Tải bản đầy đủ (.docx) (26 trang)

giáo án chủ nhiệm tuần 20

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (180.61 KB, 26 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tuần thứ: 20</b> <b> TÊN CHỦ ĐỀ LỚN: </b>
Thời gian thực hiện:
<i>Tên chủ đề nhánh 2: </i>
Thời gian thực hiện :
<b>A. TỔ CHỨC CÁC</b>
<b>Hoạt</b>


<b>động</b> <b>Nội dung</b> <b>Mục Đích -u cầu</b> <b>Chuẩn bị</b>


<b>Đón</b>
<b>trẻ</b>


<b></b>
<b>-Chơi</b>


<b></b>
<b>-Thể</b>


<b>dục</b>
<b>sáng</b>


- Đón trẻ vào lớp - Cho
trẻ chơi theo ý thích và
trị chuyện sáng


Thể dục sáng:


+ Hơ hấp: Thổi bóng
bay.


+ Đợng tác tay: Đưa


tay lên cao, ra phía
trước, sang ngang.
+ Đợng tác chân: Đứng
nhún chân.


+ Động tác bụng: Đứng
cúi người về phía
trước.


+ Đợng tác bật: Bật
tách khép chân.


- Cho trẻ tập thể dục
buổi sáng theo lời bài
hát "Anh nông dân và
cây rau"


<b>1. Kiến thức:</b>


- Trẻ biết chào cô và bố mẹ khi
đến lớp


- Biết cất gọn đồ sau khi chơi
xong


- Biết được chủ đề mình đang
học và trả lời câu hỏi của cô
- Trẻ biết vận động theo nhịp
đếm và tập đúng nhịp các động
tác theo cô.



- Biết thời tiết trong ngày và
mặc quần áo phù hợp với mùa
- Biết tên các bạn trong lớp
mình


<b>2. Kỹ năng:</b>


- Rèn luyện thể lực cho trẻ qua
các động tác thể dục, các kỹ
năng vận động, sự nhanh nhẹn,
tự tin và tinh thần tập thể


- Rèn khả năng chú ý, quan sát,
ghi nhớ, sự tập trung


<b>3. Thái độ:</b>


- Tập cho trẻ có thói quen nề
nếp tốt khi tham gia hoạt động
thể dục


- Trẻ quan tâm tới bạn bè, giữ
gìn vệ sinh cơ thể.


- Trẻ thích đến lớp học cùng
cơ và các bạn, yêu quý trường
lớp


- Đồ chơi các


góc chơi.
- Tranh ảnh về
một số loại rau
củ


- Một số trị
chơi vận đợng.
- Địa điểm tập
thể dục


- Xắc xô
- Giày dép
trang phục của
cô và trẻ gọn
gàng


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>4 tuần : Từ ngày: 08/01/2018 – 02/02/2018</b>
<b>Một số loại rau, củ</b>


1 Tuần: Từ ngày 15/01 đến 19/01/2018
<b> HOẠT ĐỘNG</b>


<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>
<b>1. Đón trẻ - trị chuyện</b>


- Cơ đến lớp sớm mở cửa thơng thống, ra đón trẻ
niềm nở, nhẹ nhàng ân cần với trẻ và phụ huynh
- Nhắc trẻ chào cô, chào bố mẹ và cất đồ dùng đúng
nơi quy định



- Trao đổi cùng phụ huynh về sức khỏe của trẻ


- Gợi ý trẻ vào chơi theo ý thích ở các góc chơi, nhắc
nhở trẻ cất gọn đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định
khi chơi xong


- Cho trẻ hát "Anh nông dân và cây rau"


- Cô cùng trẻ xem tranh ảnh về mợt số loại rau củ, trị
chuyện với trẻ về tên goi, đặc điểm, ích lợi của 1 số
loại rau củ đối với đời sống con người.


- Giáo dục trẻ có ý thức chăm sóc rau, ăn đầy đủ các
chất dinh dưỡng.


<b>2. Thể dục sáng:</b>
<b>* Kiểm tra sức khỏe</b>
<b>a. Khởi động: </b>


<b>- Cô cho trẻ đi, chạy vòng tròn với các kiểu đi của </b>
chân: kiễng chân, gót chân, khom lưng, chạy nhanh,
chạy chậm… về 3 hàng dàn đều hàng


<b>b. Trọng động: Cô tập mẫu </b>
+ Hơ hấp: Thổi bóng bay


+ Đợng tác tay : Đưa tay lên cao, ra phía trước, sang
ngang


+ Động tác chân : Đứng nhún chân



+ Động tác bụng: Đứng cúi người về phía trước
+ Đợng tác bật: Bật tách khép chân


- Cho trẻ tập kết hợp với lời bài hát “Anh nông dân và
cây rau”.


<b>c. Hồi tĩnh :</b>


- Cho trẻ hát "Cùng đi đều" về tổ
- Cô nhận xét buổi tập.


<b>3. Kết thúc: </b>


- Cô nhận xét tuyên dương trẻ


- Chào cô, chào bố mẹ.
- Cất đồ dùng và vào lớp.
- Trẻ chơi theo ý thích


- Trẻ hát


- Trẻ quan sát và trị
chuyện cùng cơ


- Lắng nghe


- Trẻ thực hiện theo hiệu
lệnh



- Trẻ quan sát và tập cùng


- Trẻ vừa đi vừa hát
- Trẻ lắng nghe cơ nói


<b>Hoạt</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>góc</b>
<b> - </b>
<b>Hoạt </b>
<b>động </b>
<b>chơi </b>
<b>tập</b>


<b>1.Góc đóng vai:.</b>


- Đóng vai nấu ăn; bán
hàng các loại rau – củ;
gia đình; nhà hàng ăn
uống.


<i><b>2.Góc xây dựng: </b></i>


- Xây dựng vườn rau của
bé, xây cửa hàng bán
rau.



<b>3.Góc nghệ thuật</b>
<i><b>* Tạo hình:</b></i>


- Vẽ, xé dán, nặn một số
loại rau, củ. Tô màu
tranh một số loại rau, củ.
<i><b>*Âm nhạc.</b></i>


- Chơi với các dụng âm
nhạc, gõ theo tiết tấu, gõ
theo phách. Biểu diễn các
bài hát trong chủ đề
<b>4. Góc học tập</b>


<b>- Xem tranh truyện liên</b>
quan đến chủ đề. Làm
truyện tranh về các loại
rau, củ.


<b>5. Góc thiên nhiên</b>
<b>- Nhổ cỏ, tưới cây, nhặt</b>
lá sâu cho rau.


- Quan sát sự phát triển
của rau.


<b>1. Kiến thức:</b>


- Trẻ biết công việc của
người bán hàng; biết nấu các


món ăn chế biến từ rau, củ.
- Trẻ biết thể hiện mô phỏng
lại mợt số hành đợng các vai
chơi mà trẻ thích.


- Trẻ biết sử dụng các kỹ
năng xếp chồng, xếp cạnh,
khít để tạo ra các sản phẩm
theo chủ đề một cách sáng
tạo, ngộ nghĩnh theo ý tưởng
của trẻ.


- Biết sử dụng kỹ năng để
vẽ, tô màu , nặn, xé dán được
một số loại rau, củ.


- Trẻ thuộc một số bài hát
trong chủ đề. Biết kết hợp
với dụng cụ âm nhạc khi hát.
- Biết làm sách tranh về các
loại rau, củ. Hiểu nội dung
của truyện tranh.


- Trẻ biết chăm sóc cây rau;
Biết được sự phát triển của
rau.


<b>2. Kỹ năng:</b>


- Phát triển ngơn ngữ, kỹ


năng quan sát, rèn tính kiên
trì, cẩn thận cho trẻ.


- Phát triển khả năng hợp tác,
sáng tạo, trí tưởng tượng
tinh thần tập thể


- Rèn tính tự tin, mạnh dạn
cho trẻ.


<b>3. Thái độ:</b>


- Trẻ hào hứng, thích thú khi
tham gia các hoạt đợng.
- Trẻ tham gia chơi đoàn kết,
- Biết cất đồ dùng đồ chơi
khi chơi xong.


- Đồ chơi rau
củ, đồ chơi bán
hàng, bợ nấu
ăn, đồ chơi gia
đình.


- Gạch nhựa,
mút xốp, hàng
rào, bộ lắp
ghép


- Một số loại


rau, củ


- Giấy A4, sáp
mầu, đất nặn,
giấy màu,
bảng con
- Dụng cụ âm
nhạc


- Tranh truyện,
ảnh về các loại
rau, củ.


- Kẹp ghim
- Sáp màu


- Mơ hình vườn
rau, ca, bình
tưới.


