KHOA: Y
BỘ MƠN: SINH LÝ
Đề thi mơn: Sinh lý 3 (Thăm dò chức năng) - Lần thi:
1 Đối tượng dự thi: Y
Mã đề thi: 200
Ngày thi:
Thời gian làm bài: 35 phút
NỘI DUNG ĐỀ THI
(70 câu, trong đó 14 câu/trạm/7 phút)
a. Ghi đồ thị hoạt động điện của tế bào
TRẠM 1 (7 phút)
1. Định lượng BG là định lượng:
b. Nội soi các cơ quan có cấu tạo hình ống
a. Một loại hormon hòa tan trong lipid
c. Siêu âm tim, doppler mạch
b. Một dạng chuyển hóa của hormon
d. Tất cả đều đúng
c. Số vị trí gắn trên receptor của hormon
9. Trong hội chứng Cushing do u tuyến thượng thận, xét
d. Một loại protein vận chuyển hormon
nghiệm nồng độ cortisol có giá trị chẩn đoán quyết định
2. Ưu điểm của các điện thế gợi so với MRI là
là:
a. Rẻ tiền
a. Giảm thấp và mất nhịp ngày đêm
b. Không xâm lấn
b. Tăng cao và mất nhịp ngày đêm
c. Chính xác hơn
c. Giảm thấp và vẫn còn nhịp ngày đêm
d. Lặp lại nhiều lần và có thể làm ngay tại
d. Tăng cao và vẫn cịn nhịp ngày đêm
10. Dựa vào kết quả ECG sau, bệnh nhân được chẩn đoán
giường
3. EEG trong bệnh lý Động kinh được sử dụng với mục
là:
đích, CHỌN CÂU SAI
a. Hỗ trợ chẩn đoán bệnh lý Động kinh
b. Tiên lượng sau cơn co giật đầu tiên
c. Chẩn đốn xác định vị trí ổ động kinh
d. Phân loại hội chứng động kinh
TỪ CÂU 4 ĐẾN CÂU 6: CHỌN CÂU ĐÚNG
Sóng alpha là những sóng có tần số …..(2)…….,
biên độ vào khoảng 20-60 microvolt, hình sin đều, có thể
tạo thoi, phân bố chủ yếu ở ….(3)…. Là nhịp sinh lý xuất
hiện khi ……..(4)……
a. Nhồi máu cơ tim tối cấp vùng thành sau dưới.
4.
b. Nhồi máu cơ tim cấp vùng thành sau dưới.
a. 8 – 13 Hz
b. >13Hz
c. Nhồi máu cơ tim tối cấp vùng trước bên.
c. 4 – 7 Hz
d. < 4Hz
d. Nhồi máu cơ tim cấp vùng trước bên.
5.
11. Khi vừa mãn kinh nồng độ hai hormon FSH và LH sẽ
a. Vùng trán
b. Vùng đỉnh
thay đổi theo chiều hướng:
c. Vùng thái dương
d. Vùng chẩm
a. Tăng lên
6.
b. Giảm xuống ít
a. Nhắm mắt thư giãn, nghỉ ngơi, không ngủ
c. Giảm rất nhiều
b. Nhắm mắt ngủ trong giai đoạn I, II của giấc
d. Không thay đổi
ngủ
12. Một kết quả thăm dò chức năng rơi vào miền giao có
c. Suy nghĩ, hoạt động não bộ
thể kết luận:
d. Ln xuất hiện trong mọi hoạt động của não
a. Bình thường
7. Mũi tên ký hiệu sóng A là
b. Bệnh lý
c. Chưa thể kết luận bình thường hay bệnh lý
d. Thăm dị thất bại
13. Ăn mặn có thể được dùng làm test ức chế bài tiết:
a. ADH
b. Calcitonin
c. PTH
d. Aldosteron
14. Nghiệm pháp tăng gánh nước dùng để đánh giá sự bài
a. Sóng F
tiết và chức năng hormon:
b. Phản xạ H
a. ADH
c. Phức hợp CMAP
b. Aldosteron
d. Phức hợp SNAP
c. Cả a và b đúng
8. Kỹ thuật sau đây thuộc lĩnh vựa thăm dò chức năng:
d. Cả a và b sai
TRẠM 2 (7 phút)
15. Sóng T cao, nhọn và đối xứng có thể gặp trong
trường hợp:
a. Thiếu máu cục bộ cơ tim
b. Cường phế vị
c. Rối loạn điện giải (tăng K+)
d. Tất cả đều đúng
16. Trong xét nghiệm tinh dịch đồ, đánh giá phần dịch
lỏng phản ánh hoạt động của:
a. Tinh hoàn
b. Mào tinh và ống dẫn tinh
c. Túi tinh và tiền liệt tuyến
d. Tất cả đều đúng
17. Theo phân loại của WHO, BMI ở người trưởng thành
châu Á, béo độ 1 khi chỉ số BMI ở mức:
a. 25,0-29,99
b. 23-24,9
c. 30,0-39,99
d. 25-29,9
18. Đánh giá chức năng thơng khí phổi dựa vào:
a. Phế dung ký và phế động ký
b. Phế dung ký và X quang phổi
c. Phế động ký và X quang phổi
d. Tất cả đều đúng
19. Dựa vào kết quả ECG sau, bệnh nhân được chẩn đoán
là:
a. Block nhĩ thất độ 1.
