoạt động tiếp nối</b></i>
- Giáo viên nhận xét phần hoạt động của lớp
- Ban học tập chia sẻ mục tiêu của tiết học trước lớp
- Giáo viên chốt mục tiêu, yêu cầu HS thực hiện từ ND 1 đến ND 5 của HĐCB
<i><b>C. Hoạt động cơ bản </b></i>
<b>1. Tìm hiểu tranh</b>
- Quan sát bức tranh và trả lời câu hỏi trong TLHDH trang 143
- Chia sẻ câu trả lời
- Nhận xét, bổ sung
<b>- Nhóm trưởng yêu cầu các bạn chia sẻ câu trả lời</b>
- Nhận xét, bổ sung
- Thống nhất ý kiến, báo cáo cô giáo
<b>2. Học sinh đọc bài: Tranh làng Hồ</b>
- Theo dõi vào bài đọc, lắng nghe bạn đọc bài và phát hiện giọng đọc
3. Từ ngữ và lời giải nghĩa
- Đọc thầm từ và lời giải nghĩa trang 144 – 145
<b>- Nhóm trưởng yêu cầu các bạn chia sẻ những từ còn chưa hiểu trong bài.</b>
- Giúp nhau giải nghĩa từ chưa hiểu (nếu có): dùng từ điển, nhờ TBHT. Nếu
cần nhờ thầy cơ trợ giúp.
- Các bạn đặt câu với từ vừa giải nghĩa
<b>4. Luyện đọc</b>
- Đọc thầm đoạn, bài
- Đọc cho nhau nghe
- Nhận xét, sửa lỗi
*Nhóm trưởng yêu cầu:
- Đọc nối tiếp đoạn đến hết bài và sửa lỗi cho nhau.
- Đọc tiêu chí: + Đọc đúng các từ
+ Đọc đúng tốc độ, ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu
+ Biết đọc nhấn giọng các từ ngữ gợi tả, gợi cảm
- Mỗi bạn đọc toàn bài 1 lượt
- Bình xét bạn đọc hay.
5. Tìm hiểu nội dung bài
- Đọc và trả lời nhanh câu hỏi trong HDH trang 145
- Chia sẻ câu trả lời với bạn.
- Nhận xét, bổ sung
<b>Nhóm trưởng yêu cầu: </b>
- Các bạn đọc chia sẻ câu trả lời trong nhóm
- Chia sẻ câu hỏi:
+ Nêu nội dung của các đoạn
+ Nêu nội dung bài
- Nhận xét, bổ sung
- Cả nhóm thống nhất nội dung, báo cáo cơ giáo.
<i><b>D. Hoạt động cả lớp</b></i>
<b> 1. Nhiệm vụ Ban học tập : </b>
- Ban học tập chia sẻ câu hỏi
+ Nêu cảm nghĩ sau khi học bài “Tranh làng Hồ”?
+ Nêu nội dung bài đọc?
- Yêu cầu các bạn nhận xét, bổ sung
- Thống nhất ý kiến
- Mời cô giáo chia sẻ
<b> 2. Nhiệm vụ của giáo viên </b>
- Chia sẻ nội dung bài:
Chia sẻ với người thân cảm nghĩ của em về một bức tranh làng Đơng Hồ mà em
thích
<b></b>
<b>---TIẾNG VIỆT</b>
<b>Bài 27A: NÉT ĐẸP XƯA VÀ NAY (TIẾT 2)</b>
<b>I.</b> <b>Mục tiêu: </b>
- Nhớ - viết đúng bốn khổ thơ cuối bài “Cửa sông”, viết hoa đúng tên người,
tên địa lí nước ngồi
<b>II.</b> <b>Chuẩn bị</b>
- Phiếu điều chỉnh
<b> III. Nội dung các hoạt động </b>
<i><b>A. Hoạt động khởi động</b></i>
<i><b>- Ban văn nghệ cho cả lớp hát bài hát</b></i>
- Ban học tập chia sẻ nội dung hoạt động ứng dụng:
+ Yêu cầu các nhóm trưởng báo cáo kết quả kiểm tra hoạt động ứng dụng
+ Yêu cầu nêu lại nội dung yêu cầu hoạt động ứng dụng
+ Mời 2 bạn chia sẻ nội dung hoạt động ứng dụng.
+ Nhận xét, bổ sung.
<i><b>B. Hoạt động tiếp nối</b></i>
- Giáo viên nhận xét phần hoạt động của lớp
- Ban học tập chia sẻ mục tiêu của tiết học trước lớp
- Giáo viên chốt mục tiêu, yêu cầu HS thực hiện ND 1, 2, 3 của HĐTH
<i><b>C. Hoạt động thực hành</b></i>
<b>1. Nhớ - viết bốn khổ thơ cuối bài “Cửa sơng”</b>
a. Tìm hiểu bài:
- Đọc thầm bốn khổ thơ cuối bài “Cửa sơng”
- Ghi các từ khó ra nháp.
- Trao đổi với nhau các từ tìm được.
- Nhận xét, bổ sung.
- Nhóm trưởng:
+ Yêu cầu các bạn chia sẻ những từ khó.
+ Nhận xét, bổ sung.
? Khi viết ta cần trình bày như thế nào?
? Tên bài cách lề mấy ô?
? Nêu tư thế khi ngồi viết?
- Cả nhóm thống nhất câu trả lời, báo cáo cô giáo.
<b> * Nhớ - viết bốn khổ thơ cuối bài “Cửa sông”</b>
<i><b>b. Chữa lỗi</b></i>
- Đổi chéo vở kiểm tra
- Báo cáo với thầy cô giáo
<b>*GV: - Thu 7 – 10 chấm nhận xét</b>
- Phát vở, nhận xét chung
<b>2. Cách viết tên người, tên địa lí nước ngồi</b>
- Đọc thầm u cầu ND 1 trong VTH trang 62
- Thực hiện yêu cầu vào VTH
- Chia sẻ bài làm với bạn
- Nhận xét, bổ sung
*Nhóm trưởng tổ chức:
- Các bạn chia sẻ bài làm
- Nhận xét, bổ sung
- Thống nhất ý kiến, báo cáo cô giáo
<i><b>D. Hoạt động cả lớp</b></i>
<b> 1. Nhiệm vụ Ban học tập : </b>
- Ban học tập chia sẻ ND 1 trong VTH
- Hỏi: Khi viết tên người, tên địa lí nước ngồi cần lưu ý điều gì?
- Mời cơ giáo chia sẻ
<b> 2. Nhiệm vụ của giáo viên </b>
- Chia sẻ nội dung:
- Nhận xét tiết học.
<i><b>E. Hoạt động ứng dụng</b></i>
Chia sẻ với người thân cách viết hoa tên người, tên địa lí nước ngồi
<b></b>
<b>---Tốn</b>
<b>Bài 93: THỜI GIAN (TIẾT 1)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Em biết tính thời gian của một chuyển động đều khi biết quãng đường đi được và vận
tốc.
<b> II. Nội dung các hoạt động </b>
<i><b>A. Hoạt động khởi động: </b></i>
- Ban văn nghệ tổ chức cho cả lớp hát một bài.
- Ban học tập: + Chia sẻ nội dung hoạt động ứng dụng giờ trước.
<i><b> + Mời giáo viên vào tiết học.</b></i>
<i><b>B. Hoạt động tiếp nối</b></i>
- Giáo viên: + Nhận xét phần khởi động và hoạt động ứng dụng.
+ Giới thiệu bài mới.
- Giáo viên: Chốt mục tiêu; giao nhiệm vụ cho học sinh hoạt động hết hoạt động cơ bản.
