Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

DIA9 (T52)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (106.32 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Ngày soạn : 1 /5/2018
Ngày giảng :2 /5/2018


<b>Tuần 33 - Tiết 52</b>


<b>Bài 43: ĐỊA LÍ TỈNH QUẢNG NINH</b>
<b>I. Mục tiêu </b>


<i><b>1. Kiến thức</b></i>


- Biết số dân tỉnh Quảng Ninh năm 2005 và đặc điểm chung của nền kinh tế tỉnh
Quảng Ninh


- Hiểu và trình bày được tình hình gia tăng dân số, nguyên nhân và hậu quả.


- Biết sự thay đổi cơ cấu dân số và xu hướng thay đổi cơ cấu dân số của tỉnh ,
nguyên nhân của sự thay đổi.


<i><b>2. Kỹ năng</b></i>


- Rèn luyện kỹ năng đọc hiều bản đồ.
<i><b>3. Thái độ</b></i>


- Yêu thiên nhiên đất nước, yêu thích môn học.


- Xây dựng thêm lòng yêu thương thành phố quê hương mình đang sinh sống.
*GD đạo đức:


TRÁCH NHIỆM, ĐOÀN KẾT, HỢP TÁC, HẠNH PHÚC, YÊU THƯƠNG,
GIẢN DỊ



<b>- Giáo dục tình yêu quê hương đất nước, ý thức trách nhiệm, đoàn kết, hợp tác</b>
trong học tập và rèn luyện tu dưỡng đạo đức xây dựng tỉnh Quảng Ninh.


<b>- Giáo dục cho học sinh ý thức trách nhiệm trong sử dụng tiết kiệm, hợp lí các tài</b>
nguyên đảm bảo sự phát triển bền vững.


<i><b>4. Định hướng phát triển năng lực</b></i>


- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính toán, hợp tác, giải
quyết vấn đề.


- Năng lực chuyên biệt : tư duy tổng hợp theo lãnh thổ, học tập tại thực địa, số liệu
thống kê, h/a, hình vẽ.


<b>II.Các phương pháp</b>


<b>- Đàm thoại gợi mở, nêu vấn đề, giảng giải, trực quan, thảo luận nhóm </b>
<b> II. Chuẩn bi</b>


<i><b>- Giáo Viên: : Máy tính, máy chiếu.</b></i>


<i><b>- Học sinh: Sách Địa lý tỉnh Quảng Ninh hoặc tư liệu rút gọn.</b></i>
<b>IV. Hoạt động trên lớp:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Nêu những điều kiện tự nhiên của tỉnh Quảng Ninh?
<b>3.Bài mới: </b>


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>


<b>HĐ1: sx nông nghiệp tại QN</b>


<b>- Mục tiêu : Biết đặc điểm chung của</b>
nền kinh tế nông nghiệp tỉnh Quảng
Ninh


<b>- Thời gian : 15 phút.</b>


<b>- Phương pháp : phân tích, so sánh,</b>
trực quan.


<b>- Kĩ thuật : động não, tưởng tượng,</b>
thực hành.


<b>- Hình thức : cá nhân/nhóm</b>


- Trình bày đặc điểm của nền công
nghiệp Tỉnh Quảng Ninh.


- Nêu các ngành công nghiệp chủ yếu
của TP và các sản phẩm chính. Chiếm tỉ
trọng cao nhất là ngành?


<b>- Sử dụng năng lượng tiết kiệm và</b>
<b>hiệu quả: Tình hình sử dụng năng</b>
lượng ở Tỉnh Quảng Ninh.


<b>* Tìm hiểu sản xuất nơng nghiệp ở Tỉnh</b>
Quảng Ninh


- Dựa vào nội dung sách, thảo luận về
đặc điểm ngành nông nghiệp Tỉnh


Quảng Ninh.


- Nhận xét bảng 14.


<b>IV- KINH TẾ</b>
2. Các ngành kinh tế


a- Công nghiệp
- Đặc điểm:


+ Giữ vai trò quan trọng trong nền KT
tỉnh.


