Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (454.63 KB, 12 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Hệ phương trình là một trong những nội dung trọng tâm, phổ biến trong chương trình đại số phổ thông. Đặc
biệt, đây cũng là một bộ phận hữu cơ trong cấu trúc đề thi tuyển sinh Đại học – Cao đẳng mơn Tốn, thường
được bố trí vào câu 3 trong đề thi chính thức những năm gần đây (sau câu giải phương trình lượng giác). Để
giải hệ phương trình chúng ta có khá nhiều phương pháp, từ những phương pháp đơn giản nhất như phép thay
thế, cộng đại số, đến phép đặt ẩn phụ, hình học, đồ thị, hàm số, song hành cùng các kỹ năng phân tích nhân tử,
kỹ năng giải phương trình bậc cao và phương trình vơ tỷ tạo ra hệ thống bài tập vô cùng đa dạng. Trong những
phương pháp ấy hương pháp sử dụng tính chất đơn điệu hàm số là một phương pháp mới, tích hợp nhiều kiến
thức, kỹ năng, thực tế đã xuất hiện trong các đề thi tuyển sinh những năm gần đây (2012 và 2013, mơn Tốn
khối A). Có thể nói đây là một kỹ thuật đột phá, nhạy bén, mặc dù kiến thức sử dụng hết sức cơ bản, thuần túy –
tính chất đơn điệu của hàm số, nhưng cho chúng ta thu được lời giải gọn gàng, đẹp mắt, bất ngờ. Bài viết nhỏ
này nhằm chia sẻ với các bạn một số ý tưởng và kinh nghiệm xử lý lớp bài toán thú vị này.
Để mở đầu bài viết, xin trích lược câu 3, Đề thi tuyển sinh Đại học mơn Tốn khối A, Đề chính thức, năm 2012.
B
Bààiittoốánn11..GGiiảảiihhệệpphhưươơnnggttrrììnnhh
3 2 3 2
2 2
3 9 9 22 3 9 ,
;
1
.
2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
.
<i>Lời giải. </i>
Điều kiện <i>x y</i>; .
Hệ phương trình đã cho tương đương với
3 2 3 2
2 2
3 3
2 2
3 3 1 12 12 3 3 1 12 12
1 1
1
4 4
1 12 1 1 12 1 1
1 1
1 2
2 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
Chú ý rằng
2
2
1 1 <sub>1</sub> <sub>1</sub> <sub>3</sub> <sub>3</sub> <sub>1</sub>
1 1 <sub>1</sub> <sub>1</sub> <sub>1</sub>
2 2 <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub>
2
1 3 1 1 3
1
1 <sub>1</sub> <sub>1</sub> <sub>1</sub> <sub>1</sub>
1
2 2 2 2 2
2
2
<i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i>
<i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>y</i>
<i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
Xét hàm số
<i>f t</i> <i>t</i> <i>t t</i> <sub></sub> <sub></sub>
thì
2 3 3
3 4 0, ;
2 2
<i>f</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <sub></sub> <sub></sub>
, hàm số liên tục, đồng biến.
Khi đó
2 1 3 3 1 1 3
4 8 3 0 ; ; ; , ;
2 2 2 2 2 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <sub></sub> <sub></sub> <i>x y</i> <sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>
.
Kết luận hệ phương trình đã cho có hai cặp nghiệm.
<i>Nhận xét. </i>
<i>Để giải quyết bài toán trên, các bạn học sinh cần nhận ra sự đồng điệu giữa hai ẩn x và y trong phương trình </i>
<i>thứ nhất, cố gắng thêm bớt tạo ra sự tương đồng hàm số kiểu </i> <i>f u</i>
<i>Viết lại phương trình bậc hai dạng ẩn x, tham số y: </i> 2 2 1 2
0 4 4 3
2
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>. </i>
<i>Điều kiện có nghiệm </i> 4 2 4 3 0 4 2 4 3 0 3 1
2 2
<i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>. </i>
<i>Viết lại phương trình bậc hai dạng ẩn y, tham số x: </i> 2 2 1 0 4 2 4 3
2
<i>y</i> <i>y</i><i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>. </i>
<i>Điều kiện có nghiệm </i> 4 2 4 3 0 4 2 4 3 0 1 3
2 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>. </i>
---
Mời các bạn đến với bài toán 2, trích lược Đề thi chọn Đội tuyển dự thi HSG Quốc gia Mơn Tốn, Trường
B
Bààiittoốánn22..GGiiảảiihhệệpphhưươơnnggttrrììnnhh
2 2
2 2
2 3 2 2 3 4 18,
;
7 6 14 0.
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>xy</i> <i>x</i> <i>y</i>
.
<i>Lời giải. </i>
Điều kiện <i>x y</i>; .