- Tranh ảnh về
quá trình phát
triển của rau,
củ


<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>
<b>1. Trò chuyện về chủ đề:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Bài đồng dao nói về những loại củ gì?
- Con biết những loại rau nào?



- Nhà con có trồng rau không?


- Muốn rau, củ xanh tốt các con phải làm gì?
- Trong rau có chứa nhiều chất dinh dưỡng gì?
=> Giáo dục: Chăm sóc rau, ăn thật nhiều rau xanh.
<b>2. Nội dung:</b>


<b>2.1. Hoạt Động 1:Thỏa thuận chơi</b>


- Các con quan sát hôm nay cô chuẩn bị cho các con
những góc chơi nào?


- Cơ cho trẻ kể về các góc chơi ở trong lớp


- Con thích chơi ở góc chơi nào? với chủ đề này thì góc
chơi đó con sẽ chơi gì?


- Cơ giới thiệu các góc chơi mà cô tổ chức cho trẻ chơi
trong ngày


- Cô cho trẻ lựa chọn nợi dung chơi và nói lên nhiệm vụ
của từng góc chơi.


- Cơ cho trẻ lựa chọn góc chơi theo ý thích. Trẻ về góc
chơi và tự thỏa thuận vai chơi


* Giáo dục: Trẻ trong khi chơi các con phải chú ý điều gì?
- Chơi đồn kết, hợp tác, khơng trang giành đồ chơi của
nhau, khơng quăng ném đồ chơi, khơng bỏ góc chơi.


<b>2.2. Hoạt Động 2: Q trình chơi:</b>


- Cơ đóng 1 vai chơi và chơi cùng với trẻ, nhắc trẻ mối
liên hệ giữa các góc chơi trong q trình chơi


- Cơ gợi ý, giúp trẻ sáng tạo khi chơi. Hỏi trẻ: con đang
chơi ở góc nào? con chơi gì?


- Quan tâm đến trẻ chậm, nhút nhát., giúp đỡ trẻ chơi hoà
đồng cùng các bạn


<b>2.3 Hoạt Động 3: Nhận xét sau khi chơi </b>


- Cô tập trung trẻ lại và đến mợt góc chơi nổi bật nhất
trong ngày và cùng nhận xét về góc chơi đó.


- Cơ tun dương trẻ và cho trẻ cất gọn đồ chơi vào các
góc


<b>3. Kết thúc: </b>


<b>- Nhận xét, tuyên dương các góc chơi tốt, động viên trẻ </b>
nhút nhát cần mạnh dạn hơn tron giao tiếp- Chuyển hoạt
động


- Củ su hào, cà rốt…
- Trẻ kể


- Có ạ



- Tưới rau, nhổ cỏ...
- Nhiều VTM


- Vâng lời cơ


- Trẻ nghe cơ nói
-Trẻ kể các góc chơi
và tự lựa chọn góc
chơi theo ý thích
- Quan sát và lắng
nghe


- Về góc chơi và thỏa
ḥn vai chơi


- Chơi đồn kết,
khơng tranh giành đồ
chơi của nhau.


- Trẻ chơi tích cực,
chú ý


- Trẻ trả lời cô


- Trẻ lắng nghe


- Trẻ hát, cất đồ chơi
vào góc


- Lắng nghe





<b> TỔ CHỨC CÁC</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>ngoài</b>
<b>trời</b>
<b> </b>


<b>-Hoạt </b>
<b>động </b>
<b>chơi </b>
<b>tập</b>


<b>1. Hoạt đơng có chủ đích</b>
- Quan sát vườn rau của
trường , trị chuyện về
mợt số loại rau, ích lợi,
cách chăm sóc.


- Quan sát thời tiết trên
sân, nhổ cỏ, tưới rau,
chăm sóc rau.


- Vẽ theo ý thích trên sân
trường.


<b>2. Trị chơi vận động </b>


- Cây cao cỏ thấp; Gieo
hạt, chồng nụ chồng hoa;
Gà trong vườn rau.


<b>3. Chơi tự do theo ý </b>
<b>thích</b>


- Chơi với đồ chơi ngồi
trời (cầu trượt, xích đu…)
- Nhặt lá rụng trên sân.
- Chơi với cát, nước.


<b> 1. Kiến thức:</b>


- Trẻ biết tên goi, đặc điểm,
ích lợi của 1 số loại rau, củ.
Biết ích lợi của rau củ đối
với con người. Từ đó biết
cách chăm sóc và bảo vệ
- Biết nhận xét đặc điểm của
thời tiết trong ngày.


- Biết vẽ theo ý thích trên
sân trường.


- Trẻ biết tên trị chơi, biết
cách chơi, luật chơi của trò
chơi


<b>2. Kỹ năng:</b>



- Phát triển ở trẻ kỹ năng
quan sát, tư duy, phân biệt
- Phát triển ở trẻ kỹ năng
hợp tác nhóm khi chơi
- Phát triển thể lực cho trẻ


<b>3. Thái độ:</b>


- Trẻ tham gia chơi vui vẻ,
đoàn kết bạn bè. Có ý thức
giữ gìn đồ dùng, đồ chơi.
- Trẻ có ý thức chăm sóc và
bảo vệ các loại cây rau, củ
- Có ý thức giữ gìn vệ sinh
môi trường sạch sẽ


- Mũ, dép
- Địa điểm
quan sát thuận
tiện và an toàn
- Tranh ảnh về
chủ đề; que chỉ.


- Địa điểm chơi
sạch sẽ và bằng
phẳng.


- Mũ gà, cây,
rau



- Địa điểm chơi
- Đồ chơi ngoài
trời.


- Chậu đựng
cát, nước
- Xô đựng rác
-


<b>HOẠT ĐỘNG</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- Cô hát cho trẻ nghe bài "Anh nông dân và cây rau"
- Hỏi trẻ: Cô vừa hát bài hát nói về ai?


+ Nhà chúng mình có trồng rau khơng? Đó là những rau
gì? Hàng ngày bố mẹ và các cơ thường nấu những món
rau gì cho chúng ta ăn?


=> Giáo dục trẻ ăn đầy đủ các loại rau mà bố mẹ và các
cô chế biến để có đầy đủ các chất dinh dưỡng giúp cho cơ
thể khỏe mạnh, phải biết chăm sóc và bảo vệ cho rau,củ…
<b>2. Nội dung</b>


<b>2.1. Hoạt động 1: Hoạt động chung có chủ đích</b>
<i><b>* Quan sát thời tiết trên sân trường, nhổ cỏ, tưới rau, </b></i>
<i><b>chăm sóc rau, củ</b></i>


- Cơ tập trung trẻ lại kiểm tra sức khoẻ của trẻ



- Các con thấy thời tiết hôm nay như thế nào? Trời nắng
hay dâm? Bây giờ đang là mùa gì? Mùa đơng thời tiết như
thế nào? Giáo dục trẻ: ăn mặc quần áo phù hợp với thời
tiết.


- Tổ chức cho trẻ nhổ cỏ, tưới rau, củ


<i><b>* Quan sát vườn rau của trường , trò chuyện về một số </b></i>
<i><b>loại rau,củ, ích lợi, cách chăm sóc.</b></i>


- Các con thấy vườn rau, củ có những loại rau gì nào?
Đây là cây rau gì? Rau bắp cải có đặc điểm gì? Con được
ăn món ăn gì từ rau bắp cải? Trong rau có chất dinh


dưỡng gì? Cịn đây là củ gì? Củ su hào có đặc điểm gì? Su
hào là rau ăn củ đấy các con ạ.


- Cô cho trẻ nhổ cỏ và tưới rau, củ


<i><b>* Vẽ theo ý thích trên sân trường: Cho trẻ vẽ theo ý thích</b></i>
trên sân về các loại rau, củ mà trẻ thích.


<b>2.2. Hoạt động 2: Trị chơi vận động</b>


- Cơ giới thiệu tên trị chơi, cách chơi, luật chơi


- Tổ chức cho trẻ chơi . Cô bao quát trẻ, động viên trẻ
<b>2.3. Chơi tự do</b>


- Cho trẻ chọn đồ chơi theo ý thích của trẻ. Cô giúp đỡ trẻ


trong khi chơi, đảm bảo an toàn cho trẻ khi chơi.


- Tổ chức cho trẻ nhặt lá rụng trên sân trường.
- Cho trẻ chơi với bóng, vòng.