b. Block nhĩ thất độ 2 mobizt I.
c. Block nhĩ thất độ 2 mobizt II.
d. Block nhĩ thất độ 3.
20. Dựa vào kết quả ECG sau, bệnh nhân được chẩn đoán
là:
a. Dày nhĩ phải.
b. Dày nhĩ trái.
c. Dày thất trái.
d. Dày thất phải.
21. Gây hạ đường huyết được dùng làm test kích thích
bài tiết:
a. GH
b. ACTH
c. Cortisol
d. Tất cả đều đúng
22. Kết quả thăm dị ở một bệnh nhân ghi nhận: chuyển
hóa cơ sở tăng, thời gian phản xạ gân gót ngắn, số vị trí
để gắn với hormon cịn trống của TBG giảm, có thể nghĩ
đến:
a. U tuyến yên tăng tiết TSH
b. Cường giáp tăng tiết T3-T4
c. Hội chứng Cushing do dùng corticoid
d. Suy vỏ thượng thận (bệnh Addison)
23. Tiêu chuẩn chẩn đốn lỗng xương theo WHO khi đo
mật độ khoáng xương:
a. T-Score ≤1,0
b. T-Score ≤1,5
c. T-Score ≤2,0
d. T-Score ≤-2,5
24. Phương pháp có thể giúp đánh giá độ chính xác của
kết quả khí máu động mạch là:
a. Đánh giá trực tiếp qua chuyển hóa
b. Quy tắc số 8
c. Phương trình Harison cải biên
d. Tất cả đều đúng
25. Thử nghiệm Huhner để đánh giá:
a. Sự phóng xuất tinh trùng vào trong âm đạo
b. Sự xâm nhập của tinh trùng vào trong chất
nhầy cổ tử cung
c. Sự di chuyển của tinh trùng trong vòi trứng
d. Sự xâm nhập của tinh trùng vào trong trứng
26. pH âm đạo ở phụ nữ tuổi sinh đẻ:
a. Có tính acid do trực khuẩn Doderlin sử dụng
glycogen
b. Trung tính do estrogen làm biểu mơ âm đạo
tầng hóa
c. Có tính kiềm do progesteron làm bong các tế
bào bề mặt âm đạo
d. Thay đổi từ kiềm đến acid hóa trong chu kỳ
kinh do thay đổi nội tiết.
27. Hình ảnh điện tâm đồ sau phản ánh:
a. Tăng Ca++ máu do tăng PTH
b. Giảm Ca++ máu do giảm PTH
c. Tăng K+ máu do giảm aldosteron
d. Giảm K+ máu do tăng aldosteron
28. Chẩn đoán nhịp nhanh trên thất khi và chỉ khi tần số
trên thất trong khoảng:
a. 100-140 chu kỳ/phút
b. 140-220 chu kỳ/phút.
c. 220-300 chu kỳ/phút.
d. 300-400 chu kỳ/phút
TRẠM 3 (7 phút)
29. Xạ hình thận giúp:
a. Đánh giá chức năng thận.
b. Đánh giá đường bài niệu
c. Chẩn đoán tăng huyết áp do mạch máu thận
d. Tất cả đều đúng.