Coi phương trình thứ hai của hệ lần lượt là phương trình bậc hai ẩn x và ẩn y, ta có
2 2
2 2
7 6 14 0 1
6 7 14 0 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
Điều kiện có nghiệm của hai phương trình trên là
2
1
2
2
7
1
3 10 7 0 <sub>3</sub>
10
3 16 20 0 <sub>2</sub>
3
<i>y</i>
<i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i>
<sub></sub> <sub></sub>
Xét hàm số
4
<i>f t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>f</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>f</i> <i>t</i> <i>t</i> .
Do đó các hàm số
3
<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i><sub> </sub> <sub></sub>
và
2 7
2 3 4; 1;
3
<i>f y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i><sub> </sub> <sub></sub>
đều liên tục, đồng biến.
Suy ra <i>f x f y</i>
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi <i>x</i>2;<i>y</i>1. Hệ phương trình đề bài có nghiệm duy nhất.
<i>Nhận xét. </i>
<i> Đối với bài tốn này, việc phân tích bình phương phương trình hai đã trở nên khó khăn (khơng phải thực </i>
<i>hiện được), nếu có nó tương tự việc tìm giá trị nhỏ nhất của tam thức bậc hai hai ẩn x và y. Rõ ràng chúng ta </i>
<i>chọn phương án ít chơng gai hơn, sử dụng điều kiện có nghiệm của phương trình bậc hai ẩn x và ẩn y lần lượt. </i>
<i>Sau khi xử lý triệt để miền giá trị của x và y, để ý sự tương đồng giữa hai biểu thức ở phương trình thứ nhất. </i>
<i>Trường hợp hai biểu thức khác nhau, các bạn vẫn hồn tồn có thể sử dụng kiến thức hàm số hoặc các kỹ năng </i>
<i>khác của bất đẳng thức để tìm ra x</i>2;<i>y</i>1<i>. </i>
<i>Giả dụ phương trình thứ nhất có dạng </i>
1 3 3 105; 1 38
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>. </i>
<i>Chúng ta vẫn sử dụng tích hai hàm đồng biến </i> <i>f x g y</i>
---
B
Bààiittoốánn33..GGiiảảiihhệệpphhưươơnnggttrrììnnhh
3 3 2 2
2 2
3 20 2 5 39 100,
;
4 4 3 .
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>xy</i> <i>y</i> <i>x</i>
<i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>xy</i> <i>y</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
.
<i>Lời giải. </i>
Điều kiện <i>x y</i>; .
Coi phương trình thứ hai của hệ lần lượt là phương trình bậc hai ẩn x và ẩn y, ta có
2 2
2 2
3 4 4 0
4 3 4 0
<i>x</i> <i>x y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>y</i> <i>y x</i> <i>x</i> <i>x</i>
2
1 2 <sub>2</sub>
7
1
3 10 7 0 <sub>3</sub>
0; 0
4
3 4 0
0
3
<i>y</i>
<i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> </sub>
Phương trình thứ nhất của hệ trở thành
3 3 2 2 2 2
3 2 3 2
3 3 20 2 4 3 4 5 39 100
3 18 45 3 3 8 108 108
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>f x</i> <i>g y</i>
Xét hàm số
3
<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i><sub> </sub> <sub></sub>
thì
2 4
9 36 45 0, 0;
3
<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <sub> </sub><i>x</i> <sub></sub>
.
Hàm số liên tục, đồng biến trên miền đó nên
4
0;
3
4 892
3 9
<i>x</i>
<i>Max f x</i> <i>f</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> </sub>
.
Xét hàm số
thì
2 2 4
9 6 8; 0 ;
3 3
<i>g y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>g y</i> <i>y</i> <sub></sub> <sub></sub>
.
Trên miền
7
1;
3
7 4 80
1;
3 3 9
<i>y</i>
<i>y</i> <i>Max g y</i> <i>g</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub>
, suy ra <i>Max f x</i>
3
<i>x</i> <i>y</i> . Thử lại, kết luận hệ đã cho có nghiệm duy nhất 4
3
<i>x</i> <i>y</i> .