<b>3. Kết thúc: </b>


<b>- Củng cố, giáo dục</b>


- Nhận xét- tun dương trẻ
- Chuyển hoạt đợng


- Lắng nghe


- Nói về anh nông dân
và cây rau


- Trả lời
- Trẻ kể
- Lắng nghe


- Quan sát, trả lời
- Mùa đông
- Lạnh


- Vâng lời cô


- Nhổ cỏ, tưới rau, củ


- Rau bắp cải, su hào,




- Dạng trịn- màu xanh
- Su hào, củ hình
trịn…


- Trẻ chăm sóc rau, củ
- Vẽ theo ý thích


- Trẻ chơi vui vẻ hợp
tác


- Trẻ chơi theo ý thích




<b> TỔ CHỨC CÁC</b>
<b>Hoạt</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b> </b>


<b>Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>ăn</b>


<b>1. Vệ sinh cá nhân</b>


<b>2. Ăn trưa</b>



<b>1. Kiến thức</b>


- Trẻ biết các thao tác rửa tay, rửa
mặt trước khi ăn để phòng tránh
đươc các dịch bệnh


- Trẻ biết tên món ăn và các chất
dinh dưỡng có trong thức ăn.
- Biết giá trị dinh dưỡng của các
chất đối với sự phát triển cơ thể.
- Biết các hành vi văn minh lịch sự
trong ăn, uống.


<b>2. Kỹ năng:</b>


- Rèn trẻ kỹ năng rửa tay, rửa mặt
đúng quy trình.


- Rèn trẻ biết xúc cơm ăn gọn gàng,
sạch sẽ


<b>3. Thái độ</b>


- Trẻ có thói quen tốt biết mời cơ và
các bạn khi ăn cơm, ăn hết suất,
không làm rơi vãi ra bàn, khơng nói
chuyện trong khi ăn


<b>- Xà phịng</b>
- Vịi nước


- Khăn mặt
- Bàn ghế, bát
thìa, cơm, thức
ăn cho trẻ
- Đĩa đựng
thức ăn rơi vãi,
khăn lau tay.
.


<b>Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>ngủ</b>


<b>1. Ngủ trưa</b>


<b>2. Vận động nhẹ- Ăn</b>
<b>quà chiều</b>


<b>1. Kiến thức: </b>


- Trẻ biết tác dụng của giấc ngủ trưa
- Biết nằm ngủ đúng tư thế.


- Trẻ tỉnh táo sau giờ ngủ trưa. Vui
vẻ thoải mái ăn hết xuất.


<b>2. Kỹ năng:</b>


- Rèn cho trẻ có thói quen ngủ trưa
đúng giờ



<b>3. Thái độ: </b>


- Trẻ ngủ ngon giấc, ngủ sâu, có
tâm thế thoải mái khi ngủ.


- Chuẩn bị tốt
phịng ngủ
thống mát,
sạch sẽ gối,
chiếu, quạt


Quà chiều,
khăn mặt, khăn
lau tay


<b>HOẠT ĐỘNG</b>


<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>- Cho trẻ đọc bài "Rửa tay”</b>


- Thông báo đến giờ ăn cô cho trẻ nêu 6 bước rửa tay,
- Cho trẻ đi rửa tay, rửa mặt đúng thao tác


=> Giáo dục trẻ phải rửa tay trước khi ăn ,khi rửa tay
phải đúng cách để tay sạch sẽ tránh được các bệnh và
không lây bệnh


- Cho trẻ vào bàn ngồi ngay ngắn


<b>* Hoạt động 2: Trẻ ăn cơm</b>
<b>- Cho trẻ hát bài “Mời bạn ăn”</b>
- Cô chia cơm thức ăn cho trẻ.


- Hỏi trẻ những thực phẩm có trong thức ăn, các chất có
trong thức ăn


- Cơ giới thiệu món ăn và cho trẻ mời trước khi ăn
- Giáo dục trẻ phải ăn đủ chất dinh dưỡng để cho cơ thể
khỏe mạnh và thông minh


- Trẻ ăn cô bao quát trẻ,động viên trẻ ăn nhanh ăn hết
xuất. Chú ý quan tâm những trẻ mới đi, trẻ ăn chậm
- Trẻ ăn xong cho trẻ đi làm vệ sinh


- Cô và trẻ cùng thu dọn bàn ghế


- Trẻ đọc


- Nêu 6 bước rửa tay
- Trẻ cùng đi rửa tay, rửa
mặt


-Trẻ vào bàn ngồi
- Trẻ hát


- Trẻ trả lời


- Trẻ mời và cùng ăn



- Lau tay, rửa mặt


<b>* Ngủ trưa</b>


- Trẻ ăn xong cô cho trẻ đi lau miệng, đi vệ sinh.


- Cơ cho trẻ vào phịng ngủ, nằm vào chỗ, nằm đúng tư
thế.


- Cô cho trẻ đọc bài thơ “Giờ đi ngủ”


- Cơ có thể hát những bài hát ru nhẹ nhàng để ru trẻ
ngủ…


<b>* Vận động nhẹ - Ăn qùa chiều</b>


- Trẻ ngủ dậy cho trẻ vận động nhẹ nhàng – ăn quà
chiều


- Trẻ lau miệng, đi vệ
sinh


- Trẻ nằm ngủ đúng tư thế
- Trẻ đọc thơ


- Trẻ ngủ


- Vận động nhẹ, ăn quà
chiều



<b>TỔ CHỨC CÁC</b>
<b>Hoạt</b>


<b>động</b> <b>Nội dung</b> <b>Mục đích –Yêu cầu</b> <b>Chuẩn Bị</b>


1. Ôn kiến thức đã


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Chơi</b>
<b>hoạt</b>
<b>động</b>
<b>theo</b>


<b>ý</b>
<b>thích</b>


<b></b>
<b>-Chơi</b>


<b>tập</b>


2.Bổ sung những hoạt
động hàng ngày cho
trẻ yếu


Thực hành trên sách:
+ Thứ 4: Vở chữ cái
+ Thứ 5: Vở Tốn


3. Chơi hoạt đợng
theo ý thích



4. Lau chùi giá góc
đồ chơi


5. Văn nghệ: Biểu
diễn văn nghệ các bài
trong chủ đề.


6. Nêu gương cuối
ngày


- Trẻ khắc sâu kiến thức đã
học. Trẻ biết sắp xếp và giữ
vệ sinh giá góc, đồ dùng đồ
chơi gọn gàng, sạch sẽ.
- Trẻ thuộc một số bài hát,
bài thơ về chủ đề.


- Trẻ biết nêu các tiêu chuẩn
bé ngoan. Trẻ biết nhận xét
đánh giá mình và bạn.
<b>2. Kỹ năng:</b>


- Phát triển ngơn ngữ, tư
duy, sáng tạo cho trẻ.
- Rèn kĩ năng quan sát, ghi
nhớ có chủ đích cho trẻ.
- Rèn tính mạn dạn, tự tin
cho trẻ khi tham gia các
hoạt động.



- Rèn tính trung thực, tính
kỷ luật cho trẻ


<b>3. Thái độ:</b>


- Trẻ có ý thức trong học
tập và rèn luyện. Trẻ hứng
thú chơi, có ý thức chơi
ngoan, đồn kết bạn bè.
- Biết noi gương bạn ngoan


dùng, đồ chơi, học
liệu


- Vở chữ cái; vở tốn,
bút màu, bút chì


- Đồ chơi các
góc


- Dụng cụ âm
nhạc


- Cờ, bảng bé
ngoan, phiếu
bé ngoan.


<b>Trả </b>
<b>trẻ</b>



- Trả trẻ,


- Vệ sinh cuối ngày


- Tạo mối quan hệ gần gũi
thân thiết và sự tin tưởng
của các bậc phụ huynh với
cô giáo


- Trẻ biết chào cô, chào bạn
khi ra về


- Lớp học sạch sẽ gọn gàng


- Đồ dùng cá
nhân trẻ


HOẠT ĐỘNG


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>- Tổ chức cho trẻ ôn lại kiến thức đã học buổi sáng: </b>
Đọc thơ, hát, kể chuyện, tô, vẽ…Đặc biệt chú ý đến
những trẻ còn yếu.


- Đặt các câu hỏi đàm thoại giúp trẻ khắc sâu kiến
thức đã học


2. Bổ sung hoạt động cho trẻ yếu.


- Hướng dẫn trẻ ôn luyện và thực hành vở chữ


cái(T4), vở toán (T5)


3. Cho trẻ chơi theo ý thích.


- Cho trẻ chơi theo ý thích ở các góc chơi. Nhắc trẻ
chơi ngoan, đồn kết bạn bè


4.Trẻ cùng cơ lau chùi giá góc đồ chơi sạch sẽ, sắp
xếp gọn gàng.


