Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (197.19 KB, 32 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
<b>CHỦ ĐỀ: NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU</b>
<i><b>(Thực hiện 4 tuần từ ngày Từ 18/12/2017 đến 12/01/2018)</b></i>
<i><b>TUẦN 18</b></i>
<i><b>CHỦ ĐỀ NHÁNH 2 : Một số con vật sống trong rừng</b></i>
<i><b>Thực hiện 1 tuần: Từ ngày 01 đến 05/01/2018</b></i>
<b> </b>
<b>TỔ CHỨC CÁC</b>
<b>Hoạt</b>
<b>Đón</b>
<b>trẻ</b>
<b>Chơi</b>
<b>Thể </b>
<b>dục </b>
<b>sáng</b>
- Đón trẻ vào lớp.
- Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng
cá nhân đúng nơi quy định.
- Cho trẻ quan sát tranh chủ
đề, trị chuyện với trẻ về các
con vật sơng trong rừng
- Cho trẻ chơi tại các góc
chơi trong lớp.
- Rèn thói quen lao đợng tự
phục vụ cho trẻ.
- Trẻ biết tên gọi và 1 số
đặc điểm củamột số con vật
sống trong rừng
- Hứng thú chơi trị chơi,
khơng tranh đồ chơi của
bạn.
- Tủ đồ dùng cá
nhân cho trẻ.
- Đồ chơi các
góc. Các góc
xung lớp học.
<b>* Thể dục sáng:</b>
- Cho trẻ tập các động tác
theo nhạc “chú voi con ở
bản đôn”
<b>* Điểm danh</b>
- Phát triển thể lực, rèn
luyện sức khỏe
- Phát triển các cơ tồn thân
- Rèn có thói quen thể dục
buổi sáng giúp cơ thể khỏe
mạnh dẻo dai.
- Trẻ biết tác dụng của việc
tập TDS.
- Vs cá nhân sạch se
- Trẻ nhớ tên mình, tên bạn.
- Sân tập bằng
phẳng, sạch se, an
toàn.
- Trang phục gọn
gàng.
- Sức khỏe của trẻ
tốt.
- Sổ,bút
<b>HOẠT ĐỘNG</b>
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>
<b>* Đón trẻ:</b>
- Cơ đón trẻ, nhắc nhở trẻ biết chào hỏi lễ phép. Trao
đổi với phụ huynh về bản thân trẻ.
- Cho trẻ quan sát tranh: Trò chuyện
+ Các con đang học ở chủ đề gì?
+ Trong tranh có những con vật gì?
+ Cho trẻ nêu đặc điểm nổi bật và môi trường sống
của một số con vật sống trong rừng?
- Cô củng cố giáo dục
- Trẻ quan sát, trả lời theo sự
hiểu biết của trẻ.
- Trả lời câu hỏi theo ý hiểu
<b>* Thể dục sáng:</b>
<b>1. Khởi động:</b>
- Cho trẻ xếp thành hàng dọc theo tổ thực hiện theo
người dẫn đầu: đi thường, đi chậm, đi nhanh, đi bằng
gót, đi kiễng gót, chạy nhanh, chạy chậm. Sau đó cho
trẻ đi về hàng chuyển đợi hình thành hàng ngang.
<b>2. Trọng động:</b>
- Đầu tuần cô hướng dẫn trẻ lần lượt, chậm từng
động tác cho trẻ tập theo.
- Cuối tuần cô dùng hiệu lệnh và trẻ tự tập các động
- Hô hấp: + Hít vào thật sâu; Thở ra từ từ.
- Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước sang 2 bên
(kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay)
- Bụng : + Cúi về trước, ngửa người ra sau.
- Chân: + Nhún chân
- Bật 1: Bật tiến về phía trước.
<b>3. Hời tĩnh:</b>
- Cho trẻ vừa đi vừa kết hợp vđ nhe nhàng bài hát
“ Đố bạn”
<b>* Điểm danh:</b>
- Lần lượt gọi tên trẻ chấm vào sổ – báo ăn
- Trẻ thực hiện theo hướng
dẫn của cô
- Trẻ tập cùng cô từng động
tác
- Trẻ hát và đi nhe nhàng
- Trẻ dạ cô
<b> TỔ CHỨC CÁC</b>
<b>Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>góc</b>
<b>*Góc tạo hình</b>
+ Tô mãu, ve một số con
vật sống trong rừng.
<b>* Nghệ thuật:</b>
+ Hát biểu diễn bài :Lý
con Khỉ.
+ Kể chuyện: Bác Gấu
đen và 2 chú thỏ
<b>* Góc xây dựng</b>
+ Xây dựng vườn bách
thú
- Trẻ biết cách làm ra sản
phẩm theo hướng dẫn của
cô
- Trẻ thuộc và mạnh dạn
biểu diễn
- Biết cách sử dụng các
dụng cụ âm nhạc và nhận
biết phân biệt một số dụng
cụ qua âm thanh.
- Đọc diễn cảm bài thơ.
- Trẻ biết dùng các khối gỗ
xếp thành trang trại chăn
ni, biết thả các con vật
và nói cách chăm sóc.
- Giấy trắng, bút
màu.
- Dụng cụ âm nhạc
- Đầu đĩa băng
- Bài hát có nợi
dung về chủ đê
- Các khối hình,
hàng rào, mợt số
con vật sống dưới
nước.
<b>HOẠT ĐỘNG</b>
<b>1. Ổn định tổ chức: </b>
- Cho trẻ hát bài + VĐ “ Đố bạn”
+ Các con vừa hát bài hát gì?
- Trong bài hát có những con vật nào?
+ Ở giờ hoạt đợng góc hơm nay lớp mình có rất
nhiều góc chơi đấy? Bạn nào giỏi kể tên cho cơ
và các bạn cùng biết xem lớp mình hơm nay có
những góc chơi nào?
<b>2. Nội dung.</b>
<b>* Thoả thuận chơi:</b>
+ Lớp mình gồm có những góc chơi nào?
+ Ai thích chơi ở góc phân vai? (nghệ thuật, tạo
hình, hay góc xây dựng?)
- Hơm nay con định đóng vai gì?
- Bạn nào muốn chơi ở góc nào thì nhe nhàng về
góc đó.
- Cho trẻ nhận góc chơi.
- Cơ dặn dị trẻ trong khi chơi các con phải đồn
<b>* Q trình chơi:</b>
- Cơ giúp trẻ thoả thuận vai chơi ở các góc.
- Cơ bao qt trẻ chơi, nắm bắt khả năng chơi của
trẻ.
- Góc nào cịn lúng túng. Cơ chơi cùng trẻ, giúp
trẻ.
+ Thao tác sử dụng đồ dùng đồ chơi
+ Thể hiện vai chơi
+ Giải quyết mâu thuẫn khi chơi.
- Cô hướng dẫn trẻ gợi mở, hướng trẻ chơi ở các
góc, bổ xung sắp xếp đồ dùng đồ chơi cho trẻ
- Giúp trẻ liên kết các góc chơi, vai chơi.
