TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
BÀI TẬP
ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG VÀ SỰ BIẾN ĐỘNG DIỆN TÍCH RỪNG
TỒN QUỐC GIAI ĐOẠN NĂM 1945 ĐẾN NAY
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN
TS. PHAN KIỀU DIỄM
SINH VIÊN THỰC HIỆN:
NHÓM 1
Nguyễn Trường An
B1706141
Nguyễn Văn Chinh
B1706140
Trương Trần Ái My
B1706147
Phạm Mai Huỳnh Trân
B1706155
Nguyễn Ngọc Tú Quỳnh
B1710096
Nguyễn Thúy Ái
B1808733
Cần Thơ-09/2019
1
2
DANH SÁCH HÌNH
Hình 1.Rừng ngăn chặn xói mịn
3
Hình 2.Tỷ lệ che phủ rừng cả nước
13
Hình 3.Diện tích rừng cả nước qua các năm
20
Hình 4.So ánh hiện trạng rừng qua các năm
32
Hình 5. Một khúc gỗ cẩm lai
34
Hình 6. Biến động diện tíchrừng qu từng năm
36
DANH SÁCH BẢNG
Bảng 1. Diễn biến diện tích rừng qua các thời kỳ
4
Bảng 2. Số liệu diện tích rừng năm 2010 trong tồn quốc
5
Bảng 3. Số liệu diện tích rừng tồn quốc năm 2011
6
Bảng 4.Số liệu diện tích rừng và cây lâu năm có tán che
phủ và có tác dụng phịng hộ như cây rừng trong tồn
quốc năm 2012
7
Bảng 5.Số liệu diện tích rừng và cây lâu năm có tán che
phủ và có tác dụng phịng hộ như cây rừng trong toàn
quốc năm 2013
8
Bảng 6 .Diện tích và độ che phủ rừng các tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương tính đến ngày 31/12/2014
9
Bảng 7.Diện tích và độ che phủ rừng các tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương tính đến ngày 31/12/2015
14
Bảng 8.Diện tích và độ che phủ rừng các tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương tính đến ngày 31/12/2016
21
Bảng 9.Diện tích và độ che phủ rừng các tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương tính đến ngày 31/12/2017
25
Bảng 10.Diện tích và độ che phủ rừng các tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương tính đến ngày 31/12/2018
30
Bảng 11.Biến động diện tích rừng cả nước qua từng năm
34
3
1.Thực t1rạng rừng Việt Nam
Rừng không chỉ là tài nguyên mà còn là bản sắc đặc trưng của Việt Nam.
Rừng không những là cở sở để phát triển kinh tế - xã hội mà còn giữ chức năng
sinh thái cực kỳ quan trọng: rừng tham gia vào quá trình điều hịa khí hậu, đảm
bảo ln chuyển oxy và các yếu tố cơ bản khác trên hành tinh, duy trì ổn định
màu mỡ của đất, hạn chế lũ lụt, hạn hán, ngăn chặn xói mịn đất, làm giảm nhẹ
sức tàn phá khốc liệt của thiên tai, bảo tồn nguồn nước,làm giảm ơ nhiễm khơng
khí và nước góp phần vào việc làm chậm q trình nóng lên tồn cầu.
(Nguồn: thiennhien.net)
Hình 1.Rừng ngăn chặn xói mịn
Rừng nước ta ngày càng suy giảm về diện tích và chất lượng. Mất rừng trầm
trọng do sự quản lý yếu kém của công tác bảo vệ rừng, áp lực dân số các vùng
tăng mạnh, trình độ dân trí thấp, nghèo đói, sinh kế chủ yếu dựa vào khai thác
rừng. Đáng báo động hơn là việc nhiều nhóm người tổ chức khai thác với quy mô
lớn và tinh vi khó kiểm sốt hơn đang làm thiệt hại số lượng lớn tài nguyên rừng.
Trong thời kỳ 1945 – 1975 cả nước mất khoảng 3 triệu ha rừng, bình quân
100.000 ha năm. Quá trình mất rừng diễn ra nhanh hơn ở giai đoạn 1975 – 1990:
Mất 2,8 triệu ha, bình quân 140.000 ha/ năm. Nguyên nhân chính làm mất rừng
trong giai đoạn này là do dân số tăng nhanh, nạn đốt nương làm rẫy tràn lan,
quá trình khai hoang lấy đất trồng các cây công nghiệp như cà phê, chè, cao
su và khai thác gỗ xuất khẩu. Tuy nhiên từ những năm 1990 – 1995, do công
tác trồng rừng được đẩy mạnh đã phần nào làm cho diện tích rừng tăng lên.