30. Tiêu chuẩn của một chất dùng đo độ lọc cầu thận:
a. Phải là chất nội sinh.
b. Phải được lọc hồn tồn qua cầu thận
c. Khơng được tái hấp thu tại ống thận vì sẽ làm cho
nồng độ chất đó trong nước tiểu tăng lên
d. Không được bài tiết thêm tại ống thận vì sẽ làm
cho nồng độ chất đó trong nước tiểu giảm đi
31. Một người trưởng thành có BMI=30kg/m2 được phân
loại theo WHO dành cho người châu Á là:
a. Bình thường
b. Có nguy cơ béo
c. Béo độ 1
d. Béo độ 2
32. Giả sử độ lọc cầu thận của một người 45 tuổi khỏe
mạnh là 100ml/phút/1,73m2, theo diễn tiến bình thường
thì độ lọc cầu thận khi người này 70 tuổi là bao nhiêu:
a. 55mmHg
b. 65mmHg
c. 75 ml/ph/1,73m2
d. 85mmHg
33. Tính nồng độ thẩm thấu huyết tương với Na =
140mEq/L, Glycemia = 360mg%, BUN = 28mg%
a. 280 mOsm/L
b. 290 mOsm/L
c. 300 mOsm/L
d. 310 mOsm/L
34. Ước tính độ lọc cầu thận theo công thức Cockcroft –
Gault ở bệnh nhân nữ 60 tuổi, nặng 60kg, có creatinine
huyết thanh 1mg%:
a. 47 ml/phút
b. 57ml/phút
c. 67ml/phút
d. 77ml/phút
35. Hạ natri có áp lực thẩm thấu cao do:
a. Ăn lạt
b. Truyền mannitol
c. Tăng tiết ADH
d. Tất cả đều đúng
36. Thăm dò chức năng lọc của cầu thận là:
a. Một phần thăm dò chức năng của nephron.
b. Một xét nghiệm có thể thăm dị chức năng lọc
của từng thận riêng lẻ.
c. Một xét nghiệm nhằm đánh giá các giai đoạn
suy thận của bệnh nhân.
d. Tất cả đúng
37. Mức lọc cầu thận là:
a. Tổng độ lọc cầu thận của các đơn vị thận
đang hoạt động.
b. Độ lọc cầu thận giảm dần theo tuổi bắt đầu từ
60 tuổi trở đi.
c. Sau 60 tuổi, tốc độ giảm mức lọc cầu thận
10ml/phút/1năm.
d. Tất cả đều đúng.
38. Creatinin không phải là tiêu chuẩn vàng để đo mức
lọc cầu thận vì:
a. Creatinin độc đối với cơ thể.
b. Creatinin gắn kết với protein huyết tương.
c. Creatinin được tái hấp thu tại ống thận.
d. Creatinin được bài tiết thêm 1 phần tại
ống thận.
39. Dược chất phóng xạ trong đánh giá độ lọc cầu thận
gồm:
a. 99mTechnetium-DTPA.
b. 51Cr-EDTA.
c. 125Iod- Iothalamate.
d. Tất cả đều đúng.
40. Bàn về các kỹ thuật đánh giá độ lọc cầu thận:
a. Độ thanh lọc creatinin 24 giờ có tính chính
xác cao hơn độ lọc cầu thận đo bằng dược
chất phóng xạ.
b. Độ thanh lọc inuline là chính xác nhất, tuy
nhiên giá thành cao và khơng tiện lợi.
c. Creatinin huyết thanh là xét nghiệm rất nhạy
trong phát hiện suy thận giai đoạn sớm.
d. Độ lọc cầu thận ước đốn kém chính xác hơn
creatinin huyết thanh nên ít được sử dụng.
41. Vai trò của ADH:
a. Tăng tiết ADH gây giữ nước và hạ natri máu.
b. Giảm tiết ADH gây mất nước nhiều.
c. Đái tháo nhạt trung ương do giảm tiết ADH.
d. Tất cả đều đúng
42. Một người trưởng thành có BMI=17,5kg/m2 được
phân loại theo WHO dành cho người châu Á là:
a. Bình thường
b. Có nguy cơ béo
c. Gầy độ 1
d. Gầy độ 2
c. Sóng T của nhát bóp sau ngoại tâm thu đảo
chiều.