<i>Nhận xét. </i>
<i> Bài toán 3, điều kiện phương trình bậc hai của hai ẩn x, y có lẽ đã trở nên quen thuộc. Tuy nhiên phương </i>
<i>trình thứ nhất của hệ có hình thức khá mù mịt, nhằng nhịt, khó chịu, ngun do tích xy dính vào nhau, muốn sử </i>
<i>dụng hàm số thông thường chúng ta thường cô lập hai biến, xét theo cùng một tương đồng hàm hoặc hai hàm </i>
<i>khác nhau, nhưng đòi hỏi phải đồng bộ để đạt được dấu đẳng thức. Chú ý một chút phương trình thứ hai có thể </i>
<i>sử dụng phép thế <sub>xy</sub></i><sub></sub><sub>4</sub><i><sub>y</sub></i><sub></sub><sub>3</sub><i><sub>x</sub></i><sub> </sub><sub>4</sub> <i><sub>x</sub></i>2<sub></sub><i><sub>y</sub></i>2<i><sub>, từ đó suy ra </sub></i>
3 3 2 2 2 2
3 2 3 2
3 3 20 2 4 3 4 5 39 100
3 18 45 3 3 8 108 108
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>f x</i> <i>g y</i>
<i>Một vấn đề đặt ra là vì sao chúng ta khơng thay đổi giả thiết miền giá trị hai biến, sao lại cứ phân tích bình </i>
<i>bình phương hay tam thức bậc hai mãi như thế, có tầm thường q khơng ? Thành thử, nâng lên một cấp thành </i>
<i>xem thế nào, đó chính là các điều kiện căn thức. Mời các bạn học sinh theo dõi bài tốn 4 sau đây. </i>
---
B
Bààiittoốánn44..GGiiảảiihhệệpphhưươơnnggttrrììnnhh
2
3 3 2 2
1 3 1,
;
4 3 5 35 5.
<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
.
<i>Lời giải. </i>
Điều kiện <i>y</i>0.
Từ phương trình thứ nhất ta có
Phương trình thứ hai của hệ trở thành <i>x</i>34<i>x</i>25<i>x</i><i>y</i>33<i>y</i>235<i>y</i>5 <i>f x</i>
3
<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>f</i> <i>x</i> <sub> </sub><i>x</i> <sub></sub>
.
Trên miền
2;0
2 34
<i>x</i>
<i>Max f x</i> <i>f</i>
.
Xét hàm số <i>g y</i>
0
1 39
<i>y</i>
<i>Max g y</i> <i>g</i>
.
Như vậy <i>Max f x</i><sub></sub>
B
Bààiittoốánn55..GGiiảảiihhệệpphhưươơnnggttrrììnnhh
3 3 2
2 2 2
3 3 2,
;
1 2 3 2 .
<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i>
<i>x y</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
.
<i>Lời giải. </i>
Điều kiện 1 <i>x</i>1;0 <i>y</i>2.
Từ điều kiện ta có <i>x</i> 1
3 2 2 3 2 3 2
3 3 1 3 6 3 3 1 3 1 3
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> .
Xét hàm số
3 3 0, 0; 2
<i>f t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>f</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> . Hàm số nghịch biến, liên tục trên
2 <sub>2</sub> <sub>2 1</sub> 2 4 <sub>4</sub> 2 <sub>4</sub> <sub>4 4</sub> 2 2 2 <sub>8</sub> <sub>0</sub> <sub>0</sub> <sub>1</sub>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> .
Cặp giá trị này nghiệm đúng hệ ban đầu, kết luận <i>S</i>
<i>Nhận xét. </i>
<i>Các bạn học sinh dễ dàng nhận thấy sự phức tạp của phương trình thứ hai, do đó tâm lý e ngại là tất yếu, </i>
<i>phương án khai thác phương trình thứ nhất lóe sáng. Sau khi cố gắng hội quân quy về dạng hàm số </i>
3 <sub>3</sub> 2 <sub>3</sub> <sub>1 3</sub> 2 <sub>6</sub> <sub>3</sub> 3 <sub>3</sub> 2 <sub>1</sub> <sub>3</sub> <sub>1</sub> 3 <sub>3</sub> 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>. </i>
<i>Hàm số </i> <i><sub>f t</sub></i>
<i>kiện x</i> 1
---
B
Bààiittoốánn66..GGiiảảiihhệệpphhưươơnnggttrrììnnhh
3
3 <sub>3</sub>
2 2 7 1 1 8,
;
1 3 5 8 .
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
.
<i>Lời giải. </i>
Điều kiện <i>y</i>1;<i>x</i> 2.
Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với
3 3
3
2 2
2
3 2 2 7 3 1 1 1 1
2 2 7 3
1 1
2 1 1 0 2 0 2
2 2 7 3
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
Phương trình thứ hai của hệ trở thành <i><sub>x</sub></i>3<sub></sub><sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2<sub></sub><sub>2</sub><i><sub>x</sub></i><sub></sub><sub>3</sub><i><sub>y</sub></i>3<sub></sub><sub>8</sub><i><sub>y</sub></i><sub></sub> <i><sub>y</sub></i><sub></sub><sub>4</sub><sub></sub><sub>0</sub><sub></sub> <i><sub>f x</sub></i>
Xét hàm số <i>f x</i>
2
2 0
<i>x</i>
<i>Min f x</i> <i>f</i>
.
Xét hàm số <i>g y</i>
<i>g y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>y</i>
.