Những con số thống kê về tăng diện tích rừng tự nhiên trong bảng IV.2 đã
phần nào nói lên điều đó. Diện tích rừng tự nhiên nước ta giảm dần từ 14,3 triệu
4
ha năm 1945 đến 8,2525 triệu ha năm 1995, bỗng nhiên tăng lên 9,470737 triệu
ha năm 1999 và đến năm 2002 là 9,865020 triệu ha, như vậy là trong 7 năm mỗi
năm trung bình tăng hơn 230.000ha. Diện tích rừng tự nhiên tăng chủ yếu do sự
phát triển của rừng tái sinh và rừng tre nứa. Tất nhiên với thời gian ngắn, các loại
rừng đó chưa có thể thành rừng tự nhiên tốt được.
Bảng 1. Diễn biến diện tích rừng qua các thời kỳ ( Đơn vị tính: 1.000.000ha)
Nguồn: Bộ Nơng nghiệp và Phát triển Nơng thơn, tính đến tháng 12 năm 2003
Năm 1976 giảm xuống còn 11 triệu ha với tỷ lệ che phủ còn 34%. Năm 1985
còn 9,3 triệu ha và tỷ lệ che phủ là 30%. Năm 1995 còn 8 triệu ha và tỷ lệ che
phủ là 28%. Năm 1999 cả nước có 10,88 triệu ha rừng và độ che phủ là 33%
(Jyrki và cộng sự, 1999).Diện tích rừng bình qn cho 1 người là 0,13 ha
(1995), thấp hơn mức trung bình ở Đơng Nam Á (0,42%).
Theo thống kê mới năm 2003 (Bảng 1), diện tích rừng đến năm cuối 2002 đã
đạt 35,8% diện tích tự nhiên, một kết quả hết sức khả quan. Chúng ta vui mừng là
độ che phủ rừng nước ta đã tăng lên khá nhanh trong những năm gần đây, tuy
nhiên chất lượng rừng lại giảm sút đáng lo ngại .
Về chất lượng, trước năm 1945 rừng nước ta có trữ lượng gỗ vào khoảng
200 – 300m3/ha, trong đó các lồi gỗ q như đinh, lim, sến, táu, nghiến, trai, gụ
là rất phổ biến. Những cây gỗ có đường kính 40 – 50cm chiếm tới 40 – 50% trữ
lượng của rừng. Rừng tre nứa với những cây tre có đường kính 18 – 20cm, nứa
4 – 6cm và vầu 8 – 12cm rất phổ biến (Hồng Hịe, 1998). Hiện nay chất lượng
rừng đã giảm sút đáng kể, chỉ còn chủ yếu là rừng nghèo có giá trị kinh tế khơng
cao. Trữ lượng gỗ rừng năm 1993 ước tính khoảng 525 triệu m3 (trung bình
76 m3/ha). Tốc độ tăng trưởng trung bình của rừng Việt Nam hiện nay là 1 –
3m3/ha/năm, đối với rừng trồng có thể đạt 5 – 10 m3/ha/năm (Castren, 1999).Tỉ
lệ che phủ thực vật dưới ngưỡng cho phép về mặt sinh thái, ¾ diện tích đất đai
của nước ta (so với diện tích dất tự nhiên) là đồi núi, khí hậu nhiệt đới ẩm gió
mùa nên rừng rất quan trọng trong việc cân bằng sinh thái.
5
Tính đến năm 2010 nước ta có tổng diện tích rừng là 13.388.075 ha, trong đó
rừng tự nhiên là 10.304.816 ha và rừng trồng là 3.083.259 ha. Độ che phủ rừng
toàn quốc là 39,5% (Theo Quyết định số 1828/QĐ-BNN-TCLN ngày 11 tháng 8
năm 2011).
Bảng 2. Số liệu diện tích rừng năm 2010 trong tồn quốc (Đơn vị tính: hécta)
Trong 3 loại rừng
TT
1
Loại rừng
Tổng cộng
Đặc dụng
Phịng hộ
Sản xuất
Ngồi 03
loại rừng
Tổng diện tích rừng
13.388.075
2.002.276
4.846.196 6.373.491
166.112
1.1
Rừng tự nhiên
10.304.816
1.922.465
4.231.931 4.097.041
53.378
1.2
Rừng trồng
3.083.259
79.810
614.265 2.276.450
112.734
2.726.123
71.685
543.114 2.011.648
99.676
chưa
357.136
8.125
Diện tích rừng để
tính độ che phủ
13.030.939
1.994.151
a Rừng trồng đã khép
tán
b Rừng trồng
khép tán
2
71.151
264.802
13.058
4.775.045 6.108.689
153.054
Độ che phủ rừng toàn quốc năm 2010 là 39,5%.