TRẠM 4 (7 phút)
TỪ CÂU 43 ĐẾN CÂU 46 HÃY CHỌN TẬP HỢP
CÂU ĐÚNG:
a. 1, 2 và 3 đúng.
b. 1 và 3 đúng.
c. 2 và 4 đúng
d. Chỉ 4 đúng
43. Vị trí loét hành tá tràng nằm ở:
1. Thành trước
2. Thành sau
3. Thành bên
4. Thành sau trước
44. Chống chỉ định tương đối của nội soi đại tràng:
1. Có thai 3 tháng giữa hoặc 3 tháng cuối
2. Phình động mạch chủ
3. Chảy máu
4. Phình động mạch chậu
45. Đặc điểm của viên nang nội soi:
1. Khơng gây đau đớn khó chịu cho bệnh nhân
2. Hình ảnh quan sát rõ nét chủ yếu ở tồn bộ
hệ thống ruột non
3. Bệnh nhân vẫn có thể sinh hoạt như bình
thường trong khi nội soi
4. Sử dụng ít thuốc gây mê hoặc gây tê khi thao
tác
46. Hình ảnh điển hình của loét dạ dày:
1. Ổ loét có thể hình trịn hoặc hình bầu dục
2. Bờ ổ loét rõ rệt đều đặn
3. Đáy ổ loét sạch
4. Bờ ổ loét sần
47. Đặc điểm nào độ Ib theo phân loại Forrest qua hình
ảnh nội soi :
1. Máu rỉ thành dòng
2. Nguy cơ tái xuất huyết thấp (cao)
3. Máu từ tĩnh mạch
4. Máu từ động mạch
48. Phân biệt ổ loét lành tính với ác tính dựa vào các đặc
điểm:
1. Hình thể bầu dục, hoặc tròn đều
2. Đáy sạch, bờ đều
3. Nhu động mềm mại
4. Nếp niêm mạc xa bờ ổ loét (sát bờ)
49. Tiên lượng qua hình ảnh nội soi, ổ loét nào nhanh
lành sẹo và điều trị không dai dẳng?
1. Ổ loét tròn
2. Ổ loét tam giác
3. Ổ loét Salami
4. Ổ loét thẳng
50. Hình ảnh điển hình nhất biểu hiện tình trạng thiểu
năng vành ngồi cơn đau thắt ngực là:
a. Sóng T dương, cao, nhọn và đối xứng ở các
chuyển đạo trước tim.
b. Sóng T ở V1 cao hơn ở V6 hoặc T dẹt, âm hay
có móc đặc biệt ở V5-V6.
d. ST chênh xuống, thẳng đuỗn, nằm ngang
hay dốc xuống và gập góc với ngành lên sóng T.
51. Đặc điểm của dịch vị bình thường, CHỌN CÂU
SAI:
a. Khối lượng lúc đói khơng q 100ml
b. Độ qnh: hơi qnh và dính do có chất nhầy
c. Màu sắc trong
d. Khơng câu nào nêu trên đúng
52. Tiêu chuẩn chẩn đoán test dãn phế quản dương tính
là:
a. FEV1, FVC hay VC ↑12% và 200 ml; hoặc
PEF ↑ > 20%.
b. FEV1, FVC hay VC ↑12% hoặc 200 ml; hoặc
PEF ↑ > 20%.
c. PEF, FVC hay VC ↑12% và 200 ml; hoặc
FEV1 ↑ > 20%.
d. PEF, FVC hay VC ↑12% hoặc 200 ml; hoặc
FEV1 ↑ > 20%.
53. Vai trị của đo hơ hấp ký là: NGOẠI TRỪ
a. Đánh giá các thể và các mức độ rối loạn thơng
khí phổi
b. Điều tra và đánh giá một số bệnh nghề nghiệp.
c. Chẩn đoán, đánh giá hiệu quả điều trị hen
phế quản cho trẻ dưới 5 tuổi.(IOS)
d. Đánh giá chức năng hô hấp của bệnh nhân
trước khi mổ.
54. Chỉ số FEV1 có vai trị trong:
a. Xác định tình trạng hạn chế của dung tích
phổi.
b. Đánh giá, theo dõi hiệu quả điều trị hen phế
quản.
c. Góp phần chẩn đốn phân biệt hen phế quản và
bệnh phổi tác nghẽn mạn tính.
d. Đánh giá mức độ tắc nghẽn đường dẫn khí.
