Tải bản đầy đủ (.pdf) (24 trang)

Máy biến áp & truyền tải điện năng máy phát điện và động cơ điện

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (762.96 KB, 24 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Tuyensinh247.com 1
<b>PHẦN 1: Máy biến áp & Truyền tải điện năng </b>


<b>I.Tóm tắt lý thuyết: </b>
<b>1. Máy biến áp: </b>


<i>Mạch thứ cấp không tải</i>: 2 2


1 1


<i>U</i> <i>N</i>


<i>U</i>  <i>N</i> ( N2<N1 : giảm áp , N2>N1 : tăng áp )


<i>Mạch thứ cấp có tải</i>: <i>(lí tưởng: </i> 2 2 1 2


1 1 2 1


  


<i>U</i> <i>E</i> <i>I</i> <i>N</i>


<i>U</i> <i>E</i> <i>I</i> <i>N</i>


<i>Trong đó: </i>


<i> U1</i>(là điện áp hiệu dụng); <i>E1 (suất điện động hiệu dụng); I1 (cường độ hiệu dụng); N1 (số vòng </i>
dây): của cuộn sơ cấp


<i> U2 ( là điện áp hiệu dụng); E2 (suất điện động hiệu dụng); I2 (cường độ hiệu dụng); N2 ( số vòng </i>
dây): của cuộn thứ cấp



Hiệu suất của máy biến áp : H = 2 2 2


1 1 1


. . os
. . os
<i>thu cap</i>


<i>so cap</i>


<i>P</i> <i><sub>U I c</sub></i>


<i>P</i> <i>U I c</i>







Trong đó: <i>cos</i>

1

<i>và cos</i>

2

<i>:</i> là hệ số công suất của cuộn sơ cấp và thứ cấp.
(<i>Hiệu suất của máy biến áp thường rất cao trên 95% )</i>


<b>2.Truyền tải điện năng</b>:


<i>Cơng suất hao phí trên đường dây tải điện:</i> Php = r


2
2
<i>Phat</i>


<i>Phat</i>
<i>P</i>
<i>U</i>
PPhát , UPhát : là c/suất & HĐT nơi phát; Nếu co < 1 thì : Php =


2


2 2


os
 <i>P</i> <i>P</i> <i>r</i>


<i>U c</i> 


-Khi tăng U lên n lần thì cơng suất hao phí Php giảm đi n2 lần.


 Độ giảm thế trên dây dẫn: U = R.I = <i>U</i>1 <i>U</i>2= <i>P R</i>.


Với: r ( hayRd): ( <i>d</i> 
<i>l</i>
<i>R</i>


<i>S</i>


 ) là điện trở tổng cộng của dây tải điện (<i>lưu ý:</i> dẫn điện bằng 2 dây)
ρ: điện trở suất đv: Ω.m; <i>l:</i> chiều dài dây dẫn đv: <i>m;</i> S: tiết diện dây dẫn : đv: <i>m2</i>
I : Cường độ dòng điện trên dây tải điện


<i>P</i> : là công suất truyền đi ở nơi cung cấp; U: là điện áp ở nơi cung cấp


cos: là hệ số công suất của dây tải điện


<i>Hiệu suất tải điện</i>:


1
1
1
2
<i>P</i>
<i>P</i>
<i>P</i>
<i>P</i>
<i>P</i>


<i>H</i>    %.
Với: <i>P</i>1: Công suất truyền đi.


2


<i>P</i>: Công suất nhận được nơi tiêu thụ .
<i>P</i>


 : Cơng suất hao phí


Ir


U1 U2


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Tuyensinh247.com 2
- Phần trăm công suất bị mất mát trên đường dây tải điện: <i>P</i>.100



<i>P</i>




đv: %
<b>II.Bài tập : </b>


<b>A.</b><i><b>MÁY BIẾN ÁP </b></i>
<b>1.Các ví dụ: </b>


<b>Ví dụ 1:</b> Một máy biến áp lí tưởng có hai cuộn dây lần lượt là 10000vòng và 200vòng.


a) Muốn tăng áp thì cuộn nào là cuộn sơ cấp ?Nếu đặt vào cuộn sơ cấp điện áp hiệu dụng U1=220V
thì điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp bằng bao nhiêu?


b)Cuộn nào có tiết diện lớn


<b>Ví dụ 2:</b> Một máy biến áp gồm có cuộn sơ cấp 300 vòng, cuộn thứ cấp 1500 vòng. Mắc cuộn sơ cấp
vào một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V.


a. Tính điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp.


b. Cho hiệu suất của máy biến áp là 1 (khơng hao phí năng lượng). Tính cường độ hiệu dụng ở
cuộn thứ cấp, nếu cường độ hiệu dụng ở cuộn sơ cấp là I1=2A.


<b>Ví dụ 3:</b> Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có
điện áp hiệu dụng 220V. Khi đó điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484V. Bỏ qua hao
phí của máy. Số vòng dây cuộn thứ cấp là



<b> A. </b>1100vòng <b>B. </b>2000vòng <b> C. </b>2200 vịng <b>D. </b>2500 vịng
<b>Ví dụ 4:</b> Một máy biến áp một pha có số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2000 vòng và
100 vòng. Điện áp và cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là 120V – 0,8A. Bỏ qua mất mát điện
năng thì điện áp hiệu dụng và công suất ở mạch thứ cấp là:


A. 6V – 96W. B. 240V – 96W. C. 6V – 4,8W. D. 120V – 4,8W.
<b>Ví dụ 5:</b> Cuộn thứ cấp của máy biến thế có 1000vịng. Từ thơng xoay chiều trong lõi biến thế có
tần số 50Hz và giá trị cực đại 0,5mWb. Suất điện động hiệu dụng của cuộn thứ cấp là:


A. 111V. B. 157V. C. 500V. D. 353,6V.


<b>Ví dụ 6:</b> Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị
hiệu dụng 100V. Cuộn sơ cấp có 2000 vịng, cuộn thứ cấp có 4000 vịng.


1. Tính điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở (giả thiết bỏ qua điện trở hoạt động R của
cuộn sơ cấp).


2. Khi dùng vôn kế (có điện trở vơ cùng lớn) để đo hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở,
người ta thấy vôn kế chỉ 199V. So sánh kết quả này với giá trị ở câu 1 và giải thích tại sao? Hãy xác
định tỉ số giữa cảm kháng ZL của cuộn sơ cấp và điện trở hoạt động của nó.


<b>Ví dụ 7:</b> Một máy biến thế dùng trong máy thu vơ tuyến có cuộn sớ cấp gồm 1000 vòng, mắc vào
mạng điện 127V và ba cuộn thứ cấp để lấy ra các hiệu điện thế 6,35V; 15V; 18,5V. Số vòng dây của
mỗi cuộn thứ cấp lần lượt là:


A. 71vòng, 167vòng, 207vòng B 71vòng, 167vòng, 146vòng
C. 50vòng, 118vòng, 146vòng D.71vòng, 118vòng, 207vòng


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Tuyensinh247.com 3
A. /4. B. -/4. C. /2. D. /3.



<b>Ví dụ 9:</b> Một máy tăng áp có tỷ lệ số vòng ở 2 cuộn dây là 0,5. Nếu ta đặt vào 2 đầu cuộn sơ cấp
một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 130V thì điện áp đo được ở 2 đầu cuộn thứ cấp để hở
sẽ là 240V. Hãy lập tỷ lệ giữa điện trở thuần r của cuộn sơ cấp và cảm kháng ZL của cuộn sơ cấp.
A. 5


12 <b>B. </b>
1


12 <b>C. </b>
1


168 <b>D. </b>
13
24.


<b>Ví dụ 10:</b> Trong máy biến thế ở hình 2, cuộn sơ cấp có n1=1320 vịng, hiệu điện thế U1= 220V,
một cuộn thứ cấp có U2 = 10V, I2 = 0,5 A; cuộn thứ cấp thứ hai có n3=36 vịng, I3=1,2A.Cường độ
dịng điện trong cuộn sơ cấp và số vòng trong cuộn thứ cấp thứ nhất là


A. I1= 0,023 A; n2= 60 vòng B. I1=0,055A; n2=60 vòng
C. I1 = 0,055A; n2 = 86 vòng. D. I1 = 0,023A; n2 = 86 vịng


<b>Ví dụ 11:</b> Một máy biến thế có số vịng cuộn sơ cấp gấp 10 lần cuộn thứ cấp. Hai đầu cuộn sơ cấp
mắc vào nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng U1 = 220V. Điện trở của cuộn sơ cấp là r1 0 và
cuộn thứ cấp r2 2Ω. Mạch từ khép kín; bỏ qua hao phí do dịng Fuco và bức xạ. Khi hai đầu cuộn
thứ cấp mắc với điện trở R = 20Ω thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuôn thứ cấp bằng bao nhiêu?


<b>A. </b>18V; <b>B. </b>22V; <b>C. </b>20V; <b>D. </b>24V.



<i><b>2.Trắc nghiệm: </b></i>


<b>Câu 1</b>. Một máy biến thế có hiệu suất xấp xĩ bằng 100%, có số vịng dây cuộn sơ cấp gấp 10 lần số
vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến thế này


<b> A</b>. làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.
<b>B</b>.làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.
<b> C</b>. là máy hạ thế.


<b> D</b>. là máy tăng thế.


<b>Câu 2.</b> Một máy biến thế có tỉ lệ về số vịng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 10. Đặt vào hai
đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 200 V, thì điện áp hiệu dụng giữa hai
đầu cuộn thứ cấp là


<b>A</b>. 10 2 V. <b>B</b>. 10 V. <b>C</b>. 20 2 V. <b>D</b>. 20 V.


<b>Câu 3.</b> Một máy biến thế gồm cuộn sơ cấp có 2500 vịng dây, cuộn thứ cấp có 100 vòng dây. Điện
áp hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là.:


<b> A</b>. 5,5 V. <b>B</b>. 8,8 V. <b>C</b>. 16 V. <b>D</b>. 11 V.


<b>Câu 4.</b> Một máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 100 vòng. Điện áp và
cường độ dòng điện ở mạch sơ cấp là 120V và 0,8A. Điện áp và công suất ở cuộn thứ cấp là:
<b>A</b>. 6 V; 96 W. <b>B</b>. 240 V; 96 W. <b>C</b>. 6 V; 4,8 W. <b>D</b>. 120 V; 48 W.