(Quyết định số 1828/QĐ-BNN-TCLN,Cơng bố hiện trạng rừng tồn quốc năm 2010,Bộ Nơng nghiệp & PTNT)
Theo đó, tính đến ngày 31/12/2010, cả nước có 13.388.075 ha rừng. Trong đó:
diện tích rừng tự nhiên 10.304.816 ha; rừng trồng: 3.083.259 ha. Diện tích rừng
đủ tiêu chuẩn để tính độ che phủ cả nước là 13.030.939 ha – độ che phủ tương
ứng là 39,5%.Như vậy, so với năm 1999, độ che phủ rừng tăng lên 6.3%.
6
Bảng 3. Số liệu diện tích rừng tồn quốc năm 2011 (Đơn vị tính: hécta)
Thuộc quy hoạch 3 loại rừng
TT
1
Loại rừng
Tổng diện tích rừng
1.1 Rừng tự nhiên
1.2 Rừng trồng
a
Rừng trồng đã khép tán
b
Rừng trồng chưa khép tán
2
Diện tích rừng để tính độ
che phủ
Tổng cộng
Đặc dụng
Phịng hộ
Sản xuất
Ngồi quy
hoạch rừng và
đất lâm nghiệp
13.515.064
2.011.261
4.644.404
6.677.105
182.294
10.285.383
1.930.971
4.018.568
4.292.751
43.093
3.229.681
80.290
625.836
2.384.354
139.201
2.852.717
70.919
552.789
2.106.055
122.954
376.964
9.371
73.047
278.299
16.247
13.138.100
2.001.890
4.571.357
6.398.806
166.047
Độ che phủ rừng toàn quốc năm 2011 là 39,7%
(Quyết định số2089/QĐ-BNN-TCLN,Cơng bố hiện trạng rừng tồn quốc năm 2011,Bộ Nơng nghiệp & PTNT)
Theo đó, tính đến ngày 31/12/2011, cả nước có 13.515.064 ha rừng. Trong đó:
diện tích rừng tự nhiên 10.285.383 ha; rừng trồng: 3.229.681 ha. Diện tích rừng
đủ tiêu chuẩn để tính độ che phủ cả nước là 13.138.100 ha – độ che phủ tương
ứng 39,7%.Như vậy, so với năm 2010, độ che phủ rừng tăng lên 0.2%.
7
Bảng 4.Số liệu diện tích rừng và cây lâu năm có tán che phủ và có tác dụng phịng hộ như
cây rừng trong toàn quốc năm 2012 (Đơn vị Ha)
Thuộc quy hoạch 3 loại rừng
TT
Loại rừng
Tổng cộng
1
Tổng diện tích
rừng
1.1
Rừng tự nhiên
1.2
Ngồi
quy
hoạch
đất lâm
nghiệp
Đặc dụng
Phịng hộ
Sản xuất
13.862.043
2.021.995
4.675.404
6.964.415
200.230
10.423.844
1.940.309
4.023.040
4.415.855
44.641
Rừng trồng
3.438.200
81.686
652.364
2.548.561
155.589
a
Rừng trồng đã
khép tán
3.039.756
72.219
576.764
2.253.215
137.558
b
Rừng trồng chưa
khép tán
398.444
9.467
75.600
295.346
18.031
2
Diện tích rừng để
tính độ che phủ
13.463.600
2.012.528
4.599.803
6.669.070
182.199
(Quyết định số1739/QĐ-BNN-TCLN,Cơng bố hiện trạng rừng tồn quốc năm 2012,Bộ Nơng nghiệp & PTNT)
Theo đó, tính đến ngày 31/12/2012, cả nước có 13.862.043 ha rừng. Trong đó: diện
tích rừng tự nhiên 10.423.844 ha; rừng trồng: 3.438.200 ha. Diện tích rừng đủ tiêu
chuẩn để tính độ che phủ cả nước là 13.463.600 ha.Như vậy, so với năm 2011, diện tích
rừng che phủ tăng 325,500 ha.
