Tải bản đầy đủ (.docx) (22 trang)

tuần 17

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (151.98 KB, 22 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b> Tuần thứ: 17 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN:</b>
<i> Thời gian thực hiện: 4 tuần</i>


<b>Tên chủ đề nhánh 1: </b>
Thời gian thực hiện:
<i><b> TỔ CHỨC CÁC </b></i>


<b>Hoạt</b>
<b>động</b>


<b>Nội dung</b> <b>Mục đích – Yêu cầu</b> <b>Chuẩn bị</b>


<b>Đón</b>
<b>trẻ</b>


<b></b>
<b>-Chơi</b>


<b></b>
<b>-Thể</b>


<b>dục</b>
<b>sáng</b>




<b>Đón trẻ</b>


- Cần nắm rõ tình hình sức khỏe
của trẻ, đo thân nhiệt, sát khuẩn
tay, những yêu cầu, nguyện vọng


của phụ huynh.


- Cơ mở của
thơng thống
phịng học,
- Sổ theo dõi
thân nhiệt
- Nước, Khăn
- Kịp thời phát hiện những đồ vật


đồ chơi không an tồn.


- Túi ni nơng,
hộp...


- Rèn kĩ năng tự lập, gọn gàng
ngăn nắp


- Kiểm tra các
ngăn tủ để tư
trang


- Trẻ biết trị chuyện với cơ về
một số con vật ni trong gia đình
- Phát triển ngôn ngữ giao tiếp cho
trẻ.


- Tranh ảnh về
một số con vật
nuôi.



- Chỗ ngồi cho
cô và các bạn
- Trẻ biết chơi đồn kết cùng bạn - Các góc chơi


<b> Thể dục sáng</b>


- Trẻ biết xếp hàng, dàn hàng và
thực hiện vận động theo hiệu lệnh
của cô


- Biết lợi ích của việc tập thể dục
thể thao thường xuyên cho cơ thể
luôn khỏe mạnh ...


- Biết tập các động tác kết hợp với
lời ca


- Trẻ tập đều và đẹp các động tác
cùng cô ...


- Sân tập sạch
sẽ, xắc xô


- Loa, đài, nhạc
bài hát


<b>Điểm danh</b>


- Trẻ biết được tên mình, tên


bạn.Trẻ biết “dạ” khi cơ gọi đến
tên mình.


- Trẻ biết ngồi ngoan khi cô gọi
đến tên.


- Sổ điểm danh


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Từ ngày 28/12/2020 đến 22/01/2021
<b>Một số động vật nuôi trong gia đình.</b>
Từ ngày 28/12/2020 đến 01/01/2021
<b>HOẠT ĐỘNG</b>


<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>
- Cô niềm nở với trẻ và phụ huynh


+ Cô nhắc trẻ chào cô, chào bố mẹ
+ Con chào ông (bà, bố, mẹ , cô … )


- Con chào Ông (bố,
mẹ)


- Con chào cô ạ
- Các con xem trong túi quần áo của mình có gì khơng?


- Bạn nào mang đồ chơi đến lớp thì đưa cho cơ nào.


- Trẻ tự kiểm tra và tự
lấy đồ đưa cho cô
- Các con hãy để ba lô (túi sách) của mình vào đúng



ngăn tủ có tên và ký hiệu riêng (số thứ tự…) cho đúng
- Ngăn tủ của con có kí hiệu cái gì?


- Trẻ A ( B, C .. ) cất
đồ


vào đúng ngăn


- Con thưa cô: Số 1 ạ
- Cho trẻ quan sát hình ảnh các con vật ni trong gia


đình: + Bức tranh vẽ con gì đây? Cho trẻ đọc tên


+ Những con vật này sống ở đâu? Thức ăn của chúng là
gì? Những con vật này ni để làm gì? Hằng ngày
chúng mình phải làm gì? Cơ củng cố giáo dục trẻ.


- Trẻ quan sát hình.
- Trẻ trả lời.


- Sống trong gia đình.
- Trẻ trả lời.


- Cơ hướng dẫn trẻ vào các góc chơi. - Trẻ chơi
<b>1 Khởi động: Cho trẻ đi, chạy vịng sau đó chuyển về </b>


3 hàng theo tổ, tập các động tác: xoay cổ tay, bả vai, gối
<b>2. Trọng động: Tập các động tác:</b>



+ Hô hấp1: Gà gáy


+ Tay 5: Từng tay đưa lên cao, hai tay dang ngang
+ Chân 4: Đứng nâng cao chân, gập gối


+ Bụng 5: Đứng nghiêng người sang 2 bên, kết hợp tay
đưa cao hoặc đặt sau gáy


- Tập kết hợp với bài hát “Con gà trống”
- Cho trẻ tập 2- 3 lần. Cô động viên trẻ.
<b>3. Hồi tĩnh: Đi nhẹ nhàng thả lỏng</b>


- Trẻ xoay cổ tay, vai,
gối


- Tập 2 lần x 8 nhịp
- Tập 2 lần x 8 nhịp
- Tập 2 lần x 8 nhịp
- Tập 2 lần x 8 nhịp
- Tập 2 lần x 8 nhịp
- Trẻ tập theo nhạc
cùng cô


- Trẻ đi nhẹ nhàng.
- Cô chào các con


- Cô nhắc trẻ ngồi ngoan


- Cô điểm danh gọi tên trẻ theo danh sách:



- Trẻ ngồi ngoan
- Con dạ cơ


<b>Hoạt</b>
<b>động</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>góc</b>


<b>Góc phân vai</b>
- Bán hàng các
loại thức ăn cho
động vật nuôi
- Bác sĩ khám
bệnh cho vật
nuôi


- Trẻ biết nhập vai và thể hiện công
việc của từng vai chơi


- Biết cùng nhau thỏa thuận chơi
- Biết nhường nhịn giúp đỡ bạn khi
chơi.


- Đồ chơi bác


- Đồ chơi bán
hàng.



<b>Góc xây dựng</b>
- Xây trang trại
chăn ni


- Xếp hình các
con vật đơn giản


- Trẻ biết sử dụng các vật liệu để
xây trại, chuồng chăn nuôi.


- Trẻ biết sử dụng các đồ dùng đồ
chơi một cách sáng tạo.


- Phát triển óc sáng tạo cho trẻ
- Biết nhận xét sản phẩm của nhóm.


- Đồ chơi xây
dựng, gạch...
- Bộ đồ chơi
lắp ghép.
- Con vật ni
trong gia đình


<b>Góc học tập</b>
- Làm sách tranh
về một số con
vật nuôi trong
gia đình



- Xem sách
truyện trong chủ
đề


- Cung cấp cho trẻ những hình ảnh
về chủ đề, tranh truyện.


- Trẻ biết làm sách tranh về con vật
nuôi.


- Sử dụng các kỹ năng đã học mở
mép tranh khéo léo, nhẹ nhàng.