<b>Câu 5(ĐH–2007):</b> Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 1000 vịng dây được mắc vào mạng điện xoay
chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220 V. Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để
hở là 484V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Tuyensinh247.com 4
<b>Câu 6:</b> Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2000 vịng và cuộn thứ cấp gồm 100 vòng.
Điện áp và cường độ ở mạch sơ cấp là 220 V; 0,8 A. Điện áp và cường độ dòng điện ở cuộn thứ cấp


A. 11 V; 0,04 A. B. 1100 V; 0,04 A. C. 11 V; 16 A. D. 22 V; 16 A.


<b>Câu 7:</b> Một máy biến thế có số vịng cuộn sơ cấp là 3000 vòng, cuộn thứ cấp 500 vòng, được mắc
vào mạng điện xoay chiều tần số 50Hz, khi đó cường độ dịng điện qua cuộn thứ cấp là 12A. Cường
độ dòng điện qua cuộn sơ cấp là


A. 1,41 A. B. 2,00 A . C. 2,83 A. D. 72,0 A.


<b>Câu 8:</b> Một máy biến áp , cuộn sơ cấp có 500 vịng dây, cuộn thứ cấp có 50 vịng dây. Điện áp hiệu
dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp là 100V. Hiệu suất của máy biến áp là 95%. Mạch thứ cấp là một bóng
đèn dây tóc tiêu thụ cơng suất 25W. Điện áp hiệu dụng có hai đầu cuộn thứ cấp là


A. 100V. B. 1000V. C. 10V. D. 200V.


<b>Câu 9:</b> Một máy biến áp , cuộn sơ cấp có 500 vịng dây, cuộn thứ cấp có 50 vịng dây. Điện áp hiệu
dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp là 100V. Hiệu suất của máy biến áp là 95%. Mạch thứ cấp là một bóng
đèn dây tóc tiêu thụ cơng suất 25W. Cường độ dòng điện qua đèn bằng:


A. 25A. B. 2,5A. C. 1,5A. D. 3A.


<b>Câu 10:</b> Một máy biến áp , cuộn sơ cấp có 500 vịng dây, cuộn thứ cấp có 50 vịng dây. Điện áp
hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp là 100V. Hiệu suất của máy biến áp là 95%. Mạch thứ cấp là một
bóng đèn dây tóc tiêu thụ cơng suất 25W. Cường độ dịng điện ở mạch sơ cấp bằng (coi hệ số công
suất trong cuộn sơ cấp bằng 1):



A. 2,63A. B. 0,236A. C. 0,623A. D. 0,263A.


<b>Câu 11:</b> Một máy biến thế có số vịng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200 vòng và 120 vòng.
Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai
đầu cuộn thứ cấp để hở là


A. 24V. B. 17V. C. 12V. D. 8,5V.


<b>Câu 12:</b> Một máy biến thế có số vịng cuộn sơ cấp là 2200 vòng. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện
xoay chiều 220V–50Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6V. Số
vòng của cuộn thứ cấp là


A. 85 vòng. B. 60 vòng. C. 42 vòng. D. 30 vòng.
<i><b>3.Trắc nghiệm nâng cao: </b></i>


<b>Câu 13:</b> Một máy biến áp lý tưởng có một cuộn sơ cấp và hai cuộn thứ cấp được quấn trên một lỏi
thép chung hình khung chữ nhật. Cuộn sơ cấp có N1 = 1320 vịng dây; cuộn thứ cấp thứ hai có N3 =
25 vịng dây. Khi mắc vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 = 220
V thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp thứ nhất là U2 = 10 V; cường độ dòng điện
chạy trong cuộn thứ cấp thứ nhất và thứ hai có giá trị lần lượt là I2 = 0,5 A và I3 = 1,2 A.Coi hệ số
công suất của mạch điện là 1. Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong cuộn sơ cấp có giá trị là
<b>A.</b> 1/22 A. <b>B. </b>1/44 A. <b>C. </b>3/16 A. <b>D. </b>2/9 A.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Tuyensinh247.com 5


3


10
12 3<i>F</i>





. cuộn dây thuần cảm có cảm kháng L = 0, 6 3 <i>H</i>


 , cuộn sơ cấp nối với điện áp xoay chiều
có giá trị hiệu dụng 120V và tần số 50Hz. Công suất toả nhiệt trên tải tiêu thụ là


A. 180W. B. 135W. C. 26,7W. D. 90W


<b>Câu 15.</b>Cuộn thứ cấp của máy biến áp có 1500 vịng và dịng điện có f = 50Hz. Giá trị cực đại của
từ thông trong lõi thép là 0,6 Wb. Chọn pha ban đầu bằng không. Biểu thức của suất điện động trong
cuộn thứ cấp là:


A.

<i>e</i>

200cos100

<i>t</i>

(V). B.

200cos 100



2



<i>e</i>

<sub></sub>

<i>t</i>

<sub></sub>



(V).


C.

<i>e</i>

200 2 cos100

<i>t</i>

(V). D. 200 2 cos 100


4


<i>e</i> <sub></sub> <i>t</i> <sub></sub>


 (V).


<b>Câu 16(ĐH-2010): </b>Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng (bỏ qua hao phí) một


điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng khơng đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để
hở là 100 V. Ở cuộn thứ cấp, nếu giảm bớt n vịng dây thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của
nó là U, nếu tăng thêm n vịng dây thì điện áp đó là 2U. Nếu tăng thêm 3n vịng dây ở cuộn thứ cấp
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn này bằng


<b>A. </b>100 V. <b>B. </b>200 V. <b>C. </b>220 V. <b>D. </b>110 V.


<b>Câu 17(ĐH-2011):</b> Một học sinh quấn một máy biến áp với dự định số vòng dây của cuộn sơ cấp
gấp hai lần số vòng dây của cuộn thứ cấp. Do sơ suất nên cuộn thứ cấp bị thiếu một số vòng dây.
Muốn xác định số vòng dây thiếu để quấn tiếp thêm vào cuộn thứ cấp cho đủ, học sinh này đặt vào
hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dung khơng đổi, rồi dùng vôn kế xác định
tỉ số điện áp ở cuộn thứ cấp để hở và cuộn sơ cấp. Lúc đầu tỉ số điện áp bằng 0,43. Sau khi quấn
thêm vào cuộn thứ cấp 24 vịng dây thì tỉ số điện áp bằng 0,45. Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến
áp. Để được máy biến áp đúng như dự định, học sinh này phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ cấp
<b>A.</b> 60 vòng dây. <b>B.</b> 84 vòng dây. <b>C.</b> 100 vòng dây. <b>D.</b> 40 vòng dây.


<b>Câu 18:</b> Một người định cuốn một biến thế từ hiệu điên thế U1 = 110V lên 220V với lõi không
phân nhánh, không mất mát năng lượng và các cuộn dây có điện trở rất nhỏ , với số vòng các cuộn
ứng với 1,2 vịng/Vơn. Người đó cuốn đúng hồn tồn cuộn thứ cấp nhưng lại cuốn ngược chiều
những vòng cuối của cuộn sơ cấp. Khi thử máy với nguồn thứ cấp đo được U2 = 264 V so với cuộn
sơ cấp đúng yêu cầu thiết kế, điện áp nguồn là U1 = 110V. Số vòng dây bị cuốn ngược(sai) là:
A 20 B 11 C . 10 D 22


<b>Câu 19:</b>Hiệu điện thế được đưa vào cuộn sơ cấp của một máy biến áp có giá trị hiệu dụng là
220V.Số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp tương ứng là 1100 vòng và 50vòng.Mạch thứ cấp
gồm một điện trở thuần 8,một cuộn cảm có cảm kháng 2 và một tụ điện mắc nối tiếp . Biết
dòng điện chạy qua cuộn sơ cấp bằng 0,032A, bỏ qua hao phí của máy biến áp, độ lệch pha giữa
hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong mạch thứ cấp là


<b> A. </b>


2




<b>B. </b>
4




hoặc
4




 <b>C. </b>
6




hoặc
6




 <b>D. </b>


3





</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Tuyensinh247.com 6
hiện trên mỗi vịng dây là 1,25 Vơn/vịng. Người đó quấn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại
quấn ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ cấp. Khi thử máy với điện áp U1 = 220V thì điện áp
hai đầu cuộn thứ cấp đo được là 121(V). Số vòng dây bị quấn ngược là:


A. 9 B. 8 C. 12 D. 10
<b>Lí thuyết phần quấn ngược MBA: </b>


Do máy biến áp là lí tưởng, điện trở trong cuộn sơ và thứ cấp coi như bằng 0 nên u = e
Số vòng quấn ngược tạo ra suất điện động chống lại các vòng quấn thuận.


Suất điện động tự cảm trong mỗi vòng dây là e0


Goi n1 là số vòng quấn nguợc cuộn sơ cấp. Khi đó trong cuộn sơ cấp có N1-<i>n</i>1 vòng quấn thuận và
n1 vòng quấn nguợc nên Suất điện động tự cảm trong cuộn sơ cấp là


Tương tự Suất điện động tự cảm trong cuộn thứ cấp
là:


Ta có: 1 1 1


2 2 2


2
2


<i>U</i> <i>N</i> <i>n</i>


<i>U</i> <i>N</i> <i>n</i>








<b>Câu 21</b>: Một học sinh quấn một máy biến áp có số vịng dây cuộn thứ cấp gấp hai lần số vòng dây
cuộn sơ cấp. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp
hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 1,92U Khi kiểm tra thì phát hiện trong cuộn thứ cấp có 40
vịng dây bị quấn ngược chiều so với đa số các vịng dây trong đó. Bỏ qua mọi hao phí máy biến thế.
Tổng số vòng dây đã được quấn trong máy biến thế này là


A. 2000 vòng. B. 3000 vòng. C. 6000 vòng. D. 1500 vòng.


<b>Câu 22</b>: Có hai máy biến áp lí tưởng (bỏ qua mọi hao phí) cuộn sơ cấp có cùng số vịng dây nhưng
cuộn thứ cấp có số vịng dây khác nhau. Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi
vào hai đầu cuộn thứ cấp của máy thứ nhất thì tỉ số giữa điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để
hở và cuộn sơ cấp của máy đó là 1,5. Khi đặt điện áp xoay chiều nói trên vào hai đầu cuộn sơ cấp
của máy thứ hai thì tỉ số đó là 2. Khi cùng thay đổi số vòng dây của cuộn thứ cấp của mỗi máy 50
vịng dây rồi lặp lại thí nghiệm thì tỉ số điện áp nói trên của hai máy là bằng nhau. Số vòng dây của
cuộn sơ cấp của mỗi máy là


A. 200 vòng B. 100 vòng C. 150 vòng D. 250 vòng


<b>Câu 23: </b>Một thợ điện dân dụng quấn một máy biến áp với dự định hệ số hạ áp là k = 2. Do sơ suất
nên cuộn thứ cấp bị thiếu một số vòng dây. Muốn xác định số vòng dây thiếu để quấn tiếp thêm vào
cuộn thứ cấp cho đủ, người thợ này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị
hiệu dụng U = const, rồi dùng vôn kế lí tưởng xác định tỉ số <i>x</i> giữa điện áp ở cuộn thứ cấp để hở và
cuộn sơ cấp. Lúc đầu <i>x</i> = 43%. Sau khi quấn thêm vào cuộn thứ cấp 26 vịng thì <i>x</i> = 45%. Bỏ qua
mọi hao phí trong máy biến áp. Để được máy biến áp đúng như dự định thì người thợ điện phải tiếp
tục quấn thêm vào cuộn thứ cấp:



A. 65vòng dây. B.56 vòng dây. C.36 vòng dây. D.91 vòng dây.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Tuyensinh247.com 7
thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 240V thì cuộn 2 để hở có hiệu điện thế U2. Hỏi khi mắc vào
cuộn 2 một hiệu điện thế U2 thì ở cuộn 1 để hở có hiệu điện thế bao nhiêu? Biết rằng điện trở của các
cuộn dây không đáng kể.