8
Bảng 5.Số liệu diện tích rừng và cây lâu năm có tán che phủ và có tác dụng phịng hộ như
cây rừng trong tồn quốc năm 2013 (Đơn vị tính: ha)
TT
Loại rừng
Tổng cộng
(1)
(2)
(3)
Thuộc quy hoạch 3 loại rừng
Đặc dụng
Phòng hộ
Sản xuất
Ngồi quy
hoạch đất
lâm nghiệp
(4)
(5)
(6)
(7)
1
Tổng diện tích rừng
13.954.454
2.081.790
4.665.531
7.001.018
206.114
1.1
Rừng tự nhiên
10.398.160
1.999.442
4.012.435
4.350.488
35.795
1.2
Rừng trồng
3.556.294
82.348
653.096
2.650.530
170.319
a
Rừng trồng đã khép
tán
3.160.314
73.179
580.376
2.355.404
151.355
b
Rừng trồng chưa
khép tán
395.979
9.169
72.720
295.126
18.964
2
Diện tích rừng để
tính độ che phủ
13.558.474
2.072.621
4.592.811
6.705.892
187.150
(Quyết định số3322/QĐ-BNN-TCLN,Cơng bố hiện trạng rừng tồn quốc năm 2013,Bộ Nơng nghiệp & PTNT)
Theo đó, tính đến ngày 31/12/2013, cả nước có 13.954.454 ha rừng. Trong đó: diện
tích rừng tự nhiên 10.398.160 ha; rừng trồng: 3.556.294 ha. Diện tích rừng đủ tiêu
chuẩn để tính độ che phủ cả nước là 13.558.474 ha.Như vậy, so với năm 2012, diện
tích rừng che phủ tăng 94,874 ha
9
Bảng 6 .Diện tích và độ che phủ rừng các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tính đến
ngày 31/12/2014 (Đơn vị tính: Ha)
Rừng trồng
Trong đó
Vùng
Tỉnh
Tồn
quốc
Diện tích Diện tích Rừng tự
tự nhiên có rừng
nhiên
Tổng
Độ che phủ
(%)
Khơn
g bao
gồm
diện
Cây tích
Trên 3 Chưa
cao su, cao
năm Khép
đặc
su,
tuổi
tán
sản
cây
đặc
sản
Bao
gồm
diện
tích
cao
su,
cây
đặc
sản
33.100.34 13.796.50 10.100.18 3.696.32 2.817.86 414.06 464.39
40,4
39,0
3
6
6
0
8
2
0
3
Lai Châu
906.879
419.448
388.720
30.728
8.877 9.279 12.571 43,6 45,0
Điện
Biên
956.290
401.715
384.305
17.411
9.888 6.666
1.417.440
633.714
608.442
25.273
Hịa
Bình
460.869
242.802
132.100 110.702
97.254 13.298
150 48,9 48,9
Lào Cai
638.390
351.383
260.676
77.623 12.576
508 52,7 52,8
Yên Bái
688.628
430.938
235.904 195.034 147.693 14.817 32.524 55,7 60,4
Hà
Giang
791.489
437.032
356.301
586.733
415.569
267.835 147.735 122.397 20.727 4.611 64,0 64,7
353.342
185.800
64.097 121.703 114.929 5.072 1.701 50,1 50,6
Vĩnh
Phúc
123.650
31.809
12.005
19.805
18.075
979
Cao
Bằng
670.785
339.200
324.181
15.019
11.406
645 2.968 50,0 50,5
Tây
Bắc Sơn La
Đôn Tuyên
g Quang
Bắc
Phú Thọ
10
90.707
80.731
857 41,2 41,3
22.630 1.391 1.253 44,5 44,6
72.322 7.040 1.369 54,2 54,3
750 24,3 24,9
Bắc Kạn
485.941
369.987
285.274
84.713
61.923 22.790
70,8 70,8
Thái
Nguyên
353.102
182.719
93.117
89.602
79.007 10.595
47,9 47,9
Quảng
Ninh
610.235
356.153
131.306 224.846 191.471 20.601 12.774 51,4 53,5
Lạng
Sơn
832.074
467.211
258.861 208.350 160.521 13.622 34.207 50,4 54,5
Bắc
Giang
384.945
152.445
61.934
90.511
Bắc
Ninh
82.271
594
-
594
583
-
TP Hải
Phòng
151.895
17.977
10.773
7.204
6.395
809
Hải
Dương
165.599
11.096
2.554
8.542
6.819
184 1.539 5,1
Hưng
Yên
92.603
-
-
-
-
334.470
23.670
6.840
16.831
86.049
4.755
3.120
1.635
1.544
Nam
Định
165.005
3.534
-
3.534
Thái Bìn
h
157.003
5.890
-
Ninh Bìn
h
137.758
27.446
23.380
1.112.948
Bắc
Trung
Nghệ An 1.648.820
Bộ
