Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (197.99 KB, 28 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUẦN 13</b>
<i>Ngày soạn: 25/11/2017</i>
<i>Ngày giảng: Thứ hai ngày 27/11/2017</i>
TẬP ĐỌC
<b>BÔNG HOA NIỀM VUI ( T1+2 )</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
- Đọc đúng, rõ ràng cả bài. Đọc đúng các từ: lộng lẫy, ốm nặng, hai bông nữa.
- Đọc đúng giọng của nhân vật
Người dẫn chuyện: thong thả, chậm rãi
Giọng Chi: cầu khẩn
Lời nhân vật: dịu dàng, trìu mến
- Hiểu các từ: lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo, đẹp mê hồn, dịu cơn đau,
trái tim nhân hậu.
- Hiểu nội dung bài: Tấm lòng hiếu thảo của Chi đối với cha mẹ.
<i><b>* BVMT: Giáo dục tình cảm yêu thương những người thân trong gia đình. </b></i>
<b>*Các kĩ năng sống cơ bản:</b>
- Xác định giá trị.
- Tự nhận thức về bản thân.
- Thể hiện sự cảm thơng.
- Tìm kiếm sự hỗ trợ.
<b>II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP </b>
- Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK
- Bảng phụ chép sẵn các câu cần luyện đọc.
III. CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C Ạ Ọ
Tiết 1
<b>A. Kiểm tra bài cũ: </b>
- 3 HS đọc thuộc lịng bài thơ: Mẹ
- Hình ảnh nào cho em biết mẹ vất vả vì
con?
- Người mẹ được so sánh với hình ảnh
nào?
- Trong bài thơ em thích nhất câu thơ
nào? Vì sao?
- Nhận xét, đánh giá.
<b>B. Dạy học bài mới:</b>
<b>1. Giới thiệu bài</b>
- Treo tranh minh họa và hỏi: tranh vẽ
cảnh gì?
- Chỉ lên bức tranh và nói: Đây là cô
giáo, cô đang trao cho bạn nhỏ một bó
- 3 HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi
- Cô giáo đưa cho bạn nhỏ ba bông
hoa cúc.
vui.
- Viết tên bài lên bảng.
<b>2. Luyện đọc:</b>
a. GV đọc mẫu.Nêu giọng đọc
b. Hướng dẫn HS luyện đọc
- Đọc nối tiếp từng câu
+ Luyện đọc từ: sáng, lộng lẫy, ốm
nặng, hai bông nữa.
Giáo viên chia đoạn
- Đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp (lần 1)
Luyện đọc câu dài.
Đọc nối tiếp đoạn lần 2
Giải nghĩa từ:
+ Lộng lẫy có nghĩa là như thế nào?
+ Chần chừ có nghĩa là như thế nào?
+ Nhân hậu có nghĩa là như thế nào?
+ Hiếu thảo có nghĩa là như thế nào?
+ Em hiểu đẹp mê hồn có nghĩa là như
thế nào?
- Nhận xét, đánh giá.
- Đọc nối tiếp từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm.
- 1 hs đọc cả bài.
Tiết 2
<b>3. Tìm hiểu bài:</b>
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1 và 2
- Đoạn 1, 2 kể về bạn nào?
- Sớm tinh mơ Chi đã vào vườn làm gì?
- Chi tìm bơng hoa Niềm vui để làm gì?
- Vì sao bơng cúc màu xanh lai được gọi
là bơng hoa Niềm vui?
- Bạn Chi đáng khen ở chỗ nào?
- Bơng hoa Niềm vui đẹp như thế nào?
- Vì sao Chi lại chần chừ khi ngắt hoa?
=> Chi đến trường tìm bơng cúc màu
xanh để đem tặng bố.
- Khi nhìn thấy cơ giáo Chi nói gì?
- Khi biết lí do vì sao Chi rất cần bơng
hoa cơ giáo nói gì?
- HS đọc nối tiếp câu lần 1
-Học sinhđọc nối tiếp câu lần 2
- HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp
- HS đọc: Những bông hoa màu xanh/
lộng lẫy dưới ánh mặt trời buổi sáng. //
- Là đẹp rực rỡ.
- Là khơng dứt khốt, nửa muốn nửa
khơng.
- Là thương người
- Có lịng kính u cha mẹ.
- Rất đẹp.
- HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Mỗi tổ cử một bạn thi đọc đoạn 3
của bài.
- HS đọc đoạn 1 và 2.
- Tìm bơng cúc màu xanh.
- Tặng bố làm dịu cơn đau.
- Màu xanh là màu của hi vọng vào
những điều tốt lành
- Chi thương bố và mong bố khỏi
bệnh.
- Rất lộng lẫy
- Vì nhà trường có quy định không ai
được ngắt hoa.
- Thái độ của cô ra sao?
- Theo em Chi có những đức gì?
=> Chi là một cơ bé hiếu thảo.
GV: Qua bài cho ta thấy tấm lòng hiếu
thảo của Chi đối với cha mẹ
<i>* MT: Giáo dục tình cảm yêu thương</i>
<i>những người thân trong gia đình cho</i>
<i><b>HS.. </b></i>
<b>4. Thực hành. </b>
a. Luyện đọc
- Thi đọc theo vai.
- Gọi 3 HS đọc theo vai
- Đọc đúng giọng của nhân vật,
- Người dẫn chuyện: thong thả, chậm rãi.
- Giọng Chi: cầu khẩn.
- Lời cơ giáo: dịu dàng, trìu mến.
b. Liên hệ
- Em đã hiếu thảo với cha mẹ chưa?
- Muốn trở thành người con hiếu thảo em
phải làm gì?
<b>5. Củng cố, dặn dò:</b>
- Nêu nội dung của bài?
- Dặn dị: Các em về nhà học thuộc câu
chuyện, tìm hiểu nội dung của bài để giờ
sau học giờ kể chuyện.
- Nhận xét tiết học.
- Xin cô cho em được hái một bông
hoa. Bố em đang ốm nặng.
- Ơm Chi vào lịng và nói: Em hãy hái
- Thương bố, tôn trọng nội quy, thật
thà.
- HS đóng vai: người dẫn chuyện, cơ
giáo và Chi.
- HS nêu:
- Ngoan ngoãn vâng lời cha mẹ, biết
giúp đỡ cha me,…
- Tấm lòng hiếu thảo của Chi đối với
cha mẹ.
………
TOÁN
<b>TIẾT 61 : 14 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 14 - 8</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>- Giúp học sinh:</b>
- Biết tự lập bảng trừ 14 trừ đi một số.
- Vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải tốn.
<b>- Rèn kĩ năng làm tính và giải tốn cho HS.</b>
<b>- Giáo dục thái độ tự giác trong học tập</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC</b>
- 1 bó, 1 chục que tính và 4 que tính rời
<b>III.HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>
63 73 93
-- Tính : 3 học sinh lên bảng, học sinh
dưới lớp làm bảng tay.
- Nhận xét chữa bài.
35 27 19
28 46 74
<b>B. Bài mới: (12’)</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>
- Giáo viên giới thiệu bài.
<b>2. Hướng dẫn học sinh lập bảng</b>
<b>trừ:</b>
- Lắng nghe.
Bước 1: Nêu vấn đề
- Đưa ra bài tốn: Có 14 que tính bớt đi 8
que tính. Hỏi cịn bao nhiêu que tính?
- HS thực hiện phân tích đề.
- Để biết cịn lại bao nhiêu que tính ta
phải làm gì?
- Thực hiện phép tính trừ 14 – 8
- Viết 14 – 8
Bước 2: Tìm kết quả
- u cầu HS lấy 14 que tính suy nghĩ
và tìm cách bớt 8 que tính.
- Thao tác trên que tính.
- Cịn bao nhiêu que tính? - Tìm 6 que tính.
- Yêu cầu HS nêu cách bớt của mình? - Đầu tiên bớt 4 que tính rời. Để bớt được 4 que
tính nữa tháo 1 bó thành 10 que tính rời. Bớt 4
que cịn lại 6 que.