<b>A. </b>60V <b>B. </b>30V <b>C. </b>40V <b>D. </b>120V


<b>Câu 25:</b> Một máy biến thế có số vịng cuộn sơ cấp gấp 10 lần cuộn thứ cấp. Hai đầu cuộn sơ cấp
mắc vào nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng U1 = 220V. Điện trở của cuộn sơ cấp là r1 0 và
cuộn thứ cấp r2 2Ω. Mạch từ khép kín; bỏ qua hao phí do dịng Fuco và bức xạ. Khi hai đầu cuộn
thứ cấp mắc với điện trở R = 20Ω thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuôn thứ cấp bằng bao nhiêu?


<b>A. </b>18V; <b>B. </b>22V; <b>C. </b>20V; <b>D. </b>24V.


<b>Câu 26:</b> Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tượng một điện áp xoay chiều có giá
trị khơng đổi thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp khi để hở là 100V. Nếu tăng
thêm n vòng dây ở cuộn sơ cấp thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở là U;
nếu giảm bớt n vòng dây ở cuộn sơ cấp thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp khi
để hở là 2U. Nếu tăng thêm 2n vịng dây ở cuộn thứ cấp thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu
cuộn thứ cấp có thể là


<b> A. </b>50V. <b>B. </b>100V <b>C. </b>60V <b>D. </b>120V


<b>Câu 27:</b> Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp cưa một máy biến áp lí tượng một điện áp xoay chiều có giá
trị khơng đổi thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp khi để hở là 100V.Ở cuộn sơ cấp
,khi ta giảm bớt đo n vịng dây thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp khi để hở là
U;nếu tăng n vịng dây ở cuộn sơ cấp thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp khi để


hở là U/2.Gía trị của U là:


<b> A. </b>150V. <b>B. </b>200V <b>C. </b>100V <b>D. </b>50V


<b>Câu 28.</b> Một máy biến áp lí tưởng có hiệu suất bằng 1 được nối vào nguồn điện xoay chiều có điện
áp hiệu dụng 5V. Biết số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp là 100vong và 150 vòng. Do cuộn sơ
cấp có 10 vịng bị quấn ngược nên điện áp thu được ở cuộn thứ cấp là:


A. 7,5V. B. 9,37 V. C. 8,33V. D. 7,78V.


<b>Câu 29 :</b> Một máy biến áp lý tưởng gồm một cuộn sơ cấp và hai cuộn thứ cấp. Cuộn sơ cấp có n1 =
1320 vịng , điện áp U1 = 220V. Cuộn thứ cấp thứ nhất có U2 = 10V, I2 = 0,5A; Cuộn thứ cấp thứ
2có n 3 = 25 vịng, I3 = 1,2A. Cường độ dòng điện qua cuộn sơ cấp là :


<b>A. </b>I1 = 0,035A <b>B. </b>I1 = 0,045A <b>C. </b>I1 = 0,023A <b>D. </b>I1 = 0,055A


<b>Câu 30.</b> Cho một máy biến thế có hiệu suất 80%. Cuộn sơ cấp có 150 vịng, cuộn thứ cấp có 300
vịng. Hai đầu cuộn thứ cấp nối với một cuộn dây có điện trở hoạt động 100Ω, độ tự cảm 1/π H. Hệ
số công suất mạch sơ cấp bằng 1. Hai đầu cuộn sơ cấp được đặt ở hiệu điện thế xoay chiều có U1 =
100V, tần số 50Hz. Tính cơng suất mạch thứ cấp và cường độ hiệu dụng mạch sơ cấp?


A. 100W và1,5A B. 150W và 1,8A C. 200W và 2,5A D. 250W và 2,0A
<b>Câu 31:</b> Cho một máy biến thế có hiệu suất 80%. Cuộn sơ cấp có 150 vịng, cuộn thứ cấp có 300
vịng. Hai đầu cuộn thứ cấp nối với một cuộn dây có điện trở hoạt động 100Ω, độ tự cảm 0,1/π H.
Hệ số công suất mạch sơ cấp bằng 1. Hai đầu cuộn sơ cấp được đặt ở hiệu điện thế xoay chiều có U1
= 100V, tần số 50Hz. Tính công suất mạch thứ cấp và cường độ hiệu dụng mạch sơ cấp?


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Tuyensinh247.com 8
đầu cuộn sơ cấp mắc vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220 (V). Biết điện trở
thuần của cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là: 0() và 2(). xem mạch từ là khép kín và hao phí


dịng fucơ không đáng kể. Hiệu điện thế hiệu dụng khi mạch thứ cấp hở là.


A. 22(V) B. 35 (V) C. 12 (V) D. 50 (V)


<b>Câu 33:</b> Trong một giờ thực hành một học sinh muốn một quạt điện loại 180 V - 120W hoạt động
bình thường dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, nên mắc nối tiếp với quạt một biến
trở. Ban đầu học sinh đó để biến trở có giá trị 70  thì đo thấy cường độ dòng điện hiệu dụng trong
mạch là 0,75A và công suất của quạt điện đạt 92,8%. Muốn quạt hoạt động bình thường thì phải
điều chỉnh biến trở như thế nào?


<b>A. </b>giảm đi 12 <b>B. </b>tăng thêm 12 <b>C. </b>giảm đi 20 <b>D. </b>tăng thêm 20


<b>Câu 34:</b> Máy biến áp có số vịng dây ở cuộn sơ cấp là N1 = 400 vòng, thứ cấp là N2 = 100 vòng.
Điện trở của cuộn sơ cấp r1 = 4, điện trở ở cuộn thứ cấp r2 = 1. Điện trở mắc vào cuộn thứ cấp
R = 10. Xem mạch từ là khép kín và bỏ qua hao phí. Đặt vào hai cuộn sơ cấp điện áp xoay chiều
có giá trị hiệu dụng U1 = 360V. Xác định điện áp hiệu dụng U2 tại hai đầu cuộn thứ cấp và hiệu suất
của máy biến thế.


A. 80V; 88,8% B. 80V; 80% C. 100V; 88,8% D. 88V; 80%


<b>Câu 35:</b> Một máy hạ áp, cuộn dây sơ cấp có N1= 440vịng và điện trở r1=7,2Ω, cuộn thứ cấp có
N2= 254vịng và điện trở r2= 2,4Ω. Mắc vào cuộn thứ cấp một điện trở R=20Ω, coi mạch là khép kín
và hao phí do dịng Fu-cơ khơng đáng kể.Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá
trị hiệu dụng U1= 220V. Xác định điện áp hiệu dụng ở hai đầu tải R. Tính hiệu suất của máy biến áp
đó.


<b>Câu 36:</b> Máy biến thế gồm cuộn sơ cấp N1=1000 vịng, r1=1 (ơm); cuộn thứ cấp với N2=200 vịng,
r2=1,2 (ơm). Nguồn sơ cấp có hiệu điện thế hiệu dụng U1, tải thứ cấp là trở thuần R=10 (ôm); hiệu
điện thế hiệu dụng U2. Bỏ qua mất mát năng lượng ở lõi từ. Tính tỉ số U1/U2 và tính hiệu suất của
máy.



<b>A.</b> 80% B. 82% C. 69% D. 89%


<b>Câu 37:</b> Một máy biến áp lí tưởng có hiệu suất bằng 1 được nối vào nguồn điện xoay chiều có điện
áp hiệu dụng 5V. Biết số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp là 100vong và 150 vòng. Do cuộn sơ
cấp có 10 vịng bị quấn ngược nên điện áp thu được ở cuộn thứ cấp là:


A. 7,5V. B. 9,37 V. C. 8,33V. D. 7,78V.


<b>Câu 38</b>: người ta truyền tải điện năng từ A đến B.ở A dùng một máy tăng thế và ở B dùng hạ thế,
dây dẫn từ A đến B có điện trở 40Ω.cường độ dịng điện trên dây là 50A.cơng suất hao phí bằng trên
dây bằng 5% công suất tiêu thụ ở B và hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp của mấy hạ thế là 200V
.biết dịng điện và hiệu thế ln cùng pha và bỏ qua hao phí trên máy biến thế.tỉ số biến đổi của mấy
hạ thế là: <b>A</b>:0,005 B:0.05 C:0,01 D:0.004


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Tuyensinh247.com 9
<b>Ví dụ 1:</b> Một máy biến áp có tỉ số vịng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 1


2


<i>N</i>


<i>N</i> = 10. Bỏ qua
hao phí. Ở cuộn thứ cấp cần một cơng suất P = 11kW và có cường độ hiệu dụng I = 100A. điện áp
hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp là :


A.U1 = 100 V B.U1 =200 V C.U1 = 110 V D.U1 =1100 V


<b>Ví dụ 2:</b> Người ta cần truyền một công suất 5MW từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ cách nhau
5km. Hiệu điện thế hiệu dụng cuộn thứ cấp của máy tăng áp là U =100kV. Muốn độ giảm thế trên


đường dây không quá 1%U thì tiết diện của đường dây dẫn phải thỏa điều kiện nào? Biết điện trở
suất của dây tải điện là 1,7.10-8<sub></sub>


m.


A.5,8(mm2) S B. 5,8(mm2) S <8,5 (mm2) C. 8,5(mm2) S D.8,5(mm2)  S
<b>Ví dụ 3:</b> Người ta cần truyền một công suất điện một pha 10000kW dưới một hiệu điện thế hiệu
dụng 5kV đi xa. Mạch điện có hệ số cơng suất cosφ = 0,8Ω. Muốn cho tỷ lệ năng lượng mất trên
đường dây khơng q 10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị trong khoảng nào?


A. 10Ω R <12Ω B. R  14Ω C. R 16Ω D. 16Ω  R  18Ω
<b>Ví dụ 4:</b> Một máy biến thế có tỉ số vịng 5


n
n
2


1 <sub></sub> , hiệu suất 96<sub> nhận một công suất 10(kW) ở cuộn </sub>
sơ cấp và hiệu thế ở hai đầu sơ cấp là 1(kV), hệ số công suất của mạch thứ cấp là 0,8, thì cường độ
dịng điện chạy trong cuộn thứ cấp là:


A. 30(A) B. 40(A) C. 50(A) D. 60(A)


<b>Ví dụ 5:</b> Người ta truyền tải điện năng đến một nơi tiêu thụ bằng đường dây một pha có điện trở R.
Nếu điện áp hiệu dụng đưa lên hai đầu đường dây là U = 220 V thì hiệu suất truyền tải điện năng là
60%. Để hiệu suất truyền tải tăng đến 90% mà công suất truyền đến nơi tiêu thụ vẫn khơng thay đổi
thì điện áp hiệu dụng đưa lên hai đầu đường dây bằng bao nhiêu?


A. 359,26 V B. 330 V C. 134,72 V D.146,67 V



<b>Ví dụ 6:</b> Một trạm phát điện truyền đi với công suất P= 50 kW, điện trở dây dẫn là 4. Hiệu điện
thế ở trạm là 500V.


a.Tính độ giảm thế, cơng suất hao phí trên dây dẫn.


b.Nối hai cực của trạm phát điện với một biến thế có hệ số k=0,1. Tính cơng suất hao phí trên đường
dây và hiệu suất của sự tải điện là bao nhiêu? Biết rằng năng lượng hao phí trong máy biến thế
khơng đáng kể, hiệu điện thế và cường độ dịng điện ln cùng pha.