583.621
393.715 189.905 168.347 8.370 13.188 50,3 51,5
902.179
735.423 166.757 161.418 2.534 2.805 54,4 54,6
327.952
220.642 107.310
Sôn TP
g Hà Nội
Hồn
g Hà Nam
Thanh
Hóa
Hà Tĩnh
599.731
11
76.427 9.886 4.199 35,9 37,0
12 0,7
0,7
11,3 11,3
6,0
-
0,0
0,0
14.864 1.031
936 6,5
6,8
91
5,4
5,4
3.534
-
2,1
2,1
5.890
5.890
-
3,8
3,8
4.066
3.624
442
19,6 19,6
84.955 13.198 9.157 51,0 52,5
Quảng
Bình
806.526
561.621
481.338
80.283
69.617 10.666
67,6 67,6
Quảng
Trị
473.982
241.105
141.456
99.649
90.931 8.718
48,6 48,6
T.Thiên
Huế
503.320
297.802
202.967
94.835
72.693 12.753 9.389 54,8 56,6
TP Đà
nẵng
128.543
54.863
41.579
13.284
10.893 2.385
Quảng
Nam
1.043.837
550.344
410.258 140.086
Quảng
Ngãi
515.268
294.116
109.196 184.920 155.474 27.497 1.949 49,4 49,8
605.058
316.645
204.922 111.723 100.070 10.990
506.057
183.533
116.801
66.732
57.854 5.444 3.433 34,5 35,2
Khánh
Hịa
521.765
214.035
170.271
43.763
42.386 1.378
Ninh
Thuận
335.800
148.783
139.735
9.048
Bình
Thuận
781.292
292.868
254.782
38.086
27.224 2.197 8.665 36,1 37,2
Kon
Tum
968.960
617.737
547.265
70.472
20.449 13.480 36.544 58,6 62,4
1.553.693
627.949
555.807
72.142
35.142 4.669 32.332 38,0 40,1
977.354
532.080
454.122
77.958
46.662 18.552 12.744 51,2 52,5
Đăc Lăc 1.312.537
528.147
475.909
52.238
20.197 20.658 11.383 37,8 38,7
Đăk
Nông
651.299
261.203
220.701
40.502
7.432 7.240 25.830 35,0 39,0
Đơng Đồng
590.723
185.373
121.360
64.013
49.228 3.285 11.500 28,9 30,8
Bình Địn
Dun h
Hải
Phú n
Gia Lai
Tây
Lâm
Nguyê
Đồng
n
12
6 40,8 40,8
97.308 31.575 11.203 43,8 44,9
8.576
472
663 49,7 49,9
40,8 40,8
44,2 44,2
Nam Nai
Bộ
Bà Rịa
V.Tàu
198.864
25.648
14.238
11.410
9.303
TP HCM
209.554
34.412
13.382
21.030
20.729
Bình
Dương
269.442
10.243
971
9.272
1.631
Bình
Phước
687.154
160.390
Tây
Ninh
403.967
60.141
39.467
20.675
11.901 1.161 8.422 12,5 14,6
Long An
449.550
25.736
970
24.766
24.766
Đồng
Tháp
337.876
52.372
-
52.372
5.864
Tiền
Giang
250.934
3.944
-
3.944
3.944
-
1,6
1,6
Bến Tre
235.981
4.096
1.044
3.053
2.720
333
1,6
1,6
Vĩnh
Long
149.681
-
-
-
-
-
0,0
0,0
Trà Vinh
234.115
8.200
2.708
5.493
4.469 1.024
3,1
3,1
140.895
-
-
-
-
-
0,0
0,0
Hậu
Giang
160.245
2.544
-
2.544
2.111
433
1,3
1,3
Sóc
Trăng
336.248
9.361
2.024
7.337
4.622 2.716
2,0
2,0
Bạc Liêu
246.872
4.597
1.867
2.730
2.730
-
1,9
1,9
An
Giang
353.667
12.169
583
11.586
11.241
345
3,3
3,3
Kiên
Giang
634.853
55.524
42.748
12.776
11.713 1.063
8,6
8,6
Tây
Nam TP Cần
Bộ Thơ
58.259 102.132
13
371 1.736 11,8 12,7
-
301 16,3 16,4
167 7.474 1,0
3,7
4.228 1.004 96.900 9,1 22,7
-
- 5,7
5,7
850 45.838 1,7 15,2
Cà Mau
529.487
92.284
11.953
80.332
54.337 25.995
12,5 12,5
Ghi chú: Số liệu của Nam Định đến 31/12/2013
(Kèm theo Quyết định số 3135/QĐ-BNN-TCLN ngày 06/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Nơng nghiệp và Phát triển nơng
thơn)
Theo đó, tính đến ngày 31/12, cả nước có 13.796.506 ha rừng. Trong
đó: diện tích rừng tự nhiên 10.100.186 ha; rừng trồng: 3.696.320 ha. Độ
che phủ rừng là 40,43%. Tăng hơn so với các năm trước đó.