<b>*Nhận Nhận xét sau khi chơi:</b>
- Cô cùng trẻ đi thăm quan các sản phẩm chơi
của các đội. Nhận xét nhắc trẻ thu dọn đồ chơi
nhe nhàng
- Nhận xét: Tuyên dương. Củng cố, giáo dục trẻ
<b>3. Kết thúc;</b>
- Cô nhận xét – Tuyên dương
- Trẻ hát và vận động cùng cô
- Bài đố bạn
- Trẻ kể tên cac con vật.
- Trẻ trả lời
- Trẻ quan sát và trả lời
- Trẻ quan sát các góc chơi
- Trẻ chọn vai chơi mà mình thích
để chơi
- Trẻ chơi cùng bạn.
- Trẻ chơi cùng bạn
- Trẻ đi thăm quan và nhận xét
các góc chơi cùng cơ.
- Trẻ lắng nghe
<b> TỔ CHỨC CÁC </b>
<b>Hoạt</b>
<b>Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>1. Hoạt động có chủ đích</b>
- Dạy hát Lý con khỉ.
- Kể chuyện: Bác Gấu đen và
hai chú Thỏ
- Ve một số con vật sống
trong rừng.
<b>2. Trò chơi vận động</b>
- Kéo co, rồng rắn lên mây,
Mèo đuổi chuột.
- Trẻ thuộc lời bài hát: Lý
con khỉ.
- Trẻ nhớ tên nhân vật
trong chuyện, biết kể
chuyện cùng cô.
- Trẻ biết ve mợt số con
vật theo ý thích của mình
- Biết chơi các trị chơi
dân gian
- Thỏa mãn nhu cầu vui
- Bài hát, nhạc
- Tranh truyện
- Phấn ve
- Mũ mèo mũ
cḥt
- Sân chơi
thống rợng, an
tồn với trẻ
<b>3. Chơi tự do:</b>
- Chơi với đồ dung ngồi
trời.
Trẻ biết tên trị chơi, biết
cách chơi, luật chơi..
- Biết chơi cùng bạn, biết
đoàn kết trong khi chơi
- Đồ chơi ngồi
trời.
<b>HOẠT ĐỢNG</b>
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>
<b>I. Ôn định tổ chức.</b>
- Kiểm tra sức khỏe của trẻ, đồ dùng cá nhân trước
- Cho trẻ hát bài “ Đoàn tàu nhỏ xíu” nối đi nhau
ra ngồi sân.
<b>II. Tiến hành.</b>
<b>1. Hoạt động chủ đích:</b>
<b>* Dạy trẻ hát bài: Lý con khỉ</b>
- Trẻ hát cùng cô theo nhạc bài hát
<b>* Cho trẻ kể chuyện: ‘Bác Gấu đen và hai chú Thỏ”</b>
- Cô cho trẻ kể chuyện theo cô
<b>* Vẽ 1 số con vật sống trong rừng</b>
- Cô cho trẻ hát bài : Đố bạn
- Cho trẻ kể tên những con vật trong lời bài hát.
- Các con thích được ve con vật gì nào?
- Cơ phát phấn cho trẻ
- Gợi ý trẻ ve theo ý thích
- Đợng viên khen ngợi trẻ
- Trẻ hát nhịp nhàng theo lời
- Trẻ kể chuyện cùng cô
- Trẻ đàm thoại cùng cô
<b>- </b>Trẻ hát
- Trẻ kể tên
- Trẻ trả lời theo ý thích của
bản thân
- Trẻ thực hiện u cầu của cơ
<b>2. Trị chơi vận động: </b>
- Cơ cho trẻ đốn tên trị chơi
- Cô gt cách chơi, luật chơi
- Cho trẻ chơi 3 - 4 lần. Cô chú ý bao quát trẻ
- Nhận xét sau mỗi lần chơi. Củng cố, giáo dục.
<b>3. Kết thúc</b>
<b>Chơi tự do</b>
- Chơi với đồ chơi ngoài trời:
+ Cô giới thiệu hoạt động , cho trẻ ra chơi đồ chơi
ngồi trời theo ý thích
+ Trẻ chơi cơ chú ý bao quát trẻ chơi
- Ve phấn trên sân: + Cô hướng dẫn
- Trẻ đốn tên trị chơi
- Trẻ nghe cơ hướng dẫn
- Trẻ chơi
-Trẻ chơi tự do với đồ chơi
ngồi trời
- Trẻ ve theo ý thích
- Trẻ lắng nghe
<b>TỔ CHỨC CÁC</b>
<b>Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>Hoạt </b>
<b>động </b>
<b>ăn</b>
<b>Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>ngủ</b>
<b>* Trước khi ăn: </b>
- Cho trẻ rửa tay, rửa
mặt trước khi ăn.
- Chuẩn bị cơm và thức
ăn cho trẻ
- Trẻ có thói quen vệ sinh rửa
tay, rửa mặt trước khi ăn.
- Trẻ nắm được các thao tác
rửa tay, rửa mặt trước khi ăn
- Khăn mặt, xà
phòng. Khăn lau
tay.
<b>* Trong khi ăn:</b>
- Cho trẻ ăn. - Trẻ biết tên các món ăn, biết
giá trị dinh dưỡng trong thức
ăn
- Trẻ ăn ngon miệng, ăn hết
xuất của mình.
- Trẻ biết mời cơ, mời bạn
trước khi ăn, có thói quen ăn
văn minh, lịch sự.
- Bàn, ghế, thức
ăn, khăn lau tay,
đĩa đựng thức ăn
rơi.
<b>* Sau khi ăn:</b>
- Cho trẻ vệ sinh cá
nhân, uống nước.
- Trẻ có thói quen vệ sinh sau
khi ăn: Lau miệng, uống
nước, đi vệ sinh cá nhân.
- Nước uống ấm
<b>* Trước khi ngủ:</b>
- Chuẩn bị chỗ ngủ cho
trẻ
- Trẻ biết cần phải chuẩn bị
những đồ dùng gì trước khi
ngủ..
- Phản, chiếu
(đệm), gối…
<b>* Trong khi ngủ:</b>
- Tổ chức cho trẻ ngủ. - Tạo thói quen ngủ đúng giờ,
ngủ ngon giấc, sâu giấc cho
trẻ.
- Phòng ngủ yên
tĩnh..
<b>* Sau khi ngủ:</b>
- Chải đầu tóc, trang
- Trẻ có thói quen gọn gàng,
tỉnh giấc, tinh thần thoải mái
sau khi ngủ.
- Lược, trang phục
của trẻ.
<b>HOẠT ĐỘNG</b>
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>
- Cô cho trẻ hát bài "Giờ ăn", hỏi trẻ :
+ Bây giờ đến giờ gì? Trước khi ăn phải làm gì?
- Trẻ hát cùng cơ.
+ Vì sao phải rửa tay, rửa mặt?
- Cơ cho trẻ nhắc lại thao tác rửa tay, rửa mặt (nếu
trẻ nhớ). Cô hướng dẫn trẻ thao tác rửa tay, rửa mặt
mới thực hiện trên không cùng cô.
- Cô cho trẻ xếp hàng đi rửa tay, rửa mặt vào bàn
ăn. Cơ bao qt trẻ thực hiện.
- Vì tay bẩn…..
- Trẻ nhắc lại.