<i><b>C. Hoạt động cơ bản</b></i>
<b>1. Chơi trị chơi “ Đố tìm vận tốc hoặc qng đường”</b>
- Nhóm trưởng tổ chức chơi theo TLHDH
<b>2. Tìm hiểu cách tìm thời gian.</b>
- Đọc nội dung 2,3
- Thực hiện tính ra nháp ví dụ
Trao đổi với bạn những điều mình tìm hiểu.
*NT:
- Muốn tính thời gian đi hết quãng đường ta làm thế nào?
- Nêu quy tắc và cơng thức tính thời gian?
- Thống nhất ý kiến, báo cáo với thầy cô.
<b>3. Viết tiếp vào chỗ chấm</b>
Đọc và làm bài vào vở ô li nội dung 4,5
Chia sẻ kết quả với bạn.
*NT:
- Muốn tính thời gian đi hết quãng đường ta làm thế nào?
- Thống nhất ý
<i><b>Bài 4: Thời gian đi của bác An là: 3 : 6 = 0,5(giờ); 0,5 giờ = 30 phút</b></i>
<i><b>Bài 5: a)2000 : 800 = 2,5 (giờ); b)80 : 40 = 2 (giờ); c) 2000 : 2,5 =800 (giây)</b></i>
<i><b>D. Hoạt động cả lớp</b></i>
1.Ban học tập chia sẻ trước lớp.
- Nêu quy tắc và cơng thức tính thời gian.
2. Giáo viên chia sẻ trước lớp:
Nếu quãng đường là km, vận tốc là km/giờ thì thời gian được xác định theo giờ.
<i><b>E. Hoạt động ứng dụng</b></i>
- Gv giao hoạt động ứng dụng
<b></b>
<b>---GIÁO DỤC LỐI SỐNG</b>
<b>BÀI 20: ỨNG XỬ NƠI CÔNG CỘNG (TIẾT 2)</b>
<i><b>I. Mục tiêu: Học xong bài này, HS:</b></i>
- Tôn trọng và thực hiện các quy tắc ứng xử đã học trong cuộc sống hằng ngày
<b>II. Chuẩn bị</b>
- Phiếu điều chỉnh, phiếu học tập
<b> </b> <b>III. Nội dung các hoạt động </b>
<i><b>A. Hoạt động khởi động:</b></i>
<i><b>- Ban văn nghệ cho cả lớp hát một bài</b></i>
+ Yêu cầu các nhóm trưởng báo cáo kết quả kiểm tra hoạt động ứng dụng
+ Yêu cầu nêu lại nội dung yêu cầu hoạt động ứng dụng
+ Mời 2 bạn chia sẻ nội dung hoạt động ứng dụng.
<i><b>B. Hoạt động tiếp nối</b></i>
- Giáo viên nhận xét phần hoạt động của lớp
- Ban học tập chia sẻ mục tiêu của tiết học trước lớp
- Giáo viên: Chốt mục tiêu; giao nhiệm vụ cho học sinh hoạt động ND 1, 2 của HĐTH
<i><b>C. Hoạt động thực hành</b></i>
<b>1. Kĩ năng ứng xử phù hợp trong một số tình huống ở nơi cơng cộng</b>
<i>* Ban học tập tổ chức cho các nhóm trưởng bốc thăm các tình huống để đóng vai</i>
<i>*NT về nhóm đọc tình huống cho nhóm nghe và yêu cầu</i>
- Suy nghĩ và đưa ra cách xử lí tình huống
- Cùng trao đổi cách xử lí tình huống
- Nhận xét, bổ sung
- Nhóm trưởng u cầu lần lượt từng bạn chia sẻ cách xử lí tình huống
- Nhận xét, bổ sung
- Bình chọn bạn có cách xử lí tình huống hay nhất
- Cả nhóm thống nhất kết quả, tổ chức phân cơng đóng vai
- Báo cáo cô giáo
<b>2. Thông điệp về ứng xử nơi công cộng</b>
- Suy nghĩ xây dựng một thông điệp về ứng xử nơi công cộng
- Ghi ra giấy
- Cùng trao đổi thông điệp về ứng xử nơi công cộng
- Nhận xét, bổ sung
- Nhóm trưởng yêu cầu lần lượt từng bạn chia sẻ thông điệp về ứng xử nơi
công cộng
- Nhận xét, bổ sung
- Thống nhất kết quả, xây dựng thông điệp chung cho cả nhóm
- Thư kí ghi ra giấy A0
- Trưng bày thông điệp trước lớp, báo cáo cô giáo
<i><b>D. Hoạt động cả lớp </b></i>
<b>1. Nhiệm vụ Ban học tập: </b>
* Ban học tập tổ chức chia sẻ ND 2, 3
- Mời từng nhóm lần lượt lên đóng vai
- Nhận xét, bình chọn
- Nhận xét, bình chọn thơng điệp về ứng xử nơi cơng cộng
- Tun dương nhóm được bình chọn
- Mời cơ giáo chia sẻ
<b> 2. Nhiệm vụ của giáo viên </b>
- Nhận xét tiết học
<i><b>E. Hoạt động ứng dụng</b></i>
Tìm hiểu về tình hình thực hiện các quy tắc ứng xử nơi công cộng của những người dân
ở địa bàn nơi ở
<b></b>
<b>---Ngày soạn: 25/3/2018</b>
<b>Ngày giảng: Thứ ba ngày 27 tháng 3 năm 2018</b>
<b>Bài 27A: NÉT ĐẸP XƯA VÀ NAY (TIẾT 3)</b>
<b>I.</b> <b>Mục tiêu: </b>
- Mở rộng, hệ thống hóa vốn từ: Truyền thống
<b>II.</b> <b>Chuẩn bị</b>
- Phiếu điều chỉnh, máy tính, loa
<b> III. Nội dung các hoạt động </b>
<i><b>A. Hoạt động khởi động</b></i>
<i><b>- Ban văn nghệ cho cả lớp hát bài hát</b></i>
- Ban học tập chia sẻ nội dung hoạt động ứng dụng:
+ Yêu cầu các nhóm trưởng báo cáo kết quả kiểm tra hoạt động ứng dụng
+ Yêu cầu nêu lại nội dung yêu cầu hoạt động ứng dụng
+ Mời 2 bạn chia sẻ nội dung hoạt động ứng dụng.
+ Nhận xét, bổ sung.
<i><b>B. Hoạt động tiếp nối</b></i>
- Giáo viên nhận xét phần hoạt động của lớp
- Ban học tập chia sẻ mục tiêu của tiết học trước lớp
- Giáo viên chốt mục tiêu, yêu cầu HS thực hiện ND 4, 5 của HĐTH
Mở rộng, hệ thống hóa vốn từ: Truyền thống
- Đọc thầm lần lượt ND 2, 3 trong VTH trang 64, 65 (2 lần)
- Thực hiện lần lượt các yêu cầu vào VTH
- Chia sẻ bài làm với bạn.
- Nhận xét, bổ sung.
*Nhóm trưởng yêu cầu:
- Các bạn chia sẻ bài làm
- Nhận xét, bổ sung
- Hỏi: Chia sẻ một câu ca dao, tục ngữ nói về truyền thống của dân tộc
- Thống nhất ý kiến, báo cáo GV
<i><b>D. Hoạt động cả lớp</b></i>
<b> 1. Nhiệm vụ Ban học tập : </b>
- Ban học tập chia sẻ câu hỏi: Nêu một câu tục ngữ, ca dao về truyền thống
dân tộc và giải thích nghĩa của câu ca dao đó
- Chia sẻ nội dung bài
- Nhận xét tiết học.