(Nguồn: baolamnghiep.com)
Hình 2.Tỷ lệ che phủ rừng cả nước (%)
14
Bảng 7.Diện tích và độ che phủ rừng các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tính đến
ngày 31/12/2015 (Đơn vị tính: ha)
Rừng trồng
Vùng
Tỉnh
Tồn
quốc
Tây
Bắc
Tổng
Diện tích
có rừng
Rừng tự
nhiên
Tổng
33.108.691 14.061.856 10.175.519 3.886.337 540.872
Tỷ lệ
che
phủ
(%)
40,84
3.741.481
1.653.058
1.498.611
154.447
20.113
43,64
Lai
Châu
906.878
416.386
403.962
12.424
4.375
45,4
Điện
Biên
956.290
368.297
362.242
6.055
828
38,4
1.417.444
601.073
573.594
27.479
1.612
42,3
460.869
267.302
158.813
108.489
13.298
51,0
Tổng
6.612.824
3.833.276
2.352.099 1.481.177 183.195
55,20
Lào Cai
638.390
348.327
267.100
81.227
9.102
53,1
n Bái
688.767
453.107
246.005
207.102
24.836
62,2
Hà
Giang
791.488
455.592
367.840
87.752
10.190
56,3
Sơn La
Hịa
Bình
Đơng
Bắc
Diện tích
tự nhiên
Trong
đó
chưa
khép
tán
15
Tun
Quang
586.732
415.554
233.273
182.281
20.727
64,8
Phú Thọ
353.342
170.462
48.672
121.790
21.429
39,3
Vĩnh
Phúc
123.091
33.272
11.951
21.321
3.657
24,1
Cao
Bằng
670.027
360.479
343.391
17.088
2.197
53,5
Bắc Kạn
485.996
370.243
281.672
88.571
25.342
71,0
Thái
Ngun
353.319
185.526
72.270
113.256
13.034
48,8
Quảng
Ninh
617.777
369.880
124.295
245.585
28.601
53,6
Lạng
Sơn
832.076
513.812
295.385
218.427
9.595
60,6
Bắc
Giang
389.548
156.439
60.245
96.194
14.478
36,4
Bắc
Ninh
82.271
583
-
583
7
0,7
1.291.189
87.876
47.089
40.787
4.332
6,47
TP Hải
Phịng
151.895
18.280
10.773
7.507
1.114
11,3
Hải
Dương
165.599
11.095
2.554
8.541
-
6,7
Hưng
92.603
-
-
-
-
0,0
Tổng
Sơng
Hồng
16
n
TP Hà
Nội
334.740
20.008
7.582
12.426
1.366
5,6
Hà Nam
86.195
5.480
4.132
1.348
-
6,4
Nam
Định
165.320
3.112
-
3.112
229
1,7
Thái
Bình
157.079
3.709
-
3.709
342
2,1
Ninh
Bình
137.758
26.192
22.048
4.144
1.281
18,1
5.144.112
3.044.868
2.235.974
808.894 134.535
56,58
Thanh
Hóa
1.112.948
626.709
395.164
231.545
39.215
52,8
Nghệ
An
1.648.997
987.754
796.259
191.495
45.246
57,2
Hà Tĩnh
599.031
326.149
218.848
107.301
11.287
52,6
Quảng
Bình
806.525
563.438
481.101
82.337
18.672
67,5
Quảng
Trị
473.982
242.240
141.499
100.741
7.603
49,5
T.Thiên
Huế
502.629
298.578
203.103
95.475
12.512
56,9
Tổng
4.439.678
2.134.854
1.484.935
649.919 106.030
45,70
Tổng
Bắc
Trung
Bộ
Dun
Hải
17
TP
Đà Nẵng
128.543
58.099
42.766
15.333
3.636
42,4
Quảng
Nam
1.043.837
552.148
409.840
142.308
14.512
51,5
Quảng
Ngãi
515.250
310.156
109.642
200.514
47.067
51,1
Bình
Định
607.133
329.495
207.678
121.817
12.399
52,2
Phú n
506.057
194.622
116.819
77.803
10.657
36,4
Khánh
Hịa
521.765
215.035
171.584
43.451
1.543
40,9
Ninh
Thuận
335.800
148.907
139.608
9.299
668
44,1
Bình
Thuận
781.292
326.393
286.999
39.394
15.549
39,8
5.464.377
2.561.969
2.246.068
315.901
44.066
46,08
968.960
617.874
546.914
70.960
14.059
62,3
1.553.692
627.013
555.718
71.295
1.581
40,3
977.354
532.095
453.129
78.966
13.341
53,1
1.312.810
526.534
472.180
54.354
11.589
39,2
651.561
258.453
218.127
40.326
3.496
39,1
Tổng
Kon
Tum
Gia Lai
Tây
Ngun
Lâm
Đồng
Đăc Lăc
Đăk
Nơng
18
Tổng
Đơng
Nam Bộ