55. Bệnh nhân nam, 50 tuổi, nhập viện trong tình trạng lơ
mơ, đánh giá thang điểm Glasgow ghi nhận: Bệnh nhân
mở mắt khi bị làm đau, hỏi trả lời lộn xộn, Khi bị kích
thích đau bệnh nhân gạt tay người khám đúng vị trí bị
kích thích. Điểm Glasgow của bệnh nhân trên là
a. 7 điểm
b. 8 điểm
c. 9 điểm
d. 10 điểm
56. Một bệnh nhân được đo dẫn truyền vận động trên dây
thần kinh giữa, kết quả như sau: Thời gian tiềm vận động
ngoại vi dây thần kinh giữa tại cổ tay là 5ms, Thời gian
tiềm vận động ngoại vi dây thần kinh giữa tại khuỷu tay
là 9ms, khoảng cách từ cổ tay đến khuỷu tay là 25cm.
Vận tốc dẫn truyền ngoại vi từ khuỷu tay đến cổ tay của
dây thần kinh giữa là
a. 62,5 m/s
b. 6,25 m/s
c. 0,625 m/s
d. 625m/s
TRẠM 5 (7 phút)
Bài tập A (dành cho câu 57 và câu 58): Bệnh
nhân Nguyễn Văn H có kết quả khí máu động mạch và
ion đồ như sau: PaCO2 = 80 mmHg, HCO3- = 30 mEq/L,
pH = 7,18 ; Na+ = 135 mEq/L; Cl- = 93 mEq/L
57. Dựa vào kết quả xét nghiệm trong bài tập A, bệnh
nhân H được chẩn đốn là:
a. Kiềm hơ hấp.
b. Kiềm chuyển hóa.
c. Toan hơ hấp.
d. Toan chuyển hóa.
58. Dựa vào kết quả xét nghiệm trong bài tập A, bệnh
nhân H được chẩn đoán là:
a. Kiềm hơ hấp ngun phát.
b. Kiềm chuyển hóa ngun phát.
c. Toan hô hấp cấp trên nền mạn.
d. Toan chuyển hóa cấp trên nền mạn.
59. Dạng ngoại tâm thất nguy hiểm là:
a. Ngoại tâm thu thất trên sóng T
b. Ngoại tâm thu trên thất
c. Ngoại tâm thu thất kèm thiếu máu cơ tim
d. Tất cả đều đúng
60. Bệnh nhân nữ, 50 tuổi đến khám vì lý do tê 2 bàn tay,
tê tăng lên khi bệnh nhân làm động tác ngữa hai bàn tay,
khoảng 1 tháng nay bệnh nhân cầm đồ vật hay rớt, khám
lâm sàng ghi nhận teo cơ mô cái. Bệnh nhân có chỉ định
đo EMG, trên bệnh nhân này cần đo điện dẫn truyền thần
kinh sau, NGOẠI TRỪ
a. Đo dẫn truyền vận động dây thần kinh giữa
b. Đo dẫn truyền cảm giác dây thần kinh giữa
c. Đo sóng F trên dây vận động thần kinh giữa
d. Đo phản xạ H trên dây vận động thần kinh
giữa
61. Sóng F có đặc điểm sau
a. Có thể xuất hiện ở tất cả các cơ bắp ngoại biên
b. Thời gian tiềm tương đối hằng định
c. Khi giảm cường độ kích thích sóng F sẽ biến mất
d. Tất cả đều đúng
62. Trường hợp rối loạn ECG nào nguy hiểm nhất cần
nhập viện theo dõi và điều trị:
a. Ngoại tâm thu nhĩ
b. Cường phế vị
c. Ngoại tâm thu thất nhịp đôi
d. Block nhĩ thất độ 2
63. Dựa vào kết quả ECG sau, bệnh nhân được chẩn đoán
là:
a. Phân ly nhĩ thất.
b. Ngoại tâm thu trên thất. (nhĩ)
c. Ngoại tâm thu tại thất.
d. Block xoang nhĩ.
64. Chẩn đoán kết quả ECG nào sau đây là tiên lượng
nặng:
a. Rung nhĩ.
b. Ngoại tâm thu trên thất.
c. Ngoại tâm thu thất trên sóng T.
d. Tất cả đều đúng.
65. Dựa vào kết quả ECG sau, bệnh nhân được chẩn
đoán là:
a. Nhịp nhanh xoang.
b. Rung nhĩ.
c. Cuồng nhĩ.
d. Nhịp nhanh tại thất.
66. Vị trí thường đo pH thực quản suốt 24 giờ là trên tâm
vị:
a. 2cm
b. 3 cm
c. 4 cm
d. 5cm
67. Khoảng QT kéo dài biểu hiện tình trạng rối loạn sau:
a. Tăng kali máu.
b. Hạ kali máu.
c. Tăng canxi máu.
d. Giảm canxi máu.