<i><b>G. Hoạt động ứng dụng</b></i>
Ghi lại hai câu tục ngữ, ca dao nói về truyền thống tốt đẹp của dân tộc
<b></b>
<b>---TIẾNG VIỆT</b>
<b>Bài 27B: ĐẤT NƯỚC MÙA THU (Tiết 1)</b>
<b>I.</b> <b>Mục tiêu: </b>
- Đọc – hiểu bài Đất nước.
<b>II.</b> <b>Chuẩn bị</b>
- Phiếu điều chỉnh
<b> III. Nội dung các hoạt động </b>
<i><b>A. Hoạt động khởi động</b></i>
- Ban văn nghệ cho cả lớp hát một bài
- Mời Ban học tập chia sẻ hoạt động ứng dụng
- Mời thầy cô nhận xét phần hoạt động của lớp
<i><b>B. Hoạt động tiếp nối</b></i>
- Giáo viên nhận xét phần hoạt động của lớp
- Ban học tập chia sẻ mục tiêu của tiết học trước lớp
- Giáo viên chốt mục tiêu, yêu cầu HS thực hiện theo phiếu điều chỉnh.
<i><b>C. Hoạt động cơ bản </b></i>
<b>1. Tìm hiểu tranh </b>
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi trang 148
- Thay nhau hỏi và trả lời
- Nhận xét bổ sung cho bạn
- Nhóm trưởng chia sẻ câu hỏi:
+Bạn có cảm nhận gì qua vẻ đẹp của bức tranh?
- Nhận xét, bổ sung, báo cáo cô giáo
<b>2. Giáo viên đọc bài: Đất nước</b>
- Theo dõi vào bài đọc và phát hiện giọng đọc
<b>3. Tìm hiểu từ </b>
- Đọc 1lần từ và lời giải nghĩa trang 147
- Trao đổi với bạn
- Nhận xét bổ sung cho nhau
<b>4. Luyện đọc</b>
- Đọc 1 lần mẫu ngắt nhịp khổ thơ trang 136 và tồn bài
- Tìm thêm cách ngắt nhịp khổ thơ còn lại
- Đọc ngắt nhịp thơ cho nhau nghe
- Đọc nối tiếp khổ thơ trong bài
<b>Nhóm trưởng yêu cầu: </b>
- Nêu giọng đọc của bài, cách ngắt nhịp thơ
- Cùng chọn khổ thơ luyện đọc
- Nhóm trưởng nêu tiêu chí:
+ Đọc to, rõ ràng, không bỏ từ, ngắt nghỉ đúng nhịp thơ
+ Đọc nhấn giọng từ ngữ gợi tả.
- Nối tiếp thi khổ thơ đã chọn
- Bình chọn bạn đọc tốt, báo cáo với thầy cơ
<b>5. Tìm hiểu nội dung</b>
- Đọc 1 lần toàn bài và trả lời câu hỏi 1,2,3,4,5 trang 136
- Chia sẻ câu trả lời với bạn.
- Nhận xét, bổ sung
<b>Nhóm trưởng chia sẻ:</b>
+Những chi tiết nào cho thấy ngày thu đẹp và buồn?
+Nêu những hình ảnh đẹp và vui về mùa thu mới?
+Những từ ngữ nào nói lên lịng tự hào về đất nước tự do, về truyền
thống bất khuất của dân tộc ?
+Bài thơ ca ngợi điều gì?
- Cả nhóm thống nhất nội dung,báo cáo cô giáo.
<i><b>D. Hoạt động cả lớp</b></i>
<b> 1 Nhiệm vụ Ban học tập </b>
+Những chi tiết nào trong bài ca ngợi vẻ đẹp và vui về mùa thu mới?
+Những từ ngữ nào nói lên lịng tự hào về đất nước tự do, về truyền thống
bất khuất của dân tộc ?
+Hãy chỉ ra biện pháp nghệ thuật được miêu tả trong bài, những biện pháp
nghệ thuật đó có tác dụng gì?
+Bài thơ ca ngợi điều gì?
- Mời cô giáo chia sẻ
<b> 2. Nhiệm vụ của giáo viên </b>
Chia sẻ: Bài thơ thể hiện niêm vui. Niềm tự hào về đất nước tự do, tình yêu tha thiết
của tác giả đối với đất nước, với truyền thống bất khuất của dân tộc
Đọc thuộc lòng cho người thân nghe bài thơ Đất nước
<b></b>
<b>---Toán</b>
<b>Bài 93: THỜI GIAN( TIẾT 2)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Em biết tính thời gian của một chuyển động đều khi biết quãng đường đi được và
vận tốc.
<b> II. Nội dung các hoạt động </b>
- Ban văn nghệ tổ chức cho cả lớp hát một bài.
- Ban học tập: + Chia sẻ nội dung hoạt động ứng dụng giờ trước.
<i><b> + Mời giáo viên vào tiết học.</b></i>
<i><b>B. Hoạt động tiếp nối</b></i>
- Giáo viên: + Nhận xét phần khởi động và hoạt động ứng dụng.
+ Giới thiệu bài mới.
- Ban học tập: + Chia sẻ mục tiêu trước lớp.
+ Mời giáo viên vào tiết học.
- Giáo viên: Chốt mục tiêu; giao nhiệm vụ cho học sinh hoạt động thực hành.
C. Hoạt động thực hành
- Đọc và làm bài vào vở thực hành nội dung 1,2,3,4,5
- Trao đổi với bạn kết quả của mình.
*NT:
- Lần lượt báo cáo kết quả.
- Nếu quãng đường được xác định là mét, vận tốc được xác định là m/ giây thì
thời gian được xác định là đơn vị nào?
- Nếu quãng đường được xác định là mét, vận tốc được xác định là m/ phút thì
- Nếu quãng đường được xác định là mét, vận tốc được xác định là cm/ phút
thì ta cần thực hiện bước nào?
- Để biết được máy bay đến nơi lúc mấy giờ ta cần tìm gì?
- Thống nhất ý kiến, báo cáo với thầy cô.
Bài 1:
<i>S</i> <i>300km</i> <i>45m</i> <i>108,5km</i> <i>162m</i>
<i>V</i> <i>60km/giờ</i> <i>15m/giây</i> <i>62km/giờ</i> <i>36m/phút</i>
<i>t</i> <i>5 giờ</i> <i>3 giây</i> <i>1,75 giờ</i> <i>4,5 phút</i>
<i>Bài 2:Thời gian để chim ưng bay được quãng đường 45 km là: 45 : 90 = 0,5 (giờ)</i>
<i>Bài 3: Đổi 1,2 m = 120 cm; Con ốc sên bò hết quãng đường trong thời gian là: </i>
<i> 120 : 15 = 8 (phút)</i>
<i>Bài 5: đổi 900m = 0,9 km; Cá heo bơi 81km hết số thời gian là: 81 : 0,9 = 90 (phút)</i>
<i><b>D. Hoạt động cả lớp</b></i>
1. Ban học tập chia sẻ trước lớp.
Chia sẻ cách cộng, trừ số đo thời gian
2. Giáo viên chia sẻ trước lớp:
- Chia sẻ một số lưu ý về cách đổi đợn vị đo liền kề.
<i><b>E . Hoạt động ứng dụng</b></i>
- Gv giao hoạt động ứng dụng VTH
<b></b>
<b>---KHOA HỌC</b>
<b>BÀI 30: SỰ SINH SẢN VÀ CHU TRÌNH SINH SẢN CỦA ĐỘNG VẬT </b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Trình bày khái quát được sự sinh sản của động vật: vai trò của cơ quan sinh sản; sự thụ
tinh, sự phát triển của hợp tử.
- Kể tên một số động vật đẻ trứng và đẻ con.