<b>Ví dụ 7:</b> điên năng tiêu thụ ở 1 trạm phát điện được truyền dướ điện áp hiệu dụng là 2kV.công suất
200kw.hiệu số chỉ của công to điện nơi phát và nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch 480 kW.h.hiệu
suất của quá trinh tải điện là:


A:94,24% B:76% C:90% D:41,67%


<b>Ví dụ 8:</b> Người ta truyền tải dòng điện xoay chiều từ tram phát điện cách nơi tiêu thu 10km bằng
dây dẫn kim loại có điên trở suất  = 2,5.10-8 m, tiết diện 0,4cm2. Hệ số công suất của mạch điện
0,9. Điện áp và công suất ở trạm là 10kV và 500kw. Hiệu suất của của quá trình truyền tải điện là:


A. 90 %. B. 99 %. C 92,28%. D. 99,14%.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Tuyensinh247.com 10
điện áp trên đường dây bằng 15% điện giữa hai cực máy phát. Coi cường độ dịng điện ln cùng
pha với điện áp.


A. 10 lần B. 8,515 lần. C. 10,515 lần. D. Đáp án khác


<b>Ví dụ 10:</b> Trong q trình truyền tải điện năng đi xa, ở cuối nguồn không dùng máy hạ thế. Cần
phải tăng điện áp của nguồn lên bao nhiêu lần để giảm cơng suất hao phí trên đường dây 100 lần
nhưng vẫn đảm bảo công suất nơi tiêu thụ nhận được là không đổi. Biết điện áp tức thời u cùng pha


với dòng điện tức thời i và ban đầu độ giảm điện áp trên đường dây bằng 10% điện áp của tải tiêu
thụ


<b>A</b>. 9,1 lần. <b>B. </b> 10 lần. <b>C. </b>10 lần. <b>D. </b>9,78 lần.


<b>Ví dụ 11:</b> Một máy phát điện gồm n tổ máy có cùng cơn suất P. Điên sx ra được truyền đến nơi tiêu
thụ với hiệu suất H.. Hỏi nếu khi chỉ còn một tổ máy thì hiệu suất H’ bằng bao nhiêu, (tính theo n và
H)


A.


<i>n</i>
<i>H</i>


<i>H</i>' B. H’ = H C.


<i>n</i>
<i>H</i>
<i>n</i>


<i>H</i>'  1 D. H’ = nH


<b>Ví dụ 12:</b> Bằng đường dây truyền tải một pha, điện năng từ một nhà máy phát điện nhỏ được đưa
đến mộtkhu tái định cư. Các kỹ sư tính tốn được rằng: nếu tăng điện áp truyền đi từ U lên 2U thì số
hộ dân được nhà máy cung cấp đủ điện năng tăng từ 36 lên 144. Biết rằng chỉ có hao phí trên đường
dây là đáng kể;các hộ dân tiêu thụ điện năng như nhau. Điện áp truyền đi là 3U, nhà máy này cung
cấp đủ điện năng cho:


A. 164 hộ dân B. 324 hộ dân C. 252 hộ dân. D. 180 hộ dân



<b>Ví dụ 13:</b> Bằng đương dây truyền tải 1 pha điện năng từ 1 nhà may phát điện dc truyền đen nơi tieu
thụ la 1 khu chung cư .ng ta thấy nếu tăng hiệu điện thế nơi phát từ U lên 2U thì số hộ dân có đủ
điện để thiêu thụ tăng từ 80 lên 95 hộ.biết <b>chỉ có hao phí trên đường truyền là đáng kể</b> các hộ dân
tiêu thụ điện năng như nhau.nếu thay thế sợi dây trên = sợi siêu dẫn để tải điện thì số hộ dân có đủ
điện tiêu thụ là bao nhiêu.công suất nơi phát ko đổi:


A.100 B.110 C.160 D.175


<b>Ví dụ 14:</b> Điện năng từ một nhà máy đc đưa đến nơi tiêu thu nhờ các dây dẫn,tại nơi tiêu thụ cần
một công suất không đổi.ban đầu hiệu suất tải điện là 90%.Muón hiệu suất tải điện là 96%cần giảm
cường độ dòng điện trên dây tải đi


A.40,2% B.36,8 % C.42,2 % D.38,8%


<b>Ví dụ 15:</b> điện năng ở một trạm phát điện được truyền tải đi dưới điện áp 2kV và công suất 200kW.
Hiệu số chỉ của công tơ ở trạm phát và công tơ ở nơi tiêu thụ sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau
240kWh. Cơng suất hao phí trên đường dây và hiệu suất của quá trình tải điện lần lượt là:


ĐS: 10kW và 95%


<b>Ví dụ 16:</b> người ta truyền tải điện năng từ A đến B.ở A dùng một máy tăng thế và ở B dùng hạ thế,
dây dẫn từ A đến B có điện trở 40Ω.cường độ dịng điện trên dây là 50A.cơng suất hao phí bằng trên
dây bằng 5% cơng suất tiêu thụ ở B và hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp của mấy hạ thế là 200V
.biết dịng điện và hiệu thế ln cùng pha và bỏ qua hao phí trên máy biến thế.tỉ số biến đổi của mấy
hạ thế là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Tuyensinh247.com 11


<b>Ví dụ 17:</b> Một mạch tiêu thụ điện là cuộn dây có điện trở thuần r= 8 ơm, tiêu thụ công suất P=32W
với hệ số công suất cos=0,8. Điện năng được đưa từ máy phát điện xoay chiều 1 pha nhờ dây dẫn


có điện trở R= 4. Điện áp hiệu dụng 2 đầu đường dây nơi máy phát là


A.10 5 V B.28V C.12 5V D.24V


<b>Ví dụ 18:</b> Một máy phát điện xoay chiều một pha truyền đi một công suất điện không đổi. Khi điện
áp hiệu dụng hai đầu đường dây là U thì hiệu suất truyền tải là 75%. Để hiệu suất truyền tải tăng
thêm 21% thì điện áp hiệu dụng hai đầu đường dây phải là


<b>A. </b>2,5U. <b>B. </b>6,25U. <b>C. </b>1.28 U. <b>D. </b>4.25U.


<b>2.Trắc nghiệm: </b>


<b>Câu 1.</b> Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử
dụng chủ yếu hiện nay là


<b>A</b>. giảm công suất truyền tải. <b>B</b>. tăng chiều dài đường dây.
<b>C</b>. tăng điện áp trước khi truyền tải. <b>D</b>. giảm tiết diện dây.


<b>Câu 2.</b> Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng điện áp hiệu dụng ở nơi truyền tải lên 20 lần
thì cơng suất hao phí trên đường dây:


<b>A</b>. giảm 400 lần. <b>B</b>. giảm 20 lần. <b>C</b>. tăng 400 lần. <b>D</b>. tăng 20 lần.


<b>Câu 3</b>. Chọn phát biểu sai? Trong q trình truyền tải điện năng đi xa, cơng suất hao phí
<b>A</b>. tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện.


<b>B</b>. tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát.
<b>C</b>. tỉ lệ với bình phương cơng suất truyền đi.


<b>D</b>. tỉ lệ với thời gian truyền điện.



<b>Câu 4</b>. Công suất truyền đi của một trạm phát điện là 220kW. Hiệu số chỉ của các công tơ điện ở
trạm phát và ở trạm thu sau 1 ngày đêm lệch nhau 480kWh. Hiệu suất tải điện là:


A. 95% B. 70% C. 90% D. 80%


<b>Câu 5.</b> Công suất hao phí dọc đường dây tải có điện áp 500 kV, khi truyền đi một công suất điện
12000 kW theo một đường dây có điện trở 10  là bao nhiêu?


<b>A</b>. 1736 kW. <b>B</b>. 576 kW. <b>C</b>. 5760 W. <b>D</b>. 57600 W.


<b>Câu 6:</b> Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV và công suất 200kW.
Hiệu số chỉ của các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm
480kWh. Công suất điện hao phí trên đường dây tải điện là


A. P = 20kW. B. P = 40kW. C. P = 83kW. D. P = 100kW
<b>Câu 7:</b> Một máy phát điện xoay chiều có cơng suất 1000kW. Dịng điện nó phát ra sau khi tăng
điện áp lên đến 110kV được truyền đi xa bằng một đường dây có điện trở 20. Cơng suất hao phí
trên đường dây là


A. 6050W. B. 5500W. C. 2420W. D. 1653W.


<b>Câu 8:</b> Một dòng điện xoay chiều một pha, công suất 500kW được truyền bằng đường dây dẫn có
điện trở tổng cộng là 4. Hiệu điện thế ở nguồn điện lúc phát ra U = 5000V. Hệ số công suất của
đường dây tải là cos = 0,8. Có bao nhiêu phần trăm cơng suất bị mất mát trên đường dây tải điện
do toả nhiệt?


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Tuyensinh247.com 12
<b>Câu 9:</b> Công suất truyền đi của một trạm phát điện là 200 kW. Hiệu số chỉ của các công tơ điện ở
trạm phát và ở nơi thu sau một ngày đêm lệch nhau thêm 480 kWh. Hiệu suất tải điện là.



A. 70 % B. 80 % C. 90 % D. 95 %


<b>Câu 10:</b> Một trạm điện cần truyền tải điện năng đi xa. Nếu hiệu điện thế trạm phát là U1 = 5(KV)
thì hiệu suất tải điện là 80%. Nếu dùng một máy biến thế để tăng hiệu điện thế trạm phát lên U2 =
5 2(KV) thì hiệu suất tải điện khi đó là:


<b>A</b>. 85% <b>B</b>. 90% <b>C</b>. 95% <b>D</b>. 92%


<b>Câu 11:</b> Cần truyền đi một công suất điện 1200kW theo một đường dây tải điện có điện trở là 20.
Tính cơng suất hao phí dọc đường dây tải điện khi đường dây tải điện có điện áp 40kV.


A. 18kW. B. 36kW. C. 12kW. D. 24kW.


<b>Câu 12:</b> Một máy phát điện người ta muốn truyền tới nơi tiêu thụ một công suất điện là 196KW với
hiệu suất truyền tải là 98%. Biết điện trở của đường dây tải là 40. Cần phải đưa lên đường dây tải
tại nơi đặt máy phát điện một điện áp bằng bao nhiêu?


A. 10kV. B. 20kV. C. 40kV. D. 30kV


<b>Câu 13:</b> Để truyền công suất điện P = 40kW đi xa từ nơi có điện áp U1 = 2000V, người ta dùng dây
dẫn bằng đồng, biết điện áp nơi cuối đường dây là U2 = 1800V. Điện trở dây là


A. 50. B. 40. C. 10. D. 1.


<b>Câu 14:</b> Điện năng ở một trạm điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quá trình
truyền tải là H1 = 80%. Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến H2 = 95% thì ta phải
A. tăng điện áp lên đến 4kV. B. tăng điện áp lên đến 8kV.