68. Chọn câu đúng:
a. Anion gap = Na+ - HCO3— - Cl— và giá
trị bình thường = 18 2 mEq/L..
b. Anion gap < 12: toan chuyển hóa có tăng
anion gap.
c. Đánh giá rối loạn hơ hấp cấp hay mạn dựa
vào sự thay đổi giá trị pH.
d. Có thể đánh giá khả năng thơng khí của phổi
dựa vào giá trị PCO2 và PCO2.
69. Ngoại tâm thu trên thất là dạng rối loạn ECG sau:
a. Rối loạn hình thái tim.
b. Rối loạn tạo nhịp.
c. Rối loạn dẫn truyền.
d. Tất cả đều sai.
70. CHỌN CÂU SAI. Một số quy tắc khi thực hiện
nghiệm pháp thăm dò chức năng thần kinh thực vật:
a. Đo các đại lượng ban đầu bằng cách làm
nghiệm pháp vào nhiều ngày khác nhau, làm lúc đói, lúc
nghỉ ngơi
b. Nghiệm pháp chỉ làm vào cùng một giờ trong
ngày để loại trừ ảnh hưởng nhịp ngày đêm
c. Khi phải làm nhiều lần nghiệm pháp thì có
khoảng cách nghỉ đủ dài giữa các lần
d. Không nên thực hiện nhiều nghiệm pháp
cùng một lúc trên đối tượng nghiên cứu
Đề thi mơn: Thăm dị chức năng - Lần thi: 1
Đối tượng dự thi: Y
Mã đề thi: 100
TRẠM 1 (6 phút)
1. Ghi điện sinh lý được thực hiện trong thăm dị
chức năng:
a. Cơ tim
b. Cơ hồnh
c. Cơ dạ dày
d. Tất cả đều đúng
@
2. Các hormon sau được bài tiết theo nhịp ngày
và đêm:
a. GH
b. ACTH
c. Prolactin
d. Tất cả đều đúng
@
3. Kết quả thử nghiệm Huhner sau kết luận có
kháng thể kháng tinh trùng trong dịch âm đạo:
a. Huhner chéo với tinh trùng chứng thấy
tinh trùng chết
@
b. Huhner chéo với chất nhầy chứng thấy
tinh trùng chết
c. Không thấy tinh trùng xâm nhập chất
nhầy cổ tử cung sau giao hợp.
d. Thấy tinh trùng bất hoạt trong chất
nhầy cổ tử cung sau giao hợp.
4. Tiêu chuẩn của một chất đánh giá chức năng
bài tiết của thận, CHỌN CÂU SAI:
a. Không được lọc qua màng lọc cầu thận.
@
b. Không tái hấp thu tại ống thận.
c. Được bài tiết hồn tồn bởi ống thận.
d. Khơng được gắn kết với protein.
5. Công thức Cocckcroft-Gault phụ thuộc vào,
CHỌN CÂU SAI:
a. Tuổi
b. Giới tính
c. Cân nặng
d. Creatinine nước tiểu
@
6. Trên điện tâm đồ, biến đổi của động mạch
vành phải được khảo sát trực tiếp trên những
chuyển đạo nào?
a. D2, D3, aVF@
b. D1, aVL, V5, V6
c. V1, V2, V4, V5
d. Tất cả sai
7.Sự kéo dài thời gian tiềm của các sóng trong
đo điện thế gợi thính giác gợi ý
a. Bất thường bộ phận tiếp nhận cảm giác
thính giác
b. Bất thường trong đường dẫn truyền
cảm giác thính giác từ thần kinh tiền đình ốc
tai đến củ não sinh tư sau @
c. Bất thường trong đường dẫn truyền từ
nhân trám đến củ não sinh tư sau
d. Tất cả đều sai
8. Chống chỉ định tuyệt đối của nội soi tiêu hóa là
khi bệnh nhân , NGOẠI TRỪ:
a. Suy tim độ II
b. Viêm phế quản cấp
c. Không đồng ý nội soi @
d. Tâm thần
9.
10.
TRẠM 2 (6 phút)
Bài tập tình huống dành cho từ câu 11 đến câu 17: Một bệnh nhân nam 24 tuổi đến khám vì hồi
hộp đánh trống ngực qua thăm khám phát hiện có bướu cổ, mắt lồi, tay run. Chẩn đoán sơ bộ là basedow.