5. Biểu diễn văn nghệ.


- Tổ chức cho trẻ hát, múa, đọc thơ, kể chuyện về
chủ đề: Theo tổ, nhóm, cá nhân. Khuyến khích trẻ
thể hiện sáng tạo.


6. Nêu gương cuối ngày – cuối tuần
<b>- Cho trẻ hát bài "Bảng bé ngoan"</b>
- Cho trẻ nêu 3 tiêu chuẩn bé ngoan.


- Cho trẻ tự nhận xét mình và nhận xét bạn theo tiêu
chuẩn bé ngoan.


- Cô nhận xét chung, tuyên dương trẻ ngoan, động
viên trẻ chưa ngoan cần cố gắng.


- Cô cho trẻ cắm cờ


- Phát bé ngoan cuối tuần cho trẻ



- On luyện


- Đàm thoại cùng cô


- Thực hành trên vở


- Chơi theo ý thích


- Lau chùi giá góc đồ chơi


- Biểu diễn văn nghệ


- Hát


- Nêu 3 TC BN
- Trẻ nhận xét bạn
- Chú ý


- Cắm cờ.
- Xin cô
- Cô cho trẻ hát bài "Đi học về "


- Nhắc nhở trẻ khi học về biết chào ông bà bố mẹ
người thân trong gia đình. Cơ chuẩn bị tư trang cho
trẻ. Cơ vui vẻ ân cần trả trẻ tận tay phụ huynh, đầy
đủ đồ dùng.


- Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ tại lớp.
- Nhắc trẻ chào cô, chào bạn khi ra về.



- Trẻ về hết cô lau nhà dọn dẹp lớp học sạch sẽ
- Cô tắt các thiết bị điện khi ra về.


- Trẻ hát
- Lắng nghe


- Trẻ chào cô, các bạn ra về


<b>B. HOẠT ĐỘNG HỌC HOẠT ĐỘNG CHƠI TẬP CĨ CHỦ ĐÍCH</b>
<b>Thứ 2 ngày 15 tháng 01 năm 2018</b>


<b> TÊN HOẠT ĐỘNG: THỂ DỤC</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b> TCVĐ: Kéo co</b>


<b> HOẠT ĐỘNG BỔ TRỢ: Đọc đồng dao: “Đồng dao về củ”</b>
<b> </b>


<b>I/ Mục đích yêu cầu:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>


- Trẻ biết thực hiện được vận động ném xa bằng 2 tay


- Biết tập các động tác của BTPTC; thực hiện vận động đúng theo hiệu lệnh của
cô.


<b>2. Kỹ năng:</b>


- Rèn kỹ năng chú ý, quan sát và khả năng nhanh nhạy linh hoạt, khéo léo khi tham
gia.



- Rèn trẻ khả năng phối hợp tay chân, mắt nhịp nhàng, khéo léo; khả năng định
hướng trong khơng gian.


- Phát triển nhóm cơ bắp: cơ tay
<b>3. Thái độ:</b>


- Yêu thích tập thể dục.


- Đồn kết, có ý thức kỷ ḷt, biết chờ đợi đến lượt mình.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>


<b>1. Đồ dùng của giáo viên và của trẻ</b>
- Xắc xô, 6 túi cát, 2 rổ nhựa, vạch chuẩn.
- Dây thừng, vạch chuẩn, cờ, khăn


- Âm nhạc bài hát về chủ đề


<b>2. Địa điểm tổ chức: Trên sân trường</b>
<b>III/ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG</b>


<b>HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>


<b> 1. Ổn định tổ chức, gây hứng thú.</b>
- Cô cho trẻ đọc bài "Đồng dao về củ"
- Bài đồng dao nói về những loại củ gì?
- Nhà con có trồng những loại rau -củ gì?
- Con thích ăn loại rau nào nhất? vì sao?
- Để có nhiều rau ăn thì các con phải làm gì?
- Giáo dục: trồng rau và chăm sóc rau, ăn thật


nhiều rau xanh để cơ thể khỏe mạnh, da dẻ hồng
hào


<b>2. Giới thiệu bài.</b>


- Để cơ thể khoẻ mạnh thì các con phải làm gì?
- Cơ kiểm tra sức khoẻ của trẻ


- Hơm nay cơ có một vận động cơ bản mới muốn
giới thiệu tới các con đó là vận đợng "Ném xa
bằng 2 tay”, nhưng trước tiên cơ hỏi các con có
bạn nào bị đau chân hay đau tay mệt không?
<b>3. Hướng dẫn: </b>


<b>3.1. Hoạt động 1: Khởi động:</b>


- Trẻ đọc đồng dao


- Củ su hào, củ cà rốt, củ ấu...
- Trẻ kể


- Trồng rau , tưới rau
- Vâng lời


- Tập thể dục ạ
- Chú ý


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Cho trẻ đi vòng trịn đi ln phiên các kiểu chân
: đi bằng gót chân , đi bằng mép chân, đi bằng
mũi bàn chân, đi khom lưng



- Cho trẻ chạy chậm, nhanh về 3 hàng ngang
dàn đều


<b>3.2. Hoạt động 2: Trọng động:</b>
<i><b>a. Bài tập phát triển chung</b></i>


<b>- Cô hướng dẫn trẻ tập các động tác.</b>


+ Động tác tay: Đưa tay lên cao, ra phía trước,
sang ngang. (NM: 4L x 8N)


+ Động tác chân: Đứng nhún chân. (2L x 8N)
+ Đợng tác bụng: Đứng cúi người về phía trước.
(2L x 8N)


+ Động tác bật: Bật tách khép chân. (2L x 8N)
- Cơ cho trẻ chuyển đợi hình đứng 2 hàng đối
diện.


<b>b. Vận động cơ bản: “Ném xa bằng hai tay” </b>
- Giới thiệu đồ dùng trực quan, giới thiệu tên vận
động cơ bản: Ném xa bằng 2 tay.


- Cơ làm mẫu lần 1: khơng giải thích.
- Lần 2: vừa làm vừa phân tích.


<b>TTCB: Đứng trước vạch xuất phát, chân trước </b>
chân sau, tay cầm túi cát.



- Thực hiện: Khi có hiệu lệnh chuẩn bị: 2 tay
cầm túi cát, đưa lên cao đầu, thân người hơi
nghiêng về phía sau, mắt nhìn thẳng, tư thế thoải
mái. Khi có hiệu lệnh “ném” thì dùng sức của
tay, vai, thân người ném mạnh túi cát về phía
trước, sau đó nhặt túi cát để vào rổ rồi đi về cuối
hàng đứng.


- Cô thực hiện lần 3: Làm lại tồn bợ đợng tác
- Mời mợt 1-2 trẻ lên thực hiện mẫu.


<b>*Trẻ thực hiện:</b>


- Lần lượt từng trẻ thực hiện bài vận động cơ bản
1-2 lần.


- Cô chú ý bao quát giúp trẻ thực hiện được vận
động. Quan tâm giúp đỡ những trẻ yếu nhút nhát
- Đợng viên khuyến khích trẻ tập


- Cơ cho trẻ thi đua giữa 2 đội với nhau xem đội
nào ném đúng kỹ thuật và ném xa nhất là đội
chiến thắng (2 lượt)


- Mời 1 trẻ khá lên thực hiện lại vận động.
- Kết thúc: hỏi tên vận động


- Cô nhận xét - khen ngợi trẻ


- Trẻ thực hiện đi khởi động



- Trẻ tập theo cô


- Chú ý


- Trẻ quan sát cô tập mẫu
- Trẻ quan sát và lắng nghe
cơ phân tích


- Chú ý


- 2 trẻ lên thực hiện
- Lần lượt trẻ tập


- Trẻ thi đua


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>c. Trò chơi vận động: Kéo co</b>


<b>- Cách chơi: Cô chia trẻ thành 2 đội mỗi bên </b>
khoảng 6-8 bạn cầm 2 bên đầu dây ở giữa dây cô
buộc một chiếc khăn làm danh giới giữa 2 đội ,
trẻ đứng 2 bên vạch chuẩn, khi cơ có hiệu lệnh
bằng tiếng xắc xơ thì bắt đầu kéo, trẻ phải dùng
sức để kéo mạnh đội bạn về phía của mình, đợi
nào bị kéo sang khỏi vạch chuẩn là thua cuộc
- Luật chơi: Đội nào dẫm vào vạch chuẩn trước
là thua cuộc.


- Cô tổ chức cho trẻ chơi 3-4 lần sau mỗi lần chơi
cô nhận xét



<b>3.3. Hoạt động 3: Hồi tĩnh</b>


<i><b>- Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vịng kết hợp làm</b></i>
đợng tác chim bay – cò bay.