- Vậy 14 que tính bớt 8 que tính cịn
mấy que tính?
- Cịn 6 que tính.
Bước 3: Đặt tính và thực hiện tính. 14-8
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính 14
8
6
- Cho nhiều HS nhắc lại cách trừ. - HS nêu cách trừ.
*Bảng công thức: 14 trừ đi một số
- u cầu HS sử dụng que tính để tìm
kết quả các phép trừ trong phần bài
học.
- Thao tác trên que tính, tìm kết quả ghi kết
quả vào bài học.
- Yêu cầu HS thông báo kết quả. 14 – 5 = 9 14 – 8 = 6
14 – 6 = 8 14 – 9 = 5
14 – 7 = 7
- Yêu cầu cả lớp đọc thuộc bảng các
công thức 14 trừ đi một số.
<b>3. Thực hành: (17’)</b>
<b>Bài 1. Tính nhẩm:</b> - 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi ngay kết
a) 9 + 5 = 14 8 + 6 = 14
5 + 9 = 14 6 + 8 = 14
-1 4 - 9 = 5 14 - 8 = 6
14 - 5 = 9 14 - 6 = 8
b) 14 - 4 - 2 = 8
14 - 6 = 8
14 - 4 - 5 = 5
14 - 9 = 5
- Yêu cầu HS so sánh 4 + 2 và 6 + Ta có: 4 + 2 = 6
- Yêu cầu HS so sánh 14 - 4 - 2 và 14
- 6
- Có cùng kết quả là 8
- KL: Vì 4 + 2 = 6 nên
14 - 4 - 2 bằng 14 - 6
<b>Bài 2: Tính </b> - 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó nêu
lên cách thực hiện.
14 14 14
6 9 7
8 5 7
<b>Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu.</b> - 1 HS đọc yêu cầu
- Đặt tính rồi tính hiệu
- Muốn tìm hiệu khi đã biết số bị trừ
và số trừ ta làm như thế nào?
- Yêu cầu HS làm vào bảng con. a) 14 và 5 b) 14 và 7
- Gọi 3 em lên bảng 14 14
5 7
- Nhận xét, chữa bài. 9 7
<b>Bài 4:</b>
- Bài tốn cho biết gì? - Cho biết có 14 quạt điện đã bán 6 quạt
điện.
- Muốn biết cửa hàng còn bao nhiêu
quạt điện ta làm thế nào?
- u cầu HS tóm tắt và giải tốn vào
vở
- Thực hiện phép tính trừ.
Tóm tắt
Có : 14 quạt điện
Đã bán: 6 quạt điện
Còn lại: … quạt điện?
Bài giải
14 - 6 = 8 (quạt)
Đáp số: 8 quạt điện
<b>C. Củng cố - dặn dò: (5’)</b>
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà đọc bảng trừ 14 cho người
thân nghe.
<i> ……….………..</i>
- - –
-THỰC HÀNH
<b>LUYỆN TẬP TIẾNG VIỆT</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Rèn cách nhận diện điền vần đúng .
- Biết phân biệt đúng chính ta r,d,gi
- Điền dấu ngã dấu hỏi phù hợp.Đọc được nội dung truyện vui.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: </b>
Sách Ôn luyện và kiểm tra Tiếng Việt.
III.CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C CH Y UẠ Ọ Ủ Ế
<b>1/ KTBC: 2hs đọc câu chuyện Bạn </b>
CƠ-RÉT-TI của tơi
<b>2/ Bài tập :</b>
<b> Bài 1 : Điền vào chỗ trống iê hoặc yê.</b>
<b> </b>
<b> Bài 2 : Điền r/d/gi vào chỗ trống rồi giải </b>
nghĩa.
- GV NX chốt đáp án đúng.
<b> Bài 3 : Điền dấu ngã hoặc dấu hỏi.</b>
<b>3/ Củng cố dặn dò :</b>
- Gv nx tiết học.
- Hs đọc bài và làm cá nhân.
Đọc bài trước lớp nhận xét:
Duyên dáng biển đông nghiên cứu
Con kiến diễn kịch
- HS đọc bài và chọn đáp án đúng.
Gió,gì.ruột,giá,rơi.
-HS đọc yêu câu hỏi .làm bài
Nêu kết quả miệng: khỏe,nghĩ,bảo,đã,
cả.
<b>……….. </b>
<i>Ngày soạn: 25/11/2017</i>
<i>Ngày giảng: Thứ ba ngày 28/11 /2017</i>
TOÁN
<b>Tiết 62: 34 - 8</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Giúp học sinh biết thực hiện phép trừ 54 - 8
- Vận dụng phép trừ đã học để làm tính và giải tốn, củng cố cách tìm số hạng
chưa biết và tìm số bị trừ.
<b>- Rèn kĩ năng làm tính và giải tốn cho HS.</b>
<b>- Độc lập, tự giác trong học tập và giải toán.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC</b>
- 3 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời.
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC</b>
- GV nhận xét đánh giá.
<b>B.Bài mới:</b>
<b>1.Giới thiệu bài: (2’)</b>
<b>2. Hướng dẫn học sinh thực hiện phép</b>
<b>trừ 34- 8:(12’)</b>
- GV nêu tình huống để có phép tính
34 - 8
- Yêu cầu học sinh dùng que tính để tính
kết quả.
- Hướng dẫn học sinh cách tính viết
<b>3. Luyện tập: (18’)</b>
<b>Bài 1. Tính:</b>
- GV cho HS làm bảng con
<b>Bài 2. Đặt tính rồi tính hiệu :</b>
- Gọi HS đọc yêu cầu
<b>Bài 3. Bài toán:</b>
- GV cho HS đọc đề
- GV nhận xét,chữa bài.
<b>Bài 4. Tìm x: (a)</b>
- Gọi HS đọc yêu cầu
<b>C. Củng cố dặn dò: (2’)</b>
- GV nhận xét tiết học.
- Về nhà chia sẻ cùng người thân cách
thực hiện phép trừ 34 – 8.
- 2 em lên bảng làm bài tập 3,4 (61).
- HS dùng que tính để tính kết quả
- HS nêu kết quả và cách làm.
- HS đặt tính và tính vào bảng con.
- Nêu cách tính
34 * 4 không trừ được 8, lấy 14 trừ
8 bằng 6, viết 6, nhớ 1
26 * 3 trừ 1 bằng 2, viết 2.
- HS nhắc lại cách làm.
- 2 HS lên bảng.
- Cả lớp làm vở.
- Nhận xét.
- 1 HS đọc đề
- Lớp làm vào vở.
- 1 em lên bảng chữa bài.
- Nhận xét.
-HS đọc đề
- Tự tóm tắt rồi giải bài tốn vào vở.
- HS đọc đề
- HS giải vào vở
- 2 em lên bảng chữa bài, nêu cách tìm số
hạng chưa biết trong một tổng.
- Nhận xét.
-KỂ CHUYỆN
<b>BÔNG HOA NIỀM VUI</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
* Rèn kỹ năng nói:
- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện theo 2 cách: theo trình tự và thay đổi trình tự
câu chuyện ( BT1)
- Dựa vào tranh và trí nhớ, kể lại được nội dung đoạn 2,3(BT2), kể được đoạn cuối
của câu chuyện(BT3)
- Biết kể toàn bộ câu chuyện một cách tự nhiên, phối lời kể với điệu bộ, nét mặt,
biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung.
*Rèn kĩ năng nghe:
- Biết lắng nghe bạn kể chuyện
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn.