<b>II. Chuẩn bị: Sơ đồ chu trình sinh sản của động vật</b>
<b>III. Nội dung các hoạt động </b>
<i><b>A. Hoạt động khởi động</b></i>
- Ban Văn nghệ tổ chức hát tập thể
- Ban học tập kiểm tra HDƯD
<i><b>B. Hoạt động tiếp nối</b></i>
- Giáo viên giới thiệu bài
- Ban học tập chia sẻ mục tiêu
- Giáo viên chốt mục tiêu, giao nhiệm vụ
<i><b>C. Hoạt động cơ bản</b></i>
1. Bạn có biết
- Chỉ và nói tên từng con vật có trong hình 1.
- Con nào đẻ trứng ? Con nào đẻ con ?
- Nhóm trưởng tổ chức cho các bạn chia sẻ:
Kể tên những con vật đẻ trứng, những con vật đẻ con mà bạn biết?
- Cả nhóm thống nhất kết quả báo cáo.
<b>2. Tìm hiểu về sự sinh sản của động vật</b>
- Đự đốn: Điều gì sẽ xảy ra nếu các động vật trên thế giới không thể sinh
sản?
- Đọc thơng tin phần đóng khung trang 73.
- Ghép các từ vào sơ đồ sinh sản của một con vật.
- Trao đổi với bạn
* Nhóm trưởng tổ chức cho các bạn chia sẻ:
+ Nêu chu trình sinh sản của một con vật.
* Cả nhóm thống nhất kết quả báo cáo.
<b>* GV: Để duy trì nòi giống các sinh vật đều sinh sản. Trứng được thụ tinh do sự kết hợp</b>
của tinh trùng và trứng tạo thành hợp tử. Chỉ có trứng được thụ tinh mới phát triển
thành con non, con non phát triển thành con trưởng thành.
<i><b>D. Hoạt động thực hành</b></i>
- Vẽ sơ đồ thể hiện chu trình sinh sản của một con vật mà em biết.
* Nhóm trưởng tổ chức cho các bạn chia sẻ chu trình sinh sản của một con
vật.
<i><b>D. Hoạt động cả lớp</b></i>
1. Nhiệm vụ Ban học tập tổ chức cho các bạn:
- Nêu quá trình sinh sản của động vật?
- Chia sẻ chu trình sinh sản của một con vật mà bạn biết.
- Điều gì sẽ xảy ra nếu các động vật trên thế giới không thể sinh sản?
2. Gv chia sẻ: Để duy trì nịi giống các sinh vật đều sinh sản
<i><b>E. Hoạt động ứng dụng</b></i>
Thực hiện hoạt động ứng dụng trang 74.
<b>---Ngày soạn: 25/3/2018</b>
<b>Ngày giảng: Thứ tư ngày 28 tháng 3 năm 2018</b>
<b>TIẾNG VIỆT</b>
<b> Bài 27B: ĐẤT NƯỚC MÙA THU (Tiết 2)</b>
<b>I.</b> <b>Mục tiêu: </b>
- Ôn tập về cách làm bài văn tả cây cối.
<b>II.</b> <b>Chuẩn bị</b>
- Phiếu điều chỉnh
<b> III. Nội dung các hoạt động </b>
<i><b>A. Hoạt động khởi động</b></i>
- Ban văn nghệ cho cả lớp hát một bài
- Mời Ban học tập chia sẻ hoạt động ứng dụng
- Mời thầy cô nhận xét phần hoạt động của lớp
<i><b>B. Hoạt động tiếp nối</b></i>
- Giáo viên nhận xét phần hoạt động của lớp
- Ban học tập chia sẻ mục tiêu của tiết học trước lớp
- Giáo viên chốt mục tiêu, yêu cầu HS thực hiện theo phiếu điều chỉnh
<i><b>C. Hoạt động thực hành</b></i>
1. Ôn cách làm văn tả cây cối
- Đọc 1 lần bài văn Cây chuối mẹ HDH trang 151trả lời câu hỏi:
+Cây chuối trong bài văn được tả theo trình tự nào? Có thể tả theo trình tự
khác khơng?
+ Tìm các hình ảnh so sánh nhân hóa được tác giả sử dụng tả cây chuối.
- Hoàn thành vào vở thực hành bài 1
- Trao đổi với bạn câu trả lời
- Nhận xét, bổ sung cho bạn.
- Nhóm trưởng yêu cầu các bạn chia sẻ câu trả lời
Chia sẻ:
+ Bài văn tả cây cối được tả theo trình tự nào?
+ Khi quan sát cây cối để tả quan sát bằng những giác quan nào?
+ Khi tả cây cối cần sử dụng các biện pháp nghệ thuật nào? Các biện pháp
nghệ thuật ấy có tác dụng gì?
- Nhận xét,thống nhất câu trả lời
<b>2. Viết đoạn văn tả một bộ phận của cây</b>
- Đọc 1 lần yêu cầu nội dung 2:
- Lựa chọn một bộ phận của cây để viết đoạn văn
- Hoàn thành vào vở thực hành bài 2
- Đọc đoạn văn cho bạn nghe
- Nhận xét, bổ sung cho bạn.
- Nhóm trưởng yêu cầu các bạn chia sẻ đoạn văn
Chia sẻ:
+Tiêu chí: Đoạn văn viết có đủ ba phần; dùng từ miêu tả chính xác; đoạn
văn viết có sáng tạo.
- Nhận xét,bình chọn bạn viết đoạn văn hay
<i><b>D. Hoạt động cả lớp</b></i>
<b>1. Ban học tập tổ chức: </b>
- Đại diện các nhóm đọc đoạn văn
- Bình chọn bạn viết đoạn văn hay
<b> 2. Nhiệm vụ của giáo viên: </b>
- Khi quan sát cây cối em cần lưu ý điều gì? Khi miêu tả cây cối cần tả theo
trình tự nào?
<i><b>E. Hoạt động ứng dụng.</b></i>
Đọc đoạn văn em viết ở lớp cho người thân nghe
<b>---TIẾNG VIỆT</b>
<b>Bài 27B: ĐẤT NƯỚC MÙA THU (Tiết 3)</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Kể lại được một câu chuyện về (thầy) cô giáo của em.
<b>II. Chuẩn bị</b>
- Phiếu điều chỉnh
<b> III. Nội dung các hoạt động </b>
- Ban văn nghệ cho cả lớp chơi một trò chơi
- Mời Ban học tập chia sẻ hoạt động ứng dụng
- Mời thầy cô nhận xét phần hoạt động của lớp
<i><b>B. Hoạt động tiếp nối</b></i>
- Giáo viên nhận xét phần hoạt động của lớp
- Ban học tập chia sẻ mục tiêu của tiết học trước lớp
- Giáo viên chốt mục tiêu, yêu cầu HS thực hiện ND theo phiếu điều chỉnh
<i><b>C. Hoạt động thực hành </b></i>
- Đọc yêu cầu nội dung 3,4 và gợi ý a,b HDH trang 152,153
- Nhớ và chọn một kỉ niệm về thầy (cô)
- Tập kể lại một kỉ niệm theo gợi ý:
+ Câu chuyện diễn ra vào thời gian nào? ở đâu?
+ Câu chuyện bắt đầu như thế nào?
+ Diễn biến câu chuyện ra sao?( kể rõ từng sự việc cụ thể theo trình tự)
+ Kết thúc câu chuyện thế nào? Em rút ra bài học gì?
- Thay nhau kể lại câu chuyện đã chọn
- Nhận xét bạn kể
<b>Nhóm trưởng yêu cầu: </b>
- Lần lượt từng bạn kể lại câu chuyện
- Đưa tiêu chí bình chọn:
+Kể chuyện có trình tự
+Giọng kể hay, có cảm xúc.