- Tranh ảnh về
các con vật
nuôi


- Keo dán,
kéo, giấy A4
- Tranh truyện


<b>Góc nghệ thuật</b>
- Vẽ, nặn các
con vật ni
trong gia đình
- Hát và vận
động, biểu diễn
các bài hát có
trong chủ đề.



- Hình thành cho trẻ kỹ năng cầm
kéo cắt dán tranh đồ dùng gia đình.
- Trẻ thể hiện kỹ năng ca hát các bài
hát về gia đình.


- Hứng thú tham gia vào góc chơi.
- Trẻ có sự sáng tạo trong góc.


- Tranh con
vật ni.
- Hộp màu.
- Dụng cụ âm
nhạc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>1. Thỏa thuận chơi: </b>


<b>- Cô cho trẻ chơi trị chơi: “Bắt bóng” </b>


- Các con vừa chơi trị chơi gì? Cơ củng cố giáo dục trẻ.
- Cơ đã chuẩn bị rất nhiều các góc chơi cho các con
- Con nào kể cho cô và các bạn biết lớp mình có những
góc chơi nào ?


- Hơm nay các bác thợ xây định xây gì?


- Xây bệnh viện cần sử dụng những đồ dùng gì?
- Ngồi xây trại chăn ni ra con sẽ làm gì nữa?
- Những ai muốn tham gia chơi?


- Cùng bạn ở góc xây dựng?



- Bạn nào muốn chơi ở góc phân vai ?
- Con chơi gì ở góc phân vai?


- Chơi phịng khám bệnh có ai?


- Nhóm chơi gia đình, bán hàng, gồm có những ai tham
gia chơi?


- Cịn góc nghệ thuật các con sẽ tô màu con vật nuôi
trong gia đình, hát múa các bài hát về chủ đề nhé.
- Cịn góc học tập:Các con sẽ chơi gì?


- Ngồi làm sách tranh ra các con cịn xem tranh truyện
về con vật ni trong gia đình nhé.


- Trong khi chơi các con phải như thế nào?
- Nhắc nhở trẻ chơi an tồn, đồn kết,
<b>2. Q trình chơi:</b>


- Cho trẻ về góc chơi


- Cơ bao qt trẻ chơi và đảm bảo an toàn cho trẻ.
- Nhắc trẻ chơi đoàn kết cùng nhau. Cho trẻ đi thăm
quan góc xây dựng. Hướng trẻ liên kết các góc chơi
<b>3. Kết thúc chơi: </b>


- Cho trẻ đi tham quan các góc chơi, tự nhận xét các
góc chơi



- Cơ nhận xét các bạn chơi tích cực, các góc chơi
- Cô cho trẻ cất đồ dùng đồ chơi


- Trẻ chơi.


- Trị chơi “Bắt bóng”
- Góc phân vai, góc
xây dựng, góc học tập,
góc nghệ thuật


- Xây trại chăn nuôi.
- Gạch, đồ chơi


- Xây chuồng nuôi các
con vật trong gia đình.
- Trẻ chọn góc chơi
- Chơi gia đình,nấu ăn
- Cửa hàng bán thức ăn
con vật ni.


- Khám bệnh cho con
vật ni.


- Trẻ chọn góc chơi
- Vâng ạ


- Làm sách tranh về
con vật nuôi trong gia
đình. Vâng ạ



- Chơi cùng nhau, đồn
kết.


- Trẻ về góc chơi và
thỏa thuận chơi
- Đi thăm quan góc


- Trẻ nhận xét góc chơi
- Trẻ cất đồ chơi.


<b>Hoạt </b>
<b>động</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>ngồi</b>


<b>trời</b>


<b>Hoạt động có </b>
<b>mục đích</b>


+ Quan sát con
mèo


- Trẻ biết tên gọi, đặc điểm, ích lợi
của con mèo


- Rèn cho trẻ kỹ năng quan sát.
- Phát triển giác quan cho trẻ.



- Con mèo


+ Quan sát con


- Trẻ biết tên gọi, đặc điểm, ích lợi
của con gà


- Rèn cho trẻ kỹ năng quan sát.
- Phát triển giác quan cho trẻ.


- Con gà


+ Quan sát con
vịt


- Trẻ biết tên gọi, đặc điểm, ích lợi
của con vịt


- Rèn cho trẻ kỹ năng quan sát.
- Phát triển giác quan cho trẻ.


- Con vịt


<b>Trò chơi vận </b>
<b>động</b>


+ Trò chơi:
Thi ai ném xa



- Rèn luyện tính bền bỉ, sức dẻo dai
và tinh thần đồng đội cho trẻ.


- Sân chơi
rộng, thống
mát. Túi cát


+ Trị chơi:
Gà trong vườn
rau


- Cho trẻ cảm nhận những xúc cảm
thoải mái. Trẻ có sức khỏe và
nhanh nhẹn, phát triển cơ chân và
tay cho trẻ.


- Sân chơi
- Khăn
+ Trò chơi:


Mèo đuổi
chuột.


- Rèn phản xạ nhanh cho trẻ.
- Trẻ hứng thú tham gia.


- Mũ mèo, mũ
chuột.



<b>Chơi tự do</b>
- Chơi với thiết
bị ngoài trời
- Nhặt lá trên
sân, bỏ rác vào
nơi quy định


-Trẻ biết chơi với các đồ chơi theo
ý thích của mình


- Trẻ chơi đoàn kết cùng các bạn
- Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định


- Đồ chơi ngoài
trời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- Cô cho trẻ quan sát con mèo.


- Các con xem con mèo có đặc điểm gì?


- Con mèo sống ở đâu? Con mèo là động vật nuôi ở đâu?
- Con mèo có lợi ích gì?


- Cơ củng cố giáo dục trẻ.


- Con mèo


- Lông màu vàng...
- Sống trong gia đình
- Bắt chuột



- u q và bảo vệ.
- Cơ cho trẻ quan sát con gà. Các con xem con gà có đặc


điểm gì? - Con gà sống ở đâu? Con gà là động vật nuôi ở
đâu? Con gà có lợi ích gì?


- Cơ giáo dục trẻ.


- Con gà, có mào...
Sống trong gia đình.
Gà đẻ trứng...


- Trẻ trả lời.
<b>- Cô cho trẻ quan sát con vịt. Các con xem con vịt có đặc</b>


điểm gì? Con vịt sống ở đâu? Con vịt là động vật nuôi ở
đâu?


- Con vịt có lợi ích gì?
- Cơ củng cố giáo dục trẻ.


- Con vịt. Cỏ mỏ và
chân có màng. Bơi
dưới nước. Sống
trong gia đình.


- Thỏa thuận chơi: Cô cho 2-3 trẻ lên cầm túi cát và đứng
trước vạch chuẩn. Khi nghe hiệu lệnh của cô các con sẽ
ném mạnh về phía trước, bạn nào ném xa nhất thì sẽ


chiến thắng, bạn nào ném gần nhất sẽ phải nhảy lò cò.