2.359.707
473.926
246.764
227.162
5.262
19,86
Đồng
Nai
590.724
184.185
121.359
62.826
2.917
30,7
Bà Rịa
V.Tàu
198.864
25.350
14.161
11.189
442
12,5
TP
HCM
209.554
34.412
13.382
21.030
-
16,4
Bình
Dương
269.442
10.243
971
9.272
-
3,8
Bình
Phước
687.156
159.343
57.424
101.919
889
23,1
Tây
Ninh
403.966
60.393
39.467
20.926
1.014
14,7
4.055.324
272.030
63.979
208.051
43.338
5,64
Long An
449.550
25.626
970
24.656
-
5,7
Đồng
Tháp
337.877
52.160
-
52.160
1.020
15,1
Tiền
Giang
250.935
3.855
-
3.855
721
1,2
Bến Tre
235.982
4.145
1.042
3.103
271
1,6
Vĩnh
Long
149.681
-
-
-
-
0,0
Trà
Vinh
234.115
8.687
2.965
5.722
-
3,7
Tổng
Tây
Nam
Bộ
19
TP Cần
Thơ
140.895
-
-
-
-
0,0
Hậu
Giang
160.245
2.591
-
2.591
534
1,3
Sóc
Trăng
331.165
10.454
1.990
8.464
3.227
2,2
Bạc
Liêu
246.872
4.597
1.867
2.730
148
1,8
An
Giang
353.667
12.269
583
11.686
755
3,3
Kiên
Giang
634.852
55.286
42.651
12.635
1.262
8,5
Cà Mau
529.488
92.360
11.911
80.449
35.400
10,8
Ghi chú: Các tỉnh Sơn La, Điện Biên, Ninh Bình: chưa báo cáo hiện trạng rừng năm 2015, số liệu
được tổng hợp từ kết quả Điều tra kiểm kê rừng năm 2015 của tỉnh.
(Quyết định số 3158/QĐ-BNN-TCLN ngày 27/7/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Theo đó, tính đến ngày 31/12/2015, cả nước có 14.061.856 ha rừng. Trong đó: diện tích
rừng tự nhiên là 10.175.519 ha; rừng trồng: 3.886.337 ha. Tỉ lệ che phủ rừng là 40.84%. Tăng
hơn so với năm 2014 là 0.41%
20
(Nguồn : lamnghieponline.com)
Hình 3.Diện tích rừng cả nước qua các năm (Đơn vị triệu Ha)
Theo số liệu thống kê của Viện điều tra quy hoạch rừng, diện tích rừng trồng
tuy tăng nhanh từ năm 1999 đến nay nhưng vẫn không đạt mục tiêu phủ xanh.Cụ
thể, tổng diện tích rừng cả nước được ghi nhận vào năm 1945 là 14,3 triệu hécta.
Tuy nhiên, đến năm 1995, rừng tự nhiên đã bị lấn chiếm, chuyển đổi mục đích sử
dụng và khai thác q mức, nên diện tích chỉ cịn 8,25 triệu hecta.Rừng tự nhiên
đang có dấu hiệu phục hồi từ năm 1995 đến nay.
21
Bảng 8.Diện tích và độ che phủ rừng các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tính đến
ngày 31/12/2016 (Đơn vị tính: ha)
Vùng
Tỉnh
Diện tích
tự nhiên
(ha)
Diện tích
có rừng
(ha)
Rừng tự
nhiên (ha)
Tồn
quốc
33.095.25
0
14.377.68
2
10.242.141
4.135.541
41,19
Tây
Tổng
3.737.509
1.654.276
1.493.931
160.345
43,11
Bắc
Lai Châu
906.878
420.842
405.980
14.862
46,8
Điện Biên
954.125
368.772
362.219
6.553
38,5
1.417.444
598.997
573.200
25.797
42,4
459.062
265.665
152.532
113.133
51,1
Tổng
cộng
6.610.837
3.847.956
2.350.682
1.497.27
54,58
Lào Cai
636.403
353.043
267.433
85.610
53,8
Yên Bái
688.767
454.822
245.957
208.865
62,5
Hà Giang
791.488
448.873
368.802
80.071
55,1
Tuyên
Quang
586.732
417.040
233.272
183.768
64,7
Phú Thọ
353.342
170.802
48.608
122.194
39,4
Vĩnh Phúc
123.091
33.278
11.951
21.328
23,8
Cao Bằng
670.027
360.839
343.500
17.339
53,5
Bắc Kạn
485.996
370.382
279.253
91.128
71,4
Thái
Nguyên
353.319
186.484
76.493
109.991
47,1
Quảng
Ninh
617.777
370.310
123.474
246.836
54,1
Lạng Sơn
832.076
522.527
293.590
228.937
60,5
Bắc
Giang.