Hàm số này cũng liên tục, đồng biến suy ra
1
1 0
<i>y</i>
<i>Min g x</i> <i>g</i>
Tóm lại ta thu được <i>Min f x</i><sub></sub>
<i>Nhận xét. </i>
<i> Đối với bài toán số 6 này, cả hai hình thức của các phương trình một và hai đều phức tạp, tỏ ra khá bất lợi </i>
<i>cho chúng ta. Tuy nhiên nhiều bạn học sinh quen thuộc với kỹ thuật liên hợp phương trình vơ tỷ có thể dễ dàng </i>
<i>nhận ra cách phá đề, chỉ cần chú ý rằng </i>
2
<i>x</i> <i>. Có thể nhiều bạn học sinh vội vàng xét ngay các hàm số </i> <i>f x</i>
3 6 2; 2 ?
<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>. Ngoài ra các bạn có thể giải bất phương trình sau để tìm ra x</i>2<i>: </i>
2 2 7 8
---
B
Bààiittoốánn77..GGiiảảiihhệệpphhưươơnnggttrrììnnhh
3 2 3
2 3 2
4
2 4 13 5 3 1,
;
17 2 3 1 6 2 4 1 .
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y y</i>
<i>x y</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
.
<i>Lời giải. </i>
Điều kiện <i>y</i>1;<i>x</i>1. Phương trình thứ nhất của hệ biến đổi thành
3 2 3
2
3 3 2
3 2
3 2
2
2
2 5 4 13 3 1
3 1 2 5 4 1 14 1 2 1 14 14
3 4
8 3 1 6 0 2 2 4 0
1 2
3 2
2 2 4 0 2 0 2
1 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y y</i>
<i>y</i> <i>y y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i>
<i>y</i> <i>y y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>y y</i>
<i>y</i> <i>y</i>
<i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>y y</i>
Phương trình thứ hai của hệ tương đương với
2 3 2
4
2 3 2
4
17 2 3 1 6 2 4 1
17 2 3 1 6 8 2 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>f x</i> <i>g y</i>
Xét hàm số
17 2 3 1 6 1 6
<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>f</i> .
Xét hàm số <i><sub>g y</sub></i>
<i>g</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> nên hàm số đồng biến, liên tục.
Suy ra <i>g y</i>
Thử lại ta thu được nghiệm duy nhất của hệ.
Nhận xét.
<i> Bài tốn 7 có mức độ khó nhỉnh hơn một chút so với bài toán 6, tác giả mạo muội sử dụng đặc tính khơng </i>
3 2 3
3 3 2
2 5 4 13 3 1
3 1 2 5 4 1
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y y</i>
<i>g y</i> <i>y</i> <i>y y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>f x</i>
<i>Dễ thấy các hàm </i> <i>f x</i>
<i>f x</i> <i>f</i> <i>g y</i> <i>y</i> <i>y y</i> <i>g</i> <i>y</i> <i>. </i>
---
B
Bààiittoốánn88..GGiiảảiihhệệpphhưươơnnggttrrììnnhh
3
2 <sub>2</sub>
3 2 1 1 3 8,
;
2 2 2 5 7 .
<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i>
<i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x x</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub>
<i>Lời giải. </i>
Điều kiện <i>y</i>1. Phương trình thứ hai của hệ đã cho tương đương với
2 <sub>3</sub>
2 <sub>3</sub>
2 <sub>3</sub>
2 2 4 2 3 2
2 2 2 2 3 2
1 2 3 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
Dễ thấy
1 2 0, 1 3 2 0 1 2 0
2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
Xét <i>x</i>1thì
3 2
2
9 24 19 2 1 1 0
2 5 2 1 1 1 0 1
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
Để ý rằng
Cặp số <i>x</i> 2;<i>y</i>1thỏa mãn hệ nên là nghiệm duy nhất của bài toán.
<i>Nhận xét. </i>
<i> Mấu chốt của bài tốn là biến đổi phương trình thứ nhất, điều này có thể manh nha từ việc phán đốn cặp </i>
<i>nghiệm x</i> 2;<i>y</i>1<i>của hệ từ phương trình thứ hai. Kết hợp các kiến thức về bất đẳng thức AM – GM, từ đó </i>
<i>đưa ra hướng đi thiết lập hạng tử </i> 3
3 2 1 2 0
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i> để thu được lời giải như trên. </i>
---
B
Bààiittoốánn99..GGiiảảiihhệệpphhưươơnnggttrrììnnhh
4 2 2 4
2 2 2 2
4 2 2 1 1 ,
;
1 3 .
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x y</i>
<i>x y</i> <i>y</i> <i>xy</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
.
<i>Lời giải. </i>
Điều kiện 1
2
<i>x</i> .
Nhận xét các trường hợp 0 1
2
<i>y</i> <i>x</i> đều khơng thỏa mãn hệ đã cho.