<b>II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP </b>
<b>- Bảng phụ và tranh SGK, 3 bông cúc màu xanh bằng giấy </b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>
<b>* Khởi động: Ban V n ngh cho l p kh i </b>ă ệ ớ ở động
<b>A. Bài cũ</b>
<i>- Kể chuyện: Sự tích cây vú sữa</i>
Nhận xét, đánh giá
<b>B. Bài mới </b>
<b>1. Giới thiệu bài </b>
<b>2. Hướng dẫn kể chuyện </b>
<b>a. Kể đoạn mở đầu theo 2 cách</b>
- Hướng dẫn tập kể :
+ Cách 1: (đúng trình tự truyện)
+ Cách 2: (đảo vị trí các ý của đoạn 1).
Chú ý để các ý nối kề nhau cần thêm từ
ngữ hay chuyển ý.
- Nhận xét, khen HS có lời kể hay, sáng
tạo.
<b>b. Dựa vào tranh kể lại đoạn 2, 3 bằng </b>
<b>lời của mình.</b>
- Yêu cầu HS quan sát 2 tranh. Nêu ý
chính của mỗi tranh.
- YC HS kể trong nhóm, GV QS chung.
- Nhận xét HS kể về các mặt dùng từ đặt
câu, diễn đạt, cách biểu cảm.
<b>c. Kể lại đoạn cuối, tưởng tượng thêm </b>
<b>lời cảm ơn của bố Chi </b>
- Hướng dẫn HS kể, nhận xét, bình chọn
3 HS nối tiếp kể
Nxét, bổ sung
Nghe
- Nghe
- Vài HS kể đoạn 1
- Lớp theo dõi, bổ sung
- 1 HS đọc yêu cầu
- QS tranh, nêu ý chính từng tranh
+ Tranh 1: Chi vào vườn hoa của
trường để tìm bơng hoa Niềm Vui
+ Tranh 2: Cơ cho phép Chi hái 3
bơng hoa
2 bàn/nhóm, kể theo đoạn
Đại diện 2,3 nhóm thi kể trước lớp
- HS NX - Bình chọn nhóm kể hay
nhất
- Nghe
<b>3. Củng cố dặn dò </b>
+ Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
GV chốt ý nghĩa truyện
- Nhận xét tiết học
Dặn: về kể lại cho người thân nghe
- Lớp theo dõi, nhận xét
- Thấy được tấm lòng hiếu thảo với
cha mẹ của bạn Chi
- Nghe
……….
<i>Ngày soạn: 26/11/2017</i>
<i>Ngày giảng: Thứ tư ngày 29/11/2017</i>
TẬP ĐỌC
- Đọc đúng, rõ ràng tồn bài.
- Đọc đúng các từ khó: lần nào, lạo xạo...
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ.
- Nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợi cảm: thế giới dưới nước, nhộn nhạo, thao láo.
- HS hiểu nghĩa các từ: Thúng câu, cà cuống, niềng niễng, nhộn nhạo, cá sộp,
muỗm…
- Hiểu nội dung bài: Hiểu được tình thương yêu của người bố qua những món quà
đơn sơ dành cho các con
- u q, kính trọng bố của mình.
<i><b>* BVMT: Giáo dục hs yêu quý và biết cách BVMT </b></i>
<b>II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP </b>
- Tranh minh họa trong SGK
- Bảng phụ ghi câu cần hướng dẫn đọc.
III. CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C Ạ Ọ
<b>A. Kiểm tra bài cũ: </b>
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi bài “
Bông hoa Niềm Vui ”.
- Sớm tinh mơ Chi đã vào vườn hoa làm
gì?
- Chi tìm bơng hoa Niềm vui để làm gì?
- Theo em Chi có những đức tính gì?
- GV nhận xét, đánh giá
<b>B. Dạy học bài mới</b>
<b>1. Giới thiệu bài </b>
- Treo bức tranh và hỏi: Bức tranh vẽ
cảnh gì?
- Đó là những món q của bố dành cho
các con. Những món quà rất đặc biệt. Để
biết món quà đó có ý nghĩa gì lớp mình
<i>cùng học bài Quà của bố của nhà văn </i>
<i>Duy Khán trích từ tập truyện Tuổi thơ im </i>
<i>lặng.</i>
<b>2. Luyện đọc</b>
- 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
a. GV đọc mẫu.Nêu giọng đọc
b. Hướng dẫn HS luyện đọc nối tiếp lần 1
+ Luyện đọc từ: lần nào, lạo xạo, niềng
niễng,...
HS đọc nối tiếp lần 2
GV chia đoạn:
- Đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp (lần 1)
Luyện đọc câu:
Đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp (lần 2)
Giải nghĩa từ: Em đã nhìn thấy thúng câu
bao giờ chưa? Nó như thế nào?
+ Em hãy tả lại hình dáng con cà cuống
và niềng niễng?
+ Nhộn nhạo nghĩa là như thế nào?
+ Con hãy tả lại hình dáng con cá sộp?
+ Con hãy tả lại hình dáng con xập xành,
muỗm?
+ Mốc thếch nghĩa là như thế nào?
- Đọc nối tiếp từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc
- 1 HS đọc cả bài
<b>3. Tìm hiểu bài:</b>
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1
- Bố đi đâu về các con có quà?
- Quà của bố đi câu về có những gì?
- Vì sao có thể gọi là “Một thế giới dưới
- Các món quà dưới nước của bố có đặc
điểm gì?
=> Q của bố đi câu về.
<i>* BVMT: Để có được những món quà </i>
<i>như thế này các con phải biết bảo vệ và </i>
<i>giữ cho môi trường luôn sạch, đẹp.</i>
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2
- Bố đi cắt tóc về có quà gì?
- Các món q đó có gì hấp dẫn?
=> Q của bố cắt tóc về.
- Từ ngữ nào cho thấy các con rất thích
- HS đọc nối tiếp câu lần 1
- 1 HS đọc
-Học sinh đọc nối tiếp câu lần 2
- 2 HS đọc nối tiếp đoạn
- Đọc câu dài.
- HS đọc: Mở thúng câu ra là cả một
thế giới dưới nước:// cà cuống,/ niềng
niễng đực,/ niềng niễng cái/ bò nhộn
nhạo.//
- HS đọc
+ Đồ đan khít bằng tre, hình trịn, lịng
sâu, trát nhựa, thường dùng đựng cá
câu được
+ những con vật nhỏ có cánh, sống
dưới nước.
+ lộn xộn, khơng có trật tự
+ lồi cá sống ở nước ngọt, thân trịn
dài, gần giống cá chuối.
+ những con vật có cánh sống trên cạn
+ mốc màu trắng đục
- HS đọc từng đoạn trong nhóm
- 3 HS thi đọc đoạn 1
- 1 HS đọc đoạn 1
- Đi câu, đi cắt tóc.
- Cà cuỗng, niềng niễng, hoa sen đỏ,
cá sộp, cá chuối.
- Vì đó là những con vật sống dưới
nước.
- Sống động, bò nhộn nhạo, tỏa
hương thơm lừng, quẫy tóe nước, mắt
thao láo.
- 1 HS đọc đoạn 2
món q của bố?
- Theo con, vì sao các con lại thấy giàu
quá trước món quà đơn sơ?
<b>4. Luyện đọc lại</b>
- GV gọi HS đọc diễn cảm toàn bài
- Nhận xét, đánh giá
<b>5. Củng cố, dặn dị:</b>
- Bài tập đọc muốn nói với chúng ta điều
gì?
- Nhận xét tiết học.
- Con xập xành … ngó ngốy. Con dế
chọi nhau.
- Hấp dẫn, giàu quá.
- Vì các con rất yêu bố…
- 3 HS đọc cả bài
- Tình thương u của người bố qua
những món q đơn sơ dành cho các
con
……….………..
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
<b>MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỪ NGỮ VỀ CƠNG VIỆC GIA ĐÌNH. </b>
<b>CÂU KIỂU AI LÀM GÌ?</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
- Mở rộng vốn từ, từ chỉ hoạt động.
- Luyện tập về câu kiểu ai là gì?
- Học sinh làm đúng các bài tập trong sách giáo khoa.
<b>II. ĐỒ DÙNG: </b>
- Giáo viên: Bảng phụ.