+Câu chuyện có ý nghĩa giáo dục
<i><b>D. Hoạt động cả lớp </b></i>
<b> 1. Nhiệm vụ Ban học tập : </b>
<b> + Vì sao phải kính trọng và biết ơn thầy cô?</b>
- Ban học tập tổ chức thi kể chuyện giữa các nhóm: Đại diện từng nhóm kể
câu chuyện đã lựa chọn
- Yêu cầu các bạn nhận xét, bình chọn, tuyên dương
- Mời cô giáo chia sẻ
<b> 2. Nhiệm vụ của giáo viên </b>
- Chia sẻ: : Nhận xét cách kể chuyện của học sinh
<i><b>E. Hoạt động ứng dụng</b></i>
Kể lại câu chuyện đã kể ở lớp cho người thân nghe.
<b></b>
<b>---Tốn</b>
<b>Bài 94: EM ƠN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC( TIẾT 2)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Em ơn tập về: Tính vận tốc, thời gian, quãng đường; Đổi đơn vị thời gian.
<b> II. Nội dung các hoạt động </b>
- Ban văn nghệ tổ chức cho cả lớp hát một bài.
- Ban học tập: + Chia sẻ nội dung hoạt động ứng dụng giờ trước.
<i><b> + Mời giáo viên vào tiết học.</b></i>
<i><b>B. Hoạt động tiếp nối</b></i>
- Giáo viên: + Nhận xét phần khởi động và hoạt động ứng dụng.
+ Giới thiệu bài mới.
- Ban học tập: + Chia sẻ mục tiêu trước lớp.
+ Mời giáo viên vào tiết học.
- Giáo viên: Chốt mục tiêu; giao nhiệm vụ cho học sinh thực hiện hết hoạt động hoạt
động thực hành.
<i><b>C. Hoạt động thực hành</b></i>
Hoàn thành các nội dung 1,2,3,4,5.
- Đọc nội dung và làm bài vào VTH
- Trao đổi với bạn kết quả của mình.
*NT:
- Lần lượt báo cáo kết quả.
- Nêu lại quy tắc, công thức tính quãng đường, thời gian, vận tốc.
- Đê tính quãng đường tàu hỏa đi được ta cần thực hiện bước nào?
Bài 2:
<i>s</i> <i>33 km</i> <i>930 m</i> <i>550 m</i> <i>1625 km</i>
<i>v</i> <i>15 km/giờ</i> <i>62 m/phút</i> <i>5,5 m/giây</i> <i>650 km/giờ</i>
<i>t</i> <i>2,2 giờ</i> <i>15 phút</i> <i>100 giây</i> <i>2 giờ 30 phút</i>
<i>Bài 3: Con ong bay quãng đường 180 m hết số thời gian là: 180 : 2,5 = 72 ( giây)</i>
<i>Bài 4: Đổi 1875 m = 1,875 km; 3 phút = 0,005 giờ</i>
<i>Vận tốc của xe máy là: 1,875 : 0,005 = 37,5 (km/giờ)</i>
<i>Bài 5: Đổi 1 giờ 24 phút = 1,4 giờ:</i>
<i>Quãng đường tàu hỏa đi trong 1,4 giờ là: 43,5 X 1,4 = 60,9 (km)</i>
<i><b>D. Hoạt động cả lớp</b></i>
1.Ban học tập chia sẻ trước lớp.
Chia sẻ cách thực hiện phép tính nhân.
2. Giáo viên chia sẻ trước lớp:
Chia sẻ cách đổi các đợn vị đo thời gian thành các đơn vị đo liền kề.
<i><b>E. Hoạt động ứng dụng</b></i>
- Gv giao hoạt động ứng dụng
<b></b>
<b>---ĐỊA LÍ</b>
<b>BÀI 11: CHÂU PHI ( Tiết 2)</b>
<b>I. Mục tiêu </b>
<b>- Nêu được một số đặc điểm tiêu biểu về tự nhiên, dân cư của châu Phi.</b>
<b>- Đọc đúng tên và chỉ vị trí hoang mạc Xa-ha-ra và một số cao nguyên, bồn địa ở </b>
châu Phi trên bản đồ (lược đồ).
<b>II.</b> <b>Chuẩn bị</b>
- Một số hình ảnh về sự phát triển của châu Phi.
<b>III. Nội dung các hoạt động </b>
<i><b>A. Hoạt động khởi động</b></i>
- Ban Văn nghệ t/c trò chơi
- Ban học tập kiểm tra HDƯD
<i><b>B. Hoạt động tiếp nối</b></i>
- Giáo viên giới thiệu bài
- Ban học tập chia sẻ mục tiêu
- Giáo viên chốt mục tiêu, giao nhiệm vụ
<i><b>C. Hoạt động cơ bản </b></i>
<b>5. Đọc và ghi vào vở</b>
<b> - Đọc thông tin trang 85SHD</b>
- Hoàn thành bài trong vở thực hành.
- Trao đổi với nhau các thông tin trang 85 SHD
+Yêu cầu các bạn chia sẻ:
- Đặc điểm địa lí và khí hậu của châu Phi.
- Đặc điểm dân cư của châu Phi.
D. Hoạt động thực hành
-Thực hiện bài tập trong vở thực hành.
-Trao đổi vở chia sẻ bài
+Nhóm trưởng yêu cầu:
<b>- Trao đổi bài làm của mình.</b>
<i><b>E. Hoạt động cả lớp</b></i>
1. Nhiệm vụ Ban học tập
- Giới thiệu một số địa điểm du lịch nổi tiếng của châu Phi
- Đặc điểm địa lí và khí hậu của châu Phi.
- Đặc điểm dân cư của châu Phi.
2. Nhiệm vụ của giáo viên
- Châu Phi ở phía Nam Châu Âu và phía Tây Nam Châu Á, có đường xích đạo đi qua
<i><b>G. Hoạt động ứng dụng</b></i>
<b>---Ngày soạn: 25/3/2018</b>
<b>Ngày giảng: Thứ năm ngày 29 tháng 3 năm 2018</b>
<b>TIẾNG VIỆT</b>
<b>Bài 27C: LIÊN KẾT CÂU BẰNG TỪ NGỮ NỐI (Tiết 1)</b>
<b>I.</b> <b>Mục tiêu: </b>
<b>- Nhận biết và sử dụng các từ ngữ nối để liên kết các cây trong đoạn văn.</b>
<b>II.</b> <b>Chuẩn bị</b>
- Phiếu điều chỉnh
<b> III. Nội dung các hoạt động </b>
<i><b>A. Hoạt động khởi động</b></i>
- Ban văn nghệ cho cả lớp hát một bài
- Mời Ban học tậptổ chức chơi trò chơi: Ai nhanh ai đúng?
Cách chơi: Các nhóm nhận phiếu, thảo luận rồi chọn nhanh những từ thích hợp để
thay thế từ in đậm trong đoạn văn, ( Nội dung 1HDH trang 154) nhóm nào chọn
được nhiều từ, nhanh nhóm đó thắng cuộc.
- Mời thầy cơ nhận xét phần hoạt động của lớp
<i><b>B. Hoạt động tiếp nối</b></i>
- Giáo viên nhận xét phần hoạt động của lớp
- Ban học tập chia sẻ mục tiêu của tiết học trước lớp
- Giáo viên chốt mục tiêu, yêu cầu HS thực hiện theo phiếu điều chỉnh.
<i><b>C. Hoạt động cơ bản</b></i>
1. Tìm hiểu cách liên kết câu trong bài bằng từ nối
- Đọc đoạn văn nội dung 1 và nội dung 2 và trả lời câu hỏi HDH trang 154
- Hoàn thành vào vở thực hành
- Chia sẻ với bạn câu trả lời
- Nhận xét, bổ sung cho bạn
- Nhóm trưởng yêu cầu các bạn chia sẻ câu trả lời
Chia sẻ:
+ Để thể hiện mối quan hệ về nội dung giữa các câu trong đoạn văn
thường sử dụng các từ ngữ nào?