Ngồi các khả năng đó, phương trình thứ nhất của hệ biến đổi về
4
2 2 4
2 4
1 1 1
2 2 1 2 1
1 1
2 1 2 1 1 1
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub>
Xét hàm số
2
2
2
1
1 1 ; 0 1 0, 0
<i>f t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>f</i> <i>t</i> <i>t</i>
<i>t</i> <i>t</i>
.
Hàm số liên tục, đồng biến với <i>t</i>0nên
<i>f</i> <i>x</i> <i>f</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub>
.
Khi đó phương trình thứ hai của hệ trở thành
2
2 2 2
2 2
2
2
3 1
3 1 1 0 1 0 2 1 3 1 0
2 1
4 2 1 4 12 4 0 4 4 1 4 2 1 4 2 1 1
2 1 1
2 1 2 2 1 1
1 2 1 2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
Xét hai trường hợp sau
0
0
1 1
2 1 0 1 0
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub>
<sub></sub>
.
2
1
1
2 2 2 2 2 1 2 1; 2 1
2 1 2 1
<i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>
.
Đối chiếu điều kiện ban đầu ta có bốn cặp nghiệm
---
Sau đây mời quý độc giả theo dõi bài tốn 10, trích lược câu 3, Đề thi tuyển sinh Đại học mơn Tốn, khối A, Đề
chính thức, năm 2013.
B
Bààiittoốánn1100..GGiiảảiihhệệpphhưươơnnggttrrììnnhh
4
4
2 2
1 1 2 ,
;
2 1 6 1 0.
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x y</i>
<i>x</i> <i>x y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<sub> </sub> <sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub>
.
<i>Lời giải. </i>
Điều kiện <i>x</i>1.
Phương trình thứ hai của hệ tương đương với
2 2
2 1 2 1 4 1 4 4 0 0
<i>x</i> <i>x y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> .
Khi đó phương trình thứ nhất trở thành
4 4 4 4
4 4 4 4
1 1 2 1 1 1 1 1 1
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> .
Xét hàm số <i><sub>f t</sub></i>
1 1
0, 1
2 1 <sub>4</sub> <sub>1</sub>
<i>f</i> <i>t</i> <i>t</i>
<i>t</i> <i><sub>t</sub></i>
<sub></sub> . Hàm số đồng biến với <i>t</i>1.
Dễ thấy
2
4 7 4
7 4
0
4 2 4 0
2 4 0
<i>y</i>
<i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>g y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<sub> </sub>
Để ý rằng <i><sub>g</sub></i><sub></sub>
<i>g</i> <i>y</i> .
Từ đây ta thu được hai nghiệm
<i>Nhận xét. </i>
<i> Đây là năm thứ hai dạng toán hệ phương trình sử dụng tính chất đơn điệu hàm số xuất hiện trong câu 3, kỳ </i>
<i>thi tuyển sinh Đại học mơn Tốn chính thức (khơng kể câu 5 Phân loại thí sinh trong Đề thi tuyển sinh mơn </i>
<i>Tốn Đại học khối A năm 2010). Mức độ miền giá trị của biến cũng tương tự bài toán 1, Đề thi tuyển sinh khối </i>
<i>A năm 2012, tuy nhiên hình thức vơ tỷ của phương trình thứ nhất khiến nhiều bạn thí sinh tỏ ra lúng túng, e </i>
<i>ngại, khó nhìn nhận, chống phá. Khả năng tư duy linh hoạt, kết nối kiến thức là trọng tâm, song hành với nó kỹ </i>
<i>năng tính tốn cẩn thận, chính xác được xây dựng ngay từ những bài toán nhỏ như thế này. Trong cuộc sống, </i>
<i>thành bại là điều thường thấy, nhưng khơng vì thế mà chúng ta nản chí, chùn bước, trái lại cần lạc quan, tin </i>
<i>tưởng, cố gắng giữ lấy lề, mạnh dạn, táo bạo, thẳng thắn bảo vệ chân lý, làm chủ một phần bầu trời khoa học! </i>
<i> Ngồi cách phân tích bình phương như trên, các bạn có thể coi phương trình thứ hai có dạng ẩn x, tham số </i>
<i>y cũng thu được kết quả tương tự. </i>
---
B
Bààiittoốánn1111..GGiiảảiihhệệpphhưươơnnggttrrììnnhh
3 3
2
3 2
2 3 1 ,
;
4 16 5 1 2 20 3.
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y y</i>
<i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
.