C. giảm điện áp xuống còn 1kV. D. giảm điện áp xuống còn 0,5kV.



<b>Câu 15:</b> Cần truyền tải điện năng từ A đến B cách nhau 10km, tại A có điện áp 100kV và công suất
5000W, điện trở của đường dây tải bằng đồng là R. Biết độ giảm điện thế trên đường dây tải không
vượt quá 1%. Cho điện trở suất của đồng là 1,7.10-8


(.m. Điện trở R có thể đạt giá trị tối đa và tiết
diện nhỏ nhất của dây đồng bằng:


A. 20, 17mm2. B. 17; 9,8mm2. C. 20; 8,5mm2. D. 10; 7,5mm2


<b>Câu 16:</b> Ta cần truyền một công suất điện 1MW dưới một điện áp hiệu dụng 10kV đi xa bằng
đường dây một pha. Mạch có hệ số công suất cos = 0,8. Muốn cho tỉ lệ năng lượng mất mát trên
đường dây khơng q 10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị là


A. R  6,4. B. R  3,2. C. R  6,4k. D. R  3,2k.
<b>Câu 17:</b> Ta cần truyền một công suất điện 200MW đến nơi tiêu thụ bằng mạch điện 1 pha, hiệu
điện thế hiệu dụng hai đầu nguồn cần truyền tải là 50kV. Mạch điện truyền tải có hệ số công suất
cos= 0,9. Muốn cho hiệu suất truyền tải điện H 95% thì điện trở của đường dây tải điện phải có
giá trị:


A. <i>R</i>9, 62. B. <i>R</i>3,1. C. <i>R</i>4, 61<i>k</i>. D. <i>R</i>0,51


<b>PHẦN 2: Máy phát điện xoay chiều -Động cơ điện xoay chiều : </b>
<b>I. Tóm tắt Lý thuyết: </b>


<b>a.Máy phát điện </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

Tuyensinh247.com 13
Suất điện động <i>cảm ứng</i>: e = -  <i>NBS</i>sin(<i>t</i>)



<i>dt</i>
<i>d</i>


= <i>E</i><sub>0</sub>sin( <i>t</i> ) với <i>E</i>0 <i>NBS</i>0


<i>Suất điện động cảm ứng</i>: <i>e</i><i>E</i>0cos<i>t</i>


<i>Với SĐĐ cực đại</i>: <i>E</i><sub>0</sub> <i>NBS</i>


( nếu có n cuộn dây mắc nối tiếp thì suất điện động cực đại là n<i>E</i>0


+Tần số dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra: <i>f n p</i> . n: tốc độ quay (<b>vòng /s</b>); p: số cặp
cực từ


+Nếu roto quay với tốc độ góc <i>n vịng/phút </i>thì phát ra dịng điện có tần số : <i>f = </i>


60


<i>pn</i>


(Hz)
+ Điện áp đặt vào hai đầu mạch U = E =


2
2
. <i>f</i>
<i>NBS</i> 


<b>b.Máy phát điện xoay chiều 3 pha: </b>



+Mạch điện 3 pha : Nguồn và tải có thể mắc sao hay tam giác ( nguồn ít mắc tam giác vì dịng điện
lớn)


+Nếu dùng giản đồ vector thì mỗi đại lượng điện trong mạch 3 pha đối xứng có cùng độ lớn nhưng
lệch pha


3
2


Chú ý: máy phát điện xoay chiều 3 pha, một cặp cực có 3 cuộn dây.
<b>c.Động cơ điện: </b>


Tải đối xứng mắc hình sao: <i>U<sub>d</sub></i>  3<i>U<sub>p</sub></i>; và <i>Id</i> <i>Ip</i> nếu tải đối xứng Itải =
<i>tai</i>


<i>p</i>
<i>Z</i>
<i>U</i>




Tải đối xứng mắc tam giác: <i>Ud</i> <i>Up</i> và Id= 3Ip


-UP: là điện áp pha (điện áp giữa dây pha và dây trung hòa) .
-Ud: là điện áp dây (điện áp giữa hai dây pha) .


<i>Lưu ý:</i>-Ở máy phát và tải tiêu thụ thường chọn cách mắc tương ứng với nhau.
-Công suất tiêu thụ mỗi tải 2


cos <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>


<i>t</i>


<i>pI</i> <i>RI</i>


<i>U</i>


<i>P</i>  


<b>d.Các Vi dụ :</b>


<b>Ví dụ 1:</b> Hai máy phát điện xoay chiều một pha: máy thứ nhất có 2 cặp cực, rơto quay với tốc độ
1600 vịng/phút. Máy thứ hai có 4 cặp cực. Để tần số do hai máy phát ra như nhau thì rơto máy thứ
hai quay với tốc độ là bao nhiêu?


A. 800 vòng/phút. B. 400 vòng/phút. C. 3200 vòng/phút. D. 1600
vòng/phút.


<b> Ví dụ 2:</b> Một máy phát điện phần cảm có 12 cặp cực quay với vận tốc 300vịng/phút. Từ thơng cực
đại qua các cuộn dây lúc đi ngang qua đầu cực là 0,2Wb và mỗi cuộn dây có 5 vịng dây (số cuộn
bằng số cực từ).


a. Tính tần số của dòng điện xoay chiều phát ra.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

Tuyensinh247.com 14
<b>Ví dụ 3:</b> Một máy phát điện xoay chiều có mười hai cặp cực. Phần ứng gồm 24 cuộn dây mắc nối
tiếp. Từ thông do phần cảm sinh ra đi qua mỗi cuộn dây có giá trị cực đại 3.10-2


Wb. Roto quay 300
vịng/phút.



a. Tính tần số của dòng điện phát ra.


b. Viết biểu thức của suất điện động sinh ra.


c. Tính cơng suất của máy phát, biết cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2A và hệ số công suất là
0,8.


<b>Vi dụ 4:</b> Phần ứng của một máy phát điện xoay chiều có 200 vịng dây giống nhau. Từ thơng qua
một vịng dây có giá trị cực đại là 2mWb và biến thiên điều hoà với tần số 50Hz. Suất điện động
của máy có giá trị hiệu dụng là bao nhiêu?


A. E = 88858V. B. E = 88,858V. C. E = 12566V. D. E = 125,66V.


<b>Vi dụ 5:</b> Một máy phát điện xoay chiều có cơng suất 1000kW. Dịng điện nó phát ra sau khi tăng
thế lên 110kV được truyền đi bằng một đường dây có điện trở 20. Điện năng hao phí trên đường
dây là


A. 6050W. B. 5500W. C. 2420W. D. 1653W.


<b>Vi dụ 6:</b> Một máy phát điện xoay chiều 3 pha mắc theo kiểu hình sao có điện áp pha bằng 120V.
1. Tính điện áp dây.


2. Mắc các tải như nhau vào mỗi pha của mạng điện. Mỗi tải có điện trở thuần R=100 nối tiếp với
cuộn dây thuần cảm có L=1


 H. Dịng điện có tần số 50 Hz.
a. Tính cường độ hiệu dụng của dòng điện qua các tải.
b. Viết biểu thức cường độ dịng điện trên các dây pha.
c. Tính cơng suất của dòng điện ba pha này.



<b>Vi dụ 7:</b> Một động cơ khơng đồng bộ ba pha đấu hình sao vào mạng điện xoay chiều ba pha, có
điện áp dây 380V. Động cơ có cơng suất 10 kW. Hệ số cơng suất 0,8. Cường độ dịng điện hiệu
dụng đi qua mỗi cuộn dây có giá trị bao nhiêu?


A. 18,94A B. 56,72A C. 45,36A D. 26,35A


<b>Ví dụ 8(ĐH-2010): </b>Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch
AB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy
phát. Khi roto của máy quay đều với tốc độ n vịng/phút thì cường độ dịng điện hiệu dụng trong
đoạn mạch là 1A. Khi roto của máy quay đều với tốc độ 3n vịng/phút thì cường độ dòng điện hiệu
dụng trong đoạn mạch là 3A. Nếu roto của máy quay đều với tốc độ 2n vịng/phút thì cảm kháng
của đoạn mạch AB là


A.


3


<i>R</i>


B. R 3 C.


3
2<i>R</i>


D. 2R 3


<b>Vi dụ 9:</b> Một động cơ khơng đồng bộ ba pha được mắc theo hình tam giác. Ba đỉnh của tam giác
này được mắc vào ba dây pha của một mạng điện ba pha hình sao với điện áp pha hiệu dụng
220/ 3V. Động cơ đạt cơng suất 3kW và có hệ số cơng suất cos = 10/11. Tính cường độ dịng
điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ.



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Tuyensinh247.com 15
<b>Vi dụ 10:</b> Một động cơ điện xoay chiều khi hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220 V thì
sinh ra cơng suất cơ học là 80 W. Biết động cơ có hệ số cơng suất 0,8, điện trở thuần của dây cuốn là
32 Ω, công suất toả nhiệt nhỏ hơn công suất cơ học. Bỏ qua các hao phí khác, cường độ dịng điện
cực đại qua động cơ là


<b>A. </b> 2A. <b>B. </b>1,25 A. <b>C. </b>0,5 A. <b>D. </b>


2
2


A.


<b>Vi dụ 11:</b> Một động cơ 200W – 50V, có hệ số công suất 0,8 được mắc vào hai đầu cuộn thứ cấp
của máy hạ áp có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng 4. Mất mát năng lượng
trong máy biến áp khơng đáng kể. Nếu động cơ hoạt động bình thường thì cường độ hiệu dụng
trong cuộn sơ cấp là A. 0,8 A. B. 1 A. C. 1,25 A. D. 1,6 A.


<b>Vi dụ 12:</b> Một động cơ điện xoay chiều sản ra công suất cơ học 7,5kW và có hiệu suất 80%. Mắc
động cơ nối tiếp với một cuộn cảm rồi mắc chúng vào mạng điện xoay chiều. Giá trị hiệu điện thế
hiệu dụng ở hai đầu động cơ là UM biết rằng dịng điện qua động cơ có cường độ hiệu dụng I = 40A
và trễ pha với uM một góc /6. Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn cảm UL = 125V và sớm pha so với
dịng điện qua cuộn cảm là /3. Tính hiệu điện thế hiệu dụng của mạng điện và độ lệch pha của nó
so với dịng điện.


A. 384V; 400 B. 834V; 450 C. 384V; 390 D. 184V; 390


<b>Vi dụ 13:</b> Một động cơ điện có ghi 220V-176W, hệ số cơng suất bằng 0,8 được mắc vào mạch
điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 380V. Để động cơ hoạt động bình thường, phải mắc động cơ


nối tiếp với một điện trở thuần có giá trị:


A. 180 B. 300 C. 220 D. 176


<b>Vi dụ 14:</b> Trong một giờ thực hành một học sinh muốn một quạt điện loại 180 V - 120W hoạt
động bình thường dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, nên mắc nối tiếp với quạt một
biến trở ,( coi quạt điện tương đương với một đoạn mạch R-L-C nối tiếp) . Ban đầu học sinh đó để
biến trở có giá trị 70  thì đo thấy cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 0,75A và công suất
của quạt điện đạt 92,8%. Muốn quạt hoạt động bình thường thì phải điều chỉnh biến trở như thế nào?
<b>Vi dụ 15:</b> Nối 2 cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào 2 đầu đoạn mạch ngoài RLC
nối tiếp. Bỏ qua điện trở dây nối, coi từ thông cực đại gửi qua các cuộn dây của máy phát không đổi.
Khi roto của máy quay với tốc độ n0 ( vịng/phút) thì cơng suất tiêu thụ mạch ngồi cực đại. Khi roto
của máy quay với tốc độ n1 ( vịng /phút) và n2 (vịng/phút) thì cơng suất tiêu thụ ở mạch ngồi có
cùng một giá trị. Hệ thức quan hệ giữa n0, n1, n2 là


A. <sub>2</sub>


2
2
1
2
2
2
1
2
0
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>n</i>


<i>n</i>


 B. <sub>2</sub>


2
2
1
2
2
2
1
2
0
2
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>n</i>


 C. <sub>2</sub>


2
2
1
2
2
2


1
2
0
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>n</i>


 D. <sub>2</sub>


2
2
1
2
2
2
1
2
0
2
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>n</i>




<b>Vi dụ 15b:</b> Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở khơng đáng kể, được mắc với mạch
ngoài là một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L. Khi tốc
độ quay của roto là n1 và n2 thì cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch có cùng giá trị. Khi tốc độ
quay là n0 thì cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại. Mối liên hệ giữa n1, n2 và n0 là


<b>A. </b> 2


0 1. 2


<i>n</i> <i>n n</i> <b>B. </b>


2 2


2 1 2


0 2 2


1 2


2<i>n n</i>.


