Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

NỘI DUNG ÔN TẬP TRỰC TUYẾN MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (448.85 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>HỌ TÊN: </b>

...



<b>HỌC SINH LỚP: </b>

...



<b>TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒ VĂN HUÊ </b>


<b>NỘI DUNG ÔN TÂP KHỐI LỚP 4 (ĐỀ 01) </b>



<b>NĂM HỌC 2019 – 2020 </b>



<b>Phần I:</b>

Trắc nghiệm



<b> Câu 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.</b>


<b>a) Số “Tám triệu bảy trăm linh năm nghìn bốn trăm sáu mươi” viết là: </b>



A. 8 705 640

B. 8 705 406 C. 8 705 460 D. 8 750 460



<b>b) Số nào trong các số dưới đây có chữ số 3 biểu thị cho 30 000? </b>



A. 39 586 B. 98 534 C. 53 941 D. 90 389



<b>c) 75 x 11 = ... Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:</b>



A. 715

B. 815

C. 875 D. 825



<b>d) Quan sát hình vẽ sau và điền số thích hợp điền vào chỗ chấm:</b>


A B



<b>Hình bên có</b>

: ………….. góc vng.



………….. góc nhọn.





………... cặp cạnh song song.


D E C



.…………..cặp cạnh vng góc.


<b>Câu 2:</b>

<b>Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:</b>

<b> </b>



A.

9 kg 42 g = 942 g E. 16 m 5 cm > 1203 cm



B.

15 tấn 2 tạ = 152 tạ F. 5 km 15 m < 515 m


C.

27 m

2

<sub> 3 dm</sub>

2

<sub> = 2703 dm</sub>

2

<sub> G. </sub>

1



2

giờ = 30 phút



D.

20 m

2

15 cm

2

= 200015 cm

2

H.

1



4

phút < 15 giây



<b>Phần II:</b>

Tự luận.



<b>Câu 1: Đặt tính rồi tính: </b>



a)

35 269 + 27 485 b) 80 326 – 45 719 c) 2 057 x 23 d) 8 192 : 64


...


...


...


...



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 2 Tìm</b>

<i><b> x</b></i>

<b>: </b>



<b>a.</b>

<b> x : 34 = 740 b. 15 265 - x = 2 103</b>



………..


………..


………..




<b>Câu 3: Tính giá trị biểu thức: </b>




<b>a.</b>

<b>35 670 – (1 235 x 6) </b>

<b>b. 11 868 : 23 – 49</b>



………..


………..


………..


<b>Câu 4: Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 108 m, chiều dài hơn chiều rộng </b>


<b>62m. Tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó?</b>



<b>Câu 5: </b>

<b> Nhà trường phát động phong trào kế hoạch nhỏ, bạn Nam nộp được 54 quyển vở, bạn </b>


<b>Hà nộp được 46 quyển vở, bạn Lan nộp được 32 quyển vở. Hỏi trung bình mỗi bạn nhận thưởng </b>


<b>được bao nhiêu quyển vở? </b>




Bài giải



...
...
...
...
...


<b> Tóm tắt: </b>



...
...
...


Bài giải



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 01 </b>


<b>*Phần 1 </b>



<b>Câu 1</b>

:



Câu 1a : C

Câu 1b: A

Câu 1c: D



<b>Hình bên có</b>

:

<b>05</b>

góc vng.



<b>02 </b>

góc nhọn.



<b>02</b>

cặp cạnh song song.




<b>05</b>

cặp cạnh vng góc.


<b>Câu 2</b>

: HS ghi Đúng mỗi ô đạt 0.5 điểm.



A.

9 kg 42 g = 942 g E. 16 m 5 cm > 1203 cm



B.

15 tấn 2 tạ = 152 tạ F. 5 km 15 m < 515 m



C.

27 m

2

<sub> 3 dm</sub>

2

<sub> = 2703 dm</sub>

2

<sub> G. </sub>

1



2

giờ = 30 phút



D.

20 m

2

<sub> 15 cm</sub>

2

<sub> = 20 015 cm</sub>

2

<sub> H. </sub>

1



4

phút < 15 giây



<b>*Phần 2 </b>


<b>Câu 1: </b>



a/ 35 269 + 27 485 b) 80 326 – 45 719 c) 2 057 x 23 d) 8 192 : 64


35 269

80 326 2057 8192

64



27 485

45 719

23

179

128



62 754

34 607

6171 512


4114

00


47311



<b>Câu 2: Tìm x: </b>



<b>a</b>

<b> </b>

x : 34 = 740

<b>b. 15 265 - x = 2 103 </b>




x = 740 x 34 x = 15 265 – 2 103


x = 25 160 x = 13 162


<b>Câu 3: Tính giá trị biểu thức: </b>





a.

35 670 – (1 235 x 6)

b. 11 868 : 23 – 49



= 35 670 – 7 410

= 516 - 49


= 28 260 = 467



S



+

_

X


Đ


Đ



S



Đ



S



Đ



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 4: </b>



<b>Tóm tắt: </b>




? m


chiều dài :



? m 62m 108 m


Chiều rộng:



<b>Bài giải </b>



Chiều dài thửa ruộng hình chữ nhật là:


(108 + 62) : 2 = 85 (m)



Chiều rộng thửa ruộng hình chữ nhật là:


(108 - 62) : 2 = 23 (m)



Chiều dài thửa ruộng hình chữ nhật là:


85 x 23 = 1955 (m

2

<sub>) </sub>



Đáp số: 1955 m

2


<b>Câu 5:</b>



<b>Bài giải </b>



Tổng số quyển vở cả ba bạn đã nộp được là:


54 + 46 + 32 = 132 (quyển vở)



Trung bình mỗi bạn nhận được số quyển vở là:


132 : 3 = 44 (quyển vở)




</div>

<!--links-->

×