- Trẻ quan sát và thực hiện
cùng cô
- Trẻ thực hiện rửa tay, rửa mặt.
- Cơ chuẩn bị đồ ăn, bát thìa…
- Cơ chia cơm và thức ăn vào bát cho trẻ.
- Cô giới thiệu tên món ăn trong ngày và giá trị dinh
dưỡng của thức ăn trong ngày.
- Cô nhắc trẻ mời cô và các bạn. Cho trẻ ăn.
- Trẻ ăn, cô động viên trẻ ăn hết xuất, ăn văn minh
lịch sự (khơng nói chuyện riêng, khơng làm rơi
thức ăn, khi ho hay hắt hơi quay ra ngoài, thức ăn
rơi nhặt cho vào đĩa..)
- Trẻ vào bàn ăn.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ mời cô và các bạn.
- Trẻ ăn.
- Cho trẻ cất bát, thìa, cất ghế đúng nơi, đi lau
miệng, uống nước và đi vệ sinh.
- Trẻ cất bát, ghế….
- Cô kê phản, rải chiếu, cho trẻ đi vệ sinh vào chỡ
ngủ.Giảm bớt ánh sáng trong phịng ngủ.
- Cho trẻ đọc bài thơ "Giờ đi ngủ".
- Trẻ đi vệ sinh
- Trẻ đọc
- Trẻ ngủ. Cô bao quát, chỉnh tư thế ngủ chưa đúng
cho trẻ, khơng gây tiếng đợng làm trẻ giật mình.
- Trẻ ngủ.
- Trẻ dậy, cơ chải tóc, nhắc trẻ đi vệ sinh.
- Mặc thêm trang phục cho trẻ (nếu trời lạnh) - Trẻ dậy chải tóc, đi vệ sinh
<b>TỔ CHỨC CÁC</b>
<b>Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>chiều</b>
<b>Trả </b>
<b>trẻ</b>
- Vận động nhe, ăn
- Cung cấp năng lượng, trẻ
có thói quen vệ sinh sạch se.
- Bàn ghế, quà chiều
- Ôn lại các bài hát
trong chủ đề động vật
đáng yêu.
- Trẻ biết tên bài hát tên tác
giả. Rèn tai nghe, pt tính
mạnh dạn cho trẻ
- Các bài hát trong
chủ đề
- Cho trẻ ôn lại câu
chuyện “ Bác Gấu
đen và hai chú Thỏ”
- Trẻ nhớ tên truyện, nội
dung câu chuyện
- Tranh truyện
- Ôn lại bài hát Lý
con khỉ
- Trẻ nhớ tên bài hát, hát
nhịp ngàng theo lời bìaif hát - Nhạc, lời bài hát
- Nhận xét nêu gương
bé ngoan cuối ngày,
cuối tuần
- Trẻ biết các tiêu chuẩn bé
ngoan.
- Biết tự nhận xét bản thân,
nhận xét bạn.
- Giúp trẻ có ý thức phấn đấu
vươn lên.
- Bảng bé ngoan, cờ,
bé ngoan.
- Vệ sinh cá nhân cho
trẻ
- Chuẩn bị đồ dùng
cá nhân của trẻ.
- Giúp trẻ biết giữ gìn vệ sinh
cá nhân trẻ.
- Trẻ biết đồ dùng của mình.
- Nước ấm, khăn
mặt.
- Đồ dùng cá nhân trẻ
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>
* Vận động nhe, ăn quà chiều.
- Cô cho trẻ vào chỗ ngồi, chia quà, giáo dục dinh
dưỡng cho trẻ
- Đợng viên khún khích trẻ ăn hết suất.
- Giáo dục trẻ có thói quen văn minh trong ăn
uống
* Cho trẻ đọc thơ: Rong và cá.
- Cô cho trẻ ôn lại hoạt động. Cô chú ý hướng dẫn
động viên trẻ học.
- Rèn những trẻ còn yếu chưa nắm vững được bài
học.
- Trẻ thực hiện
<b>* - Cho trẻ nhận biết nhóm chữ cái i, t, c</b>
- Cô cho trẻ ngồi vào bàn.
- Cô hướng dẫn trẻ thực hiện.
- Cô cho trẻ thực hiện. Cơ chú ý đến những trẻ cịn
chậm
- Trẻ ngồi vào bàn
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ thực hiện
* Biểu diễn văn nghệ:
- Cô hướng dẫn, gợi mở giúp trẻ - Ơn bài hát: "Cá
vàng bơi, Tơm cá cua thi tài Vè lồi vật” Cho trẻ
ơn lại bài hát nhiều lần theo tập thể, nhóm, cá nhân
- Trẻ lên biểu diễn
* Nhận xét nêu gương bé ngoan cuối ngày, cuối
tuần.
- Cô gợi ý cho trẻ nêu tiêu chuẩn bé ngoan như thế
nào? Cô cho từng trẻ tự nhận xét mình.Tổ, các bạn
trong lớp nhận xét bạn.
- Cơ nhận xét trẻ. Tuyên dương những trẻ ngoan,
giỏi..động viên nhắc nhở những trẻ chưa ngoan
cần cố gắng. Cho trẻ lên cắm cờ. Phát bé ngoan
cuối tuần.
* Trả trẻ: Cơ chỉnh đốn lại trang phục, đầu tóc cho
trẻ gọn gàng. Nhắc trẻ nhớ lấy đồ dùng cá nhân
- Trẻ nhắc lại tiêu chuẩn bé
ngoan
- Tự nhận xét mình
- Nhận xét bạn trong lớp.
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ lên cắm cờ.
- Trẻ chào cô chào bố me, lấy đồ
dùng cá nhân.
- Trẻ lấy đồ ra về
<i><b>Thứ 2 ngày 01 tháng 01 năm 2018</b></i>
<b>TÊN HOẠT ĐỘNG : VẬN ĐỢNG: : Trèo lên xuống 5 gióng thang </b>
<b> TCVĐ: Nhảy lò cị</b>
<b> HOẠT ĐỢNG BỔ TRỢ: Voi con ở bản đơn </b>
<b>I- MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Trẻ biết vịn 2 tay vào thang biết cách trèo lên xuống thang nhịp nhàng, vững chắc.
- Trẻ biết nhảy lò cò đúng cách
<b>2. Kĩ năng</b>
<b>- Luyện kỹ năng phối hợp chân nọ tay kia để trèo lên xuống thang.</b>
- Rèn luyện và phát triển sự khéo léo, sức mạnh của cơ tay, cơ chân cho trẻ
<b>3. Thái độ</b>
- Giáo dục trẻ tính kỷ luật,tính cẩn thận, sự dũng cảm và tinh thần đồng đội trong khi
học và chơi.
- Giáo dục trẻ biết ơn, kính yêu các chú bộ đội
- Giáo duc trẻ siêng năng tập thể dục , thể thao để có cơ thể khỏe mạnh.
<b>II. Chuẩn bị</b>
<b>*. Đồ dùng của cô và trẻ</b>
- Trang phục của cô và trẻ gọn gàng
- Thang thể dục
- Nhạc Bài hát: “Chú voi con ở bản đôn”, “Đô bạn”
<b>2. Địa điểm:</b>
-Tổ chức ngoài trời.