<b>4. Củng cố</b>


- Cho trẻ nhắc lại tên bài vận động vừa học và
giáo dục trẻ.


<b>5. Kết thúc:</b>


- Nhận xét, tuyên dương - Chuyển hoạt động


- Trẻ nghe cơ nói cách chơi,
ḷt chơi


- Trẻ chơi vui vẻ


- Trẻ làm động tác chim bay


- Trả lời cô


<b>Đánh giá trẻ hàng ngày: (đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức khỏe, </b>
trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; Kiến thức kỹ năng của trẻ):


………
……..………...
………..………..


………...


………
………
………
………


<b>Thứ 3 ngày 16 tháng 01 năm 2018</b>
<b> TÊN HOẠT ĐỘNG: KPXH: </b>


<b> Quan sát, trò chuyện về một số loại rau, củ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>1. Kiến thức:</b>


- Trẻ biết gọi tên, một số đặc điểm, đặc trưng của các loại rau và biết ích lợi của
chúng.


- Trẻ biết phân biệt các loại rau ăn củ, ăn quả, ăn lá.
<b>2. Kĩ năng:</b>


<b>- Rèn trẻ kỹ năng chú ý, quan sát, ghi nhớ có chủ đích, khả năng tư duy, phân biệt</b>
phán đốn, so sánh, nhận xét.


- Phát triển ngơn ngữ, cung cấp, mở rộng vốn từ cho trẻ.
<b>3. Giáo dục thái độ:</b>


- Có ý thức trong giờ học.


- Trồng rau, chăm sóc tưới, nhổ cỏ cho rau.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>



1. Đồ dùng cho giáo viên và trẻ:
- Giáo án điện tử trình chiếu.


- Tranh lô tô về các loại rau, một số loại rau thật cho trẻ quan sát, đồ chơi về rau củ
quả.


- Âm nhạc bài hát về chủ đề.


2. Địa điểm tổ chức: Trong lớp học
<b>III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>


<b>1. Ổn định:</b>


<b>- Cô cho trẻ nghe hát bài “ Bác nông dân và cây </b>
rau”.


- Chúng mình vừa được nghe bài hát nói về ai?
- Bác nơng dân trồng rau để làm gì?


- Ở nhà con có trồng những loại rau gì? Con
thích ăn rau - củ nào nhất? Vì sao?


- Các con có biết trong rau có chứa nhiều chất
dinh dưỡng gì khơng?


=> Các con hàng ngày các con được cô cấp
dưỡng, bố mẹ nấu cho chúng ta rất nhiều các


món canh từ nhiều rau, củ, quả khác nhau và các
con nhớ là phải ăn thật nhiều rau xanh để có làn
da đẹp và cơ thể khỏe mạnh nhé!


<b>2. Giới thiệu bài:</b>


Các con ạ, từ trước đến nay chúng ta đã từng ăn
nhiều loại rau, thế các con có biết đặc điểm của
1 số loại rau chưa?


- Vậy hôm nay chúng ta sẽ cũng nhau tìm hiểu
về 1 số loại rau nhé!


<b>3. Hướng dẫn: </b>


- Nghe hát


- Bác nông dân và cây rau
- Để ăn


- Trẻ kể


- Nhiều vitamin
- Lắng nghe


- Vâng ạ


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b> a. Hoạt động 1: Quan sát đàm thoại tìm hiểu </b>
<b>về một số loại rau củ</b>



<b>* Quan sát rau ăn lá</b>
- Cô đọc câu đố về rau cải


- À, đúng rồi đó là rau cải xanh. (cơ cho trẻ quan
sát cây rau cải)


+ Trên đây cơ có rau gì đây?
+ Đây là phần gì của rau?


+ Các con xem lá cải như thế nào? To hay nhỏ?
Dài hay trịn? Có màu gì?


+ Ăn rau cải xanh ta ăn phần nào?


+ Mẹ và các cô cấp dưỡng ở trường thường chế
biến rau cải thành món ăn gì?


+ Các con đếm xem có bao nhiêu cay rau cải ?
<b>* Rau ngót</b>


- Chúng mình nhìn xem cơ có rau gì nữa đây?
+ Rau ngót có đặc điểm gì?


+ Lá rau ngót thế nào? Có màu gì?
+ Ta ăn phần nào của rau ngót?


+ Rau ngót thường chế biến thành món ăn gì ?
=> Cơ nhấn mạnh: các loại rau ăn lá có nhiều
vitaminC và khoáng chất, ăn vào giúp cơ thể các
con khỏe mạnh, kháng được bệnh, da dẻ hồng


hào. Vì thế các con cần ăn nhiều loại rau nhé!
<b>* Quan sát rau ăn quả:</b>


- Cô đố! (Cô đọc câu đố về quả cà chua)


+ Khi chín cà chua có màu gì? Cịn xanh có màu
gì?


+ Vỏ có đặc điểm gì?
+ Quả có dạng hình gì?


+ Trong ṛt quả cà có gì? Hạt ít hay nhiều? Khi
ăn ta ăn phần nào? Chế biến thành món ăn gì để
ăn? Ăn có vị gì?


=> Cơ nhấn mạnh: Quả cà chua làm được rất
nhiều món ăn ngon và bổ dưỡng vì có rất nhiều
vitaminA, C giúp mắt các con sáng hơn, tăng sức
đề kháng cho cơ thể. Vì vậy các con cần ăn nhiều
cà chua sẽ tốt cho cơ thể.


<b>* Quan sát quả su su</b>
- Trên tay cô có gì?
+ Quả su su có màu gì?
+ Hình dạng quả ra sao?


+ Cơ mời 1 bạn lên sờ vỏ su su xem vỏ nó như
thế nào?


+ Bên trong quả su su có gì?



- Lắng nghe và trả lời


- Rau cải.
- Rễ, thân, lá.
- Lá to dài và xanh
- Ăn lá


- Nấu canh
- Trẻ đếm


- Rau ngót
+ Có thân, lá…
+ Lá nhỏ, trịn.
+ Lá


+ Nấu canh.


- Lắng nghe cơ nói


- Lắng nghe, trả lời
- Màu đỏ, còn xanh màu
xanh


- Vỏ nhẵn
- Hình trịn
- Có nhiều hạt...


- Trẻ lắng nghe



- Quan sát


- Quả su su màu xanh
- Hơi tròn


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

+ Vậy khi ăn quả su su ta phải làm gì?


+ Quả su su được chế biến thành nững món ăn
gì? Su su là loại rau ăn quả hay ăn củ?


<b>* Quan sát rau ăn củ</b>


<b>Củ cà rốt</b>
- Chơi TC “Con thỏ”


- Thỏ thích ăn gì?


+ Nhìn xem cơ có củ gì nào?


+ Củ cà rốt có đặc điểm gì? Dùng để làm gì?
+ Trong củ cà rốt có nhiều chất dinh dưỡng gì?
+ Cà rốt là rau ăn quả hay củ?


- Cà rốt để nấu món gì?


=> Cà rốt là loại rau ăn củ màu đỏ có nhiều
vitamin A giúp sáng mắt rất là bổ dưỡng.
- Tương tự cô cho trẻ quan sát củ cải trắng.
<b>b. Hoạt đông 2: So sánh</b>



- Cho trẻ so sánh sự giống và khác nhau giữa cà
chua và củ cải trắng; Rau cải và rau ngót


+ Giống nhau?...
+ Khác nhau?...


=> Cơ nhấn mạnh: Các loại rau này tuy khác
nhau vể tên gọi, đặc điểm… nhưng đều gọi
chung là 1 số loại rau. Vì chúng thường được
dùng để chế biến thức ăn trong bữa cơm hàng
ngày, cung cấp các vitamin, chất bổ cần thiết,
giúp cơ thể khỏe mạnh, hồng hào, thơng minh,
học giỏi. vì thế các con nhớ ăn niều các loại rau
khi mẹ nấu canh, xào, luộc, ăn sống nữa nhé!
<b>c. Hoạt động 3: Mở rộng.</b>


<b>- Mở rộng: Cô cho trẻ quan sát thêm một số loại</b>
rau ăn lá như : rau muống, rau cải xoong, bắp cải,
su hào..


rau ăn củ: Củ khoai tây, su hào,


- Rau ăn quả: Quả bí, bầu, mướp, bí đỏ...


- Giới thiệu các món ăn được chế biến từ các loại
rau trên


<b>d. Hoạt động 4: Luyện tập.</b>
<b> * Trị chơi “Rau gì biến mất”</b>



- Cơ cho trẻ quan sát và gọi tên các loại rau có
trên bàn


- Cơ cất từng loại rau và cho trẻ đốn xem loại
rau nào đã biến mất.