<i>n</i>


<i>n</i> <i>n</i>


 <b>C. </b>


2 2



2 1 2


2


<i>o</i>


<i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i>   <b>D. </b> 2 2 2


0 1 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

Tuyensinh247.com 16
<b>Vi dụ 16:</b> Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch ngoài
RLC nối tiếp. Bỏ qua điện trở dây nối, coi từ thông cực đại gửi qua các cuộn dây của máy phát
không đổi. Khi rôto của máy phát quay với tốc độ n1 = 30 vòng/phút và n2 = 40 vòng/phút thì cơng
suất tiêu thụ ở mạch ngồi có cùng một giá trị. Hỏi khi rôto của máy phát quay với tốc độ bao nhiêu
vịng/phút thì cơng suất tiêu thụ ở mạch ngồi đạt cực đại?


<b>A. </b>50 vịng/phút. <b>B. </b>24 2vòng/phút. <b>C. </b>20 3 vòng/phút. <b>D.</b> 24vòng/phút.


<b>Lưu ý</b> :Khi P1 = P2 nếu U1 = U2 = U thì mới có 12 = ch2 . Ở bài tốn này từ thơng cực đại gửi
qua các cuộn dây là 0 không đổi, còn U = E (do r = 0) phụ thuộc vào tốc độ quay của rôto tức là U1
 U2Uch nên 12 ch2 ( cụ thể <sub>2</sub>


2
2
1


1


1




  = 2


2


<i>ch</i>


 )


Chỉ cần xét từ đoạn: Dịng điện hiệu dụng qua mạch. sau đó dùng định lý Vi-et để xét tam thức
bậc hai ở mẫu ta có:


<b>Vi dụ 17:</b> Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha có 5 cặp cực từ vào hai đầu
đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R=100, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=




6


41<sub>H và tụ điện có </sub>


điện dung C =


3


104 <sub>F. Tốc độ rơto của máy có thể thay đổi được. Khi tốc độ rơto của máy là n hoặc </sub>



3n thì cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch có cùng giá trị I. Giá trị của n bằng bao nhiêu?
<b>Vi dụ 18:</b> Một máy phát điện xoay chiều một pha có một cặp cực, mạch ngồi được nối với một
mạch RLC nối tiếp gồm cuộn thuần cảm L = 10/25(H), tụ điện C và điện trở R. Khi máy phát điện
quay với tốc độ 750 vịng/phút thì dòng điện hiệu dụng qua mạch là 2A, khi máy phát điện quay


với tốc độ 1500vịng/phút thì trong mạch có cộng hưởng và dịng điện hiệu dụng qua mạch là 4A.
Giá trị của R và C trong mạch là:


<b>A:</b> R = 25 (), C = 10-3/25(F). <b>B:</b> R = 30 (), C = 10-3/(F).
<b>C:</b> R = 25 (), C = 10-3/(F). <b>D:</b> R = 30 (), C = 10-3/25(H).


<b>Vi dụ 19:</b> Một máy điện xoay chiều ba pha có điện áp là 220V,tần số 50Hz được mắc kiểu hình
sao,tải tiêu thụ mắc kiểu tam giác.các tải đối xứng, mỗi tải gồm 1 ống đây có điện trở hoạt động là r
= 10Ω , độ tự cảm L=




1
,


0 <sub>H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C= </sub>




2


103 <sub>F.công sấu tiêu thụ của </sub>


mạch là: A:21,78KW B:2,42kW C:65,34KW D:7,26KW



<b>Vi dụ 20:</b> Một quạt điện mà trên đó ghi 200V-100W. để quạt hoạt động bình thường dưới điện áp
220V người ta mắc nối tiếp với nó 1 điện trở thuần R. Biết rằng hệ số công suất của quạt là 0,88.
Xác định cường độ dòng điện trong mạch và điện trở R.


<b>Vi dụ 21:</b> Một động cơ không đồng bộ ba pha mắc hình sao, khi động cơ hoạt động bình thường
ở xđiện áp pha cực đại bằng 200V thì cơng suất tiêu thụ điện của động cơ bằng 3240W và hệ số
công suất cos = 0,9. Vào thời điểm dịng điện ở một cuộn dây có cường độ i1 = 8A thì dịng điện ở
hai cuộn dây cịn lại có cường độ tương ứng là


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Tuyensinh247.com 17
<b>Vi dụ 22:</b> Một động cơ điện xoay chiều sản ra cơng suất cơ học 7,5kW và có hiệu suất 80%. Mắc
động cơ nối tiếp với một cuộn cảm rồi mắc chúng vào mạng điện xoay chiều.giá trị hiệu điện thế
hiệu dụng ở hai đầu động cơ là UM biết rằng dịng điện qua động cơ có cường độ hiệu dụng I = 40A
và trễ pha với uM một góc /6. Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn cảm UL = 125V và sớm pha so với
dịng điện qua cuộn cảm là /3. Tính hiệu điện thế hiệu dụng của mạng điện và độ lệch pha của nó
so với dịng điện.


A. 383V; 400 B. 833V; 450 C. 383V; 390 D. 183V; 390
<b>II. Trắc nghiệm: </b>


<b>MÁY PHÁT ĐIỆN </b>


<b>Câu 1.</b> Phát biểu nào đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha


<b>A</b>. Máy phát điện xoay chiều một pha biến điện năng thành cơ năng và ngược lại.


<b>B</b>. Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động nhờ vào việc sử dụng từ trường quay.
<b>C</b>. Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
<b>D</b>. Máy phát điện xoay chiều một pha có thể tạo ra dịng điện khơng đổi.



<b>Câu 2.</b> Một máy phát điện xoay chiều một pha cấu tạo gồm nam châm có 5 cặp cực quay với tốc độ
24 vòng/giây. Tần số của dòng điện là


<b>A</b>. 120 Hz. <b>B</b>. 60 Hz. <b>C</b>. 50 Hz. <b>D</b>. 2 Hz.


<b>Câu 3.</b> Một máy phát điện xoay chiều có hai cặp cực, rơto quay mỗi phút 1800 vòng. Một máy phát
điện khác có 6 cặp cực, nó phải quay với vận tốc bằng bao nhiêu để phát ra dòng điện cùng tần số
với máy thứ nhất?


<b>A</b>. 600 vòng/phút. <b>B</b>. 300 vòng/phút. <b>C</b>. 240 vòng/phút. <b>D</b>.120 vòng/phút.


<b>Câu 4</b>. Máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là một nam châm gồm 6 cặp cực, quay với
tốc độ góc 500 vòng/phút. Tần số của dòng điện do máy phát ra là


<b>A</b>. 42 Hz. <b>B</b>. 50 Hz. <b>C</b>. 83 Hz. <b>D</b>. 300 Hz.


<b>Câu 5</b>. Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 4 cặp cực (4 cực nam và 4
cực bắc). Để suất điện động do máy này sinh ra có tần số 50 Hz thì rơto phải quay với tốc độ


<b>A</b>. 750 vòng/phút. <b>B</b>. 75 vòng/phút. <b>C</b>. 25 vòng/phút. <b>D</b>. 480 vòng/phút.


<b>Câu 6</b>. Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rơto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và
10 cực bắc). Rơto quay với tốc độ 300 vịng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng


<b>A</b>. 3000 Hz. <b>B</b>. 50 Hz. <b>C</b>. 5 Hz. <b>D</b>. 30 Hz.


<b>Câu 7:</b> Một máy phát điện mà phần cảm gồm hai cặp cực từ quay với tốc độ 1500 vòng/min và
phần ứng gồm hai cuộn dây mắc nối tiếp, có suất điện động hiệu dụng 220V, từ thơng cực đại qua
mỗi vịng dây là 5mWb. Mỗi cuộn dây phần ứng gồm bao nhiêu vòng ?



A. 198 vòng. B. 99 vòng. C. 140 vòng. D. 70 vòng.


<b>Câu 8.</b> Một máy phát điện xoay chiều ba pha hình sao có điện áp pha bằng 220 V. Điện áp dây của
mạng điện là:


<b>A</b>. 127 V. <b>B</b>. 220 V. <b>C</b>. 110 V. <b>D</b>. 381 V.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

Tuyensinh247.com 18
<b>A</b>. 12,7 A. <b>B</b>. 22 A. <b>C</b>. 11 A. <b>D</b>. 38,1 A.


<b>Câu 10:</b> Một máy dao điện một pha có stato gồm 8 cuộn dây nối tiếp và rôto 8 cực quay đều với
vận tốc 750 vòng/phút, tạo ra suất điện động hiệu dụng 220V. Từ thơng cực đại qua mỗi vịng dây là
4mWb. Số vòng của mỗi cuộn dây là


A. 25vòng. B. 28vòng. C. 31vòng. D. 35vòng


<b>Câu 11:</b> Phần cảm của một máy phát điện xoay chiều có 2 cặp cực và quay 25 vòng/s tạo ra ở hai
đầu một điện áp có trị hiệu dụng U = 120V. Dùng nguồn điện mày mắc vào hai đầu một đoạn mạch
điện gồm cuộn dây có điện trở hoạt động R = 10, độ tự cảm L = 0,159H mắc nối tiếp với tụ điện
có điện dung C = 159F. Công suất tiêu thụ của mạch điện bằng:


A. 14,4W. B. 144W. C. 288W. D. 200W.


<b>Câu 12:</b> Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có điện áp pha là 127V và tần số f = 50Hz. Người
ta đưa dòng ba pha vào ba tải như nhau mắc tam giác, mỗi tải có điện trở thuần 100 và cuộn dây
có độ tự cảm 1


 H. Cường độ dịng điện đi qua các tải và công suất do mỗi tải tiêu thụ là
A.I = 1,56A; P = 726W. B. I = 1,10A; P =750W.



C. I = 1,56A; P = 242W. D. I = 1,10A; P = 250W.


<b>Câu 13:</b> Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có điện áp pha là 120V. Tải của các
pha giống nhau và mỗi tải có điện trở thuần 24, cảm kháng 30 và dung kháng 12(mắc nối
tiếp). Cơng suất tiêu thụ của dịng ba pha là


A. 384W. B. 238W. C. 1,152kW. D. 2,304kW


<b>Câu 14:</b> Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có điện áp giữa dây pha và dây trung
hoà là 220V. Mắc các tải giống nhau vào mỗi pha của mạng điện, mỗi tải gồm cuộn dây thuần cảm
có cảm kháng 8 và điện trở thuần 6. Cường độ dòng điện qua các dây pha bằng:


A. 2,2A. B. 38A. C. 22A. D. 3,8A.


<b>Câu 15:</b> Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có điện áp giữa dây pha và dây trung
hoà là 220V. Mắc các tải giống nhau vào mỗi pha của mạng điện, mỗi tải gồm cuộn dây thuần cảm
có cảm kháng 8 và điện trở thuần 6. Cường độ dịng điện qua dây trung hồ bằng:


A. 22A. B. 38A. C. 66A. D. 0A.


<b>Câu 16:</b> Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có điện áp giữa dây pha và dây trung
hoà là 220V. Mắc các tải giống nhau vào mỗi pha của mạng điện, mỗi tải gồm cuộn dây thuần cảm
có cảm kháng 8 và điện trở thuần 6. Cơng suất của dịng điện ba pha bằng:


A. 8712W. B. 8712kW. C. 871,2W. D. 87,12kW.
<b>ĐỘNG CƠ ĐIỆN </b>


<b>Câu 1:</b> Trong mạng điện ba pha mắc hình sao, các tải tiêu thụ giống nhau. Một tải tiêu thụ có điện
trở là 10, cảm kháng là 20. Cường độ hiệu dụng của dịng điện qua mỗi tải là 6A. Cơng suất


của dòng điện 3 pha nhận giá trị là


A. 1080W. B. 360W. C. 3504,7W. D. 1870W.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Tuyensinh247.com 19
A. 232V. B. 240V. C. 510V. D. 208V.