- Học sinh: Vở bài tập.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: </b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>
- Gọi HS lên bảng đặt câu với liểu câu
Ai làm gì?
- GV nhận xét.
<b>2. Bài mới: </b>
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài. (1’)
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm
bài tập. (32’)
Bài 1: Kể tên những việc đã giúp cha
mẹ
- Chia lớp thành 6 nhóm. Phát bút và
bảng nhóm. Làm trong (5’)
- GV nhận xét: Cần ngoan ngoãn nghe
lời cha mẹ, giúp đỡ cha mẹ làm việc
nhà.
- Mỗi HS đặt 1 câu theo mẫu Ai (cái gì,
con gì) làm gì?
- Ghi đầu bài.
- Đọc yêu cầu
- Thảo luận, mỗi nhóm ghi tên những
việc làm của mình ở nhà.
Bài 2: Tìm bộ phận câu trả lời Ai?, làm
gì?
- Treo bảng phụ gọi HS lên bảng làm.
Viết cột ai, cột làm gì. Dưới lớp làm ra
VBT.
- Đọc yêu cầu
- Học sinh lên bảng làm.
Ai Làm gì ?
Chi
Cây
Em
Em
Đến tìm bơng cúc màu xanh.
Xịa cành ơm cậu bé.
Học thuộc đoạn thơ.
Làm ba bài tập toán.
- Gọi HS đọc bài làm
- GV nhận xét bổ sung.
Bài 3: Chọn và xếp các từ thành câu
* Trò chơi: Ai nhanh hơn
- Phổ biến luận chơi: Chia làm 2 nhóm.
Phát thẻ cho HS trong 3’ nhóm nào
ghép được nhiều câu có nghĩa theo mẫu
Ai làm gì? nhất sẽ thắng.
- Gọi HS dưới lớp nhận xét và bổ sung.
- Gọi HS nhận xét.
<b>3. Củng cố - Dặn dò. (2’)</b>
- Hệ thống nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
- Dặn về nhà đặt 5 câu theo mẫu câu Ai
làm gì?
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu
- Nhận thẻ và ghép
Ai Làm gì ?
Em
Chị em
Linh
Cậu bé
quét dọn nhà cửa
giặt quần áo.
xếp sách vở.
rửa chén bát.
- Một số học sinh đọc bài làm của
mình.
- Cả lớp nhận xét.
………
CHÍNH TẢ
<b>NGHE- VIẾT: BƠNG HOA NIỀM VUI</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
<i>- Viết chính xác đoạn từ “Em hãy hái…. cô bé hiếu thảo” trong bài tập đọc</i>
“Bông hoa Niềm vui”. Bài viết không mắc quá 5 lỗi.
- Tìm những từ có tiếng iê/ yê
- Nói được câu phân biệt các thanh hỏi/ ngã; phụ âm r/ d
<i>- Trình bày bài đẹp, sạch sẽ. </i>
<b>II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP </b>
- Bảng phụ chép bài tập 2, 3.
III. CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C Ạ Ọ
<b>A. Kiểm tra bài cũ: </b>
Gọi 2 HS lên bảng.
- GV yêu cầu HS viết :những tiếng bắt
đầu bằng g, r, gi.
- Nhận xét bài của HS dưới lớp.
<i><b>B. Dạy học bài mới </b></i>
<b>1. Giới thiệu bài </b>
- Treo bức tranh của bài tập đọc và hỏi:
- Bức tranh vẽ cảnh gì?
<b>2. Hướng dẫn viết</b>
a. Ghi nhớ nội dung đoạn viết
- GV đọc đoạn viết
- Đoạn văn là lời của ai?
- Cô giáo nói gì với Chi?
b. Hướng dẫn cách trình bày
- Đoạn văn có mấy câu?
- Những chữ nào trong bài chính tả đựơc
viết hoa?
- Tại sao sau dấu phẩy chữ Chi lại viết
hoa?
- Đoạn văn có những dấu câu nào?
<i>GV: Trước lời cơ giáo phải có dấu gạch</i>
<i>ngang. Chữ cái đầu câu và tên riêng phải</i>
<i>viết hoa. Cuối câu phải có dấu chấm.</i>
c. Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS đọc các từ khó, dễ lẫn
- Yêu cầu HS viết các từ khó vào bảng
con.
- Nhận xét, sửa sai
d. Hướng dẫn viết vở :
- Giáo viên đọc cho học sinh viết.
e. Soát lỗi
- GV đọc cho học sinh soát lỗi ( 2 lần)
g. Chữa bài
- Thu, nhận xét 3-5 bài.
- Nhận xét chung.
<b>3. Hướng dẫn HS làm bài tập. </b>
<i><b>Bài 2: Tìm những từ chứa tiếng có vần</b></i>
iê hoặc yê
- Nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm vào vở bài tập
- Gọi HS đọc bài làm của mình.
- Trái nghĩa với khỏe?
- Chỉ con vật nhỏ, sống thành đàn, rất
chăm chỉ?
- Cùng nghĩa với bảo ban?
- Chữa bài, nhận xét
<i><b>Bài 3. Đặt câu hỏi để phân biệt: rối- dối,</b></i>
rạ - dạ.
- Nêu yêu cầu của bài
- Cô giáo và bạn Chi nói chuyện với nhau
về chuyện bơng hoa
- 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm
- Lời cô giáo của Chi.
- Em hãy hái thêm ....hiếu thảo.
- 3 câu
- Đầu câu, tên riêng người.
- Chi là tên riêng.
- Dấu gạch ngang, dấu chấm than, dấu
phấy, dấu chấm
- Đọc các từ:
- HS viết từ khó: Hãy hái, nữa, trái tim,
dạy dỗ.
- HS viết bài vào vở
- HS tự soát lỗi
- HS đổi vở soát lỗi
- Nghe và rút kinh nghiệm.
- HS nêu:
- HS làm bài:
- 1 HS đọc
- kiếm
- khuyên.
- Yêu cầu HS làm vào vở bài tập
- Gọi HS đọc bài làm của mình.
- Chữa bài lỗi cho HS
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
- GV củng cố tồn bài: Hơm nay viết
chính tả bài gì?
- Dặn HS về nhà làm lại bài tập 2, 3
- Khen những bài chép đẹp.
- HS làm bài: Mẹ cho con đi xem múa rối
nước.
- Gọi dạ bảo vâng.
- Miếng thịt này rất mỡ.
- Bông hoa Niềm Vui
………..
TOÁN
<b>TIẾT 63: 54 - 18</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Học sinh biết thực hiện phép trừ có nhớ: số bị trừ là số có 2 chữ số, chữ số hàng
đơn vị là 4, số trừ là số có 2 chữ số.
- Vận dụng phép trừ đã học để làm tính và giải tốn. Củng cố cách vẽ hình tam
giác khi biết 3 đỉnh.
<b>- Rèn kĩ năng làm tính và giải tốn cho HS.</b>
<b>-u thích, hứng thú trong học tập và giải toán.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC</b>
- 54 que tính, bảng phụ.
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ:(5’)</b>
- GV nhận xét bổ sung.
<b>B. Bài mới:</b>
<b>1.Giới thiệu bài: (1’)</b>
<b>2.Tổ chức cho HS tự tìm ra cách</b>
<b>thực hiện phép trừ 54-18:(12’)</b>
- GV nêu bài tốn để có phép trừ.
<b>3. Luyện tập:(18’)</b>
<b>Bài 1: Tính.</b>
- GV cho HS làm vở
- GV nhận xét đánh giá.
- GV củng cố cách đặt tính và tính
- 2 HS lên bảng làm BT 2,3 trang (62)
- HS nêu cách trừ (khơng sử dụng que
tính)
- HS tự đặt tính và tính kết quả vào
bảng con.
- 1 em nêu cách đặt tính và tính.
54 * 4 không trừ được 8, lấy 14 trừ
8
8 bằng 6, viết 6 nhớ 1
36 * 1 thêm 1 là 2, 5 trừ 2 bằng 3,
viết 3.