- Có hạt


- Gọt vỏ, bỏ hạt ạ
- Xào, luộc


- Rau ăn quả
- Quan sát
- Chơi trò chơi
- Cà rốt ạ
- Cà rốt


- Cà rốt dạng dài , lá màu
xanh, củ màu da cam...
- Nhiều VTM


- Ăn củ


- Xào, nấu canh
- Lắng nghe


- Trẻ so sánh


- Trẻ lắng nghe



- Vâng ạ


- Quan sát


- Lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>* Trò chơi: “Người đầu bếp giỏi”</b>


- Cách chơi: Cô cho ba đội chơi mua rau theo u
cầu của cơ.


Khi có hiệu lệnh của cơ bạn đầu hàng chạy lên
chọn rau theo yêu cầu của cơ sau đó chạy về cuối
hàng đứng và bạn tiếp theo lại lên chọn


Kết thúc cô cùng trẻ kiểm tra kết quả , đội nào
chọn được nhiều hơn và chọn đúng sẽ chiến
thắng.


- Tổ chức cho trẻ chơi


<b>- Cô kiểm tra kết quả – tuyên dương trẻ. </b>
<b>4. Củng cố:</b>


- Hôm nay cô và các con đã cùng nhau trị
chuyện tìm hiểu về những nhóm rau nào?
- Chúng mình được chơi trị chơi gì nào ?
- Muốn có nhiều rau ăn con người phải làm gì?
=> Giáo dục cháu ăn nhiều loại rau trong bữa
ăn…



<b>5. Kết thúc: </b>


- Nhận xét- tuyên dương
- Chuyển hoạt đợng.


- Lắng nghe


- Trẻ chơi vui vẻ , nhiệt tình


- Trẻ kể
- Trồng rau
- Vâng lời cô


<b>Đánh giá trẻ hàng ngày: (đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức khỏe, </b>
trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; Kiến thức kỹ năng của trẻ):


………
……..


………
……..


………...
...


………...
...


……….


<b>Thứ 4 ngày 17 tháng 01 năm 2018</b>


<b> TÊN HOẠT ĐỘNG: VĂN HỌC</b>


<b> - Đồng dao: “Đồng dao về củ”</b>
<b> HOẠT ĐỘNG BỔ TRỢ: - Hát: "Bầu và bí"</b>


<b> - Trò chơi: Thi xem đội nào nhanh</b>
<b> </b>


<b>I. Mục đích - yêu cầu</b>
<b>1. Kiến thức</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- Trẻ biết đọc đồng dao theo nhịp 2/2
- Biết chơi trò chơi thành thạo
<b>2. Kỹ năng</b>


- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ; Rèn kỹ năng đọc đồng dao cho trẻ mạch lạc, diễn
cảm, tự tin, rõ lời.


- Hình thành kỹ năng đọc ngắt nghỉ theo nhịp 2/2 cho trẻ.
<b>- Kỹ năng chú ý, tư duy, quan sát, ghi nhớ có chủ đích.</b>
<b>3. Thái độ</b>


- Chú ý lắng nghe cơ giáo, có ý thức trong giờ học.


- Ăn uống đủ chất dinh dưỡng để cơ thể luôn khỏe mạnh, da dẻ hồng hào
- Mạnh dạn tự tin, không chêu chọc bạn, biết giúp đỡ mọi người.


<b>II. Chuẩn bị</b>



<b>1/ Đồ dùng của cô và trẻ</b>
- Giáo án điện tử powerpoint


- Tranh minh họa nội dung bài đồng dao, âm nhạc bài hát về chủ đề
- Một số loại rau củ quả


- 5 chiếc mõ


- Que chỉ; Vịng thể dục; Lơ tơ các loại rau ăn củ, quả; 2 bảng quay.
<b>2/ Địa điểm: Trong lớp học</b>


<b>III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG</b>


<b>HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>


<b>1. Ổn định, trò truyện, gây hứng thú</b>
- Cho trẻ hát bài "Bầu và bí”


- Bài hát nhắc đến trái gì? Bầu và bí tḥc loại
rau gì?


- Ngồi trái bầu, trái bí là loại rau ăn quả ra các
con còn biết những loại rau nào ăn củ nữa?
- Con hãy kể những loại rau mà con biết?
- Con thích ăn rau củ nào? vì sao?


- Các con có biết trong rau- củ có nhiều chất
dinh dưỡng gì khơng?



=> Giáo dục: Các con ạ! muốn có thật nhiều rau
ăn thì chúng ta phải trồng rau, chăm sóc cho rau
thật tốt, để có nhiều rau xanh để ăn.


<b>2. Giới thiệu bài:</b>


- Để biết thêm về một số loại rau ăn củ thì ngày
hơm nay cơ sẽ tặng cho các con mợt bài đồng
dao nói về các loại củ đó là bài "Đồng dao về
củ", các con hãy lắng nghe cô đọc bài đồng dao
này nhé!


<b>3. Hướng dẫn:</b>


<b>3.1. Hoạt động 1: Cô đọc diễn cảm</b>


<b>- Lần 1: Cô đọc chậm với giọng truyền cảm.</b>


- Trẻ hát


- Trái bầu, trái bí
- Tḥc rau ăn quả
- Cà rốt, khoai tây…
- Trẻ kể


- Nhiều vitamin
- Trẻ vâng lời cô


- Lắng nghe



- Vâng ạ


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Giới thiệu tên bài đồng dao và cho trẻ đọc to tên
bài.


<b>- Lần 2: Cơ đọc kết hợp với chỉ vào tranh có</b>
kèm chữ to


Bài đồng dao vừa rồi nhắc đến rất nhiều loại rau
củ như củ su hào, củ ấu, củ cải, củ cà rốt, mỗi củ
đều có đặc điểm riêng và chứa nhiều chất dinh
dưỡng như vitamin và muối khoáng rất tốt cho
cơ thể vì vậy các con phải ăn thật nhiều rau củ
quả để cho cơ thể khoẻ mạnh nhé.


<b>- Cô đọc lần 3: kết hợp với trình chiếu giáo án</b>
điện pơwerpoint


<b>b. Hoạt động 2: Đàm thoại về nội dung của</b>
<b>bài</b>


- Bài đồng dao cơ vừa đọc có tên là gì?


- Trong bài đồng dao nói về những loại củ
nào?


- Ngồi chơi trên đất là củ gì?


- Củ ấu có màu gì? mọc ở đâu nào?
- Củ cà rốt có đặc điểm gì?



- Củ hành dùng để làm gì, cịn củ xả để nấu gì?
=> Các con ạ, các loại rau củ đều rất đa dạng và
nấu được rất nhiều món ăn ngon và bổ dưỡng vì
vậy các con phải ăn thật nhiều rau củ hàng ngày
nhé.


- Giáo dục: trồng rau, chăm sóc tưới nước, nhổ
cỏ, bắt sâu, khơng được dẵm lên rau.


<b>c. Hoạt động 3: Dạy trẻ đọc đồng dao</b>
- Cả lớp đọc 2 lần.


- Mời lần lượt 3 tổ đọc ( 1 lần), cô chú ý sửa sai
cho trẻ kịp thời. (khi trẻ đọc cô kết hợp sử dụng
mõ)


- Nhóm các bạn trai (3 bạn), bạn gái (4 bạn) lên
đọc thơ (cho trẻ đếm số bạn đang đọc thơ) và
cho trẻ đọc kết hợp với mõ.


- Cá nhân trẻ đọc (4 trẻ đọc). Sau mỗi lần đọc cô
hỏi trẻ tên bài đồng dao.


- Trẻ đọc cô chú ý sửa sai, ngọng cho trẻ, cô rèn
trẻ đọc diễn cảm, mạch lạc, tự tin, rõ ràng.


<b>d. Hoạt động 4: Luyện tập</b>


<b>* Trị chơi: "Thi xem đợi nào nhanh hơn"</b>



- Cơ chia trẻ thành 2 đợi chơi nhiệm vụ của 2
đợi đó là cùng phải bật nhảy qua 3 vịng trịn sau
đó chọn tranh lô tô về các loại rau ăn củ, quả
gắn lên bảng đợi mình, trong thời gian là mợt


dao


- Quan sát, lắng nghe


- Chú ý


- Đồng dao về củ


- Củ su hào, củ ấu, củ cà rốt,
củ hành, củ xả


- Củ su hào


- Màu đen, dưới ao
- Màu vàng cam
- Nấu thịt…
- Trẻ nghe cơ nói


- Vâng lời cô


- Lớp đọc đồng dao
- 3 tổ đọc kết hợp mõ
- Nhóm đọc kết hợp mõ
- Đếm số bạn



- Cá nhân trẻ đọc


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

bài hát đội nào gắn được nhiều tranh và đúng là
chiến thắng.