<i>Lời giải. </i>
Điều kiện 2<i>x</i>3;<i>y</i>0
Nhận xét rằng
1 2 3 1 1 1 0 1
<i>y y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
Phương trình thứ hai của hệ tương đương 4<i>x</i>320<i>x</i>16<i>y</i>220<i>y</i>20 <i>y</i> 8 0 <i>f x</i>
<i>y</i>
liên tục và đồng
biến trên
<i>Nhận xét. </i>
<i> Mấu chốt bài tốn này lại là tìm miền giá trị y</i>1<i>. Sau khi cô lập hai biến về hai bên chiến tuyến, có thể dễ </i>
<i>dàng nhận thấy cần tìm miền giá trị của hàm số f x</i>
<i>1.</i> <i>Sử dụng hằng đẳng thức thuần túy (lời giải trên). </i>
<i>2.</i> <i>Khảo sát trực tiếp hàm số </i> <i>f x</i>
<i>3.</i> <i>Sử dụng bất đẳng thức căn thức thông thường: </i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a b</i> <i>, các biến không âm. </i>
<i>Lưu ý dấu đẳng thức xảy ra khi ab</i>0<i>. </i>
<i>Sau khi có miền giá trị các biến, dễ thấy các hàm chứa x và y không tương đồng </i> <i>f u</i>
---
B
Bààiittoốánn1122..GGiiảảiihhệệpphhưươơnnggttrrììnnhh
2 4 2
2 2
2 2
2 2 1 1 1,
;
3 5
1 0
2 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub> <sub> </sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
.
<i>Lời giải. </i>
Điều kiện <i>x</i>22<i>y</i>2 2 0. Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với
2
4 2
2 <sub>4</sub> <sub>2</sub>
2
2 <sub>2</sub> <sub>2</sub>
1
2 2 1
1
1 1 1 1
1 1 1 1 1
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
Xét hàm số <i><sub>f t</sub></i>
2
2 2 2
1
1
1 0,
1 1 1
<i>t</i> <i>t</i>
<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>
<i>f</i> <i>t</i> <i>t</i>
<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>
.
Như vậy hàm số đang xét đồng biến, và
Phương trình thứ hai của hệ trở thành
2
2
3 2
1
2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
(2).
Điều kiện <i>x</i> 2 0 <i>x</i> 1 <i>x</i> 2.
Ta thu được
2 2 2 2 2
3 2 2 2 1 2 3 1 0 3 13
2
2
1 1
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
.
Kết luận hệ phương trình đã cho có hai nghiệm.
---
B
Bààiittoốánn1133..GGiiảảiihhệệpphhưươơnnggttrrììnnhh
2
3
3 2 4 3
2 6 1 ,
;
4 24 36 3 4 15.
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i>
<i>x y</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
.
<i>Lời giải. </i>
Điều kiện <i>x</i>
Nhận xét
3 2
2 6 1 2 6 1 2 1 2 0 1
<i>y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> .
Phương trình thứ hai khi đó biến đổi thành <sub>4</sub><i><sub>x</sub></i>3<sub></sub><sub>24</sub><i><sub>x</sub></i>2<sub></sub><sub>36</sub><i><sub>x</sub></i><sub></sub><sub>3</sub><i><sub>y</sub></i>4<sub></sub><sub>4</sub><i><sub>y</sub></i>3<sub></sub><sub>15</sub><sub></sub> <i><sub>f x</sub></i>
Xét hàm số <i><sub>f x</sub></i>
Rõ ràng trên miền
0;2
0; 2 1 16
<i>x</i>
<i>x</i> <i>Max f x</i> <i>f</i>
.
Xét hàm số <i><sub>g y</sub></i>
<i>g</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>g y</i> đồng biến.
Cho nên
1
1 1
<i>y</i>
<i>Max g y</i> <i>g</i>
. Suy ra <i>f x</i>
---
B
Bààiittoốánn1144..GGiiảảiihhệệpphhưươơnnggttrrììnnhh
3 3 2 2
2 3
3 2 10 15 2 4 3 4 ,
;
6 17 1 19 97 72.
<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>x y</i>
<i>y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>Lời giải. </i>
Điều kiện<i>y</i>1. Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với
3 2 3 2
3 2 3 2
2 2
3 12 15 6 2 10 16 8
3 4 5 2 2 5 8 4
3 1 2 2 2 1
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
Chú ý rằng 2
<i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
Xét trường hợp <i>x</i>1thì phương trình thứ hai trở thành <sub>6</sub> <i><sub>y</sub></i><sub></sub><sub>17</sub> <i><sub>y</sub></i>2<sub> </sub><sub>1</sub> <sub>6</sub><sub>. </sub>
Dễ thấy 6 <i>y</i>17 <i>y</i>2 1 6, <i>y</i> 1 <i>y</i>1là nghiệm duy nhất, khi đó
2 3
6 <i>y</i>17 <i>y</i> 1 19<i>x</i> 97<i>x</i>720 <i>f x</i> <i>g y</i> 0.
Xét hàm số <i>f x</i>
<i>f x</i> <i>g y</i> .
Trường hợp này vô nghiệm.