+ Dùng các từ ngữ nối có tác dụng gì?
+ Thế nào là liên kết câu bằng từ ngữ nối?
- Nhận xét, thống nhất, báo cáo với thầy cô
D. Hoạt động thực hành
- Đọc yêu cầu nội dung 1, nội dung 2 HDH trang 155,156
- Hoàn thành vào vở thực hành theo yêu cầu
- Chia sẻ với bạn
- Nhóm trưởng yêu cầu các bạn chia sẻ câu trả lời
Chia sẻ:
+Từ ngữ nào có tác dụng kết nối các câu với nhau? Đoạn văn với nhau?
+ Có thể thay thế các từ ngữ nối khác cho các từ in đậm trong từng đoạn
văn được không?
+ Mẩu chuyện vui nói lên điều gì? Những từ nào có thể dùng từ ngữ nối?
- Nhận xét, thống nhất câu trả lời
<i><b>E. Hoạt động cả lớp</b></i>
<b>1. Nhiệm vụ Ban học tập : </b>
+ Để thể hiện mối quan hệ về nội dung giữa các câu trong đoạn văn
thường sử dụng các từ ngữ nào?
+ Dùng các từ ngữ nối có tác dụng gì?
+ Thế nào là liên kết câu bằng từ ngữ nối?
- Thống nhất ý kiến
- Mời cô giáo chia sẻ
<b> 2. Nhiệm vụ của giáo viên </b>
- Chia sẻ: Để thể hiện mối quan hệ về nội dung giữa các câu trong bài, ta có
<i><b> G. Hoạt động ứng dụng</b></i>
Đặt 2 câu có sử dụng từ ngữ nối
<b>---TIẾNG VIỆT</b>
<b> Bài 27C: LIÊN KẾT CÂU BẰNG TỪ NGỮ NỐI (Tiết 2)</b>
<b>I.</b> <b>Mục tiêu: </b>
- Viết được bài văn tả cây cối( kiểm tra viết)
<b>II.</b> <b>Chuẩn bị</b>
- Phiếu điều chỉnh
<b> III. Nội dung các hoạt động </b>
<i><b>A. Hoạt động khởi động</b></i>
- Ban văn nghệ cho cả lớp hát một bài
- Mời Ban học tập chia sẻ hoạt động ứng dụng
- Mời thầy cô nhận xét phần hoạt động của lớp
<i><b>B. Hoạt động tiếp nối</b></i>
- Giáo viên nhận xét phần hoạt động của lớp
- Ban học tập chia sẻ mục tiêu của tiết học trước lớp
- Giáo viên chốt mục tiêu, yêu cầu HS thực hiện theo phiếu điều chỉnh
<i><b>C. Hoạt động thực hành</b></i>
<b>Viết bài văn miêu tả cây cối</b>
- Đọc 1 lần 3 đề bài HDH trang và gợi ý trang156
- Chọn một đề bài mà em thích đẻ viết bài văn tả cây cối
- Viết vào vở thực hành bài văn miêu tả đồ vật theo gợi ý:
+Mở bài: Giới thiệu cây hoặc hoa em định tả
- Tả từng bộ phận của cây,(hoa, quả) kết hợp tả cảnh vật thiên
nhiên, hoạt động của con người.
+Kết bài: Nêu suy nghĩ hoặc tình cảm của em về cây hoặc hoa được miêu tả.
- Tự soát lỗi
- Đọc cho nhau nghe.
- Nhận xét, bổ sung
<b>Nhóm trưởng chia sẻ:</b>
-Từng bạn đọc bài văn vừa viết
- Nhận xét bổ sung cho bạn
- Bình chọn bạn viết hay
- Tiêu chí bình chọn:
+ Bố cục rõ rang, đủ ý
+ Dùng từ, đặt câu đúng
+ Câu văn có hình ảnh, cảm xúc
- Nhận xét, thống nhất ý kiến trả lời
- Cả nhóm thống nhất nội dung, báo cáo cơ giáo.
<i><b>D. Hoạt động cả lớp </b></i>
<b>1. Ban học tập chia sẻ: </b>
+Bài văn tả cây cối gồm mấy phần?
+Có mấy cách mở bài và kết bài trong bài văn tả cây cối?
+Khi tả cây cối cần chú ý tả theo trình tự nào?
- Nhận xét, bổ sung cho nhau
- Mời cô giáo chia sẻ
<b> 2. Nhiệm vụ của giáo viên </b>
Chia sẻ: Nhận xét một số bài văn tại lớp, lưu ý cho học sinh khi viết bài văn miêu tả cây
cối
<i><b>E. Hoạt động ứng dụng</b></i>
- Chia sẻ bài văn viết ở lớp cho người thân nghe
<i><b> </b></i>
<b>---TOÁN</b>
<b>BÀI 95: BÀI TOÁN VỀ CHUYỂN ĐỘNG NGƯỢC CHIỀU ( tiết 1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Em biết giải bài toán về chuyển động ngược chiều.
- Em luyện tập về tính vận tốc, quãng đường, thời gian.
<b>II. HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<i><b>A. Hoạt động khởi động:</b></i>
- Ban văn nghệ tổ chức cho cả lớp hát một bài.
- Ban học tập: + Chia sẻ nội dung hoạt động ứng dụng giờ trước.
<i><b> + Mời giáo viên vào tiết học.</b></i>
<i><b>B. Hoạt động tiếp nối</b></i>
- Giáo viên: + Nhận xét phần khởi động và hoạt động ứng dụng.
+ Giới thiệu bài mới.
+ Mời giáo viên vào tiết học.
- Giáo viên: Chốt mục tiêu; giao nhiệm vụ cho học sinh thực hiện hết hoạt động hoạt
động thực hành.
<b>C. Hoạt động cơ bản.</b>
<b> 1. Chơi trị chơi “ Đố tìm vận tốc, qng đường, thời gian”</b>
- Nhóm trưởng tổ chức chơi theo TLHDH
2. Tìm hiểu bài tốn chuyển động ngược chiều.
- Đọc nội dung 2.
- Thực hiện tính ra nháp ví dụ
-Trao đổi với bạn những điều mình tìm hiểu.
*NT:
- Để tìm thời gian hai xe gặp nhau cần thực hiện những bước nào?
- Thống nhất ý kiến, báo cáo với thầy cơ.
3. Tính:
Đọc và làm bài vào vở ô li.
Đổi chéo kết quả kiểm tra, sửa cho nhau
*NT:
- Ngồi câu trả: “Sau mỗi giờ ơ tơ đi được qng đường là” ta cịn có câu trả
lời nào khác? Danh số là gì?
- Thống nhất ý
* Ban học tập:
- Nêu các bước giải dạng tốn chuyển động ngược chiều.
- Ngồi cách giải trên cịn cách giải khác khơng?
* Gv:
- Chia sẻ cách giải bài tốn có chuyển động ngược chiều.
<b>D. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG</b>
Gv giao bài tập ứng dụng VTH
<b>GIÁO DỤC LỐI SỐNG</b>
<b>BÀI 21: NHỮNG QUY TẮC VÀNG TRONG ỨNG XỬ (TIẾT 1)</b>
<i><b>I. Mục tiêu: Học xong bài này, HS: </b></i>
- Liệt kê được một số quy tắc ứng xử với thái độ lịch sự, văn hóa, thân thiện và ý nghĩa
thực hiện các quy tắc
- Nắm được các quy tắc cần thiết khi ứng xử
<b>II. Chuẩn bị</b>
<i><b>- Ban văn nghệ cho cả lớp hát bài hát</b></i>
- Ban học tập chia sẻ nội dung hoạt động ứng dụng:
+ Yêu cầu các nhóm trưởng báo cáo kết quả kiểm tra hoạt động ứng dụng
+ Yêu cầu nêu lại nội dung yêu cầu hoạt động ứng dụng
+ Mời 2 bạn chia sẻ nội dung hoạt động ứng dụng.