<b>III- TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG</b>
<b> HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>
<b>1. Ổn định tổ chức .</b>
<b>- Trò chuyện với trẻ về chủ đề trong tuần.</b>
- Cho trẻ hát bài + VĐ“ Đố bạn“. - Trẻ hát và vận động cùng
cô
<b>2. Giới thiệu bài.</b>
<b>- Các con ơi! Muốn có mợt cơ thể khỏe mạnh thì hàng</b>
ngày các con phái làm gì?
- Vậy thì hơm nay cơ cùng các con se tập bài thể dục “
<b>Trèo lên xuống 5 gióng thang - Nhảy lò cò.” nhé! </b>
- Tập thể dục ạ
- Dạ
<b>3. Hướng dẫn.</b>
<b>Hoạt động 1: Khởi động: </b>
- Cô cho trẻ đi thành vịng trịn, cơ nhập vào hàng đi
vịng trịn cùng trẻ sau đó cơ tách ra đi ngược chiều với
trẻ để quan sát trẻ đi.
( Đi thường -> đi bằng mũi chân -> đi thường -> đi
bằng gót chân -> đi thường - > chạy chậm -> chạy
nhanh -> chạy chậm -> đi thường về vị trí).
Chuyển đợi hình thành 3 hàng ngang.
<b>Hoạt dộng 2: Trọng động</b>
<b>* Bài tập phát triển chung:</b>
- Cho trẻ tập các động tác theo nhịp bài “ Chú voi con ở
<i>bản đôn”</i>
- Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước sang 2 bên
(kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay)
- Bụng : + Cúi về trước, ngửa người ra sau.
- Chân: + Nhún chân
- Bật 1: Bật tiến về phía trước.
<b>*. Vận động cơ bản: Trèo lên xuống 5 gióng thang </b>
- Đội hình:
x x x x x x x x x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x x x x x x x x
<b>*Cô làm mẫu.</b>
- Để thực hiện được vận động này các con chú ý nhìn
cơ làm mẫu trước nhé.
+ Lần 1: Làm tồn bợ đợng tác khơng giải thích.
+ Lần 2: Làm mẫu kết hợp miêu tả kĩ thuật động tác.
- Cô vừa thực hiện xong vận đợng gì?
- Các con chú ý nghe cơ hướng dẫn nhé:
- Trẻ thực hiện
- Trẻ tập theo nhạc cùng cô
các động tác
- Lắng nghe
- Trẻ quan sát
<i>* Tư thế chuẩn bị: : Tư thế chuẩn bị : 2 tay vịn vào </i>
gióng thang, khi có hiệu lệnh trèo, bước 1 chân lên
giong thứ nhât tay trái đưa lên mợt gióng thang đồng
thời bước chân phải lên, cứ như vậy trèo liên tục kết
hợp chân nọ tay kia lên gióng thang cuối cùng sau đó
xuống thang cũng bước dồn chân nọ tay kia nhịp nhàng.
- Lần 3: Nhấn mạnh động tác.
- Cô mời 2 trẻ lên thực hiện mẫu cho cả lớp xem.
<b>* Trẻ thực hiện.</b>
- Mòi lần lượt từng trẻ lên thực hiện vận đợng
( Trong q trình trẻ tập cơ quan sát và chú ý sửa sai
động viên trẻ chú ý khéo léo).
- Mỗi trẻ thực hiện 2 – 3 lần.
- Cho trẻ thi đua giữa 2 tổ.
- Đợng viên khún khích trẻ.
<b>*. Trị chơi vận động: “Nhảy lị cị”</b>
- Cơ phổ biến cách chơi, luật chơi
- Cách chơi: 2 đợi lần lượt nhảy lị cị lên lấy thức ăn
cho các con vật
- Luật chơi: Chơi theo luật tiếp sức, trong khi chơi
không được chạm chân xuống dưới đất ( Khi nhảy về có
thể đổi chân)
- Khi bạn thứ nhất nhảy về thì phải đập tay vào bạn thứ
2, bạn thứ 2 mới được nhảy lị cị lên lấy thức ăn tiếp.
- Cơ tổ chức cho trẻ chơi.
- Quan sát, nhắc nhở trẻ
<b>* Hoạt động 3 : Hồi tĩnh </b>
-Trẻ quan sát, lắng nghe
-Thực hiện theo hướng dẫn
của cô.
- Trẻ lắng nghe cô phổ biến
cách chơi., luật chơi cho trẻ
Cho trẻ đi nhe nhàng 1 -2 vịng quanh sân tập.
<b>4. Củng cố.</b>
- Hơm nay các con được học bài gì?
- Vận đợng này có khó khơng?
- Học thể dục ạ.
- Trèo lên xuống 5 gióng
thang.
- Có ạ
<b>5. Kết thúc.</b>
Cô cho trẻ chuyển hoạt động tiếp theo. Trẻ thực hiện
<i><b>Thứ 3 ngày 2 tháng 01 năm 2018</b></i>
<b>TÊN HOẠT ĐỘNG: Văn học: Truyện “ Bác gấu đen và 2 chú thỏ”</b>
<b> Hoạt động bổ trợ: TC: Trời nắng, trời mưa</b>
<b>I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
-Trẻ nhớ được tên truyện “Bác Gấu đen và hai chú thỏ, nhớ được các nhân vật trong
truyện ( Bác Gấu Đen,Thỏ Trắng, Thỏ Nâu)
-Trẻ hiểu nội dung truyện, biết kể truyện cùng cô.
<b>2. Kỹ năng:</b>
<b>3. Giáo dục:</b>
-Thông qua câu chuyện giáo dục trẻ biết yêu thương giúp đỡ những người xung quanh
và biết nghe lời cô giáo.
<b>II. CHUẨN BỊ</b>
<b>1. Đồ dùng:</b>
-Vi deo nội dung câu truyện, tranh minh họa,
- Mũ của thỏ trắng và thỏ nâu.
<b>2. Địa điểm:</b>
-Trẻ ngồi theo đợi hình chữ U.
-Trẻ ngồi trong lớp sạch se, thống mát đủ ánh sáng.
<b>III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỢNG</b>
<b>HOẠT ĐỢNG CỦA CÔ</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>
<b>1. Ôn định tổ chức.</b>
- Cô cho trẻ hát bài “Trời nắng, trời mưa”
Hỏi trẻ về nợi dung bài hát,
- Bài hát nói về con gì nhỉ,
- Thỏ là đợng vật sống ở đâu?
- Đúng rồi và hơm nay chúng mình cùng tìm hiểu xem
những con vật sống trong rừng chúng sống với nhau
như thế nào nhé.
- Trẻ hát theo cô và bật nhảy
làm Thỏ.
- Con thỏ ạ.
- Sống ở trong rừng ạ.
- Vâng ạ.
<b>2. Giới thiệu bài.</b>
- Có một câu chuyện kể về hai bạn Thỏ Trắng và Thỏ
Nâu. Mợt hơm, có mợt bác gấu đi trong rừng gặp mưa
ươt lướt thướt.Trong hai bạn Thỏ, ban nào đã biết
giúp đỡ bác Gấu và cho bác Gấu trú nhờ, để biêt được
điều đó thì cả lớp mình ngồi thật ngoan, cơ se kể cho
chúng mình nghe câu chuyện
nhé.