- Trẻ lắng nghe và
tham gia chơi vui vẻ .


- Thỏa thuận chơi: Cô vẽ 1 vòng tròn làm vườn rau, cạnh
là người coi vườn. Các con đóng vai gà con, cơ làm gà
mẹ. Khi có hiệu lệnh gà con, gà mẹ đi kiếm ăn vào vườn
rau. Bác coi vườn sẽ đuổi. Các con phải nhanh chân nhảy
về chuồng của mình để trốn.


- Trẻ lắng nghe và
tham gia chơi


- Thỏa thuận chơi: Cho trẻ đứng vòng tròn và rơ tay làm
hang, một bạn làm mèo một bạn làm chuột. Ban đầu để
mèo và chuột đứng cách nhau, khi có hiệu lệnh “Đuổi
bắt” thì chuột lo chạy luồn lách qua hang trốn mèo.


- Trẻ chú ý nghe cô
nêu cách chơi và luật
chơi.


- Cô giới thiệu tên một số đồ chơi trên sân trường
- Cô cho trẻ chơi theo ý thích của trẻ.


- Cơ cho trẻ nhặt rác, lá cây vào thùng rác.
- Cơ quan sát đảm bảo an tồn cho trẻ chơi.


-Trẻ chơi theo ý thích


- Trẻ nhặt rác vào
thùng


<b>Hoạt </b>
<b>động</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>ăn</b>


năng rửa tay, mặt trước và sau khi
ăn


nước sạch, xà
phịng Bàn ghế,
bát, thìa, cơm
và thức ăn
<b>Trong khi ăn</b> - Tạo cho trẻ khơng khí thoải mái


trước khi ăn giúp trẻ ăn ngon miệng
và ăn hết xuất của mình.


- Đảm bảo vệ sinh sạch sẽ.


- Đĩa đựng cơm
rơi. Khăn lau
tay, miệng cho
trẻ.


<b>Sau khi ăn</b> - Rèn cho trẻ có thói quen vệ sinh


sau khi ăn và uống nước.


- Rèn cho trẻ tính tự giác.


- Khăn lau và
nước uống.


<b>Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>ngủ</b>


<b>Trước khi ngủ - Phịng ngủ sạch sẽ thống mát về </b>
mùa hè, ấm áp về mùa đông.


- Trẻ ngủ ngon giấc, đủ giấc.


- Giường, chăn
chiếu, gối cho
trẻ.


<b>Trong khi ngủ - Giữ yên tĩnh cho trẻ ngủ, tạo cho </b>
trẻ có một giấc ngủ sâu, thoải mái
Phân công nhau trực để quan sát trẻ
và xử lí kịp thời những tình huống
có thể xảy ra.


- Bật quạt mùa hè, đắp chăn mùa
đông


- Trẻ khó ngủ cơ vỗ về



- Khơng gian
thống mát


<b>Sau khi trẻ</b>
<b>thức dậy</b>


- Tạo cho trẻ sự tỉnh táo, thoải mái
sau giấc ngủ trưa.


- Giúp trẻ thoải mái trước khi vào
giấc ngủ.


- Trẻ ngủ ngon giấc đủ thời gian
quy định.


- Giúp trẻ thoải mái, tỉnh táo


- Lược chải đầu
- Quà chiều.


<b> Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>
- Cô hướng dẫn trẻ rửa tay trước khi ăn, kê xếp bàn ghế,


+ 4 Trẻ ngồi một bàn, có lối đi quanh bàn dễ dàng


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

+ Cô giáo chia thức ăn và cơm ra từng bát, trộn đều, cho
trẻ ăn ngay khi thức ăn cịn nóng. Khơng để trẻ ngồi đợi


lâu. Giới thiệu tên món ăn, cho trẻ mời cô và các bạn - Trẻ mời cô và mời


bạn ăn cơm


- Cô tạo khơng khí thoải mái, vui vẻ.


+ Động viên, khuyến khích trẻ ăn hết xuất, quan tâm
chăm sóc hơn đối với những trẻ mới đến lớp, yếu, mới
ốm dậy và trẻ biếng ăn


+ Đề phòng trẻ bị khóc sặc cơm.


- Trẻ tự xúc cơm ăn
và khơng nói chuyện
trong khi ăn


- Hướng dẫn trẻ xếp bàn, thìa, ghế vào nơi quy định,
uống nước, lau miệng, lau tay sau khi ăn xong


+ Bạn nào ăn xong mà buồn đi vệ sinh thì nhớ ra ngồi đi
vệ sinh nhé


- Trẻ ăn xong tự cất
bát, thìa của mình vào
trong rổ và lấy khăn
lau miệng rồi đi vệ
sinh


- Nhắc trẻ đi vệ sinh, hướng dẫn trẻ lấy gối chăn.


- Bố trí chỗ ngủ sạch sẽ, yên tĩnh, thoáng mát, giảm ánh
sáng



- Trẻ tự lấy gối đi ngủ
- Trẻ ngủ


- Cô cho trẻ đọc bài: “ Giờ đi ngủ”.
+ Cô sửa tư thế nằm cho trẻ.


+ Cô cho trẻ ngủ. Trong lúc trẻ ngủ cô đọc truyện hát ru
cho trẻ nghe giúp trẻ ngủ dễ hơn.


+ Cô quan tâm động viên các cháu khó ngủ.


+ Trẻ ngủ cơ quan sát xử lí tình hướng xảy ra như: Trẻ
mê ngủ, khóc, đi vệ sinh…


+ Phân công nhau trực để quan sát …


- Trẻ đọc đều


- Trẻ ngủ


- Trẻ nào thức giấc trước, cô cho trẻ dậy trước tránh ồn
ào. Hướng dẫn trẻ tự cất đồ dùng cá nhân vào đúng nơi
quy định. Nhắc trẻ đi vệ sinh


+ Trẻ ngủ dậy cô nhắc trẻ đi vệ sinh.
+ Cho trẻ tập bài vận động: Đu quay.
+ Cho trẻ sang phòng ăn bữa phụ


- Trẻ dậy từ


- Trẻ tự cất đồ cá
nhân


- Trẻ đi vệ sinh
- Trẻ vận động nhẹ
- Trẻ ăn bữa phụ
<b>Hoạt</b>


<b>động</b>


<b>Nội dung </b> <b>Mục đích - Yêu cầu</b> <b>Chuẩn bị</b>
- Đọc thơ các


bài hát, thơ,
đồng dao theo


- Củng cố các kiến thức về bài các
bài ca dao, đồng dao về chủ đề.
- Trẻ thuộc các bài ca dao, đồng


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Chơi,</b>
<b>hoạt</b>
<b> động</b>
<b>theo</b>
<b> ý</b>
<b>thích </b>


chủ đề. dao về chủ đề
- Cho trẻ học



cuốn: Vở chủ
đề, BLQVT.


