Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (352.24 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Câu 1 </b>
<b>What’s Sue wearing?</b>
<b> ………. a red dress. </b>
Mức độ * <b>3 </b>
Kỹ năng * <b>18 </b>
Hoán vị đáp án <b>X </b>
Đáp án đúng *
<b>A. </b>You’re wearing
<b>B. </b>He’s wearing
<b>C. </b>She’s wearing
<b>Câu 2 </b>
<b>What’s Tim wearing?</b>
<b> ……… a yellow T-shirt. </b>
Mức độ * <b>3 </b>
Kỹ năng * <b>18 </b>
Hoán vị đáp án <b>X </b>
Đáp án đúng *
<b>A. </b>You’re wearing
<b>B. </b>He’s wearing
<b>C. </b>She’s wearing
<b>Câu 3 </b>
<b>What’s Milly wearing?</b>
<b> ………a blue jacket. </b>
Mức độ * <b>3 </b>
Kỹ năng * <b>18 </b>
Hoán vị đáp án <b>X </b>
Đáp án đúng *
<b>A. </b>You’re wearing
<b>B. </b>He’s wearing
<b>C. </b>She’s wearing
<b>Câu 4 </b>
<b>What’s Billy wearing?</b>
<b> ……….a green sweater. </b>
Mức độ * <b>3 </b>
Kỹ năng * <b>18 </b>
Hoán vị đáp án <b>X </b>
<b>B. </b>He’s wearing
<b>C. </b>She’s wearing
<b>Câu 5 </b>
<b>What’s Paul wearing?</b>
<b> ______________red pants. </b>
Mức độ * <b>3 </b>
Kỹ năng * <b>18 </b>
Hoán vị đáp án <b>X </b>
Đáp án đúng *
<b>A. </b>You’re wearing
<b>B. </b>He’s wearing
<b>C. </b>She’s wearing
<b>Câu 6 </b>
<b>The fox has a ……… .</b>
Mức độ * <b>3 </b>
Kỹ năng * <b>18 </b>
Hoán vị đáp án <b>X </b>
Đáp án đúng *
<b>A. </b>home
<b>B. </b>stone
<b>C. </b>rope
<b>Câu 7 </b>
<b>The fox is on a ……… .</b>
Mức độ * <b>3 </b>
Kỹ năng * <b>18 </b>
Hoán vị đáp án <b>X </b>
Đáp án đúng *
<b>A. </b>home
<b>B. </b>stone
<b>C. </b>rope
<b>Câu 8 </b>
<b>I am very tired. I want to go ………… .</b>
Mức độ * <b>3 </b>
Kỹ năng * <b>18 </b>
Hoán vị đáp án <b>X </b>
Đáp án đúng *
<b>A. </b>home
<b>B. </b>stone
<b>Câu 9 </b>
<b>People are at the ……….. .</b>
Mức độ * <b>3 </b>
Kỹ năng * <b>18 </b>
Hoán vị đáp án <b>X </b>
Đáp án đúng *
<b>A. </b>bus station
<b>B. </b>train station
<b>C. </b>airport
<b>Câu 10 </b>
<b>There are ……….. .</b>
Mức độ * <b>3 </b>
Kỹ năng * <b>18 </b>
Hoán vị đáp án <b>X </b>
Đáp án đúng *
<b>A. </b>four trains
<b>B. </b>four buses
<b>1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 </b>