<b>3. Hướng dẫn. </b>
<i><b>* Hoạt động 1: Kể chuyện cho trẻ nghe </b></i>
- Lần 1: Cô kể kết hợp với nét mặt, cử chỉ, điệu bộ
- Qua câu truyện cô vừa kể các con thấy các con vật
sống trong rừng chúng có biết yêu thương giúp đỡ
nhau không?.
- Nào để biết rõ hơn về các con vật các con nhìn lên
đây nghe cơ kể lạ một lần nữa nhé.
- Lần 2: Cô kể bằng tranh minh họa
+ Cô giới thiệu tên câu truyện
Cho trẻ đọc tên câu truyện.
+ Trong truyện có những nhân vật nào?
- Câu chuyện rất hay, chúng mình cùng hướng mắt lên
màn ảnh nhỏ để xem có gì nhe!
Cơ kể lần 3:
* Giảng nội dung
<b>- Câu chuyện cơ kể nói về một bác gấu đen và hai chú</b>
thỏ, bác gấu bị mư làm ươt hết cả người bác gặp thỏ
nâu xin trú nhờ thỏ nâu không đồng ý , bác đến nhà
thỏ trắng, thỏ trắng vui vẻ mời bác vào nhà, trời mưa
to làm nhà của thỏ trắng bị đổ mất thỏ trắng sang nhà
thỏ nâu trú nhờ thấy bác gấu thỏ nâu hối hận xin lỗi
bác gấu bác gấu và thỏ trắng đã làm lại nhà mới cho
thỏ nâu.
<b>* Đàm thoại </b>
+ Cô vừa kể cho các con nghe câu truyệ
- Trẻ nghe cơ kể
- Trẻ đọc tên truyện “Bác Gấu
Đen và hai chú Thỏ”.
- Có bác Gấu Đen ,Thỏ Trắng
và Thỏ Nâu.
+ Trong câu truyện có những nhân vật nào?
+ Bác gấu đi chơi trong rừng bác gặp điều gì?
+ Bác đến nhà ai xin trú nhờ, bạn ấy có cho bác gấu
vào nhà không?
+ Bác gấu lại đến nhà ai bạn ấy làm gì?
+ Đến nửa đêm ai đến nhà thỏ trắng xin trú nhờ?
+ Bạn thỏ nâu cảm thấy như thế nào khi gặp bác gấu
đen ở nhà bạn thỏ trắng ?
+ Ai đã làm lại nhà cho thỏ nâu?
Đợng viên khún khích trẻ.
- Trong câu chuyện con thích nhân vật nào nhất? Vì
sao?
- Con có thích Thỏ Nâu khơng? Vì sao?
- Trong hai bạn Thỏ Trắng và Thỏ Nâu, bạn Thỏ
<b>* Dạy trẻ kể truyện</b>
- Cơ cho trẻ kể lại truyện cùng cơ, theo nhóm.
- Cho trẻ đóng kịch: Bác Gấu Đen và 2 chú thỏ.
- Cô phân vai cho trẻ, 1 tổ vào vai bác gấu đen, 1toor
Bác gấu đen và hai chú thỏ -
- Có bác gấu đen, thỏ nâu, và
thỏ trắng
- Bác gặp trời mưa bác bị ướt
hết
-. Nhà của thỏ Nâu, bạn ấy
không cho bác vào nhà
- Bác đến nhà của thỏ trắng thỏ
trắng mời bác vào nhà.
- Thỏ nâu
- Bác gấu đen và bạn thỏ trắng
- Bạn thỏ trắng, Vì bạn thỏ
trắng ngoan.
- Bạn thỏ nâu chưa ngoan vì
chưa biết giúp đỡ người khác.
- Trẻ nghe cơ.
vào vai thỏ trắng, 1tổ vào vai thỏ nâu thể hiện lời
thoại của nhân vật trong truyện, cơ là người dãn
truyện.
- Trẻ đóng vai
<b>4. Củng cố. </b>
- Cô hỏi lại tên bài học.
- Giáo dục trẻ: biết yêu thương giúp đỡ những người
xung quanh và biết nghe lời cô giáo.
- Truyện “ Bác gấu đen và 2
chú thỏ”
<b>5. Kết thúc.</b>
- Cô nhận xét, tuyên dương trẻ.
- Chuyển hoạt động.
<i><b>Thứ 4 ngày 03 tháng 01 năm 2018</b></i>
<b>TÊN HOẠT ĐỢNG: KPKH: Đặc điểm bên ngồi của một số con vật sống trong</b>
<i><b>rừng. So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2 con vật sống trong rừng.</b></i>
<b>Hoạt động bổ trợ : Bài hát Đố bạn</b>
<b>I – MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU</b>
<b>1/ Kiến thức:</b>
- Trẻ biết tên gọi, đặc điểm, nơi sống và vận động của một số con vật sống trong rừng
như: Con hổ, con voi, con khỉ, con sóc
- Trẻ thấy được sự phong phú của các con vật sống trong rừng
- Trẻ biết so sánh sự giống và khác nhau của con vật, biết phân nhóm theo cấu tạo, đặc
điểm.
<b>2. Kỹ năng</b>
<b>- Rèn kỹ năng so sánh, phân nhóm cho trẻ</b>
- Rèn khả năng quan sát ghi nhớ.
- Trả lời câu hỏi của cô rõ ràng mạch lạc.
<b>3. Thái độ:</b>
-Trẻ hứng thú tham gia các hoạt động cùng cô và bạn
<b>II – CHUẨN BỊ</b>
<b>1. Đồ dùng cho giáo viên </b>
- Tranh ảnh của một số co vật sống trong rừng, con hổ, con voi, con khỉ và con sóc
- Clíp về các con vật sống trong rừng
- Đĩa nhạc bài hát về con vật
- Lô tô con vật.
<b>1. Đồ dùng cho trẻ</b>
<b>- Mũ múa: Thỏ nâu, thỏ trắng, gấu con</b>
- Một số con vật hung dữ, hiền lành
<b>2. Địa điểm tổ chức:</b>
<i><b>- Trong lớp học.</b></i>
<b>III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>
<b>1. Ôn định tổ chức.</b>
- Cho trẻ hát và VĐ theo nhạc bài hát “Đố
<i>bạn”.</i>
- Trò chuyện với trẻ về những con vật có
trong bài hát.
=> Chúng đều là đợng vật sống ở trong
rừng.
- Trẻ hát và vận động cùng cơ
- Trị chuyện cùng cơ về mợt số con vật
sống trong rừng.
<b>2. Giới thiệu bài.</b>
- Hôm nay cô con mình se cùng nhau tìm
hiểu rõ hơn về 1 số các con vật sống trong
rừng nhé!
- Vâng ạ!
<b>3. Hướng dẫn.</b>
<i><b>* Hoạt động.1: “Quan sát phim ảnh về</b></i>
<i><b>một số con vật sống trong rừng gần gũi</b></i>
<i><b>với trẻ. ”</b></i>
- Để rõ hơn về các con vật sống trong
rừng các con háy cùng tìm hiểu nhé. Cơ
cho trẻ xem hình ảnh của con và nhận xét
đặc điểm của con vật.