- Trẻ có kỹ năng cầm bút , kỹ năng
mở vở.


- Trẻ hiểu và làm được bài


- Bé làm quen
với toán và chữ
cái. Hộp màu
- Dạy trẻ kỹ


năng chào hỏi
lễ phép khi đến
lớp, ra về...


- Trẻ biết chào hỏi, cảm ơn, xin
lỗi...


- Đồ chơi các
góc.


- Chơi các trị
chơi dân gian


- Rèn khả năng chú ý và ghi nhớ
cho trẻ


- Giúp trẻ đồn kết, gắn bó nhau


hơn.


- Tạo tâm thế thoải mái, vui vẻ


- Các trò chơi
dân gian.


- Lao động tập
thể: Xếp đồ
chơi gọn gàng
vào góc


- Trẻ biết cách vệ sinh sạch sẽ đồ
dùng đồ chơi, xếp đồ chơi, rửa tay
bằng xà phòng theo các bước.


- Khăn mặt, xà
phòng, nước.


- Nêu gương


- Trẻ biết nhận xét ưu, nhược điểm
của mình, bạn sau một ngày, sau
một tuần.


- Biết nhận cờ bằng 2 tay vằ cắm cờ
theo tổ (Xin bé ngoan khi cô đưa)


- Bảng bé
ngoan, Cờ, bé


ngoan


- Giáo án điện
tử


<b>Trả trẻ - Trả trẻ</b>


- Trả đúng, tận tay của phụ huynh
- Trẻ biết tự lấy đồ dùng cá nhân
trước khi về


- Trẻ vui vẻ và biết chào hỏi lễ
phép: cô giáo, phụ huynh.


- Đồ dùng cá
nhân


<b>B. HOẠT ĐỘNG HỌC </b>


<b>Hướng dẫn của giáo viên </b> <b>Hoạt động của trẻ</b>


- Con hãy kể tên bài thơ, bài hát về chủ đề?


- Cho trẻ biểu diễn lại các bài đó dưới nhiều hình thức:
Theo tổ, nhóm đọc, cá nhân đọc.


- Cơ động viên trẻ


- Trẻ kể tên bài



- Trẻ biểu diễn các bài
thơ, bài hát


- Cô hướng dẫn trẻ học vở : bé làm quen với tốn và vở
chủ đề. Cơ cho trẻ thực hiện vở


- Cô bao quát hướng dẫn trẻ cịn lúng túng. Động viên


- Trẻ lắng nghe cơ
hướng dẫn


- Trẻ thực hiện vở
- Cô cho trẻ học các kỹ năng giao tiếp chào hỏi khi gặp


người lớn, cảm ơn khi được giúp đỡ, xin lỗi khi làm
điều chưa đúng.


- Cô giáo dục trẻ.


- Trẻ trả lời


- Cơ giới thiệu tên trị chơi (Bịt mắt bắt dê, chi chi
chành chành) sau đó nêu luật chơi, cách chơi của trò
chơi.


- Tiến hành cho trẻ chơi


- Cơ quan sát và đảm bảo an tồn và xử lí tình huống
kịp thời cho trẻ



- Củng cố, nhận xét chơi


-Các trò chơi.


- Cho trẻ vệ sinh mặt, tay sạch sẽ.


- Cô cho trẻ lao động lau đồ dùng đồ chơi và sắp xếp đồ
dùng ngăn nắp.


- Trẻ vệ sinh sạch sẽ.


- Nêu gương:


- Cho trẻ biểu diễn văn nghệ, sửa trang phục, đầu tóc
gọn gàng


- Nêu tiêu chuẩn bé ngoan


- Tổ trưởng nhận xét, cá nhân nhận xét
- Cô nhận xét.


- Phát cờ, bé ngoan cho trẻ


- Trẻ hát múa về chủ
đề..


- Trẻ nêu 3 tiêu chuẩn
- Trẻ nhận xét


- Trẻ cắm cờ theo tổ


- Cho trẻ chơi tự do ở góc.


- Cơ phát đồ dùng cá nhân cho trẻ
- Nhắc trẻ chào cô, bạn và bố mẹ.


- Cơ trao đổi tình hình của trẻ trên lớp cho phụ huynh


- Trẻ chơi


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Thứ 2 ngày 28 tháng 12 năm 2020</b>
<b>Tên hoạt động: Tung và bắt bóng với cơ</b>


<b>Hoạt động bổ trợ: Trị chơi ‘Ai nhanh hơn’</b>
<b>I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU </b>


<i><b>1.Kiến thức: </b></i>


<b>- Trẻ nhớ tên bài vận động “Tung và bắt bóng với cơ"</b>
<b>- Thực hiện được theo hướng dẫn của cô.</b>


<b>2. Kỹ năng:</b>


- Trẻ biết phối hợp tay mắt trong phối hợp vận động
- Rèn tố chất nhanh nhẹn, khéo léo


<b> 3. Thái độ:</b>


- Giáo dục trẻ ý thức tổ chức kỷ luật, tính tập thể, hứng thú trong luyện tập
- Giáo dục trẻ yêu quý, chăm sóc các loại động vật trong gia đình.



<b>II.CHUẨN BỊ</b>


<b>1. Đồ dùng cho giáo viên và trẻ:</b>


- Xắc xơ, Vạch chuẩn, bóng 15cm, con giống các con vật trong gia đình.
<b>- Trang phục cơ và trẻ gọn gàng</b>


<b>2. Địa điểm tổ chức</b>
- Ngồi sân.


<b>III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG</b>


<b>HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>


<b>1. Ổn định tổ chức.</b>


<b>- Cô bắt nhịp cho cả lớp hát bài hát: Gà trống mèo</b>
con và cún con.


- Chúng mình vừa hát bài hát gì nào?
- Bài hát nói về những con vật gì?
- Những con vật này sống ở đâu?


- Chúng ta phải làm gì để chăm sóc và bảo vệ các
con vật ni?


=> Giáo dục trẻ u q, chăm sóc các con vật.
- Hôm nay cô sẽ dạy các con thực hiện vận động:
Tung và bắt bóng với cơ



<b>2. Nội dung</b>


<b>a. Hoạt động 1: Khởi động:</b>


- Cho trẻ khởi động theo nhạc bài hát : Gà trống mèo
con và cún con.


<b>- Trẻ đi kết hợp với các kiểu chân: Đi thường, đi</b>
bằng mũi bàn chân, gót chân, đi khom, đi thường, đi
nhanh, chạy chậm, chạy nhanh, chạy chậm, chạy về
3 hàng ngang.