- Tổ chức cho trẻ chơi (2 lần)


- Cơ đợng viên khuyến khích - nhận xét tuyên
dương trẻ sau mỗi lần chơi.


<b>4. Củng Cố:</b>


<i><b>- Hơm nay chúng mình được học bài đồng dao</b></i>
gì?


<i><b>- Giáo dục trẻ về nhà đọc lại bài đồng dao cho </b></i>
ông bà, bố mẹ nghe.


<b>5. Kết thúc:</b>


- Nhận xét - Tuyên dương
- Chuyển hoạt động


- Trẻ chơi vui vẻ


- Đồng dao về củ
- Vâng lời cô


<b>Đánh giá trẻ hàng ngày: (đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức khỏe, </b>


trạng thái cảm xúc, thái đợ và hành vi của trẻ; Kiến thức kỹ năng của trẻ):


………
………
………
………...


………...
...
...
...


<b>Thứ 5 ngày 18 tháng 01 năm 2018</b>


<b>TÊN HOẠT ĐỘNG: LQVT: Đếm tạo nhóm rau củ , đếm so sánh 2 nhóm có</b>
<b>số lượng bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn trong phạm vi 5.</b>


<b> HOẠT ĐỘNG BỔ TRỢ: </b>


<b> - Trò chơi: Đi chợ mua rau</b>
<b>I. Mục đích - yêu cầu</b>


<b>1. Kiến thức</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- Nhận biết phân biệt được các số thứ tự từ 1-5.
<b>2. Kỹ năng</b>


- Rèn trẻ kỹ năng đếm, tạo nhóm, so sánh, phân biệt.
- Kỹ năng chú ý, ghi nhớ có chủ đích, tư duy của trẻ.
<b>3. Thái độ</b>



- Giáo dục trẻ chú ý quan sát, lắng nghe và làm theo cô.
<b>II. Chuẩn bị</b>


<b>1/ Đồ dùng của cơ và trẻ</b>


- Mỗi trẻ mợt rổ có đựng thẻ số từ 1-5, 5 củ cà rốt, 5 cây rau cải.
- Một số loại rau củ quả su hào, bắp cải, cà rốt, rau cải có số lượng 5.
- Ghế thể dục


<b>2/ Địa điểm: - Trong lớp học</b>
<b>III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG</b>


<b>HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>


<b>1. Trị truyện, gây hứng thú.</b>


- Cơ cho trẻ đọc bài thơ "Vườn rau cải"


<b>- Bài thơ các con vừa đọc nói về rau gì? Nhà</b>
con có trồng rau cải không? Các con hãy kể
những loại rau mà con biết.


- Các con hãy quan sát trên ti vi cơ có những
loại rau gì đây? Rau cải, rau muống tḥc nhóm
rau ăn gì? Cịn củ cà rốt, củ khoai tây của cải
tḥc nhóm rau gì? Quả bí, quả mướp, cà chua
tḥc nhóm rau ăn gì?


- Các con có biết trong rau có chứa nhiều chất


dinh dưỡng gì khơng?


=> GD: Để có nhiều rau ăn thì chúng mình phải
biết trồng rau và chăm sóc cho rau…


<b>2. Giới thiệu bài :</b>


<b>- Hôm nay cô và các con sẽ cùng nhau đi đến</b>
tham quan một vườn rau của bác nông dân đang
vào vụ thu hoạch các con có thích khơng nào,
đến vườn rau cơ và các con sẽ giúp bác nơng
dân đếm, tạo nhóm rau củ và so sánh các nhóm
rau củ xem nhóm rau nào nhiều hơn, ít hơn các
con có thích khơng?


<b>3. Hướng dẫn:</b>


<b>31. Hoạt động 1: Ôn kỹ năng đếm và nhận </b>
<b>biết số lượng trong phạm vi 5</b>


<b>- Các con ơi chúng ta đã dến vườn rau rồi đấy, </b>
bây giờ các con hãy quan sát xem vườn rau của
bác nơng dân đã trồng những loại rau gì nào?
- Các con hãy đếm xem có tất cả là mấy củ su


- Trẻ đọc thơ
- Rau cải
- có ạ
- Trẻ kể



- Trẻ quan sát, trả lời
- Rau ăn lá


- Rau ăn củ
- Rau ăn quả


- Vitamin và khoáng chất
- Lắng nghe


- Trẻ lắng nghe


- Có ạ


- Trẻ kể


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

hào? Con hãy chọn thẻ số tương ứng và gắn vào
nhóm su hào.


- Có tất cả là mấy củ cà rốt? chọn thẻ số tương
ứng với 3 củ cà rốt là số mấy?


- Có mấy cây rau bắp cải? Tương ứng với 4 cây
rau bắp cải là số mấy?


- Cịn đây là rau gì? Có tất cả bao nhiêu cây rau
cải? chọn thẻ số tương ứng với nhóm rau cải
nào?


- Bây giờ các con hãy giúp bác nông dân thu
hoạch rau củ nhé?



* Cô cho trẻ chọn rau theo yêu cầu


Hãy rổ cho cô 3 cây rau cải, 4 củ cà rốt, 5 cây
rau bắp cải.


<b>3.2 Hoạt động 2: Dạy trẻ đếm tạo nhóm rau </b>
<b>củ , so sánh 2 nhóm có số lượng bằng nhau, </b>
<b>nhiều hơn, ít hơn trong phạm vi 5.</b>


- Các con hôm nay đã giúp các bác nơng dân thu
hoạch rau vì vậy bác đã tặng cho các con rất là
nhiều rau củ đấy.


- Các con hãy xem đó là rau củ gì? Có tất cả bao
nhiêu củ cà rốt? Con hãy chọn thẻ số tương
ứng?


- Có bao nhiêu cây rau cải? Cũng có 5 cây rau
cải vậy con hãy gắn thẻ số tương ứng với nhóm
rau cải là số mấy?


- Con hãy so sánh nhóm củ cà rốt với nhóm rau
cải như thê nào với nhau?


- Bằng nhau là đều bằng mấy?


- Cô cho trẻ chọn số 5 giơ lên và phát âm số 5
- Hôm nay là sinh nhật của bạn thỏ, thỏ rất thích
ăn cà rốt vì vậy bây giờ cô sẽ mang một củ cà


rốt đi để tặng cho bạn thỏ các con hãy tặng cà
rốt cho thỏ nhé?


- Bây giờ thì số rau cải nhiều hơn hay ít hơn số
cà rốt?


- Số rau cải nhiều hơn số cà rốt là mấy ?
- Số cà rốt ít hơn hay nhiều hơn số rau cải?
- Số cà rốt ít hơn rau cải là mấy ?


- Vậy muốn số cà rốt và số cây rau cải bằng
nhau thì các con phải làm gì?


- Cô cho trẻ bớt đi 2 củ cà rốt và đếm; Số cà
rốt còn mấy củ, số rau cải là bao nhiêu?


- Vậy Số rau cải nhiều hơn cà rốt là mấy?
- Số cà rốt ít hơn số rau cải là mấy?


- Gắn thẻ số 2
- 3 củ cà rốt
- số 3


- 4 cây rau bắp cải
- Số 4


- Rau cải, có 5 cây rau cải
- Số 5


- Trẻ cất dần rau, củ vào rổ


- Trẻ nhổ rau theo yêu cầu của
cô về số lượng từ 1-5


- Củ cà rốt và rau cải
- 1,2,3,4,5- 5 củ cà rốt ạ
- Chon thẻ số 5


- 1,2,3,4,5- 5 cây rau cải ạ
- Số 5


- Bằng nhau
- Bằng 5 ạ


- Trẻ giơ lên và đọc số 5


- Trẻ bớt 1 củ cà rốt
- Nhiều hơn


- Nhiều hơn là 1
- Số cà rốt ít hơn
- Ít hơn 1


- Thêm 1 củ cà rốt hoặc bớt đi 1
cây rau cải


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

* Tương tự cô bớt đi 3 cây rau cải và cho trẻ
đếmvà so sánh nhiều hơn, ít hơn


<b>3.3. Hoạt động 3: Trị chơi luyện tập </b>
<b>* Trò chơi "Đi chợ mua rau"</b>



- Cách chơi: Cô chia trẻ thành 3 tổ, cùng nhau
đi qua một cây cầu(ghế thể dục) để đi chợ mua
rau củ quả ( mua trong phạm vi 5)


- Sau khi trẻ mua xong cô cho trẻ đếm, xếp
tương ứng và so sánh số lượng của các nhóm
rau củ quả mà trẻ vừa mua về.