11. Định lượng động sau đây nên được chỉ định ở bệnh nhân:
a. Định lượng FT3, FT4 và TBG trong mẫu máu bất kỳ.
b. Đo độ tập trung iod phóng xạ tại tuyến giáp sau 2, 6, 24 và 48 giờ.
c. Thực hiện test Querido sau khi tiêm bắp 10UI TSH.
d. Thực hiện test Werner sau khi cho uống 100µg T3/ngày x 7-8 ngày.
@
12. Bệnh nhân được chỉ định xét nghiệm khảo sát số vị trí cịn trống của protein vận chuyển để gắn với
hormon T4 theo nguyên lý:
a. RIA (định lượng miễn dịch phóng xạ cạnh tranh).
b. IRMA (định lượng miễn dịch phóng xạ khơng cạnh tranh).
c. Cho uống iod phóng xạ và đánh giá sự cố định ở tuyến giáp.
d. Đo hoạt độ T3 phóng xạ cịn lại trong mẫu máu sau phản ứng cạnh tranh với T4.
@
13. Kết quả đo chuyển hóa cơ sở sau đây phù hợp với chẩn đoán ban đầu của bệnh nhân:
a. -16%
b. -8%.
c. +15%
d. +35%
@
14. Khi ghi đồ thị phản xạ gân gót của bệnh nhân, thời gian nửa giãn được xác định là khoảng cách: (đáp
án c)
d
c
b
a
15. Điện tâm đồ ghi ở đạo trình D2 sau cho thấy bệnh nhân đã có biến chứng rối loạn tạo nhịp gì trên tim:
a. Loạn nhịp xoang.
b. Ngoại tâm thu trên thất. @
c. Ngoại tâm thu thất.
d. Rung nhĩ.
16. Để đánh giá biến chứng lên xương do cường giáp, bệnh nhân được đo mật độ khoáng xương. Kết quả
Tscore sau cho thấy bệnh nhân bị thiểu sản xương:
a. -0.2
b. -0.8
c. -1.2
@
d. -2.7
17. Bệnh nhân lo sợ vô sinh nên xin được thử tinh dịch đồ, kết quả nào sau đây là bất thường:
a. Thời gian ly giải 45 phút.
b. Tổng số tinh trùng 158 triệu, mật độ 79 triệu/mL.
c. Di động PR 28%, PR + NP 34%.
@
d. Hình dạng bình thường 5%.
TRẠM 3 (6 phút)
Bài tập tình huống dành cho từ câu 18 đến câu 25: Bệnh nhân nữ 60 tuổi, cao 160cm, nặng 60 kg,
có creatinine huyết thanh 1mg/dL, creatinine nước tiểu 660mg/24 giờ, thể tích nước tiểu 1440ml/24 giờ.
Tính:
18. Thể tích nước tiểu tương ứng
a. 1ml/phút @
b. 2 ml/phút
c. 3 ml/phút
d. 4 ml/phút
19. Nồng độ creatinine nước tiểu tương ứng:
a. 45,83mg/dL @
b. 660mg/dL
c. 4,58mg/dL
d. 66mg/dL
20. Độ thanh thái creatinine 24 giờ:
a. 91,6ml/phút
b. 45,83ml/phút
@
c. 66ml/phút
d. 660ml/phút
21. Diện tích da của bệnh nhân:
a. 2,667 m2
b. 0,0267m2
c. 1,62 m2
@
2
d. 1,5 m
22. Độ thanh thái creatinine 24 giờ hiệu chỉnh theo diện tích da:
a. 105,6 ml/phút/1,73m2
b. 48,94 ml/phút/1,73m2
@
c. 70,48 ml/phút/1,73m2
d. 66,7 ml/phút/1,73m2
23. Độ thanh thái creatinine ước đốn theo cơng thức Cockcroft-Gault:
a. 66,67 ml/phút
@
b. 56,67ml/phút
c. 46,67 ml/phút
d. 36,67 ml/phút
24. Dược chất phóng xạ chủ yếu để đánh giá độ lọc cầu thận, CHỌN CÂU SAI:
a. 99mTechnetium-DTPA.
b. 51Cr-EDTA.
c. 125Iod- Iothalamate.
d. MAG-3
@
25. Khả năng cô đặc nước tiểu, CHỌN CÂU SAI:
a. Bình thường nước tiểu được cô đặc gấp 2 - 3 lần
b. Áp lực thẩm thấu nước tiểu cơ đặc tối đa có thể đạt 2000 mosmol/kg nước. @
c. Tổn thương ống thận và kẽ thận, tỷ trọng nước tiểu giảm.
d. Góp phần chẩn đoán đái tháo nhạt, suy thận cấp, suy thận man, ….