<b>Hoạt động 2: Trọng động</b>
* Bài tập phát triển chung


- Trẻ hát, vận động
- Trẻ trả lời


- Con gà trống, con mèo,
con chó con


- sống trong gia đình.
- Trẻ trả lời


- Lắng nghe
- Vâng ạ


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

+ Tay: đưa sang ngang, gập trước ngực(3L x 4N)
+ Chân : đứng khuỵu gối (2L x 4N)



+ Bụng : Cúi người về phía trước (2Lx 4N)
+ Bật nhảy : Bật nhảy tại chỗ (2L x 4N)
<b>Hoạt động 3: Vận động cơ bản:</b>


<b>* Tung và bắt bóng với cô</b>
+ Cô tập mẫu:


- Cô tập lần 1: khơng phân tích động tác.


- Cơ tập lần 2: Cơ vừa tập vừa phân tích động tác:
Các con sẽ đứng vào vạch chuẩn , cơ sẽ tung bóng
cho các con , con đón lấy bóng bằng hai tay, có thể
sử dụng cả cánh tay để đón lây bóng sau đó tung lại
cho cơ. Sau đó về cuối hàng đứng.


- Lần 3: Cô vừa làm vừa hỏi trẻ
- Cô mời hai trẻ khá lên tập thử.


- Cô nhận xét, chỉnh sửa động tác cho trẻ.
- Trẻ thực hiện:


+ Lần 1: Cô cho cả lớp lần lượt lên thực hiện. Cô
chú ý quan sát, sửa sai cho trẻ.


+ Lần 2: Đẩy nhanh tốc độ tập của trẻ.
- Cô hỏi lại trẻ tên bài tập.


- Cô nhận xét, động viên khen ngợi trẻ.
<b>* Trò chơi vận động: Ai nhanh hơn</b>
- Cơ giới thiệu tên trị chơi



- Hơm nay chúng mình sẽ cùng thi tài xem ai giỏi
nhất trong trò chơi: Ai nhanh hơn.


- Cách chơi: Các con vật nuôi nhà bạn búp bê bị lạc
vào trong khu rừng kia. Chúng mình sẽ đưa những
con vật đó về nhà giúp bạn ấy. Để đưa những con
vật đó về nhà chúng mình sẽ phải chạy thật nhanh
đến trước khu rừng và tìm 1 con vật sống trong gia
đình và dưa chúng về giúp bạn búp bê.


- Luật chơi: Mỗi lượt các bạn chỉ được lấy 1 con vật.
Đội nào nhiều hơn đội đó sẽ thắng cuộc.


- Tổ chức cho trẻ thi đua.


- Cô bao quát nhận xét và kiểm tra kết quả cuộc thi.
- Cô tổ chức cho trẻ chơi. Bao quát động viên trẻ
trong khi chơi.


<b>Hoạt động 3: Hồi tĩnh </b>


Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng
<b>3. Kết thúc</b>


- Hỏi lại trẻ tên vận động cơ bản trẻ vừa vận động,
trò chơi trẻ vừa chơi.


- Cô nhận xét chung.



- Tuyên dương, động viên khuyến khích trẻ.


- Trẻ tập các động tác


- Chú ý quan sát.
- Chú ý quan sát, lắng
nghe.


- Quan sát, trò chuyện cùng
cô.


- Trẻ khá lên tập thử.
- Trẻ thực hiện lần lượt.
- Trẻ thi đua.


- Trẻ nhắc lại.


- Lắng nghe


- Trẻ hứng thú chơi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>* Đánh giá trẻ hàng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật: Tình trạng sức khỏe; </b>
trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kỹ năng của trẻ):


……….
………..………..
……….
……….
……….
……….


……….
……….
……….


………
……….


……….
……….
……….
……….
……….
………..………...
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….


………
……….


……….
………


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Tên hoạt động: Tách 1 nhóm có 4 đối tượng thành 2 nhóm nhỏ</b>
<b>Hoạt động bổ trợ: Trò chơi: Ai chọn đúng</b>





<b>I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU</b>
<b> 1. Kiến thức: </b>


- Trẻ biết tách 1 nhóm có 4 đối tượng thành 2 nhóm nhỏ’
- Trẻ biết cách chơi trị chơi.


<b>2. Kỹ năng:</b>


- Kỹ năng quan sát và ghi nhớ có chủ định.


- Khả năng diễn đạt trả lời câu hỏi rõ ràng mạch lạc, tư duy logic cho trẻ.
<b>3. Thái độ:</b>


- Trẻ u thích mơn học.


- Giáo dục trẻ yêu quý, chăm sóc các loại động vật trong gia đình.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


<b>1.Đồ dùng cho cơ và trẻ.</b>


- Lơ tơ 1 số động vật sống trong gia đình


- Hộp quả đựng 1 số động vật sống trong gia đình bằng nhựa.
- Rổ đựng.


<b>2. Địa điểm:</b>
- Trong lớp học



<b> III, TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG </b>


<b>HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>


<b>1. Ổn định tổ chức.</b>


Cô và trẻ cùng hát bài hát “Gà trống, mèo con và
cún con”.


- Chúng mình vừa hát bài hát gì?
- Bài hát nói về con gì?


- Các con vật đó sống ở đâu?


- Ngồi chúng ra, gia đình bạn nào cịn ni các loại
động vật tron gia đình nữa?


=> Giáo dục trẻ: Những lồi động vật sống trong gia
đình là những lồi động vật rất có ích, thịt của
chúng rất bổ dưỡng vì vậy các con cần chăm sóc
bảo vệ nguồn nước để chúng phát triển nhanh và ăn
nhiều thức ăn từ chúng.


- Để chuẩn bị bữa ăn cho chúng mình hơm nay cơ
cấp dưỡng đã đi chợ mua được rất nhiều thứ trong
đó có các con vật sống trong gia đình đấy. Cơ nhờ
chúng mình hãy phân loại giúp từng loại riêng ra để
cơ có thể làm ra những món ăn khác nhau cho
chúng mình.



<b>- Các con hãy quan sát xem cơ mua được những con</b>
gì nào?


<b>- Trẻ hát.</b>


- Gà trống, mèo con và cún
con


- Con gà trống, con mèo,
con chó con


- Sống trong gia đình.
- Lợn, bị, trâu, vịt, ngan...
- Lắng nghe


<b>- Lắng nghe.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>2. Nội dung: Nhà tốn học thơng minh.</b>


<b>a. Hoạt động 1: Ôn luyện nhận biết số lượng </b>
<b>trong phạm vi 4.</b>


- Cô lấy trong làn ra 4 con lợn, 3 con trâu, 2 con vịt,
1 con bị


- Chúng mình cùng đếm xem cô cấp dưỡng đã mua
được các con gì?


- Chúng mình cùng đếm số lượng từng loại nào?
- Cô cho trẻ đếm số con vật và nêu kết quả đếm


<b>b. Hoạt động 2: Tách 1 nhóm thành nhiều nhóm </b>
<b>nhỏ trong phạm vi 4.</b>


- Ngồi các con vật kể trên, trong làn con có rất
nhiều các con khác nữa. Chúng mình hãy xem đó là
những con gì nhé.


- Cơ lấy trong làn ra 4 con gà con
- Cho trẻ đếm số lượng gà con


- Cho trẻ tách nhóm con gà con thành 2 nhóm khác
nhau (3 – 1).