+ Cơ cho trẻ xem hình ảnh con Voi. Và hỏi
trẻ.
- Trên màn hình có con gì nào?
- Trẻ chăm chú quan sát
- Con voi ạ
- Nhìn con voi thế nào nhỉ?.
Cơ chỉ vào từng bộ phận của con voi hỏi
trẻ.
- Đây là gì nhỉ? Đầu voi có gì nhỉ?
- Vịi voi như thế nào?
- Voi dùng vịi làm gì nhỉ?
Cô chỉ vào ngà voi hỏi trẻ.
- Đây là gì của con voi?
- Ngà voi để bảo vệ voi mỡi khi có kẻ thù
tấn cơng.
- Ngà voi thế nào nhỉ?
- Cô chỉ vào mắt voi hỏi trẻ.
- Cô chỉ vào tai voi hỏi trẻ: Đây là gì nhỉ?
- Tai voi thế nào?
Cơ chỉ vào mình voi hỏi trẻ:
- Đây là gì nhỉ?
- Cơ chỉ vào đi voi hỏi trẻ:
- Các con thấy con voi thế nào?
- Đúng rồi voi là động vật rất to lớn.
- Voi ăn gì? Biết làm gì?Ngồi ra voi cịn
được người dân tợc mang về ni để giúp
con người vận chuyển những vật nặng, kéo
gỗ, dùng làm phương tiện đi lại.Voi là con
vật hiền lành.
- Tương tự tới con hổ: Trẻ xem phim về
con hổ. Cô hỏi:
- Con hổ như thế nào? Cô chỉ vào từng bộ
phận của con hổ hỏi trẻ để trẻ trả lời.
( Cô gợi ý cho trẻ trả lời)
- Con hổ rất hung dữ, với hàm răng nhọn
và sắc, nó là đợng vật ăn thịt những con
vật khác, nó rất nguy hiểm đấy các con ạ.
Nhưng hổ cũng là con vật rất quý hiếm, và
chạy rất nhanh.
- Tương tự con khỉ:
Cơ hỏi:
- Con khỉ có gì đặc điểm gì nổi bật? Cơ
cho trẻ quan sát và hỏi từng bộ phận của
con khỉ.
Cô cho trẻ bắt trước 1 vài động tác của
- Đầu voi, đầu voi có vịi, có mắt có tai .
- Dài ạ.
- Lấy thức ăn, uống nước, làm xiếc...
- Ngà voi ạ.
- Rất nhọn ạ
- Tai voi ạ.
- Rất to ạ.
- Mình của voi ạ.
- Đi của voi ạ.
- Rất to lớn ạ.
- Sống ở trong rừng
- Voi ăn lá cây, cỏ, voi thích ăn mía, biết
làm xiếc.
- Con hổ có lơng vàng, vằn đen. Hổ có
hàm răng nhọn, đi dài, bốn chân
- Hổ ăn thịt các con vật khác
con khỉ: Khỉ leo cây, khỉ gãi đầu,
*. So sánh: Cô để hình ảnh của hổ và voi
trên màn hình cho trẻ quan sát và hỏi trẻ:
- Voi và hổ có đặc điểm gì khác nhau?
Cơ gợi ý và tóm lại:
+ Giống nhau: Đều là con vật sống trong
rừng, đều có bốn chân.
+ Khác nhau: Voi hiền lành, Hổ hung dữ,
voi ăn lá cây, hổ ăn thịt. Hoi chậm chạp to
lớn, còn hổ nhỏ hơn voi nhưng chạy rất
nhanh. Voi có ngà ,có vịi hổ khơng có.
+ Cơ khái qt: Voi, hổ, khỉ tuy có đặc
điểm khác nhau nhưng chúng đều sống
trong rừng, phải tự kiếm ăn, tự bảo vệ
mình. Chúng được gọi chung là động vật
sống trong rừng.
*. Mở rợng: Ngồi voi, hổ, khỉ cịn có
những con vật nào cũng là động vật sống
trong rừng nữa?
- Cô cho trẻ xem băng một số con vật khác
như hươu, gấu, sư tử, ngựa vằn, chó
sói...Xem đến con nào, cô hỏi tên và thức
ăn của con vật đó.
- Giáo dục: Những con vật sống trong rừng
đều có ích. Khi tham quan vườn bách thú
các con nhớ không nên trêu chọc, không
lại gần chuồng những con thú dữ.
*. Cơ phân nhóm các con vật theo đặc
điểm: (Dữ - hiền) xếp các con vật theo
- Lần 1: Cơ nói tên Con vật trẻ giơ lơ tơ
có hình ảnh con vật đó.
- Lần 2: Cơ nói tên con vật trẻ nói thức ăn
của con vật đó.
<i><b>*. Trị chơi 2: “Tìm nhà”</b></i>
- Cơ dán 2 bức tranh tượng trưng cho 2
ngôi nhà, phát cho trẻ thẻ có hình đợng vật
ăn thịt, đv ăn lá, cây, ăn cỏ.
+ Nhà có thịt
+ Nhà có lá, quả, củ.
- Trẻ trả lời: Con khỉ nhanh nhen, leo trèo
rất nhanh, có 4 chân, đi dài khỉ thích ăn
chuối.
- Trẻ làm theo.
- Trẻ trả lời:
- Voi to hơn hổ
- Voi có vịi, có ngà, hổ khơng có
- Đều có 4 chân, đều sống trong rừng, đều
biết làm xiếc
- Hổ ăn thịt các con vật khác, voi ăn cỏ, ăn
mía, lá cây.
- Trẻ kể tên theo hiểu biết của trẻ
- Trẻ hứng thú chơi, mỡi trị chơi trẻ chơi 2
lần, sau mỗi lần chơi trẻ đổi thẻ hoặc đổi
vị trí chơi
- Trẻ vừa đi vừa hát. Khi có hiệu lệnh “
Tìm nhà” trẻ có thẻ con vật nào chạy về
ngơi nhà có thức ăn của con vật đó.
- Cơ tổ chức cho trẻ chơi.
- Cơ quan sát đợng viên khún khích trẻ.
<b>4. Củng cố: </b>
<b>- Các con vừa được tìm hiểu về các con</b>
vật sống ở đâu? Đó là những con gì? - Các con vật sống trong rừng như con voi,<sub>con hổ, con khỉ, con hươu...</sub>
<b>5. Kết thúc.</b>
<i><b>Thứ 5 ngày 04 tháng 01 năm 2018</b></i>
<i><b>Hoạt đơng chính: Toán : Đếm đến 5. Nhận biết số lượng trong phạm vi 5. Nhận biết</b></i>
<i><b>chữ số 5.</b></i>
<b>Hoạt động bổ trợ : Thơ “ Rong và cá”</b>
<b>I. Mục đích yêu cầu : </b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Trẻ biết đếm đến 5, nhận biết nhóm có 5 đối tượng , nhận biết chữ số 5
<b>2. Kỹ năng </b>
- Phát triển kỹ năng đếm thứ tự từ 1 đến 5
- Trẻ có sự chú ý quan sát, ghi nhớ, kỹ năng đếm trình tự, xếp tương ứng 1: 1
- Trẻ trả lời câu hỏi của cô rõ ràng
<b>3. Giáo dục </b>
- Trẻ vâng lời cơ, tích cực tham gia hoạt đợng
- Gi dục trẻ có ý thức trong học tập.
