Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (348.31 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm) </b>
Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng:
Câu 1: Căn bậc hai của 2
( 8) là:
A. 8 B. (-8) C. (-8) và 8 D. 64
Câu 2: Điều kiện để 5<i>x</i>2 có nghĩa là:
A. 2
5
<i>x</i> B. 2
5
<i>x</i> C. 2
5
<i>x</i> D. 5
2
<i>x</i>
Câu 3: Giá trị của x để <i>x</i> 7 là:
A. <i>x</i>7 B. 0 <i>x</i> 7 C. 0 <i>x</i> 7 D. x=7
A. 2 5 B. 9 4 5 C. 52 D. 2 5
Câu 5: Khai phương tích 18.30.60 được:
A. 1800 B. 180 C. 18 D. 360
Câu 6: Giá trị x để 2<i>x</i> 500 là:
A. 25 B. 5 C. 10 D. 100
Câu 7: Kết quả của phép tính 274 3 12 là:
A. 9 3 B. 3 3 C. 3 D. 3 3
Câu 8: Kết quả của phép tính 3 3 <sub>3</sub> 1
64 27
8
là:
A. 71
2
B. 1
2
C. 61
2
D. 371
8
<b>II/ PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm) </b>
Bài 1(2 điểm): Thực hiện các phép tính sau:
a)
a) Chứng minh rằng:
1 1
<i>ab</i> <i>b</i> <i>ab</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a b</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<sub></sub> <sub></sub>
, với <i>a</i>0, <i>b</i>0;
b) Rút gọn và tìm giá trị của căn thức sau: 2 2
3<i>a b</i>( 4 4 )<i>b</i> tại <i>a</i> 3, b 2;
c) Tìm x, biết: <i>x</i> 1 <i>x</i> 2 1.
Bài 3 (3 điểm): Cho biểu thức
1 1 1 2
:
1 2 1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>M</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>
<sub> </sub>
a) Tìm điều kiện của x để M xác định;
b) Rút gọn M;
c) Tìm giá trị của x để M âm.
<b>Xác nhận của tổ trưởng </b> <b>Người ra đề </b>
<b>TRƯỜNG THCS DUYÊN HÀ </b> <b>Tiết 18: Kiểm tra 1 tiết </b>
<b>TRƯỜNG THCS DUYÊN HÀ </b>
<b> Năm học 2017 – 2018 </b>
<b>ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM TIẾT 18 – Môn: Đại Số - Khối: 9 </b>
<b>I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm) </b>
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
<b>Câu </b> 1 2 3 4 5 6 7 8
<b>Đáp án </b> C A B C B B D A
<b>II/ PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) </b>
<b>Bài </b> <b>Đáp án </b> <b>Điểm </b>
1
a Biến đổi <sub>Ra kết quả bằng 3 </sub>2.3 3 2 3 3 2 0,5
0,5
b Biến đổi 9 25 100
Ra kết quả bằng 8
0,5
0,5
2
a Biến đổi
0,5
0,5
b Rút gọn <i>a b</i>( 2) 3
Tính được giá trị của biểu thức tại <i>a</i> 3, b 2 là 12
0,5
0,5
c
ĐKXĐ: <i>x</i>2
1 1 2
<i>x</i> <i>x</i>
2 2
1 1 2
<i>x</i> <i>x</i>
2 1
<i>x</i>
KL: x = 3
0,25
0,25
0,25
0,25
3
a ĐKXĐ: <i>x</i>0;<i>x</i>1;<i>x</i>4 0,5
b
Biến đổi
1 1 2 1
1
1 1 2 1 1 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>M</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
2 1
1
3
1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>M</i>
<i>x</i> <i>x</i>
2
3
<i>x</i>
<i>M</i>
<i>x</i>
và kết luận
0,5
0,5
c
Biến đổi 0 2 0
3
<i>x</i>
<i>M</i>
<i>x</i>
. Chứng tỏ 3 <i>x</i> 0 <i>x</i> 0
Suy ra <i>x</i> 2 0 <i>x</i> 2 <i>x</i> 4 <i>x</i> 4
Kết hợp với ĐKXĐ và kết luận 0 <i>x</i> 4,<i>x</i>1
0,25
0,5
0,25