<b>Câu 3:</b> Một động cơ không đồng bộ ba pha có cơng suất 11,4kW và hệ số cơng suất 0,866 được
mắc theo kiểu hình sao vào mạch điện ba pha có điện áp dây là 380V. Lấy 3  1,732. Cường độ
hiệu dụng của dịng điện qua động cơ có giá trị là:


A. 35A; B. 105A; C. 60A; D. 20A;


<b>Câu 4</b>: Một động cơ điện xoay chiều sản ra một cơng suất cơ học 100kW và có hiệu suất 80%. Mắc
động cơ vào mạng điện xoay chiều đúng định mức thì điện năng tiêu thụ của động cơ trong một giờ
là:


A.80 kW h B. 100 kWh C. 125 kWh D. 360 MJ


<b>Câu 5:</b> Trong động cơ không đồng bộ ba pha, tại một thời điểm nào đó, cảm ứng từ do cuộn dây thứ
nhất gây ra tại tâm O có giá trị cực đại là B1 thì cảm ứng từ do hai cuộn dây kia gây ra tại tâm O là:
A. B2 = B3 = B1/ 2. B. B2 = B3 = 3B1. C. B2 = B3 = B1/2. D. B2 = B3 = B1/3.


<b>Câu 6:</b> Gọi B0 là cảm ứng từ cực đại của một trong ba cuộn dây ở động cơ khơng đồng bộ ba pha
khi có dịng điện vào động cơ. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato có giá trị A. B = 0.


B. B = B0. C. B = 1,5B0. D. B = 3B0.


<b>Câu 7:</b> Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 6 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba
pha tần số 50Hz vào động cơ. Từ trường tại tâm của stato quay với tốc độ bằng bao nhiêu?



A. 3000vòng/min. B. 1500vòng/min. C. 1000vòng/min. D. 500vòng/min.


<b>Câu 8:</b> Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 9 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba
pha tần số 50Hz vào động cơ. Rôto lồng sóc của động cơ có thể quay với tốc độ nào sau đây?


A. 3000vòng/min. B. 1500vòng/min. C. 1000vòng/min. D. 900 vòng/min.


<b>Câu 9:</b> Một động cơ không đồng bộ ba pha được mắc theo hình tam giác. Ba đỉnh của tam giác này
được mắc vào ba dây pha của một mạng điện ba pha hình sao với điện áp pha hiệu dụng 220/ 3V.
Động cơ đạt công suất 3kW và có hệ số cơng suất cos = 10/11. Tính cường độ dòng điện hiệu
dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ.


A. 10A. B. 2,5A. C. 2,5 2A. D. 5A.


<b>Câu 10:</b> Một động cơ điện mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220V tiêu thụ công
suất 2,64kW. Động cơ có hệ số cơng suất 0,8 và điện trở thuần 2. Hiệu suất động cơ bằng:


A. 85%. B. 90%. C. 80%. D. 83%.


<b>Câu 11:</b> Một động cơ điện xoay chiều tiêu thụ công suất 2kW và có hiệu suất 75%. Cơng cơ học
hữu ích do động cơ sinh ra trong 20 phút bằng:


A. 180J. B. 1800kJ. C. 1800J. D. 180kJ.


<b>Câu 12:</b> Trong giờ học thực hành, học sinh mắc nối tiếp một quạt điện xoay chiều với điện trở R rồi
mắc hai đầu đoạn mạch này vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 380 V. Biết quạt điện này có
các giá trị định mức: 220V– 88 W và khi hoạt động đúng cơng suất định mức thì độ lệch pha giữa
điện áp ở hai đầu quạt và cường độ dòng điện qua nó là φ, với cosφ = 0,8. Để quạt điện này chạy
đúng cơng suất định mức thì R bằng



A. 361 Ω. B. 180 Ω. C. 267 Ω. D. 354 Ω.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

Tuyensinh247.com 20
máy biến thế là không đáng kể. Nếu động cơ hoạt động bình thường thì cường độ hiệu dụng trong
cuộn dây sơ cấp là


A. 0,8A. B. 1A. C. 1,25A. D. 2A


<b>Câu 14:</b> Một động cơ điện xoay chiều khi hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220 V thì
sinh ra cơng suất cơ học là 170 W. Biết động cơ có hệ số cơng suất 0,85 và công suất tỏa nhiệt trên
dây quấn động cơ là 17 W. Bỏ qua các hao phí khác, cường độ dòng điện cực đại qua động cơ là


<b>A</b>. 2 A. <b>B</b>. 3 A. <b>C</b>. 1 A. D. 2 A.


<b>Câu 15:</b> Một động cơ khơng đồng bộ ba pha mắc theo kiểu hình sao được nối vào mạch điện ba pha
có điện áp pha UPha = 220V. Công suất điện của động cơ là 6, 6 3kW; hệ số công suất của động cơ
là 3


2 . Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ bằng


<b>A</b>. 20 A. <b>B</b>. 60 A. <b>C</b>. 105 A. <b>D</b>. 35 A.


<b>Câu 16:</b> Một động cơ điện có ghi 220V-176W, hệ số cơng suất bằng 0,8 được mắc vào mạch điện
xoay chiều có điện áp hiệu dụng 380V. Để động cơ hoạt động bình thường, phải mắc động cơ nối
tiếp với một điện trở thuần có giá trị:


A. 180 B. 300 C. 220 D. 176


<b>CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12 TỔNG HỢP </b>


<b>PHẦN : MÁY BIẾN ÁP – ĐỘNG CƠ ĐIỆN </b>


<b>1.</b> Một máy phát điện xoay chiều ba pha hình sao có điện áp pha bằng 220 V. Điện áp dây của mạng
điện là:


<b>A</b>. 127 V. <b>B</b>. 220 V. <b>C</b>. 110 V. <b>D</b>. 381 V.


<b>2.</b> Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử
dụng chủ yếu hiện nay là


<b>A</b>. giảm công suất truyền tải. <b>B</b>. tăng chiều dài đường dây.
<b>C</b>. tăng điện áp trước khi truyền tải. <b>D</b>. giảm tiết diện dây.


<b>3.</b> Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng điện áp hiệu dụng ở nơi truyền tải lên 20 lần thì
cơng suất hao phí trên đường dây


<b>A</b>. giảm 400 lần. <b>B</b>. giảm 20 lần. <b>C</b>. tăng 400 lần. <b>D</b>. tăng 20 lần.
<b>4.</b> Một máy biến thế có tỉ lệ về số vịng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 10. Đặt vào hai đầu
cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 200 V, thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
cuộn thứ cấp là


<b>A</b>. 10 2 V. <b>B</b>. 10 V. <b>C</b>. 20 2 V. <b>D</b>. 20 V.


<b>5</b>. Một máy biến thế có hiệu suất xấp xĩ bằng 100%, có số vịng dây cuộn sơ cấp gấp 10 lần số vòng
dây cuộn thứ cấp. Máy biến thế này


<b>A</b>. làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.
<b>B</b>.làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.
<b>C</b>. là máy hạ thế.



<b>D</b>. là máy tăng thế.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

Tuyensinh247.com 21
<b>A</b>. 5,5 V. <b>B</b>. 8,8 V. <b>C</b>. 16 V. <b>D</b>. 11 V.


<b>7</b>. Chọn phát biểu sai? Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, cơng suất hao phí
<b>A</b>. tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện.


<b>B</b>. tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát.
<b>C</b>. tỉ lệ với bình phương cơng suất truyền đi.


<b>D</b>. tỉ lệ với thời gian truyền điện.


<b>8</b>. Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 500 vòng dây và cuộn thứ cấp gồm 40 vòng dây. Mắc hai
đầu cuộn sơ cấp vào mạng điện xoay chiều, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để
hở là 20V. Biết hao phí điện năng của máy biến thế là khơng đáng kể. Điện áp hai đầu cuộn sơ cấp
có giá trị bằng


<b>A</b>. 1000 V. <b>B</b>. 500 V. <b>C</b>. 250 V. <b>D</b>. 220 V


<b>9.</b> Một máy phát điện xoay chiều một pha cấu tạo gồm nam châm có 5 cặp cực quay với tốc độ 24
vịng/giây. Tần số của dòng điện là


<b>A</b>. 120 Hz. <b>B</b>. 60 Hz. <b>C</b>. 50 Hz. <b>D</b>. 2 Hz.


<b>10</b>. Một máy biến áp có cuộn sơ cấp 1000 vịng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp
hiệu dụng 220 V. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V. Bỏ qua mọi
hao phí của máy biến thế. Số vịng dây của cuộn thứ cấp là


<b>A</b>. 1100. <b>B</b>. 2200. <b>C</b>. 2500. <b>D</b>. 2000.



<b>11.</b> Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử X và Y mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn
mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là U thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu phần tử X là


3U, giữa hai đầu phần tử Y là 2U. Hai phần tử X và Y tương ứng là


<b>A</b>. tụ điện và điện trở thuần. <b>B</b>. cuộn dây thuần cảm và điện trở thuần.
<b>C</b>. tụ điện và cuộn dây thuần cảm. <b>D</b>. tụ điện và cuộn dây không thuần cảm.


<b>12</b>. Một máy phát điện xoay chiều một pha (kiểu cảm ứng có p cặp cực quay đều với tần số góc n
(vịng/phút), với số cặp cực bằng số cuộn dây của phần ứng thì tần số của dòng điện do máy tạo ra f
(Hz). Biểu thức liên hệ giữa n, p và f là


<b> A</b>. n = 60p/f.<b> B</b>. f = 60 np.<b> </b> <b>C</b>. n = 60f/p.<b> </b> <b>D</b>.f = 60n/p.


