Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (412.19 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Bài 1: Trong các số 20, 11, 8, 13, 5 </b>
- Số lớn nhất là: ………
- Số bé nhất là: ………..
- Số có 1 chữ số là: ………
- Số có 2 chữ số là: ………
- Số có 2 chữ số giống nhau là: ………
<b>Bài 2: Tơ màu </b>
a/ 1 chục ngôi sao.
b/ 16 hình mặt cười
<b>Bài 3: Điền dấu > , < , = </b>
14 + 4 ………… 14 4 + 6………… 14
19 – 1 …………16 + 3 10 – 7 ………… 16 - 6
<b>Bài 4: Đặt tính và tính: </b>
17 - 3 14 + 2 15 - 4 16 + 3 11 + 8
………. ………. ………. ………. ……….
………. ………. ………. ………. ……….
………. ………. ………. ………. ……….
<b>Trường Tiểu học Đông Ba </b>
<b>Họ và tên :</b> ………
<b>Học sinh lớp :</b> ………
<b>Bài 5: Số? </b>
- Số liền trước số 12 là: …… - Số liền sau số 19 là: ……
- Số liền trước số 19 là: …… - Số liền sau số 15 là: ……
<b>Bài 6: Viết theo mẫu: </b>
<i><b>Mẫu: Số 17 gồm 1 chục và 7 đơn vị </b></i>
- Số 12 gồm …… chục và …… đơn vị.
- Số 15 gồm …… chục và …… đơn vị.
- Số 16 gồm …… chục và …… đơn vị.
- Số 19 gồm …… chục và …… đơn vị.
- Số 20 gồm …… chục và …… đơn vị.
<b>Bài 7: Viết phép tính thích hợp: </b>
Có: 15 viên kẹo
Cho: 4 viên kẹo
Cịn lại: ….. viên kẹo?
<b>Bài 8: Viết phép tính thích hợp: </b>
Bình có: 6 quả bóng
An có : 4 quả bóng
Cả hai bạn có: ….. quả boùng?
<b>Bài 1: Đọc vần </b>
4.
<b>Trường Tiểu học Đơng Ba </b>
<b>Họ và tên :</b> ………
<b>Học sinh lớp :</b> ………
<b>Bài 5: Nối từ với hình cho phù hợp theo mẫu: </b>
<b>Bài 6: Em hãy viết lại khổ thơ sau (bằng bút mực nhé!) </b>