.II. Chuẩn bị:
<b>1, Đồ dùng của cô </b>
- Thẻ chữ từ 1 đến 5,
- Nhạc các bai hát về chủ điểm
- Rổ lô tô một số con vật sống trong rừng
<b> 2. Đồ dùng của trẻ</b>
- Rổ lô tô 1 số con vật sống trong rừng, thẻ số
- Tranh ve các con vật, giấy A4, bút màu, số 5 cắt sẵn
- Đặt các góc 1 số nhóm con vật có số lượng là 5: 5 con thỏ, 5 con hổ, 5 con voi
- Dán mơ hình 5 cửa nhà có dán 1 chữ số 1 dến 5 để trẻ chơi trò chơi
<b>2. Địa điểm</b>
- Trong lớp học
<b>III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ</b> <b>HOẠT ĐỢNG CỦA TRẺ</b>
<b>1. Ổn định tổ chức:</b>
- Cơ và trẻ vận động bài “Đố bạn”.
- Trong bài hát, cơ và các con vừa vận đợng có những
con vật gì? Chúng sống ở đâu?
- Trẻ vận đợng cùng cô
- Trẻ kể tên các con vật
trong bài hát.
<b>2. Giới thiệu bài</b>
- Có mợt câu chuyện kể về 1 chú thỏ học toán tập
chia quà cho các bạn. Hơm nay, chúng mình hãy giúp
chú Thỏ chia quà cho đúng nhé! -Vâng ạ
<b>* Hoạt động 1: Ơn số lượng 4</b>
- Mợt hơm, chú thỏ con tổ chức một buổi tiệc, Thỏ con
đi mua quà cho mọi người trong gia đình. Trước khi ra
chợ mua quà, Thỏ con đã đếm có tất cả bao nhiêu chú
Thỏ trong gia đình mình chưa?
- Các con cùng đếm với Thỏ con nào?
- 4 chú Thỏ tương ứng với chữ số mấy.
- Thỏ con đếm đi đếm lại mà vẫn là 4 chú Thỏ, Thỏ
con đếm đúng chưa? Còn thiếu ai nữa?
<b>* Hoạt động 2: Dạy trẻ: Đếm đến 5. Nhận biết số </b>
<b>lượng trong phạm vi 5. Nhận biết chữ số 5.</b>
- Bạn Thỏ này quên không đếm mình nữa đúng khơng
các con? Vậy phải làm sao?
- Bạn nào giúp cô thêm 1 chú Thỏ nữa nào?
- Vậy bây giờ có mấy chú Thỏ? Các con cùng đếm vơi
cô nào.
- 5 chú Thỏ tương ứng với số mấy?
<b>- Cô giới thiệu chữ số 5 gồm 1 nét ngang, 1 nét thẳng,</b>
1 nét cong bên phải.
- Sau khi đếm xong, Thỏ con xách giỏ ra chợ mua
quà. Bạn nào giúp cô đếm xem Thỏ con đã mua được
mấy món q? ( Cơ mời 2 trẻ lên đếm)
- Sô lượng Thỏ và số lượng quà như thế nào so với
nhau? Vì sao con biết?
- Số lượng Thỏ nhiều hơn số lượng quà là bao nhiêu?
- Sơ lượng q ít hơn số lượng Thỏ là bao nhiêu?
- Trẻ đếm cùng cô
- 4 con mèo tương ứng với
số 4.
- Trẻ trả lời
- Trẻ trả lời
- Trẻ đếm cùng cô
- Tương ứng với chữ số 5
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ lên đếm
- Trẻ trả lời
- Số lượng Thỏ nhiều hơn
số lượng quà là 1
- Vậy muốn chia quà cho đúng thì Thỏ con phải là
sao? Bạn nào giúp Thỏ con?
- Bây giờ số lượng quà và số lượng Thỏ như thế nào
với nhau? Cùng bằng bao nhiêu?
Cô cho trẻ đếm
- 5 chú Thỏ và 5 món quà tương ứng là bao nhiêu?
- Bạn nào giúp cô chọn chữ số 5?
- Vậy là tất cả chú Thỏ đã có đủ quà rồi, bây giờ các
chú Thỏ con hãy đi cất quà của mình.
- Vì Thỏ con đếm sai nên chia quà mới bị sai vậy các
con phải chăm chỉ học tốn cho giỏi để khơng bị thiếu
sót như Thỏ con nhé!
- Cơ cho trẻ đếm 5 chú Thỏ tương ứng với số mấy?
<b>Hoạt động 3: Luyện tập. </b>
<b>*. Trị chơi 1: Tìm nhóm có 5 con vật.</b>
- Cơ cho trẻ tìm nhanh nhóm có 5 con vật trong lớp.
- Mời 3 trẻ đại diện đi tìm trong lớp nhóm con vật có
số lượng 5: nhóm con thỏ, nhóm con hổ, nhóm con
voi
<b>*. Trị chơi 2: Tạo nhóm bạn có số lượng là 5</b>
- Bây giờ chúng mình se đóng vai làm các chú Thỏ đi
tìm bạn, Các chú thỏ vừa đi vừa hát bài “tìm bạn
thân”. Khi có hiệu lệnh “ Tìm bạn” thì mỡi nhóm 5
bạn se cầm tay nhau đứng thành vịng trịn tạo thành
nhóm có 5 bạn
- Cô tổ chức cho trẻ chơi 2-3 lần
- Nếu xuất hiện nhóm khơng đủ số lượng là 5,
Cơ hỏi trẻ:
- Nhóm con có mấy bạn?
- Có 3 bạn rồi thì thiếu mấy bạn nữa se đủ 5 bạn?
<b>*. Trò chơi 3: Về đúng nhà</b>
- Thêm 1 gói quà nữa
- Bằng nhau và đều bằng 5
- Trẻ đếm cùng cô
- Tương ứng với số 5
- 1 bạn lên chọn chữ số 5
- Trẻ cất quà đi
- Vâng ạ
- Trẻ đếm
- Trẻ chơi
- Cô phát cho mỗi trẻ 1 thẻ số ( số 1, 2, 3, 4,5) và yêu
cầu trẻ vừa đi vừa hát “ Trời nắng, trời mưa” Khi có
hiêu lệnh “ Về đúng nhà” thì trẻ nào cùng số thẻ thì
tìm và chạy về nhà có cửa dán chữ số đó
- Cô cho trẻ chơi 2 lần.
- Trẻ lắng nghe cô phổ biến
cách chơi, luật chơi
- Cô tổ chức cho trẻ chơi
<b>4. Củng cố</b>
- Củng cố: Hoạt đợng nhóm: Chia trẻ 3 nhóm, nhóm
1 khoanh trịn nhóm con vật có số lượng 5, tơ màu
nhóm con vật có số lượng 5, tô màu chữ số 5
- Bài học hơm nay các con học có vui khơng?