<b>13.</b> Một máy phát điện xoay chiều ba pha hình sao có điện áp pha bằng 220 V. Tải mắc vào mỗi pha
giống nhau có điện trở thuần R = 6 , và cảm kháng ZL = 8. Cường độ hiệu dụng qua mỗi tải là


<b>A</b>. 12,7 A. <b>B</b>. 22 A. <b>C</b>. 11 A. <b>D</b>. 38,1 A.
<b>14.</b> Phát biểu nào đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha


<b>A</b>. Máy phát điện xoay chiều một pha biến điện năng thành cơ năng và ngược lại.


<b>B</b>. Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động nhờ vào việc sử dụng từ trường
quay.


<b>C</b>. Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện
từ.


<b>D</b>. Máy phát điện xoay chiều một pha có thể tạo ra dịng điện khơng đổi.


<b>15.</b> Cho mạch điện như hình vẽ. Biết cuộn dây


có L =


4
,
1


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Tuyensinh247.com 22
R thay đổi được; điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = 100 2cos100t (V). Xác định giá trị của R
để công suất tiêu thụ trên điện trở R là cực đại.


<b>A</b>. R = 30 . <b>B</b>. R = 40 . <b>C</b>. R = 50 . <b>D</b>. R = 60 .


<b>16.</b> Một máy phát điện xoay chiều có hai cặp cực, rơto quay mỗi phút 1800 vịng. Một máy phát
điện khác có 6 cặp cực, nó phải quay với vận tốc bằng bao nhiêu để phát ra dòng điện cùng tần số
với máy thứ nhất?


<b>A</b>. 600 vòng/phút. <b>B</b>. 300 vòng/phút. <b>C</b>. 240 vòng/phút. <b>D</b>.120 vịng/phút.
<b>17.</b> Một máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 100 vòng. Điện áp và
cường độ dòng điện ở mạch sơ cấp là 120V và 0,8A. Điện áp và công suất ở cuộn thứ cấp là


<b>A</b>. 6 V; 96 W. <b>B</b>. 240 V; 96 W. <b>C</b>. 6 V; 4,8 W. <b>D</b>. 120 V; 48 W.
<b>18.</b> Cơng suất hao phí dọc đường dây tải có điện áp 500 kV, khi truyền đi một công suất điện 12000
kW theo một đường dây có điện trở 10  là bao nhiêu?


<b>A</b>. 1736 kW. <b>B</b>. 576 kW. <b>C</b>. 5760 W. <b>D</b>. 57600 W.


<b>19.</b> Cho một đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp. Điện p giữa hai đầu mạch và


cường độ dịng điện trong mạch có biểu thức: u = 200cos(100t - /2)(V), i = 5cos(100t - /3)(A).
Chọn Đáp án đúng?


<b>A</b>. Đoạn mạch có 2 phần tử RL, tổng trở 40 .
<b>B</b>. Đoạn mạch có 2 phần tử LC, tổng trở 40 .
<b>C</b>. Đoạn mạch có 2 phần tử RC, tổng trở 40 .
<b>D</b>. Đoạn mạch có 2 phần tử RL, tổng trở 20 2 .


<b>20</b>. Máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là một nam châm gồm 6 cặp cực, quay với tốc
độ góc 500 vịng/phút. Tần số của dịng điện do máy phát ra là


<b>A</b>. 42 Hz. <b>B</b>. 50 Hz. <b>C</b>. 83 Hz. <b>D</b>. 300 Hz.


<b>21</b>. Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 4 cặp cực (4 cực nam và 4 cực
bắc). Để suất điện động do máy này sinh ra có tần số 50 Hz thì rơto phải quay với tốc độ


<b>A</b>. 750 vịng/phút. <b>B</b>. 75 vòng/phút. <b>C</b>. 25 vòng/phút. <b>D</b>. 480 vòng/phút.


<b>22</b>. Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường khơng đổi
thì tốc độ quay của rôto


<b>A</b>. luôn bằng tốc độ quay của từ trường.
<b>B</b>. lớn hơn tốc độ quay của từ trường.


<b>C</b>. nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.


<b>D</b>. có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc tải.


<b>23</b>. Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rơto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10
cực bắc). Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng



<b>A</b>. 3000 Hz. <b>B</b>. 50 Hz. <b>C</b>. 5 Hz. <b>D</b>. 30 Hz.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

Tuyensinh247.com 23
<b>A</b>.


3


<i>R</i>


. <b>B</b>. R 3. <b>C</b>.


3
2<i>R</i>


. <b>D</b>. R 3.


<b>25</b>. Một động cơ điện xoay chiều khi hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220 V thì sinh ra
cơng suất cơ học là 170 W. Biết động cơ có hệ số cơng suất 0,85 và công suất tỏa nhiệt trên dây
quấn động cơ là 17 W. Bỏ qua các hao phí khác, cường độ dòng điện cực đại qua động cơ là


<b>A</b>. 2 A. <b>B</b>. 3 A. <b>C</b>. 1 A. <b>D</b>. 2 A.


<b>26</b>. Một động cơ khơng đồng bộ ba pha mắc theo kiểu hình sao được nối vào mạch điện ba pha có
điện áp pha UPha = 220V. Công suất điện của động cơ là 6, 6 3 kW; hệ số công suất của động cơ là


3


2 . Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ bằng



<b>A</b>. 20 A. <b>B</b>. 60 A. <b>C</b>. 105 A. <b>D</b>. 35 A.


<b>27</b>. Một động cơ điện có ghi 220V-176W, hệ số cơng suất bằng 0,8 được mắc vào mạch điện có
điện áp hiệu dụng 380V. Để động cơ hoạt động bình thường, phải mắc động cơ nối tiếp với một
điện trở thuần có giá trị:


A. 180 B. 300 C. 220 D. 176


<b>28</b>. Công suất truyền đi của một trạm phát điện là 220kW. Hiệu số chỉ của các công tơ điện ở trạm
phát và ở trạm thu sau 1 ngày đêm lệch nhau 480kWh. Hiệu suất tải điện là: A. 95%


B. 70% C. 90% D. 80%


<b>29.</b> Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Hộp kín X chứa một trong ba phần tử R, L, C. Biết
dòng điện qua mạch nhanh pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch. Hộp X chứa phần tử nào?
A. L. B. R. C. C. D. L hoặc C.


<b>30:</b> Người ta truyền tải điện năng đến một nơi tiêu thụ bằng đường dây một pha có điện trở R. Nếu
điện áp hiệu dụng đưa lên hai đầu đường dây là U = 220 V thì hiệu suất truyền tải điện năng là 60%.
Để hiệu suất truyền tải tăng đến 90% mà công suất truyền đến nơi tiêu thụ vẫn không thay đổi thì
điện áp hiệu dụng đưa lên hai đầu đường dây bằng bao nhiêu?


<b>A. </b>359,26 V <b>B. </b>330 V <b>C. </b>134,72 V <b>D. </b>146,67 V


<b>31:</b> Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở khơng đáng kể, được mắc với mạch ngồi là
một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L. Khi tốc độ quay
của roto là n1 và n2 thì cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch có cùng giá trị. Khi tốc độ quay là
n0 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại. Mối liên hệ giữa n1, n2 và n0 là:


<b>A. </b> 2



0 1. 2


<i>n</i> <i>n n</i> <b>B. </b>


2 2


2 1 2


0 2 2


1 2


2<i>n n</i>.


<i>n</i>


<i>n</i> <i>n</i>


 <b>C. </b>


2 2


2 1 2


2


<i>o</i>



<i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i>   <b>D. </b> 2 2 2


0 1 2


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


<b>32:</b> Một máy biến áp lí tưởng có số vịng dây của cn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 1200 vòng và
1500 vòng. Cuộn thứ cấp nối với tải tiêu thụ là mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 40,
tụ điện có điện dung 10 3


6


<i>C</i> <i>F</i>





 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm <i>L</i> 1 <i>H</i>




 mắc nối tiếp với nhau.
Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 160 V và tần số 50 Hz.
Công suất tỏa nhiệt trên tải tiêu thụ là:


<b>A. </b>500 W <b>B. </b>540 W <b>C. </b>1000 W <b>D. </b>205 W


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

Tuyensinh247.com 24


<b>33. </b>Cuộn thứ cấp của một máy biến thế có 110 vịng dây. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện
thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 220V thì hiệu điện thế đo được ở hai đầu ra để hở bằng
20V. Mọi hao phí của máy biến thế đều bỏ qua được. Số vòng dây cuộn sơ cấp sẽ là:


A. 1210 vòng B. 2200 vòng C. 530 vòng D. 3200 vòng


<b>34. </b>Để một máy phát điện xoay chiều roto có 8 cặp cực phát ra dịng điện 50Hz thì roto quay với vận
tốc


<b>A. </b>400 vòng/phút <b>B. </b>96 vòng/phút <b>C. </b>375 vòng/phút <b>D. </b>480 vịng/phút
<b>35. </b>Trong động cơ khơng đồng bộ ba pha thì


A. cảm ứng từ tổng cộng của 3 cuộn dây quay với tần số bằng ba lần tần số của dòng điện.
B. phần cảm là phần quay, phần đứng yên là phần ứng.


C. cảm ứng từ tổng cộng của 3 cuộn dây quay với tần số bằng tần số của dòng điện.
D. cảm ứng từ của 3 cuộn dây biến thiên điều hoà cùng pha, cùng tần số.


<b>36. </b>Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vịng, diện tích mỗi vịng 600 cm2, quay đều quanh
trục đối xứng của khung với vận tốc góc 120 vịng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng
0,2T. Trục quay vng góc với các đường cảm ứng từ. Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của
mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức suất điện động cảm ứng trong
khung là


A. e 48 sin(40 t ) (V).
2


    B. e4,8 sin(4 t   ) (V).



C. e 48 sin(4 t  ) (V). D. e 4,8 sin(40 t ) (V).
2


   


<b>37. </b>Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế


u 220 2 cos t
2




 


 <sub></sub>  <sub></sub>


 (V) thì cường độ dịng điện qua đoạn mạch có biểu thức là


i 2 2 cos t


4




 


 <sub></sub>  <sub></sub>


 (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là



A. 440W. B. 220 2W. C. 440 2W. D. 220W.


<b>38. </b>Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 6 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha
tần số 50Hz vào động cơ. Từ trường tại tâm của stato quay với vận tốc bằng bao nhiêu?


A. 3000vòng/min. B. 1500vòng/min. C. 1000vòng/min. D. 500vòng/min.


<b>39 .</b> Một động cơ khơng đồng bộ ba pha đấu theo hình tam giác vào mạng điện ba pha đấu hình sao
có hiệu điện thế pha Up = 220V. Động cơ có cơng suất P = 5 kW với hệ số công suất cos =0,85.
Hiệu điện thế đặt vào mỗi cuộn dây và cường độ dịng điện qua nó là:


A. 220V và 61,5A. B. 380V và 6,15A. C. 380V và 5,16A. D. 220V và 5,16A
<b>40: </b>Một máy phát điện có phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm hai cặp cuộn dây mắc nối
tiếp. Suất điện động hiệu dụng của máy là 220V và tần số 50Hz. Cho biết từ thơng cực đại qua mỗi
vịng dây là 4mWb. Tính số vịng dây của mỗi cuộn trong phần ứng.


</div>

<!--links-->

×