389.548
158.969
58.348
100.621
37,2
Sơn La
Hòa Bình
Đơng
Bắc
22
Rừng
trồng
(ha)
Tỉ lệ che
phủ
(%)
Bắc Ninh
Sơng
Hồng
Bắc
Trung
Bộ
82.271
586
-
586
0,7
1.293.478
83.590
45.765
37.826
6,08
TP Hải
Phịng
151.895
13.770
9.007
4.763
8,5
Hải
Dương
166.968
9.095
2.241
6.854
5,2
Hưng n
92.603
-
-
-
-
TP Hà Nội
334.740
20.048
7.583
12.465
5,6
Nam Định
165.320
3.086
-
3.086
1,7
Ninh Bình
138.678
27.510
22.801
4.708
18,8
Tổng
5.137.351
3.098.806
2.235.093
863.713
56,46
Thanh
Hóa
1.112.948
626.730
394.017
232.714
52,9
Nghệ An
1.648.997
988.466
786.934
201.532
57,0
Hà Tĩnh
599.031
325.521
218.430
107.091
52,4
Quảng
Bình
800.003
591.411
480.212
111.199
67,5
Quảng Trị
473.743
254.334
143.328
111.006
49,6
T.Thiên
Huế
502.629
312.343
212.172
100.171
56,3
Tổng
cộng
4.436.668
2.423.230
1.560.246
862.983
47,58
TP Đà
Nẵng
129.248
62.571
43.722
18.848
43,6
Quảng
Nam
1.043.837
680.350
455.522
224.828
56,9
Quảng
Ngãi
515.250
344.883
113.365
231.518
49,1
Bình Định
607.133
383.596
217.351
166.245
52,5
Tổng
cộng
23
Du
n Hải
Tây
Nguy
ên
Phú n
502.342
232.209
129.577
102.632
38,2
Khánh
Hồ
521.765
249.003
177.069
71.934
46
Ninh
Thuận
335.800
144.439
136.809
7.630
42,3
Binh
Thuận
781.292
326.179
286.831
39.348
40,3
Tổng
cộng
5.464.377
2.558.645
2.234.441
324.204
46,01
968.960
617.680
546.389
71.291
62,2
1.553.692
625.862
553.824
72.038
40,2
977.354
532.634
452.651
79.983
53,1
1.312.810
526.354
471.583
54.770
39,3
651.561
256.116
209.995
46.121
38,8
2.359.707
485.030
257.793
227.237
19,34
Đồng Nai
590.724
182.260
123.406
58.853
29,1
Bà Rịa
V.Tàu
198.864
28.257
16.335
11.922
13,7
TP.HCM
209.554
36.592
14.102
22.490
17,2
Bình
Dương
26.9.442
10.357
1.809
8.548
3,4
Bình
Phước
87.156
161.247
56.387
104.859
21,6
Tây Ninh
403.966
66.318
45.753
20.565
15,7
4.055.324
226.148
64.190
161.958
4,36
Kon Tum
Gia Lai
Lâm Đồng
Đắc Lắc
Đắk Nông
Đông
Nam
Bộ
Tổng
cộng
Tổng
cộng
24
Tây
Nam
Bộ
Long An
449.550
23.023
838
22.185
4,8
Đồng
Tháp
337.877
6.056
-
6.056
17
Tiền
Giang
250.935
3.408
-
3.408
1,3
Bến Tre
235.982
4.216
1.020
3.197
1,6
Vĩnh Long
149.681
-
-
-
-
Trà Vinh
234.115
8.976
2.965
6.011
3,3
TP Cần
Thơ
140.895
-
-
-
-
Hậu Giang
160.245
2.826
-
2.826
1,4
Sóc Trăng
331.165
10.654
1.991
8.663
2,6
Bạc Liêu
246.872
4.597
1.875
2.722
1,8
An Giang
353.667
12.920
1.146
11.773
3,2
Kiên
Giang
634.852
55.248
42.445
12.804
8,2
Cà Mau
529.488
94.225
11.911
82.314
10,8
(Nguồn: Quyết định số 1/87/QĐ- BNN- TCLN ngày15/06/2017 của Bộ trưởng Bộ Nơng
nghiệp và Phát triển nơng thơn)
Theo đó, tính đến ngày 31/12/2016, cả nước có 14.377.682 ha rừng. Trong
đó: diện tích rừng tự nhiên là 10.242.141 ha; rừng trồng: 4.135.541 ha. Diện tích
rừng đủ tiêu chuẩn để tính độ che phủ cả nước là 13.631.934 ha – độ che phủ
tương ứng là 41,19%.Như vậy, so với năm 2015, diện tích rừng đủ tiêu chuẩn để
tính độ che phủ cả nước đã tăng hơn 110.000 ha (tính đến ngày 31/12/2015, diện
tích rừng để tính độ che phủ tồn quốc là hơn 13,520 triệu ha, độ che phủ là
40,84%).
25