- Nhiều HS nhắc lại
- 1 HS đọc yêu cầu của BT.
<b>-Bài 3: -Bài toán.</b>
- Cho HS làm bài vào vở.
- GV nhận xét.
<b>Bài 4: Vẽ hình theo mẫu.</b>
- Hình tam giác có đặc điểm gì?
<b>C. Củng cố dặn dò: (3’)</b>
- GV nhận xét giờ học.
- Về nhà chia sẻ cùng người thân cách
thực hiện phép tính 54 – 18.
- HS nhận xét cách làm.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập.
- HS đặt tính và tính hiệu vào vở
- Chưa bài nhắc lại cách tính
- Nhận xét bổ sung.
- HS đọc đề.
- Tóm tắt đề và tự giải vào vở.
Tóm tắt:
Mảnh vải xanh dài: 34 dm.
Mảnh vải tím ngắn hơn: 15 dm
Mảnh vải màu tím dài:… dm?
- 1 em lên chữa bài
- Nhận xét.
- HS làm theo yêu cầu của GV.
- Vẽ hình tam giác.
- Nêu cách vẽ.
- HS tự làm
……….
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
<b>GIỮ SẠCH MÔI TRƯỜNG XUNG QUANH NHÀ Ở</b>
<b>I. MỤC TIÊU: Sau bài học học sinh có thể: </b>
- Kể tên những công việc cần làm để giữ sạch sân, vườn, khu vệ sinh và chuồng
- Nêu ích lợi của việc giữ vệ sinh môi trường xung quanh nhà ở.
- Học sinh có ý thức thực hiện giữ vệ sinh sân vườn, khu vệ sinh.
- Nói với các thành viên trong gia đình cùng thực hiện giữ vệ sinh môi trường xung
quanh nhà ở.
<b>*Các kĩ năng sống cơ bản:</b>
- Kĩ năng ra quyết định nên và khơng nên làm gì để giữ sạch mơi trường xung
quanh nhà.
- Kĩ năng tư duy phê phán: phê phán những hành vi làm ảnh hưởng đến môi trường
- Kĩ năng hợp tác: Hợp tác với mọi người tham gia làm vệ sinh mơi trường xung
quanh nhà ở
- Có trách nhiệm thực hiện giữ vệ sinh môi trường xung quanh nhà ở.
<b>II. ĐỒ DÙNG: </b>
- Giáo viên: Tranh minh họa trong sách giáo khoa. Phiếu bài tập.
- Học sinh: Vở bài tập.
III. CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C: Ạ Ọ
<b>1. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>
- Gọi HS lên bảng kể tên một số đồ dùng trong
gia đình và cách bảo quản.
- GV nhận xét.
<b>2. Bài mới: </b>
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài (1’).
* Hoạt động 2: Làm việc với sách giáo khoa.
(17’)
- Khởi động: Trò chơi “Bắt muỗi”.
- Giáo viên hướng dẫn rồi cho học sinh chơi.
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh.
- Đại diện các nhóm trình bày
- Bạn đã làm gì để mơi trường xung quanh nhà
bạn sạch sẽ ?
- Giữ vệ sinh môi trường xung quanh nhà ở có
- Kết luận: Để đảm bảo sức khỏe và phòng tránh
được bệnh tật, mỗi người trong gia đình cần góp
sức mình để giữ sạch mơi trường xung quanh
nhà ở sạch sẽ.
* Hoạt động 3: Học sinh đóng vai (10’)
- GV nêu một số tình huống yêu cầu học sinh xử
lý.
- Gọi HS đóng vai
- Nhận xét
- GV kết luận: Phải biết tiết kiệm nước, đồ dùng
trong nhà.
* Trẻ em có quyền cùng gia đình giữ vệ sinh
chung, nhắc nhở mọi người cùng giữ vệ sinh.
<b>3. Củng cố - Dặn dò. (2’)</b>
- Hệ thống nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
cách bảo quản.
- Ghi đầu bài
- Quan sát hình vẽ trong sách
giáo khoa.
- Thảo luận nhóm đơi.
- Đại diện các nhóm trình bày
- Cả lớp nhận xét chốt lời giải
đúng.
T1: Quét dọn xung quanh nhà
ở.
T2: Phát quang bụi rậm xung
quanh nhà.
T3: Dọn rửa chuồng gia súc.
T4: Dọn rửa nhà vệ sinh.
T5: Khai thông cống rãnh.
- Giữ vệ sinh xung quanh nhà
ở có lợi cho sức khỏe, phòng
tránh được bệnh tật, …
- Nhắc lại kết luận.
- Thảo luận để đóng vai.
- Học sinh lên đóng vai.
- Cả lớp cùng nhận xét.
……….
THỰC HÀNH TỐN
<b>ƠN LUYỆN TUẦN 13</b>
<b>I. MỤC TIÊU.</b>
- Củng cố kĩ năng đặt tính.Biết tìm số bị trừ,số trừ.
- Củng cố cách tìm số hạng.
<b>1.Hướng dẫn hs làm bài tập </b>
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
14 và 7 34 và 6 84 và 5
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ trống.
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Gọi 4 hs lên bảng làm
- Gv nhận xét chữa
Bài 3 : Tìm x
- Hs nêu tìm số bị trừ
- Hs làm bảng con
a) y+ 8=74 b)5 + y = 94
y = 74+8 y = 94+5
y = 82 y = 99
c) y - 16 = 73
y = 73 + 16
y = 89
- Gv nhận xét chữa bài
Bài 4 : Gọi hs đọc bài toán
- Hướng dẫn hs giải
- Gọi hs giải
- Gv nhận xét chữa bài
<b>2.Củng cố dặn dò.</b>
<b> Gv nx tiết học</b>
<b>- HS đọc yêu cầu </b>
- Hs làm bài vào vở.
Nêu kết quả: 5,14,27,68,94
- Nhận xét cho nhau
- Thống nhất kết quả.
<b>- HS đọc yêu cầu </b>
- Hs làm bài vào vở.
- Nhận xét cho nhau
- Thống nhất kết quả.
<b>- HS đọc yêu cầu </b>
- Hs làm bài vào vở.
- Nhận xét cho nhau
- Thống nhất kết quả.
Bài giải
Lớp 2B có số học sinh là:
34-5=29 ( học sinh)
Đáp số: 29 học sinh
<b>- </b>
………..
THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT
<b>ÔN LUYỆN TUẦN 13</b>
<b> I. MỤC TIÊU</b>
- Biết trả lời đúng các bộ phận ai,làm gì.
- Biết kể về các thành viên trong gia đình.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: </b>
Sách Ôn luyện và kiểm tra Tiếng Việt.
III.CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C CH Y UẠ Ọ Ủ Ế
<b>1/ KTBC: 2hs tìm tiếng chứa tiếng có vần</b>
iê,yê.
<b>2/ Bài tập :</b>
<b> Bài 4 : Viết vào bảng các bộ phận trả </b>
lời cho câu hỏi ai ?và làm gì ?
<b> </b>
- 2Hs đọc bài trước lớp. lớp đọc tầm
yêu cầu .Làm bài
- Bạn hái.hái một bong hoa tặng bố.
- Cô giáo: Khen Chi là người con
hiếu thảo.
<b> Bài 5 : Kể về người thân trong gia đình.</b>
-Gia đình em gồm mấy người ?
-ông bà bố mẹ em bao nhiêu tuổi
-Nghề nghiệp mỗi người người ?
-mọi người sống với nhau có hịa thuận
khơng ?
-Em có u q gia đình mình khơng ?
- GV NX sửa câu cho học sinh.
<b> </b>
<b> 3/ Củng cố dặn dò :</b>
- Gv nx tiết học.
-Học sinh đọc yêu cầu.
Làm nháp.
Trả lời miệng theo hướng dẫn.5-7 học
sinh
……….