- Cô lấy trong làn ra 4 con thỏ
- Cho trẻ đếm số lượng thỏ


- Cho trẻ tách nhóm con cá thành 2 nhóm khác nhau
(2 – 2).


- Cho trẻ đếm và so sánh giữa các phần được tách
(nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau..)


- Hỏi trẻ khi gộp hai phần đó lại thì có số lượng là
mấy?


<b>c. Hoạt động: Luyện tập : “Ai chọn đúng”</b>
- Cơ giới thiệu tên trị chơi: “Ai chọn đúng”


- Cơ giới thiệu cách chơi: Cơ có tranh vẽ về những
con mèo ở cột 1 các con hãy nối với cột 2 sao cho


khi gộp lại số mèo có số lượng là 4.


- Cô cho trẻ thực hiện


- Cô quan sát, bao quát và nhận xét trẻ.
<b>3. Kết thúc</b>


<b>- Hỏi trẻ tên bài học</b>


<b>- Củng cố lại kiến thức cho trẻ.</b>
- Nhận xét - tuyên dương.


- Trẻ đọc tên các con vật
- Trẻ đếm số lượng các con
vât


- Và nêu kết quả đếm.


- Trẻ quan sát và lắng nghe
- Trẻ đọc “con gà con”
<b>- Trẻ đếm: 1,2,3,4.</b>
- Trẻ thực hiện theo yêu
cầu của cô


- Trẻ đọc “con thỏ”
<b>- Trẻ đếm: 1,2,3,4.</b>
- Trẻ thực hiện theo yêu
cầu của cô


- Là 4.



- Trẻ lắng nghe
<b>- Trẻ nghe.</b>
- Trẻ thực hiện
- Trẻ trả lời
- Lắng nghe
- Chú ý.


<b>* Đánh giá trẻ hàng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật: tình trạng sức khỏe; </b>
trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kỹ năng của trẻ):


………
………
<b> Thứ 4 ngày 30 tháng 12 năm 2020</b>


<i><b> </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Hoạt động bổ trợ: Hát: Gà trống mèo con và cún con</b>
<b>I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU.</b>


<b>1.Kiến thức</b>


- Trẻ nhớ tên bài thơ, tên tác giả.


- Trẻ hiểu nội dung bài thơ, đọc diễn cảm bài thơ
<b>2. Kỹ năng :</b>


- Rèn kỹ năng quan sát, chú ý, ghi nhớ.


- Phát triển ngôn ngữ nói rõ ràng mạch lạc cho trẻ.


<b>3. Thái độ</b>


- Trẻ u q con vật ni trong gia đình.
<b>II. CHUẨN BỊ.</b>


<b>1. Đồ dùng cho giáo viên và trẻ: </b>


- Clip trình chiếu về hình ảnh những con gà.
- Tranh minh họa cho nội dung bài thơ
- Máy tính trình chiếu nội dung bài thơ.
- Que chỉ.


- Nhạc đệm


- Nhạc bài hát: Gà trống mèo con và cún con
<b>2. Địa điểm tổ chức.</b>


- Trong lớp học


<b>III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG.</b>


<b>HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>


<b>1.Ổn định tổ chức</b>


- Hơm nay, cơ có món q tặng chúng mình. Chúng
mình cùng ngồi ngoan và hướng mắt lên màn hình
và xem đây là hình ảnh con vật gì nhé?


- Cơ bật máy chiều, chiếu về một số hình ảnh của


con gà.


- Vừa rồi chúng mình được xem một đoạn phim nói
về con gì đấy?


- Con vật này được ni ở đâu?


- Chúng mình có biết tiếng kêu con vật này như thế
nào không?


- Các con ạ! Những chú gà con rất đáng yêu vì thế
mà có rất nhiều bài thơ nói về những con gà này
đấy.Và có một bài thơ rất hay của chú Vương Trọng
mà cơ muốn đọc cho lớp mình nghe, đó là bài thơ:
Có chú gà con. Cơ mời các con cùng lắng nghe nhé.
<b>2. Nội dung</b>


<b>a. Hoạt động 1. Cô đọc thơ cho trẻ nghe</b>
- Cô đọc lần 1 bằng lời kết hợp nhạc đệm.
+ Cô vừa đọc cho các con nghe bài thơ gì?
+ Do ai sáng tác?


- Trẻ lại gần cơ


- Trẻ nghe cơ nói và ngồi
xuống xem hình ảnh trên
màn hình.


- Trẻ chú ý xem
- Con gà



- Trong gia đình
- Chiếp! Chiếp!
- Trẻ nghe cơ nói


- Trẻ chăm chú nghe cơ đọc
thơ


- Có chú gà con


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Cơ đọc lần 2 kết hợp tranh minh họa.


- Vừa rồi cô đọc cho cả lớp mình nghe bài thơ: “Có
chú gà con” của chú Vương Trọng rồi. Bài thơ này
con hay hơn hấp dẫn hơn khi được miêu tả qua
những bức tranh thật đặc sắc. Bây giờ chúng mình
ngồi ngoan nghe cơ đọc lại bài thơ và cùng chú ý
nhìn lên tranh nhé.


- Cơ giảng nội dung qua tranh: Bài thơ nói về sự
ngây ngơ đáng u của chú gà con: Đó là muốn tìm
vỏ trứng để vào nằm chơi những khơng được vì “vỏ
trứng vỡ mất rồi”


<b>b. Hoạt động2 : Đàm thoại giúp trẻ hiểu tác </b>
<b>phẩm</b>


- Cô đọc lần 3: Kết hợp trình chiếu máy tính.
+ Các con vừa được nghe bài thơ gì? Do ai sáng
tác?



+ Trong bài thơ: Chú gà con đang làm gì?
+ Rồi bỗng nhiên chú nhớ ra điều gì?


+ Chú đã có hành động như thế nào? Câu thơ nào
thể hiện điều đó?


+ Gà mẹ đã hỏi gà con như thế nào?
+ Gà con trả lời mẹ ra sao?


+ Lúc đó mặt gà con như thế nào?


+ Các con có nhận xét gì về chú gà con này? Giảng
giải từ: Phụng phịu có nghĩa là giận dỗi với vẻ đáng
yêu.


- Giáo dục: Các con ạ những con vật ni trong gia
đình đều rất có lợi, chính vì vậy mà chúng mình cần
chăm sóc và u q chúng


<b>c. Hoạt động 3: Dạy trẻ đọc thơ.</b>
- Cô cho trẻ đọc cùng cơ 2 lần


- Cơ cho tổ, nhóm, cá nhân đọc theo hướng dẫn của
cô.


- Cô chú ý sửa sai, sửa ngọng cho trẻ.


- Động viên, khuyến khích trẻ đọc diễn cảm, bắt
trước giọng của gà mẹ, gà con. Nhận xét trẻ đọc.