+ Nhận xét, bổ sung.
<i><b>B. Hoạt động tiếp nối</b></i>
- Giáo viên nhận xét phần hoạt động của lớp
- Ban học tập chia sẻ mục tiêu của tiết học trước lớp
- Giáo viên chốt mục tiêu, yêu cầu HS thực hiện ND 1 đến ND 4 của HĐCB, ND
4 gộp vào HĐ cả lớp
<i><b>C. Hoạt động cơ bản </b></i>
<b>1. Quy tắc điềm tĩnh trong ứng xử</b>
*NT đến góc học tập lấy phiếu
- Đọc câu chuyện “Những chiếc đinh”
- Suy nghĩ và trả lời các câu hỏi trong phiếu học tập
- Cùng nhau trao đổi câu trả lời
- Nhận xét, bổ sung
- Nhóm trưởng yêu cầu các bạn chia sẻ câu trả lời
- Nhận xét, bổ sung
- Thống nhất ý kiến, báo cáo cô giáo
<b>2. Các quy tắc vàng trong ứng xử </b>
*NT đến góc học tập lấy phiếu học tập cho nhóm
- Suy nghĩ, liệt kê các quy tắc ứng xử cần thiết và lấy một ví dụ
- Phân tích các tình huống trong phiếu học tập và nêu các quy tắc ứng xử
được thể hiện trong các tình huống
- Trao đổi câu trả lời
- Nhận xét
- Nhóm trưởng yêu cầu lần lượt chia sẻ câu trả lời
- Thống nhất ý kiến, báo cáo kết quả cô giáo.
<b>3. Ý nghĩa của việc thực hiện theo các quy tắc ứng xử </b>
*NT đến góc học tập lấy phiếu học tập cho nhóm
- Đọc thầm các câu hỏi trong phiếu học tập
- Suy nghĩ và trả lời các câu hỏi trong phiếu học tập
- Trao đổi câu trả lời
- Nhóm trưởng yêu cầu lần lượt chia sẻ câu trả lời
- Nhận xét, bổ sung
- Thống nhất ý kiến, báo cáo kết quả cô giáo.
<i><b>D. Hoạt động cả lớp</b></i>
<b> 1. Nhiệm vụ Ban học tập: </b>
- Ban học tập tổ chức chơi trò chơi “Vẽ theo chỉ dẫn”
- Hỏi: Qua trò chơi bạn thấy lần nào vẽ dễ hơn? Vì sao?
+ Theo bạn, người ó nhiệm vụ vẽ trong lần thứ nhất hay trong lần thứ hai
đã lắng nghe tích cực hơn? Tích cực hơn ở điểm nào?
- Nhận xét, bổ sung, thống nhất ý kiến
- Mời cô giáo chia sẻ
<b> 2. Nhiệm vụ của giáo viên</b>
- Chia sẻ nội dung:
1. Thực hành các quy tắc ứng xử trong cuộc sống hằng ngày
2. Suy ngẫm và tự đánh giá về cách ứng xử của bản thân và những người xung quanh
<b></b>
<b>---LỊCH SỬ</b>
<b>Bài 11: LỄ KÍ HIỆP ĐỊNH PA-RI. TIẾN VÀO DINH ĐỘC LẬP (tiết 1)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>- Hiểu được bối cảnh Mĩ buộc phải kí Hiệp định Pa-ri về Việt Nam (27-1-1973)</b>
<b>- Nêu được sự kiện quân ta đánh chiếm Dinh Độc lập ngày 30-4-1975.</b>
<b>- Nêu được ý nghĩa của sự kiện quân ta đánh chiếm Dinh Độc lập.</b>
<b>II.</b> <b>Chuẩn bị</b>
<b>- Video về Lễ kí Hiệp định Pa-ri và Tiến vào Dinh Độc lập</b>
<b> III. Nội dung các hoạt động </b>
<i><b>A. Hoạt động khởi động</b></i>
- Ban Văn nghệ t/c trò chơi
- Ban học tập kiểm tra HDƯD
<i><b>B. Hoạt động tiếp nối</b></i>
- Giáo viên giới thiệu bài
- Ban học tập chia sẻ mục tiêu
- Giáo viên chốt mục tiêu, giao nhiệm vụ.
<i><b>C. Hoạt động cơ bản</b></i>
1. Tìm hiểu vì sao Mĩ kí Hiệp định Pa-ri năm 1973 về Việt Nam
- Đọc thông tin trang 33; 34 SHD.
- Trả lời câu hỏi
-Đọc cho nhau nghe.
+ Yêu cầu các bạn chia sẻ trong nhóm:
- Bài trong vở thực hành.
- Nguyên nhân nào buộc Mĩ phải chấp nhận kí Hiệp định Pa-ri về Việt Nam?
2.Tìm hiểu về buổi lễ kí kết Hiệp định Pa-ri về Việt Nam năm 1973
- Đọc thông tin và quan sát tranh trang 34; 35 SHD.
- Trả lời câu hỏi
-Đọc cho nhau nghe.
+ Yêu cầu các bạn chia sẻ trong nhóm:
- Bài trong vở thực hành.
- Hiệp định Pa-ri về Việt Nam được kí kết vào thời gian nào?
- Những bên nào tham gia kí kết Hiệp định Pa-ri?
3.Tìm hiểu nội dung chính của Hiệp định Pa-ri về Việt Nam
- Đọc thơng tin và quan sát tranh trang 36 SHD.
- Trả lời câu hỏi
- Trao đổi ý kiến với bạn về những điều Mĩ phải thực hiện trong Hiệp định
Pa-ri về Việt Nam.
+ Yêu cầu các bạn chia sẻ trong nhóm:
- Bài trong vở thực hành.
- Theo Hiệp định Pa-ri về Việt Nam, Mĩ phải thực hiện những điều gì?
4.Tìm hiểu sự kiện quân ta tiến vào Dinh Độc lập
- Đọc thông tin và quan sát tranh trang 36;37SHD.
- Trả lời câu hỏi
-Đọc cho nhau nghe.
- Trao đổi ý kiến với bạn về những điều em biết thêm ở sự kiện quân ta tiến
vào Dinh Độc lập
+ Yêu cầu các bạn chia sẻ trong nhóm:
- Bài trong vở thực hành.
- Trao đổi ý kiến với bạn về những điều em biết thêm ở sự kiện quân ta tiến
vào Dinh Độc lập
5.Tìm hiểu giờ phút đầu hàng của chính quyền Sài Gịn
- Đọc thơng tin và quan sát tranh trang 37; 38 SHD.
- Kể lại cho nhau nghe
- Nhận xét- bổ sung
+ Yêu cầu các bạn chia sẻ trong nhóm:
- Bài trong vở thực hành.
- Trao đổi ý kiến với bạn về những điều em biết thêm ở sự kiện chính quyền
Sài Gịn đầu hàng qn giải phóng.
<i><b>D. Hoạt động cả lớp</b></i>
1. Nhiệm vụ Ban học tập:
- Trao đổi ý kiến với bạn về những điều Mĩ phải thực hiện trong Hiệp định
Pa-ri về Việt Nam.
- Theo Hiệp định Pa-ri về Việt Nam, Mĩ phải thực hiện những điều gì?
- Hiệp định Pa-ri về Việt Nam được kí kết vào thời gian nào?
- Những bên nào tham gia kí kết Hiệp định Pa-ri?