<i><b> Ngày soạn: 27/11/2017</b></i>
<i>Ngày giảng: Thứ năm ngày 30/ 11/ 2017</i>
<b>TIẾT 64: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Củng cố các phép trừ có nhớ dạng 34 - 8; 54 - 18
- Tìm số bị trừ hoặc số hạng chưa biết.Giải tốn,vẽ hình chính xác
<b>- Rèn kĩ năng làm tính và giải tốn cho HS.</b>
<b>-Tích cực, tự giác trong học tập và giải tốn.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC</b>
- Bảng phụ.
<b>III.HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ:(5’)</b>
- Gọi học sinh lên bảng thực hiện
- GV nhận xét đánh giá.
<b>B. Bài mới:</b>
<b>1. Giới thiệu bài: (2’)</b>
<b>2. Hướng dẫn HS làm bài tập.</b>
<b>Bài 1: Tính nhẩm (5’)</b>
- GV cho HS tính nhẩm.
- GV nhận xét đánh giá.
<b>Bài 2. Đặt tính rồi tính. (cột 1; 2) (7’) </b>
- GV cho HS làm bảng con.
<b>Bài 3: (a) (5’)</b>
- Hướng dẫn HS làm
- 2 em lên bảng làm BT 2,3 (63).
- HS đọc nối tiếp kết quả các phép
tính
- HS nhận xét.
- 1 HS đọc yêu cầu
- Lớp làm bảng con, 1 em lên bảng.
- Chữa bài, nêu cách trừ.
<b>Bài 4: Bài toán: (8’)</b>
- Hướng dẫn học sinh phân tích đề.
- GV nhận xét đánh giá.
<b>Bài 5: Vẽ hình theo mẫu: (2’) </b>
- Hướng dẫn về nhà.
<b>C. Củng cố dặn dò: (4’)</b>
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà chia sẻ cùng người thân cách
thực hiện phép tính 34 – 8, 54 – 18.
- Tự làm bài.
- Chữa bài, nêu cách tìm số bị trừ
chư-a biết trong phép tính.
- Nhận xét.
- 1 HS đọc đề
- Tóm tắt đề và giải vào vở.
- Chữa bài.
………
TẬP VIẾT
<b>CHỮ HOA: L</b>
<b>I. MỤC TIấU: </b>
<i>- Rèn kĩ năng biết viết chữ hoa l theo cỡ chữ vừa và nhỏ.</i>
<i> - Biết viết ứng dụng cụm từ: Lá lành đùm lá rách theo cỡ chữ nhỏ</i>
<i> - Viết đúng mẫu chữ, rõ ràng, liền mạch, đều nét và đúng quy định.</i>
<b>- Giáo dục tính cẩn thận, trình bày sạch sẽ.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP </b>
<i><b>- Mẫu chữ viết hoa, cụm từ ứng dụng </b></i>
- Vở Tập viết 2 tập 1, bảng con, phấn,...
- Kiểm tra bài viết ở nhà của HS.
Nhận xét
<b>B. Bài mới</b>
<b>1. Giới thiệu bài</b>
<b>2.Hướng dẫn cách viết </b>
a) Luyện viết chữ hoa
- Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét mẫu
chữ.
<i>+ Chữ L cao bn li, gồm mấy nét, là những</i>
nét nào?
- GV chỉ dẫn cách viết chữ trên chữ mẫu
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết.
- Yêu cầu HS viết bảng con.
- Nhận xét, uốn nắn
b) Học sinh viết từ ứng dụng
<i>- Yêu cầu HS đọc cụm từ: Lá lành đùm </i>
<i>lá rách</i>
- Giúp HS hiểu nghĩa cụm từ :
- Tổ trưởng kiểm tra, báo cáo.
- Nghe
- HS qs chữ mẫu, trả lời
(5 li, 6 đường kẻ ngang; gồm 1 nét là
kết hợp của 3 nét cơ bản: cong dưới,
lượn dọc và lượn ngang)
- HS quan sát, nghe
<i>- HS viết bảng con: L</i>
- 1 Hs đọc
- Đùm bọc, giúp đỡ lẫn nhau trong
hoạn nạn
+ Nêu độ cao các con chữ, k/c giữa các
chữ
<i>- GV viết mẫu chữ Lá nhắc HS lưu ý nét </i>
<i>cuối của chữ L nối sang chữ a</i>
- Yêu cầu HS viết bảng con.
- Nhận xét, uốn nắn
<b>3. HD viết vào vở</b>
- GV nêu y.cầu viết với các đối tượng Hs
- Quan sát, giúp HS chậm
<b>4. Chấm chữa bài </b>
- GV thu khoảng 5-7 bài, nhận xột và rút
kinh nghiệm
<b>C. Củng cố dặn dò</b>
<i>+ Nhắc lại cách viết chữ hoa L</i>
- Nhận xét giờ học.
- Dặn: về hoàn thành bài
cao 1 li; r cao 1,25 li; đ cao 2 li)
Q.sát, nghe
<i>- Hs viết bảng con: Lá </i>
- Nghe
- HS viết bài vào vở theo y.cầu
- Nghe
- 2 HS nhắc lại
- Nghe
………..………
<b>QUAN TÂM GIÚP ĐỠ BẠN (TIẾT 2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
- Học sinh biết quan tâm giúp đỡ bạn, sự cần thiết của việc quan tâm giúp đỡ bạn.
- Học sinh có hành vi quan tâm giúp đỡ bạn trong cuộc sống hàng ngày.
- Học sinh có thái độ yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn bằng những việc làm phù hợp
với khả năng.
<b>*Các kĩ năng sống cơ bản:</b>
- Kĩ năng thể hiện sự cảm thông với bạn bè.
<b>II. ĐỒ DÙNG: </b>
- Giáo viên: Tranh vẽ trong sách giáo khoa. Phiếu thảo luận nhóm.
- Học sinh: Vở bài tập.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: </b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>
- Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn?
- Nhận xét
<b>2. Bài mới: </b>
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài. (1’)
* Hoạt động 2: Đốn xem điều gì xảy ra
- Cho học sinh quan sát tranh trong sách
giáo khoa.
- Yêu cầu thảo luận đốn cách cư ứng xử.
- Vì mỗi chúng ta ai cũng có lúc
gặp khó khăn nên rất cần sự giúp
đỡ.
- Gọi đại diện các nhóm trình bày ý kiến.
- Nhận xét
- GV kết luận: Quan tâm giúp đỡ phải đúng
lúc, đúng chỗ, không vi phạm nội quy của
nhà trường.
* Hoạt động 3: Tự liên hệ (10’)
- Giáo viên nêu yêu cầu học sinh trả lời.
- Yêu cầu các tổ lập kế hoạch giúp các bạn
gặp khó khăn trong lớp để giúp đỡ.
- Giáo viên kết luận: Cần quan tâm giúp đỡ
bạn đặc biệt các bạn khó khăn.
* Hoạt động 4: Trò chơi “Hái hoa dân chủ”
(5’).
- Giáo viên hướng dẫn cách chơi.
- Cho HS hái hoa dân chủ và trả lời câu
hỏi:
+ Em làm gì khi bạn đau tay, tay lại đang
xách nặng?
+ Em làm gì khi trong tổ em có người bị
ốm?
- GV kết luận: Cần cư xử tốt với bạn không
phân biệt đối xử với các bạn nghèo khuyết
tật… đó là thực hiện tốt quyền không phân
biệt đối xử của trẻ em.
<b>3. Củng cố - Dặn dò. (2’)</b>
- Hệ thống nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
- Thảo luận đoán cách ứng xử.
- Đại diện các nhóm trình bày ý
kiến.
- Cả lớp cùng nhận xét.
- Các tổ lập kế hoạch giúp các bạn
gặp khó khăn trong trường lớp để
giúp đỡ
- Lắng nghe
- Học sinh lên hái hoa và trả lời câu
hỏi:
+ Xách hộ bạn…
+ Cho bạn chép bài và hướng dẫn
bạn làm bài tập.