<b>3. Kết thúc.</b>


- Hôm nay các con được học bài thơ gì? Do ai sáng
tác?


- Nhận xét chung, tuyên dương trẻ.


- Để tặng chú gà con đáng yêu cô cùng các con vận
động bài “Gà trống mèo con và cún con” nhé!


- Trẻ lắng nghe.


- Trẻ lắng nghe và quan sát
- Có chú gà con. Vương
Trọng


- Đang theo mẹ chạy
- Nhớ tới vỏ trứng
- “Vội tìm về tận nơi”
- “Làm gì đó con ơi?”
- “Vỏ trứng vỡ mắt rồi”
- Phụng phịu


- Rất đáng u
- Lắng nghe
- Trẻ đọc cùng cơ


- Tổ, nhóm, cá nhân trẻ đọc


<b>- Có chú gà con. Vương </b>


Trọng


- Chú ý


- Trẻ vận động.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

……….
……….
……….
………..………...
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….


………
……….


……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….


……….
……….
……….
……….
……….
……….
<i><b> Thứ 5 ngày 31 tháng 12 năm 2020</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Hoạt động bổ trợ: Trò chơi: Nghe tiếng kêu đoán tên con vật - Ai nhanh hơn</b>
<b> I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Trẻ gọi đúng tên và biết được những đặc điểm rõ nét về cấu tạo, môi trường sống
của một số con vật ni trong gia đình (Con gà, con vịt).


- Trẻ biết được lợi ích của chúng đối với đời sống con người.
<b>2. Kỹ năng:</b>


- Trẻ có kĩ năng so sánh, phân biệt


- Trẻ trả lời được câu hỏi rõ ràng, mạch lạc.


- Rèn kỹ năng quan sát, chú ý, ghi nhớ có chủ định.
<b>3. Thái độ:</b>


- Trẻ yêu quý các con vật ni sống trong gia đình.
- Biết chăm sóc và bảo vệ chúng.


- Giáo dục dinh dưỡng và có ý thức giữ gìn vệ sinh, ăn uống đầy đủ các chất dinh


dưỡng từ các thịt động vật


<b>II. CHUẨN BỊ.</b>


<b>1. Đồ dùng cho giáo viên và trẻ:</b>


- Tranh ảnh về các con vật ( con vịt, con gà mái)
- Video về hình ảnh các con vật sống trong gia đình.
- Lơ tơ về các con vật sống trong gia đình đủ cho trẻ.
<b>2. Địa điểm.</b>


- Trong lớp học.


<b>III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG</b>


<b>HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>


<b>1.Ổn định tổ chức:</b>
<b>- Lắng nghe! Lắng nghe:</b>


“Con gì có cánh
Mà lại biết bơi
Ngày xuống ao chơi


Đêm về đẻ trứng?
(Là con gì?)


Con gì đầu có 2 sừng


Lỗ mũi buộc thừng, cày bừa rất khỏe?


(Là con gì?


Con gì bụng no
Đầu to mắt híp


Mồm kêu ụt ịt
Nằm thở phì phị?
(Là con gì?)


- Các con có biết những con vật này sống ở đâu
khơng?


- Trong gia đình con cịn ni những con vật nào
nữa?


- Con chăm sóc chúng như thế nào?


- Nghe gì? Nghe gì?


- Con vịt.
- Con trâu.


- Con lợn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- Các con ạ! Thế giới động vật vô cùng động vật vơ
cùng đa dạng và phong phú. Có lồi thì sống trong
rừng, có lồi thì sống dưới nước… có lồi thì sống
trong gia đình cùng chúng ta như vịt, bị, lơn. Mỗi
lồi đều có những đặc điểm, lợi ích và cách chăm
sóc khác nhau. Vậy ngày hôm nay cơ con mình


cùng đi tìm hiểu về một số con vật đáng yêu trong
gia đình nhé.


<b>2. Nội dung</b>


<b>a. Hoạt động 1: Quan sát tranh: </b>
* Quan sát con gà mái.


- Các con hãy quan sát tranh xem cơ có bức tranh về
con vật gì?


- Các con hãy quan sát xem con gà trong bức tranh
này là gà gì ? Vì sao con biết?


- Con thấy con gà này có đặc điểm gì nào? Con gà
có những bộ phận gì?


- Màu lơng của con gà này như thế nào nhỉ?
- Tiếng kêu của gà mái kêu như thế nào?
- Con gà thường ăn gì?


- Gà sống ở đâu?


- Bạn nào hãy cho cơ biết ích lợi của con gà đối với
đời sống của con người?


- Cô khái quát lại: Nhấn mạnh gà có 2 chân, có mỏ,
đẻ trứng, thuộc nhóm gia cầm.


* Quan sát con vịt.



-Tương tự như con gà cô cho trẻ quan sát con vịt và
hỏi trẻ: Cơ có bức tranh về con gì đây?


- Con vịt có những đặc điểm gì?
- Con vịt kêu như thế nào?
- Vịt ăn gì? vịt sống ở đâu?


- Vịt có ích lợi gì đối với đời sống con người?


- Cô khái quát lại: Vịt có hai chân, có mỏ, đẻ trứng,
và thuộc nhóm gia cầm.


<b>b. Hoạt động 2: So sánh con gà mái với con vịt.</b>
- Cho trẻ nêu lên đặc điểm nổi bật của 2 con vật đó.
- So sánh chúng có đặc điểm gì giống và khác nhau:
+ Khác nhau: Vịt bơi được ở dưới nước? Có tiếng
kêu “Cạp Cạp”. Gà không bơi được, con gà mái kêu
“cục tác”


+ Giống nhau: Đều được ni trong gia đình, có 2
chân, có mỏ, đẻ trứng và là gia cầm.


<b>c. Hoạt động 3: Mở rộng.</b>


- Cô cho trẻ xem một số hình ảnh trong VCD về các
con vật ni trong gia đình.


- Vâng ạ!



- Trẻ quan sát
- Trả lời.


- Gà mái. Vì nó khơng có
mào to, đang ấp trứng
- Trẻ trả lời.


- Cục, cục, cục.
- Ăn thóc, cám...
- Sống trong gia đình.
- Cung cấp trứng, thịt…
- Lắng nghe.


- Quan sát tranh và trả lời.
- Trẻ trả lời


- Cạc cạc, cạc
- Trẻ trả lời.
- Lắng nghe
- Lắng nghe


- Trẻ nêu: Vịt kêu cạc cạc,
gà kêu cục ta cục tác, chân
gà khơng có màng như vịt,
vịt biết bơi, gà mái thì
khơng.


- Trả lời.
- Quan sát



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- Yêu cầu trẻ nhận xét lại những hình ảnh mà trẻ có
ấn tượng và u thích nhất.


<b>d. Hoạt động 4: Trị chơi</b>


<b>* Trị chơi: Nghe tiếng kêu đoán tên các con vật. </b>
- Cho trẻ chơi nhiều lần, cho trẻ tự đóng giả tiếng
các con vật.