Kết luận hệ ban đầu có duy nhất nghiệm
---
B
Bààiittoốánn1144..GGiiảảiihhệệpphhưươơnnggttrrììnnhh
2 4
3 2
2 1 3
6 8 3 8 ,
;
2 3 4 3 6 .
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>
.
<i>Lời giải. </i>
Điều kiện 1; 0
<i>x</i> <i>y</i> . Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với
4 2
2
4 2
2
2
4 2
2
2
3
1 2 2 1
3 2 6 8 2 0
2
3 2 1 <sub>2</sub> <sub>2 2</sub> <sub>1</sub>
1 6 8 2 0
2
2 1 1
3 1
6 8 3 0
2
2 1 1
3 1
1 3
2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i>
<i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
Để ý rằng
2
2
3
2 1 1
3 1 1
0, 1 3 0 1
2 2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
Phương trình thứ hai của hệ trở thành 2<i>x</i>33<i>x</i>23<i>y</i>6 <i>y</i> 4 0 <i>f x</i>
2
<i>f x</i> <i>x</i> <i>x x</i> thì
1
<i>x</i>
<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x f</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
Lập bảng biến thiên hàm <i>f x , rõ ràng trên miền </i>
1
;
2
1
; 1 1
2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>Min f x</i> <i>f</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
.
Xét hàm số <i>g y</i>
3 1
0, 0;1
<i>y</i>
<i>f</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>y</i>
.
Hàm số này nghịch biến nên
0;1
1 1
<i>y</i>
<i>Min g y</i> <i>g</i>
. Như vậy <i>f x</i>
Dấu đẳng thức xảy ra khi <i>x</i> <i>y</i>1. Thử lại vào hệ ban đầu ta có cặp nghiệm
<i> Thao tác biến đổi phương trình thứ nhất của hệ hết sức thú vị, việc tạo ra các hằng đẳng thức trên thực tế </i>
<i>không phải một điều dễ thấy, nó dựa trên cái nhìn từ bất đẳng thức AM – GM (BĐT Cauchy, liên hệ giữa trung </i>
<i>bình cộng và trung bình nhân). Vì vậy các bạn có thể trình bày theo cách sau đây </i>
<i>Xét phương trình thứ nhất của hệ </i>
2 4 2 4 2
2 4 2
2 <sub>4</sub> <sub>2</sub>
3
4 2
2
2 1 3
6 8 3 8 2 1 3 8 3 6 8
2 1 3 1 6 8 2
1 2 1 1
2 1 3 1 6 8 2
2 2
6 8 2 1 1 1 3 0 1
3 1
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i>
---
B
Bààiittoốánn1155..GGiiảảiihhệệpphhưươơnnggttrrììnnhh
4 2 2 2
3 3
3 2 4 1,
;
6 .
<i>x y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
.
<i>Lời giải. </i>
Điều kiện <i>x y</i>; .
Hệ phương trình đã cho tương đương với
2 2
4 2 2 2 2 2 2 4 2 2
3 3
3 3
3 2 2 2 1 3 2 1
3 3
3 3
<i>x y</i> <i>x</i> <i>xy</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>xy</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<sub></sub>
Từ phương trình thứ nhất suy ra
2
2
1
1 1 1
1 1
1
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub><sub> </sub> <sub></sub>
Xét hàm số <i>f t</i>
Từ đây suy ra 2 2 1 1 ; 1
2 2
2 2
<i>x</i> <i>x</i> <sub></sub> <sub></sub> <i>x y</i> <sub></sub><sub></sub> <sub> </sub><sub> </sub> <sub></sub><sub></sub>
<sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>
. Hệ ban đầu có hai cặp nghiệm.
---
B
Bààiittoốánn1166..GGiiảảiihhệệpphhưươơnnggttrrììnnhh
3 3 2 2
3 1 4 5 1 11 11 14,
;
8 8 4 .
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>xy x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub>
.
<i>Lời giải. </i>
Điều kiện 1; 1
3 5
<i>x</i> <i>y</i> .
2 2 2 <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub>
2
2 2 2 2 2 2
0
2 2 3
<i>a b</i> <i>b c</i> <i>c a</i> <i>ab bc ca</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<i>ab bc ca</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>a b c</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
Áp dụng bất đẳng thức trên ta có
2
3 1 4 5 1 3 4 4 4
11 11 14 3 4 4 4 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
Phương trình thứ hai của hệ trở thành
3 3 2 2
3 3 2 2
3 3 3 2 3 2
3 <sub>3</sub> <sub>2</sub> <sub>3</sub> <sub>2</sub>
8 8 2 4
3 3 3 24 3 24 3 12
3 2 3 24 2 3 12 24 0
12 2 3 12 2 3 24 0
0
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>xy x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>xy x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>xy x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>f x</i> <i>y</i> <i>g x</i> <i>h y</i>
Xét hàm số <i>f x</i>
Xét hàm số
2 3 12 ; 6 6 12; 0
2
3
<i>x</i>
<i>g x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>g x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>g x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
Với miền
1
;
3
1
; 1 7
3
<i>x</i>
<i>x</i> <i>Min g x</i> <i>g</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
.