- Học sinh nhắc lại kết luận.
………
THỦ CÔNG
<b>GẤP, CẮT, DÁN HÌNH TRỊN (Tiết 1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Biết cách gấp, cắt, dán hình trịn.
- Gấp, cắt, dán được hình trịn. Hình có thể chưa trịn đều và có kích thước to, nhỏ
tùy thích. Đường cắt có thể mấp mơ.
- Học sinh có hứng thú với giờ học thủ cơng.
* Với HS khéo tay :
- Gấp, cắt, dán được hình trịn. Hình tương đối trịn. Đường cắt mấp mơ. Hình dán
phẳng.
- GV: Mẫu hình trịn được dán trên nền hình vng.
III. CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C CH Y U :Ạ Ọ Ủ Ế
<b>1. Kiểm tra: (2’)</b>
- Kiểm tra chuẩn bị của HS
- Nhận xét
- Giấy thủ công, kéo, keo dán
<b>2. Bài mới: (30’) </b>
a) Giới thiệu: Gấp, cắt dán hình trịn - Ghi đầu bài
b) Hướng dẫn các hoạt động
<b>* Hoạt động 1:</b>
- Gọi HS đọc các bước
- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét hình mẫu.
- Thao tác trên vật mẫu và hỏi :
+ Nối điểm O với các điểm M.N.P nằm trên
đường tròn.
+ So sánh độ dài OM, ON, OP ?
? So sánh MN với cạnh hình vng ?
- Nhắc nhở: Cắt bỏ phần gạch chéo ta sẽ được
hình trịn.
- Hướng dẫn gấp, cắt dán mẫu lần 1.
- HS đọc các bước
- HS quan sát và láng nghe.
<b>* Hoạt động 2:</b>
? Gấp, cắt, dán hình trịn gồm mấy bước?
Nêu các bước.
Bước 1: Gấp hình.
Bước 2: Cắt hình trịn.
- 3 bước. Nêu các bước.
- HS tập trung chú ý xem GV
thực hành.
- HS quan sát.
Bước 3: Dán hình trịn (SGV/ tr 219).
- Gọi 1 HS lên gấp, cắt dán lại hình trịn
- Theo dõi chỉnh sửa.
- Gọi 1 HS lên gấp, cắt dán lại
hình trịn.
- Cả lớp theo dõi nhận xét
<b>* Hoạt động 3 : </b>
- Tổ chức gấp, cắt dán hình trịn cho cả lớp (theo
dõi giúp đỡ HS).
- Đánh giá kết quả.
- HS thao tác gấp, cắt dán hình
trịn. - Cả lớp thực hành.
? Gấp, cắt, dán hình trịn gồm mấy bước?
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà đọc lại các bước và tập gấp ra giấy nháp
cho người thân xem.
+ Bước 1: Gấp hình.
+ Bước 2: Cắt hình trịn.
+ Bước 3: Dán hình trịn
………..
CHÍNH TẢ
<b>NGHE- VIẾT: QUÀ CỦA BỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
- Nghe và viết đúng đoạn 1 trong bài Quà của bố. Bài viết không mắc quá 5 lỗi.
- Củng cố quy tắc chính tả iê/ yê; d/ gi; hỏi/ ngã.
- Giáo dục ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp
<b>II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP </b>
<b>- Bảng phụ ghi sẵn nội dung các bài tập </b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Đọc cho học sinh viết : yếu ớt, khuyên
bảo, nói dối, múa rối.
- Nhận xét, đánh giá
<b>B. Bài mới.</b>
<b>1. Giới thiệu bài: Ghi bảng</b>
<b>2. Hướng dẫn học sinh viết chính tả:</b>
a. Ghi nhớ nội dung bài viết
- Giáo viên đọc 1 lần.
- Đoạn trích nói về những gì?
- Q của bố khi đi câu về có những gì?
b. Hướng dẫn cách trình bày:
- Đoạn trích có mấy câu?
- Chữ đầu câu viết như thế nào?
- Trong đoạn trích có những dấu câu nào?
- Đọc câu văn thứ 2
c. Hướng dẫn viết từ khó
- HS viết vào bảng con các từ khó viết?
- Nhận xét, sửa sai.
d. Hướng dẫn viết vở :
- Giáo viên đọc cho học sinh viết.
- Học sinh viết giấy nháp, 1 HS lên bảng
viết.
- Đọc lại
- 1 Học sinh đọc, cả lớp đọc thầm.
- Những món quà của bố khi đi câu về
- Cà cuống, niềng niễng, hoa sen đỏ, các
sộp, các chuối.
- 4 câu
- Viết hoa
- Dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm, dấu
ba chấm
- Mở sách đọc câu văn thứ hai: Mở thúng
câu ra là cả một thế giới dưới nước: cà
cuống, niềng niễng đực, niềng niễng cái
bò nhộn nhạo
- Học sinh viết bảng con: Lần nào, niềng
niễng, thơm lừng, quẫy, thao láo.
e. Soát lỗi
- GV đọc cho học sinh soát lỗi (2 lần)
g. Chữa bài
- Thu, nhận xét 3-5 bài.
- Nhận xét chung.
<b>3. Hướng dẫn làm bài tập</b>
<i><b>Bài 2. Điền vào chỗ trống iê hay yê</b></i>
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập:
- Gọi HS đọc bài làm của mình
- Giả thích: n lặng, luyện tập.
- Nhận xét, đánh giá
<i><b>Bài 3. Điền vào chỗ trống d hay gi</b></i>
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập, 1
HS lên bảng làm.
- Chữa bài
- Gọi HS đọc lại bài thơ
- Gv nói qua về nội dung 2 bài thơ.
<b>3. Củng cố, dặn dị </b>
- Củng cố lại tồn bài.
- Nhận xét giờ học
- HS tự soát lỗi.
- 2 HS đổi vở soát lỗi.
- Lắng nghe và rút kinh nghiệm
- HS nêu:
- HS làm bài: Câu chuyện, yên lặng, viên
gạch, luyện tập.
- HS nêu
- HS làm bài: Dung dăng dung dẻ…
- HS đọc
………
<i>Ngày soạn: 28/11/2017</i>
<i>Ngày giảng: Thứ sáu ngày 01/12/2017</i>
TOÁN
<b>TIẾT 65 : 15, 16, 17, 18 TRỪ ĐI MỘT SỐ</b>
<b>- Giúp học sinh : </b>
- Biết thực hiện các phép tính trừ để lập bảng trừ.
- Biết thực hiện các phép tính trừ đặt theo cột dọc.
<b>- Rèn kĩ năng tính tốn cho HS.</b>
<b>- Giáo dục thái độ tự giác trong học tập.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Giáo viên: 1 bó 1 chục que tính và 8 que tính rời.
<b>III.HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC</b>
<b>A.Kiểm tra bài cũ: (5’) </b>
- Học sinh lên đọc bảng công thức 12, 13,
14 trừ đi một số.
- Giáo viên nhận xét ghi điểm.
<b>B. Bài mới:</b>
<b>1.Giới thiệu bài: (2’)</b>
<b>2. Hướng dẫn lập bảng công thức trừ</b>
(15’).
- Giáo viên hướng dẫn học sinh thao tác
trên que tính lần lượt tỡm ra kết quả của
phép trừ trong bảng 15 trừ đi một số.
- Cho học sinh tự lập bảng trừ 15, 16, 17,
18.
- Học sinh tự học thuộc bảng công thức
trừ
<b>3.Thực hành: (15’)</b>
<b>Bài 1: Tính. </b>
- Nhận xét
<b>Bài 2: Mỗi số 7, 8 ,9 là kết quả của phép</b>
tính nào?
<b>C. Củng cố - dặn dò: (2’)</b>
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà đọc các bảng trừ 15, 16, 17 cho
người thân nghe.
- Học sinh thao tác trên que tính để
tìm kết quả bằng 9.
- Tự lập bảng trừ.