- Trẻ chơi sôi nổi và đổi vai chơi cho bạn.
<b>* Trị chơi: Ai nhanh hơn</b>


- Cơ cho trẻ chơi phân nhóm con vật theo yêu cầu
của cơ


+ Lần 1: Chọn con vật có 2 chân, con vật có 4 chân
+ Lần 2: Phân nhóm gia súc, gia cầm.


- Nhận xét trẻ chơi.
<b>3. Kết thúc.</b>


- Cô hỏi trẻ tên bài học?


+ Hôm nay các con được học gì?


- Giáo dục trẻ: Có ý thức bảo vệ các con vật và
chăm sóc các con vật ni hàng ngày (cho chúng ăn,
không cho chúng phá hoại các đồ vật, rau màu, quan
sát chúng hàng ngày...)



- Nhận xét chung.


- Cơ và trẻ cùng thu dọn đồ dùng.


nhìn thấy trong video.
- Trẻ chơi trò chơi.


- Trẻ chơi hứng thú


- Tìm hiểu về 1 số con vật
ni trong gia đình


- Lắng nghe


- Chú ý


<b>* Đánh giá trẻ hàng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật: tình trạng sức khỏe; </b>
trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kỹ năng của trẻ):


……….
……….
……….
………..………..
……….
……….
……….
……….
……….
……….
<b> Thứ 6 ngày 01 tháng 01 năm 2021</b>



<b>Tên hoạt động: ‘Vẽ con gà con’</b>


<b> Hoạt động bổ trợ: hát: ‘Con gà cục tác cục te’</b>
<b> I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- - Trẻ biết vẽ con gà con, biết một số đặc điểm nổi bật của con gà con
- Biết bố cục tranh, tô màu một cách hợp lý


<b> 2. Kỹ năng.</b>


- Rèn cho trẻ kỹ năng vẽ, tô màu mịn đều và đẹp.


- Trả lời các câu hỏi của cơ một cách chính xác và rõ ràng
- Rèn kỹ năng ngồi đúng tư thế


<b>3. Thái độ</b>


- Giáo dục trẻ có ý thức chăm sóc ,cách bảo vệ các loài động vật gần gũi.


- Trẻ biết yêu quý, chăm sóc, bảo vệ các con vật sống trong gia đình, đặc biệt mơi
trường sống của các con vật.


<b>II. CHUẨN BỊ.</b>
<b>1. Đồ dùng đồ chơi. </b>


- Ảnh các loài động vật để trẻ gắn vào 1 bức tranh.
- Tranh mẫu: Vẽ con gà con


- Tranh to, bảng cho cô vẽ mẫu


- Vở: Bé tập tạo hình


- Bút chì, bút màu. Nhạc nền. Góc trưng bày sản phẩm
<b>2. Địa điểm</b>


- Trong lớp


<b>III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG</b>


<b>HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>


<b>1. Ổn định tổ chức</b>


- Cô cho trẻ gắn ảnh của các loài động vật sống
trong gia đình lên một bức tranh .


- Đàm thoại về nội dung của bức tranh, giáo dục trẻ
yêu q, chăm sóc, bảo vệ mơi trường sống của các
loại động vật


- Mỗi con gà đều có những đặc điểm giống và
khác nhau, nhưng đều có những lợi ích nhất định
đối với con người. Chúng mình cùng vẽ những chú
gà con thật đẹp nhé.


<b>2. Nội dung</b>


<b>a. Hoạt động 1: Quan sát tranh mẫu.</b>


- Cô treo tranh vẽ con gà con cho trẻ quan sát


- Yêu cầu trẻ nhận xét về bức tranh:


+ Các con có nhận xét gì về những bức tranh (Bố
cục, màu sắc, hình dáng con gà con, kích thước ...)
+ Để vẽ được bức tranh như vậy phải làm như thế
nào? Dùng kỹ năng gì? Đầu, mình, chân, mỏ, mắt
vẽ như thế nào? Tô màu ra sao?


+ Khi tơ màu phải chú ý điều gì?
<b>b. Hoạt động 2: Cô vẽ mẫu.</b>


- Muốn vẽ được những chú gà con đẹp, đáng yêu
các con hãy quan sát cô vẽ mẫu nhé.


- Cô giữ vở bằng tay trái, cầm bút tay phải, bằng 3


- Trẻ gắn ảnh bức tranh: Các
con vật sống trong gia đình
- Hứng thú chơi và trả lời
các câu hỏi của cô.


- Trẻ lắng nghe.


- Quan sát


-Tích cực quan sát và trả lời
câu hỏi của cơ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

đầu ngón tay. Cơ bắt đầu vẽ đầu con gà con bằng
hình trịn nhỏ khép kín . Vẽ thân con gà con bằng


một hình trịn to nữa chạm vào hình trịn nhỏ liền
với đầu con gà con. Sau đó vẽ mỏ gà nhọn, rồi mắt
và chân ở các vị trí phù hợp. Cuối cùng là cơ tơ
màu sao cho thật mịn và đẹp, khơng chờm ra
ngồi.


<b>c. Hoạt động 3: Trẻ thực hiện. </b>
- Hỏi lại trẻ kỹ năng cầm bút.
- Đàm thoại với trẻ về cách vẽ:


+ Vẽ đầu, mình, cánh, chân, mỏ như thế nào?
+ Tơ màu ra sao?


- Cô cho trẻ thực hiện trong vở “Bé tập tạo hình”
trên nhạc nền


- Nhắc trẻ tư thế ngồi.


- Quan sát động viên và giúp đỡ trẻ hoàn thành sản
phẩm


<b>d. Hoạt động 4 : Trưng bày - Nhận xét sản </b>
<b>phẩm. </b>


- Treo tranh và nhận xét sản phẩm.
- Hỏi trẻ thích nhất bài nào? Vì sao?
- Trẻ nhận xét bài của mình của bạn.


- Cơ lồng cảm xúc của mình vào bài của trẻ để
nhận xét chung.



- Trẻ cùng cô đọc bài thơ "Mười quả trứng tròn”
<b> 3. Kết thúc. </b>


- Hỏi trẻ tên bài học.


- Nhận xét – Tuyên dương trẻ.
- Cô cùng trẻ thu dọn đồ dùng học


- Trẻ quan sát và lắng nghe
cô vẽ mẫu.


- Trẻ nêu kỹ năng cầm bút
- Chú ý nghe cô và đàm
thoại.


- Say sưa để hồn thành tác
phẩm của mình.


- Trẻ trưng bày sản phẩm
- Cùng cơ nhận xét bài của
mình của bạn.


- Trẻ đọc to, diễn cảm
- Chú ý


- Thu dọn đồ dùng cùng cô
<b>* Đánh giá trẻ hàng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật: tình trạng sức khỏe; </b>
trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kỹ năng của trẻ):



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×