- Trẻ thực hiện
- Có ạ
<b>5. Kết thúc</b>
- Trẻ hát theo nhạc bài: Gia đình Gấu
- Chuyển hoạt đợng
- Trẻ hát
<i><b>Thứ 6 ngày 05 tháng 01 năm 2018</b></i>
<b>TÊN HOẠT ĐỘNG: TẠO HÌNH : VẼ CON THỎ</b>
<b>I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Trẻ biết sử dụng những nét cong tròn, nét xiên, nét thẳng để ve thành con thỏ
- Trẻ biết tô màu bức tranh cho đep, khuyến khích trẻ ve thêm cỏ, hoa cho bức tranh
thêm đep.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Rèn và phát triển kỹ năng tô ve, rèn sự khéo léo của đôi tay.
- Phát triển khả năng tạo hình cho trẻ. Rèn sự khéo léo của đôi tay.
- Phát triển khả năng tư duy, ghi nhớ tưởng tượng cho trẻ
<b>3. Giáo dục – Thái độ:</b>
- Trẻ hứng thú tham gia vào hoạt động.
- Yêu quý bảo vệ những con vật sốngs trong rừng.
<b>II. CHUẨN BỊ</b>
<b>1. Chuẩn bị đồ dùng cho cô và trẻ:</b>
- Tranh ảnh về con vật sống trong rừng, tranh mẫu ve về con thỏ.
- Băng nhạc bài hát trời nắng trời mưa.
- Giấy ve, sáp màu , bút chì.
<b>2. Địa điểm:</b>
- Tổ chức trong lớp
<b>II. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG:</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>
<b>1. Ổn định tổ chức :</b>
Cô cho trẻ quan sát những con vật sống trong rừng
Cho trẻ gọi tên những con vật đó.
- Đây là những con vật sống ở đâu?
- Trẻ quan sát và gọi tên
- Sống trong rừng.
<b>2. Giới thiệu bài:</b>
<b>-</b> - Các con ạ những con vật sống trong rừng thật là
đáng u đấy, cơ có mợt bức tranh ve về một con
vật sống trong rừng các con hãy xem đó là con vật
gì nhé .
- Trẻ quan sát và chú ý lắng nghe
<b>- 3. Hướng dẫn:</b>
<b>- * Cô cho trẻ quan sát tranh mẫu.</b>
<b>-</b> Hỏi trẻ:
<b>-</b> - Các con có biết chúng mình vừa được quan sát
tranh ve về con gì khơng?
<b></b>
<b>--</b> - Đúng rồi đó chính là bức tranh ve về con thỏ
<b>-</b> - Chúng mình cùng nhìn xem con thỏ có những bợ
phận nào.
<b>-</b> - Các con nhìn xem đầu thỏ hình gì có gì?
<b>-</b> - Đây là phần gì của thỏ nhỉ?
<b>-</b> - Đúng rồi, mình thỏ có dạng hình gì nhỉ?
<b>-</b> - Mình thỏ là mợt hình trịn lớn.
<b>-</b> Cơ chỉ vào đi thỏ hỏi :
<b>-</b> - Thế cịn đây là gì nhỉ?
<b>-</b> - Đi thỏ thế nào nhỉ?
<b>-</b> - Đúng rồi đi thỏ là mợt hình trịn nhỏ xíu.
<b></b>
<b>-- * Hướng dẫn trẻ quan sát tranh vẽ về con thỏ và </b>
<b>các cảnh phụ:</b>
<b>-</b> - Tranh ve về con gì?
<b>-</b> - Trong bức tranh này ngồi con thỏ ra cịn có gì
nữa nhỉ?
<b>-</b> - Đúng rồi
- Chú thỏ có màu gì nhỉ?
<b>-</b> + Cơ ve mẫu cho trẻ quan sát.
- Trẻ chú quan sát trả lời cô.
- Đầu thỏ có mắt, có tai, có
mồm,
- Mình thỏ
- Trẻ trả lời cô.
- Đuôi thỏ ạ
- Rất nhỏ ạ
- Con thỏ ạ
- Cịn có củ cà rốt nữa ạ, có cây
hoa, ơng mặt trời nữa.
- Màu hồng ạ.
- Có ạ
- Vâng ạ
<b>-</b> - Vậy các con có muốn ve được bức tranh dep như
thế này không?
<b>-</b> - Vậy để ve được những bức tranh đep về chú thỏ
các con chú ý nhìn cơ ve mẫu nhé.
<b>-</b> - Trước tiên cơ ve đầu con thỏ là mợt hình trịn nhỏ
này, sau đó cơ ve mình con thỏ là mợt hình trịn lớn
hơn sau đó cơ ve tiếp mợt hình trịn nhỏ xíu nữa
làm đi của con thỏ. Cơ ve 2 chân thỏ là 2 nét
cong , đầu thỏ có gì nào?
<b>-</b> - Có mắt , có mũi, có tai, có mồm và có các ria mép
nữa.
<b>-</b> - Cơ ve hình trịn nhỏ xíu trên đầu làm mắt thỏ, mũi
thỏ là hình tam giác, mồm thỏ là nét cong nhỏ, ria
là những nét xiên, tai thỏ dài ve bằng 2 nét cong.
<b>-</b> - muốn bức tranh đep hơn cô ve thêm ông mặt trời
tỏa nắng, ve thêm cây hoa, thỏ thích ăn gì các con?
<b>-</b> - Vậy thì cơ ve thêm củ cà rốt nữa nhé.
<b>-</b> - Giờ các con hãy xem cô tô màu nhé.
<b>-</b> Cô vừa tô màu vừa hỏi trẻ về màu sắc của từng bộ
phận của thỏ.
<b>-</b> - Các con xem cô đã tô màu song rồi, bức tranh có
đep khơng nào?
<b>- * Cho trẻ thực hiện:</b>
<b>- - Các con có muốn ve bức tranh về chú thỏ đáng </b>
yêu này không?
<b>-</b> - Vậy các con se làm những họa sỹ tí hon ve những
- Trẻ chú ý quan sát lắng nghe.
- Ăn củ cà rốt ạ.
- Rât đep ạ
- Có ạ.
- Vâng ạ
bức tranh đep nhé.
- Cô nhắc trẻ cầm bút bằng tay phải và bằng 3 đầu
<b>-</b> ngón tay, ngồi lưng thẳng, khơng cúi sát xuống bàn,
khi trẻ thực hiện cô quan sát gợi ý đợng
viên,khún khích trẻ ve.
<b>-</b> Gợi ý hướng dẫn trẻ tô màu sao cho đep.
<b>-</b> + Trưng bày sản phẩm: Hết giờ cô cho trẻ trưng bày
sản phẩm của mình cơ cho các bạn nhận xét bài của
<b>4. Củng cố:</b>
- Các con vừa được học bài gì?
- Các con có ve được con thỏ khổng?
- Bức tranh của các con có đep khơng?
- Các con ngoan giờ học lần sau cô lại cho các con
ve nữa nhé.
- Bài ve con thỏ ạ
- Có ạ
- Đep ạ.
- Vâng ạ
<b>5. Kết thúc: </b>
- Chuyển hoạt động - Trẻ thực hiện
Thủy An, ngày……tháng 12 năm 2017
<b> Người kiểm tra</b>