- Tổ chức cho trẻ chơi


- Sau mỗi lần chơi cô nhận xét- tuyên dương
trẻ.


<b>4. Củng Cố:</b>


- Cô hỏi trẻ tên bài vừa học


- Về nhà chúng mình tập đếm tạo nhóm rau củ,
đếm so sánh 2 nhóm có số lượng bằng nhau,
nhiều hơn, ít hơn trong phạm vi 5 giống như cô
đã dạy chúng mình nhé!


<b>5. Kết thúc:</b>


- Nhận xét- tuyên dương.
- Chuyển hoạt động


- Trẻ bớt đi 3cây rau cải và so
sánh



- Lắng nghe


- Trẻ mua rau và so sánh số
lượng của các nhóm rau vừa
mua về


- Phạm vi 5


- TC đi chợ mua rau
- Lắng nghe




<i><b>Đánh giá trẻ hàng ngày: (đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức khỏe, </b></i>
<i>trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; Kiến thức kỹ năng của trẻ):</i>


………
………
………
………...


………
………


<b>Thứ 6 ngày 19 tháng 01 năm 2018</b>
<b>TÊN HOẠT ĐỘNG: TẠO HÌNH</b>


<b> Nặn một số loại củ</b>
<b>HOẠT ĐỘNG BỔ TRỢ: </b>



<b> Đọc vè: Họ nhà rau;</b>
<b> Đồng dao về rau củ</b>


<b>I. Mục đích - yêu cầu</b>
<b>1. Kiến thức</b>


<b>- Củng cố mở rộng cho trẻ về một số loại củ quả: Cà rốt, củ cải trắng, quả đậu, cà</b>
chua, su hào, cà tím và cách nặn các loại củ quả đó.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>2. Kỹ năng</b>


- Rèn cho trẻ các kĩ năng đã học: lăn tròn, lăn dọc, ấn dẹt, chia đất để tạo hình dáng
củ, quả.


- Rèn sự khéo léo, linh hoạt của đôi tay; Khả năng quan sát, tư duy sáng tạo.
<b>3. Thái độ</b>


- Biết tơn trọng sản phẩm của mình tạo ra, giữ gìn vệ sinh sạch sẽ.


- Biết ích lợi của các loại rau củ, cung cấp vitamin giúp cho cơ thể luôn khỏe mạnh
da dẻ hồng hào.


<b>II. Chuẩn bị</b>


<b>1/ Đồ dùng của cô, của trẻ</b>
- Trang phục 2 bạn rối


- Đồ dùng của cô: 3 lẵng củ quả khác nhau: Su hào, cà rốt, quả đậu, cà chua, cà


tím, củ cải; que chỉ.


- Mỗi trẻ 1 lẵng nhỏ đựng sản phẩm, bảng nặn, hộp đất nặn
- Khăn lau tay


- Nhạc bài hát chủ đề


<b>2/ Địa điểm: Trong lớp học</b>
<b>III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG</b>


<b>HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA</b>


<b>TRẺ</b>
<b>1. Ổn định tổ chức - Trị truyện</b>


<b>- Hai người đóng giả làm những con rối vừa nhảy</b>
múa theo nhịp bài hát: Hãy xem nào hãy xem nào,
xem ai cao hơn nào…


- 2 rối chào cả lớp, hỏi trong chúng tớ, ai đáng yêu
hơn?


+ Rối 1: Tớ đáng yêu hơn vì da dẻ hồng hào, còn
bạn kia xanh xao và gầy hơn.


+ Rối 2: Đừng chê tớ, tớ ăn rất nhiều cơm, thịt, cá,
trứng, chẳng thèm ăn rau.


+ Rối 1: Vậy là do bạn không chịu ăn rau, củ, quả
nên da dẻ không tươi tắn hồng hào vậy là thiếu chất.


+ Rối 2: Vậy tớ nên ăn các loại rau củ gì?


+ Rối 1: Các bạn lớp B4 sẽ chỉ giúp bạn
<b>2. Giới thiệu bài</b>


- Cô cho trẻ đọc bài vè: Họ nhà rau


- Ô hay quá, vậy tớ hiểu rồi không chỉ ăn nhiều cơm
và các chất đạm mà mình cần phải ăn thêm nhiều
rau, củ, quả và trái cây thì mới đủ chất. Nhưng tớ
chưa biết các loại củ quả đó trơng thế nào?


- Rối 1: Chúng mình cùng nhờ cơ giáo giúp nhé!
<b>3. Nội dung</b>


<b>a. Hoạt động 1: Cho trẻ quan sát, nhận xét đặc </b>


- Trẻ ngồi xung quanh cơ


- Trẻ trị chuyện cùng 2
bạn rối


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>điểm của một số loại củ quả và đàm thoại:</b>
- Cô đưa các lẵng củ quả ra, cho trẻ quan sát các
lẵng củ quả


* Lẵng 1: Củ su hào, cà chua, cà tím


* Lẵng 2: Củ cà rốt, củ cải trắng, quả đậu...
* Lẵng 3: Bày các loại củ quả



- Các con thấy các lẵng có những loại củ quả gì?
- Màu sắc của chúng như thế nào?


- Chúng có đặc điểm gì?


- Cơ đã nặn các loại củ quả này như thế nào?


- Để nặn được quả đậu, củ cà rốt theo các con phải
nặn thế nào?


- Để giúp cho bạn rối có cơ thể khỏe mạnh và hồng
hào giống chúng mình. Hơm nay cơ và các con sẽ
nặn củ quả để tặng bạn nhé!


<b>b. Hoạt động 2: Thăm dị ý định của trẻ</b>
- Con thích nặn gì để tặng bạn?


- Con sẽ nặn như thế nào?


- Ngoài ra con thích nặn củ quả gì khác nữa?
(Cơ gợi ý 1 số ý tưởng về cách nặn và 1 số chi tiết
thêm cho sản phẩm)


- Cho trẻ làm các thao lăn trịn và lăn dọc trên
khơng.


<b>c. Hoạt động 3: Trẻ thực hiện.</b>


- Cho trẻ thực hiện nặn mợt số loại rau củ. Trong


q trình trẻ nặn, cô quan sát và gợi ý giúp đỡ trẻ,
khuyến khích trẻ sáng tạo khi thể hiện sản phẩm.
- Cơ mở nhạc các bài hát về chủ đề cho trẻ nghe
trong khi nặn.


<b>d. Hoạt động 4: Trưng bày sản phẩm, nhận xét</b>
- Cho trẻ mang các lẵng củ quả của mình bày lên
bàn.


- Cơ nhận xét chung cả lớp


- Cho trẻ quan sát và nhận xét sản phẩm của mình và
của bạn


+ Con thấy bạn nặn lẵng củ quả thế nào? Bạn nặn
được những loại củ quả gì?


+ Con thích lẵng củ quả của ai? Vì sao con thích?
+ Con hãy giới thiệu sản phẩm của mình cho cơ và
các bạn xem nào? (4-5 trẻ nhận xét)


- Cô nhận xét lẵng quả của một trẻ nặn đẹp và sáng
tạo nhất.


<b>4. Củng cố</b>


- Hôm nay cô và các con đã cùng nhau nặn những gì
nào?


- Trẻ quan sát



- Quả đậu, cà rốt dạng
dài...


Cà chua, su hào dạng
trịn...


- Trẻ nói cách nặn bằng
những kỹ năng gì?


- Vâng ạ


- Trẻ trả lời


- Trẻ làm thao tác trên
không


- Trẻ thực hiện nặn


- Trẻ mang lẵng củ quả
của mình lên bày


- Trẻ nhận xét


- Trẻ tự giới thiệu sản
phẩm của mình


- Chú ý


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

=> Giáo dục: Các loại rau củ cung cấp vitamin giúp


cho cơ thể luôn khỏe mạnh, da dẻ hồng hào tươi tắn
vì thế các con nên ăn thêm nhiều rau củ trong các
bữa ăn.


<b>5. Kết thúc:</b>


<b>- Nhận xét - tuyên dương.</b>


- Cho trẻ đọc đồng dao về củ và mang tặng quà bạn
rối.


- Chuyển hoạt động.


- Vâng lời cô


- Đọc đồng dao, mang quà
tặng bạn rối


<b>Đánh giá trẻ hàng ngày: (đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức khỏe, </b>
trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; Kiến thức kỹ năng của trẻ):


………
……...


………
……...


………...
...



………...
...
...


</div>

<!--links-->

×