+ Có nhiều khu cơng nghiệp lớn.


+ Giá trị sản xuất công nghiệp tăng
khá nhanh.


- Cơ cấu công nghiệp:CN năng lượng,
CN cơ khí, CN hóa chất, CN sản xuất
vật liệu xây dựng, CN chế biến LTTP,
CN dệt,may,da.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>HĐ2: sx công nghiệp, dich vụ tại QN</b>
<b>- Mục tiêu : Biết đặc điểm chung của</b>
nền kinh tế công nghiệp, dịch vụ tỉnh
Quảng Ninh


<b>- Thời gian : 20 phút.</b>



<b>- Phương pháp : phân tích, so sánh,</b>
trực quan.


<b>- Kĩ thuật : động não, tưởng tượng,</b>
thực hành.


<b>- Hình thức : cá nhân/nhóm</b>


- Nhóm 1: Nhận xét Bảng 7, hình 8 và,
ngành trồng trọt và các sản phẩm chính
- Nhóm 2: Nhận xét Bảng 9, ngành chăn
ni.


- Nhóm 3: Nhận xét bảng 10, ngành
thủy sản.


- Nhóm 4: Các hoạt động dịch vụ.


- Kể tên các tuyến đường Quốc lộ chính
tại Tỉnh Quảng Ninh.


- Kể tên các sản phẩm xuất khẩu chính
của Tỉnh Quảng Ninh.


- Đặc điểm:


+ Có điều kiện tự nhiên thuận lợi nên
có khả năng phát triển mạnh.


+ Công tác thủy lợi được đầu tư đáng


kể.


+ Thị trường mở rộng.


+ Tăng trưởng liên tục và ổn định.
- Cơ cấu nông nghiệp:


+ Ngành trồng trọt


* Chiếm 62,5% giá trị sản lượng
nông nghiệp.


* Lúa chiếm vị trí quan trọng nhất.
nhưng có xu hướng giảm dần.


* Cây công nghiệp, cây ăn quả : chè,
nhãn, vải….


+ Ngành chăn nuôi:


* Đàn trâu có xu hướng giảm, do cơ
giới hóa nơng nghiệp.


* Đàn bị có xu hướng tăng, do nhu
cầu thịt và sữa tăng.


* Đàn heo có tăng nhưng tốc độ cịn
chậm.


* Đàn gia cầm: Phát triển không ổn


định.


+ Ngành thủy sản:


Được thực hiện theo nuôi bán thâm
canh và nuôi công nghiệp.


* Giá trị sản xuất thủy sản tăng
nhanh.


c- Dịch vụ:
- Đặc điểm:


+ Phát triển đa dạng


+ Là trung tâm dịch vụ lớn của vùng
- Các hoạt động dịch vụ:


+ Giao thông vận tải: Đường bộ,
đường thủy, hải cảng lớn.


+ Bưu chính viễn thơng: Được mở
rộng và hiện đại hóa. Số máy điện thoại
tăng nhanh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Các sản phẩm du lịch chính của Tỉnh
Quảng Ninh


* Nội thương: Diễn ra sôi động.
* Ngoại thương: Xuất nhập khẩu có


chuyển biến tích cực.


* Du lịch: Đạt được nhiều kết quả
tích cực. Lượng khách du lịch gia tăng.
<b>4.Củng cố (2’)</b>


- Nhận xét tình hình phát triển kinh tế của tỉnh Quảng Ninh


- Vẽ biểu đồ miền thể hiện cơ cấu KT của tỉnh . Nhận xét khái quát về đặc điểm
kinh tế của tỉnh Quảng Ninh.


<b>5.Hướng dẫn về nhà (3’)</b>


- Tìm tài liệu liên quan đến hoạt động kinh tế của tỉnh Quảng Ninh.
- Chuẩn bị tiết ôn tập.


<b>V. Rút kinh nghiệm</b>


...
...
...


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×