15- 6 = 9
15- 7 = 8
15- 8 = 7
15- 9 = 6
16- 7 = 9
16- 8 = 8
16- 9 = 7
17- 8 = 9
17- 9 = 8
18- 9 = 8
- Học sinh tự học thuộc.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- Yêu cầu học sinh đọc bài và làm
bài vào vở.
- Hs nối tiếp nhau đọc kết quả
- Các nhóm học sinh lên bảng thi
làm nhanh.
- Đọc yêu cầu
- Làm bài cá nhân
- Đổi chéo vở
………
TẬP LÀM VĂN
<b>KỂ VỀ GIA ĐÌNH</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- HS ơn tập cách kể về gia đình.
- Nghe và nhận xét được câu nói của bạn về nội dung cách diễn đạt.
- Viết được những điều vừa nói thành một đoạn văn kể về gia đình .
<b>*Các kĩ năng sống cơ bản:</b>
- Xác định giá trị.
- Tự nhận thức bản thân.
- Tư duy sáng tạo.
III. CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C: Ạ Ọ
<b>1. Kiểm tra bài cũ: ( 5’) </b>
- Gọi 2 HS đọc bài làm bài tập 2 VBT
- GV nhận xét chữa bài
<b>2. Bài mới: </b>
a) Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu
cầu tiết học. (2’)
b) Hướng dẫn làm bài: ( 30’)
Bài 1: Kể về gia đình em .
- HS đọc yêu cầu, các gợi ý .
- GV nhắc HS lưu ý kể về gia đình chứ
khơng phải trả lời câu hỏi
- Yêu cầu đọc thầm và nhớ lại điều cần nói.
- Hướng dẫn HS tập kể về gia đình mình
theo nhóm 4.
- Đại diện các nhóm thi kể. Bình chọn.
- GV nhận xét.
*Trẻ em có quyền có gia đình, được moị
người trong gia đình thương u, chăm
sóc.
Bài 2: Dựa vào những điều đã kể ở bài tập
1. Hãy viết 1 đoạn văn ngắn về gia đình.
- Gọi hs đọc yêu cầu bài tập. Hướng dẫn
HS
- Dựa vào những điều đã nói ở BT 1, háy
viết 1 đoạn văn ngắn (3 đến 5 câu) kể về
gia đình của em.
- Yêu cầu HS làm trong VBT.
- Gọi HS đọc bài văn trước lớp.
- GV nhận xét chữa bài
<b>3. Củng cố dặn dò: (3’) </b>
- GV nhận xét.
- Về nhà viết lại đoạn văn đó vào vở.
- 2 HS đọc
- Ghi đầu bài
<b>- Theo dõi </b>
- 1 HS đọc yêu cầu, các gợi ý.
- HS kể về gia đình mình theo
nhóm 4.
- HS tập kể theo nhóm 4. Đại diện
các nhóm thi kể. Bình chọn.
Gia đình em gồm bốn người. Bố
em là cơng nhân mỏ, mẹ em là kế
tốn. Anh trai em đang học lớp 4 tại
trường Tiểu học MKB. Em rất yêu
quý gia đình của em.
- HS nhận xét. GV bổ sung.
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm VBT
- HS đọc lại bài văn của mình. HS
nhận xét.
………
SINH HOẠT TUẦN 13 – KĨ NĂNG SỐNG.
<b>KĨ NĂNG TỰ TIN(T2)</b>
<b>I.MỤC TIÊU:</b>
- Biết đề ra biện pháp khắc phục nhược điểm.
- HS biết cách tự giới thiệu mình với mọi người xung quanh.
- Biết được những việc nên làm và khơng nên làm khi nói chuyện điện thoại.
* Học sinh biết trình bày suy nghĩ, ý tưởng của mình. Diễn đạt trước lớp.trước đám
đơng.
suy nghĩ ý tưởng của mình trong mọi tình huống.
- Rèn cho các em có kĩ năng và thái độ giao tiếp tốt .Tự tin với mọi người xung
quanh.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
<b>- sách kĩ năng sống</b>
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>A. SINH HOẠT : ( 17’)</b>
<b>1. Nhận xét, đánh giá hoạt động tuần 12</b>
a. Các tổ nhận xét chung hoạt động của tổ.
b. Lớp trưởng nhận xét chung hoạt động của lớp về từng mặt hoạt động.
c. GV nhận xét hoạt động tuần 12 .
- Về nề nếp
………...
………
- Về học tập
………...
………
<b>-</b> Các hoạt động khác
………
………
- Tuyên dương cá nhân
………
<b>2. Triển khai hoạt động tuần 13</b>
<b>- GV triển khai kế hoạch tuần 13 : </b>
+ Thực hiện tốt luật an tồn giao thơng.
+ Thực hiện tốt nền nếp học tập.
+ Tích cực luyện đọc, nghe viết và làm tốn có lời văn.
+ Thực hiện nghiêm túc nền nếp ra vào lớp
+ Giữ gìn vệ sinh trường, lớp sạch sẽ.
+Tham gia đầy đủ và có hiệu quả cao các hoạt động của trường đề ra
+ Tham gia tốt nền nếp thể dục giữa giờ, nền nếp sinh hoạt Sao.
<b>B. KĨ NĂNG SỐNG (20’): KĨ NĂNG TỰ TIN (T2)</b>
<b>I. Ổn định</b>
<b>II. Dạy bài mới </b>
<b>Bài tập 4: Xử lí tình huống:</b>
1. Thảo luận nhóm và xử lí tình huống.
<b>* Tình huống 1: Lớp em có 1 bạn mới</b>
chuyển từ trường khác đến. Giờ ra chơi, em
thấy bạn ngồi một mình trong lớp. Em sẽ:
a) Mặc bạn, không quan tâm.
b) Trêu chọc bạn.
c) Chủ động đến làm quen với bạn.
d)………..
<b>* Tình huống 2: Trong giờ học, cơ giáo đề</b>
nghị các học sinh nói về dự kiến của mình
trong kì nghỉ hè tới nhưng chưa bạn nào
xung phong. Em sẽ:
a) Xung phong lên trình bày trước lớp.
b) Chờ các bạn lên trình bày trước rồi mình
trình bày sau.
c) Nếu cơ giáo chỉ định thì trình bày, khơng
xung phong.
d) Khơng trình bày, kể cả khi được chỉ định.
e) ………..
<b>* Tình huống 3: Hơm nay trường em có</b>
một đồn khách đến thăm. Giờ ra chơi, cấc
vị khách cùng ra saan gặp gỡ học sinh. Em
sẽ:
a)Vui vẻ, chủ động trò chuyện với khách,
dẫn khách đi thăm trường.
b) Lảng đi chỗ khác.
c) Xấu hổ, ngượng ngùng không trả lời các
câu hỏi của khách
<b>Bài tập 5: Em hãy tập thể hiện sự tự tin</b>
trong các trường hợp sau:
Nhiều học sinh diễn đạt trước lớp.
Yêu càu diễn đạt suy nghĩ,ý tưởng của mình
trước tình huống trong bài tập 5
- Nhận xét, đánh giá
<b>III. Củng cố, dặn dò :</b>
<b> - Qua bài học các bạn hãy áp dụng những</b>
đúc kết tốt đẹp vào cuộc sống để mình tự tin
- Cả lớp hát
- HS đọc nội dung
- HS thảo luận nhóm
- Thay nhau trả lời các tình
huống
-Diễn đạt ngắn gọn ,rõ ràng ,đủ
thơng tin.
-Thống nhất câu trả lời: Trình
bày kết hợp giữa lời nói với cử
chỉ,điệu bộ ,ánh mắt,nét mắt một
cách phù hợp.
- Cùng nêu ý tưởng .Đại diện
nhóm trình bày trước lớp.
HS tự đánh giá, nhận xét
1. Xung phong làm nhóm trưởng,
điều hành các bạn trong nhóm
thực hiện nhiệm vụ học tập
4. Xung phong lên kể chuyện, đọc
thơ.