Xét hàm số
1
5
<i>y</i>
<i>h y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>h y</i> <i>y</i> <i>y h y</i>
<i>y</i>
<sub> </sub>
Với miền
1
;
5
1
; 1 23
5
<i>y</i>
<i>y</i> <i>Min h y</i> <i>h</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
.
Tóm lại ta có <i>f x</i>
Hệ có nghiệm khi các dấu đẳng thức xảy ra đồng thời, nghĩa là 3 1 4 5 1 1
2; 1 1
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
Kết luận hệ phương trình ban đầu có duy nhất nghiệm
<i> Vẫn motip cũ, bài tốn khơng nằm ngồi phạm vi sử dụng tính chất đơn điệu hàm số giải hệ phương trình. </i>
<i>Điểm đáng lưu ý là lời giải sử dụng tổng ba hàm số, trong đó có hai hàm số cần khảo sát sự biến thiên, tìm giá </i>
<i>trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất, may mắn khi các dấu đẳng thức xảy ra đẹp mắt. Thao tác tìm miền giá trị của </i>
<i>tổng t</i> <i>x</i><i>ycó lẽ khó khăn với nhiều bạn học sinh, bởi lẽ khơng phải ai cũng dễ dàng nhận ra vẻ đẹp bất đẳng </i>
<i>thức ẩn chứa trong phương trình thứ nhất. Lời giải trên sử dụng đánh giá hằng đẳng thức thông thường, đây là </i>
<i>một cách chứng minh cho bất đẳng thức Bunyakovsky bộ ba cặp số, mong các bạn hết sức lưu ý. </i>
---
B
Bààiittoốánn1177..GGiiảảiihhệệpphhưươơnnggttrrììnnh h
2 <sub>2</sub>
4
6 3 2
1 2 7 4 44,
;
4 30 21 6 4.
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x y</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>
<sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
.
<i>Lời giải. </i>
Điều kiện <i>x</i>2.
Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với
2 2 4
2 4
2 4
2 1 2 1 2 2 14 49 4 44
2 1 2 2 11 4 4
2 1 2 1 2 9 9 4 3
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
2 <sub>2</sub>
2 2
2 1 3
3 2 3 1 2 3
2 1
2 1
3 2 3 1 1 2 1
2 1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
Rõ ràng 2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
nên từ (1) suy ra <i>x</i> 3 0 <i>x</i>3.
Xét phương trình thứ hai của hệ
6 3 2
2 <sub>4</sub> <sub>3</sub> <sub>2</sub> <sub>3</sub> <sub>2</sub>
6 5 4 21 30 9
1 2 3 4 5 4 21 30 9 0 2
<i>y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
Ta có <i><sub>y</sub></i>4<sub></sub><sub>2</sub><i><sub>y</sub></i>3<sub></sub><sub>3</sub><i><sub>y</sub></i>2<sub></sub><sub>4</sub><i><sub>y</sub></i><sub> </sub><sub>5</sub> <i><sub>y</sub></i>4<sub></sub><sub>2</sub><i><sub>y</sub></i>3<sub></sub><i><sub>y</sub></i>2<sub></sub><sub>2</sub><i><sub>y</sub></i>2<sub></sub><sub>4</sub><i><sub>y</sub></i><sub> </sub><sub>5</sub>
Hơn nữa xét hàm số
4 21 30 9; 3
<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> .
Đạo hàm
12 42 30 0, 3
<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>f x</i> đồng biến, liên tục nên <i>f x</i>
2
3
1 0
1
3
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
Thử lại cặp giá trị thấy thỏa mãn hệ đề bài. Kết luận nghiệm duy nhất <i>x</i>3;<i>y</i>1.
---
B
Bààiittậậppttưươơnnggttựự..
Giải các hệ phương trình sau trên tập hợp số thực
1.
3 3 2
3
7 3 6 1 12 ,
4 1 3 2 1.
<i>x</i> <i>y</i> <i>xy x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
2.
2 2
3
2 3
4 1 2,
6 1 5 1 .
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>y</i> <i>y</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub>
3.
3 2
3 2 3
2 5 3 10 6 3 ,
6 13 10.
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub> <sub> </sub>
4.
3
3 <sub>3</sub> <sub>1</sub> <sub>3</sub> <sub>1,</sub>
1 1 1.
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
5.
2 2
2 2
3 1 3 1 11 ,
14 7 6 .
<i>x</i> <i>y</i> <i>xy</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>xy</i> <i>x</i> <i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
6.
2 2 2 1 3 2 0,
8 4 1 2 2 .
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
---
<i>Lời kết. </i>