2. Nhiệm vụ của giáo viên
- Này 27 – 1 – 1973, tại Pa – ri đã diễn ra lễ kí Hiệp định về chấm dứt chiến tranh lập
lại hịa bình ở Việt Nam. Ngày 30 – 4 – 1975, quân ta giải phóng Sài Gịn, đất nước
được hịa bình và thống nhất.
<i><b>E. Hoạt động ứng dụng</b></i>
- Cùng người thân tìm hiểu thêm: Hiệp định Pa-ri về Việt Nam
<b></b>
<b>---Ngày soạn: 25/3/2018</b>
<b>Ngày giảng: Thứ sáu ngày 30 tháng 3 năm 2018</b>
SINH HOẠT TUẦN 28
<b>I. Mục tiêu </b>
*Sinh hoạt tuần
- Nhận xét, đánh giá các hoạt động của lớp trong tuần
- Đề ra được các phương hướng hoạt động cụ thể trong tuần
<b>II. Chuẩn bị</b>
- Phần theo dõi của các ban
<b>III. Các hoạt động dạy học </b>
<i><b>A. SINH HOẠT TUẦN 28</b></i>
<b>1. Nội dung sinh hoạt</b>
a. Các nhóm trưởng lên nhận xét ban mình trong tuần qua
b. Chủ tịch hội động tự quản lên nhận xét
c. GV nhận xét chung
*) Ưu điểm:
...
...
...
*) Nhược điểm:
...
...
- Cá nhân:...
- Nhóm:...
<b>III. Phương hướng tuần 29</b>
- Phát huy những ưu điểm đã đạt được. Khắc phục những nhược điểm.
- Duy trì tốt nề nếp học tập, truy bài đầu giờ.
- Giữ gìn vệ sinh trường lớp, vệ sinh cá nhân.
- Tăng cường ôn luyện cho học sinh dự thi Olympics môn học cấp thị xã.
- Tăng cường ôn cũ, luyện mới để chuẩn bị cho học sinh thi giữa học kì II
- Tuyên truyền tới học sinh rèn luyện sức khỏe thông qua việc tham gia các môn thể
thao hưởng ứng Ngày chạy Olympic sức khỏe.
- Hưởng ứng và thực hiện tốt việc phát động của nhà trường trong việc bảo vệ môi
trường tự nhiên đặc biệt là giữ gìn vệ sinh trường lớp sạch sẽ như bệnh viện.
Tuyên ruyền tới học sinh quy định bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm đối với người đi mô
tô, xe máy, xe đạp điện… cho học sinh kí cam kết.
-Tiếp tục chăm sóc CTMN, cây xanh.
<b>TỐN</b>
<b>BÀI 95: BÀI TOÁN VỀ CHUYỂN ĐỘNG NGƯỢC CHIỀU ( tiết 2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Em biết giải bài toán về chuyển động ngược chiều.
<i><b>A. Hoạt động khởi động:</b></i>
- Ban văn nghệ tổ chức cho cả lớp hát một bài.
- Ban học tập: + Chia sẻ nội dung hoạt động ứng dụng giờ trước.
<i><b> + Mời giáo viên vào tiết học.</b></i>
<i><b>B. Hoạt động tiếp nối</b></i>
- Giáo viên: + Nhận xét phần khởi động và hoạt động ứng dụng.
+ Giới thiệu bài mới.
- Ban học tập: + Chia sẻ mục tiêu trước lớp.
+ Mời giáo viên vào tiết học.
- Giáo viên: Chốt mục tiêu; giao nhiệm vụ cho học sinh thực hiện hết hoạt động hoạt
động thực hành.
<b>C. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH.</b>
Thực hiện các nội dung 1,2,3
<b> - Đọc và làm bài vào vở thực hành.</b>
<b> - Đổi chéo vở kiểm tra kết quả </b>
- Nhận xét, sửa lỗi cho nhau
- Nhận xét, bổ sung.
- Nêu các bước của dạng toán chuyển động ngược chiều.
- Báo cáo thầy cô.
<i>Đáp án:</i>
<i>Bài 1: Sau mỗi giờ, hai ô tô đi được quãng đường là: 35 + 37 = 72 (km)</i>
<i>Thời gian 2 xe gặp nhau là: 108 : 72 = 1,5 (giờ)</i>
<i>Bài 2: Xe tải đi từ A đến B hết số thời gian là: </i>
<i>10 giờ 35 phút – 8 giờ 20 phút =2 giờ 15 phút = 2,25 giờ</i>
<i>Độ dài quãng đường AB là: 52 x 2,25 = 117 (km)</i>
<i>Bài 3: Đổi 40 phút = 2/3 giờ</i>
<i>Vận tốc của con ngựa là: 30 : 2/3 = 45 (km/giờ)</i>
* Ban học tập:
- Nêu các bước giải dạng tốn chuyển động ngược chiều.
- Ngồi cách giải trên cịn cách giải khác khơng?
* Gv:
- Chia sẻ cách giải bài tốn có chuyển động ngược chiều.
<b>D. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG</b>
Gv giao bài tập ứng dụng VTH
<b>KHOA HỌC</b>
<b>BÀI 31: SỰ SINH SẢN VÀ Q TRÌNH PHÁT TRIỂN </b>
<b>CỦA CƠN TRÙNG, ẾCH</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Xác định được quá trình phát triển của một số côn trùng, ếch.
- Nêu được đặc điểm chung về sự sinh sản của côn trùng.
<b>II. Chuẩn bị: Sơ đồ q trình phát triển của cơn trùng. </b>
Sơ đồ quá trình phát triển của ếch.
<b>III. Nội dung các hoạt động </b>
<i><b>A. Hoạt động khởi động</b></i>
- Ban Văn nghệ tổ chức hát tập thể
- Ban học tập kiểm tra HDƯD
<i><b>B. Hoạt động tiếp nối</b></i>
- Giáo viên giới thiệu bài
- Ban học tập chia sẻ mục tiêu
- Giáo viên chốt mục tiêu, giao nhiệm vụ
<i><b>C. Hoạt động cơ bản</b></i>
1. Liên hệ thực tế
- Kể tên những con vật đẻ trứng mà em biết
- Chia sẻ với bạn
- Quan sát hình 1-2 trang 75
- Chỉ và nói tên các giai đoạn sinh sản và phát triển của ếch, bướm.
- Vẽ sơ đồ sinh sản và phát triển của ếch và bướm
- Nhóm trưởng tổ chức cho các bạn chia sẻ:
+ Các giai đoạn sinh sản và phát triển của ếch và bướm?
+ Nhận xét chu trình sinh sản của hai con vật trên?
+ Các con non có giống bố mẹ của chúng khơng?
* Cả nhóm thống nhất kết quả báo cáo.
Ban học tập tổ chức chia sẻ:
+ Nêu các giai đoạn sinh sản và phát triển của ếch và bướm?
+ Bạn có nhận xét gì về chu trình sinh sản của hai con vật trên?
- Mời cô giáo chia sẻ
<b>* GV chia sẻ: </b>
- Ếch đẻ trứng, trứng nở ra nòng nọc, nòng nọc phát triển thành ếch trưởng thành.
- Bướm đẻ trứng, trứng nở ra sâu; sâu ăn lá lớn dần, chúng lột xác và lớp da mới hình
thành. Khoảng 30 ngày, sâu ngừng ăn sâu leo lên tường, hàng rào. Vỏ sâu nứt ra và biến
thành nhộng; Trong vòng 2, 3 tuần, một con bướm nhăn nheo chui ra khỏi kén. Tiếp đến
bướm xịe đơi cánh cho khơ rồi bay đi.
<i><b>E. Hoạt động ứng dụng</b></i>
Tìm hiểu chu trình sinh sản của gián.