TRẠM 4 (6 phút)
Bài tập tình huống dành cho
từ câu 26 đến câu 28: Một
người đàn ông 60 tuổi đã được
xem như một bệnh nhân ngoại
trú, phàn nàn về đau khá mơ
hồ vùng giữa ngực khi gắng
súc .Ơng khơng bao giờ đau ở
các vùng khác. Điện tâm đồ
này chỉ ra điều gì và bạn phải
làm gì?
26.Thứ tự ưu tiên chẩn đoán đầu tiên trên điện tâm đồ này là:
a. Nhồi máu cơ tim cũ vùng hoành @
c. Thiếu máu cơ tim cục bộ vùng hoành
b. Tăng kali máu
d. Tất cả sai
27.Thăm dò chức năng ưu tiên hàng đầu nào nên làm trên bệnh nhân này giúp chẩn đoán xác định?
a. Holter điện tim 24h
c. Siêu âm tim
b. Điện tâm đồ gắng sức @
d. Chụp mạch vành không cản quang
28.Bệnh nhân này vào viện đo huyết áp 165/100mmHg, thăm dò chức năng nào nêu trên chống chỉ định?
a. Holter điện tim 24h
c. Siêu âm tim
b. Điện tâm đồ gắng sức @
d. Chụp mạch vành khơng cản quang
Bài tập tình huống dành
cho từ câu 29 đến câu 32:
Một người đàn ông 50 tuổi
xuất hiện đau vùng giữa
ngực cách đây 18 tiếng
nhập viện với hình ảnh điện
tâm đồ như sau.
29. Sau khi có điện tâm đồ này bạn sẽ xử trí bệnh
nhân này như thế nào?
a. Cho làm siêu âm tim
b. Chụp động mạch vành cản quang
c. Đo holter điện tim 24h
d. Tất cả sai@
30.Bệnh nhân này được chẩn đốn là gì?
a. Nhồi máu cơ tim cấp vùng hoành
b. Nhồi máu cơ tim bán cấp vùng hoành
c. Nhồi máu cơ tim cấp vùng trước vách
d. Nhồi máu cơ tim bán cấp vùng trước
vách@
31.Để khẳng định chẩn đoán ở câu 6, bạn sẽ ưu
tiên làm thêm gì?
a. Xét nghiệm SGOT, SGPT, siêu âm tim và
đặt monitoring theo dõi
b. Xét nghiệm troponin I, T, cho thuốc giảm
đau, aspirin và đặt monitoring theo dõi@
c. Chụp mạch vành cho thuốc giảm đau,
aspirin và đặt monitoring theo dõi
d. Tất cả sai
32.Sau theo dõi điều trị 2 tuần, bệnh nhân này hồi
phục được xuất viện, bác sĩ hẹn bệnh nhân tái
khám sau 2 tuần và cho một số chỉ định cận
lâm sàng, theo bạn thăm dò chức năng nào sau
đây ưu tiên làm cho bệnh nhân?
a. Holter điện tim 24h
b. Siêu âm tim@
c. Điện tâm đồ gắng sức
d. Chụp mạch vành không cản quang
TRẠM 5 (6 phút)
Bài tập tình huống dành cho từ câu 33 đến câu 35:
Bệnh nhân có biểu hiện tê, yếu tay phải. Được chỉ
định đo điện dẫn truyền vận động thần kinh cơ. Kết
quả đo điện dẫn truyền ở dây thần kinh giữa phải
như sau:
* Dây thần kinh giữa vận động
Điện cực ghi đặt ở cơ dạng ngón cái
Điện cực kích thích:
+ Kênh 1(cổ tay): Thời gian tiềm : 3 ms; biên
độ: 14µV
+ Kênh 2 (Khuỷu tay): Thời gian tiềm : 7 ms;
biên độ 15 µV
+ Sóng F: Mất hoàn toàn
+ Khoảng cách từ kênh 1 đến kênh 2: 200mm
* Dây thần kinh giữa cảm giác
Điện cực ghi đặt ở ngón tay trỏ
Điện cực kích thích
+ Kênh 1 (cổ tay): Thời gian tiềm cảm giác 3
ms; Biên độ 20 µV
Câu 33: Vận tốc dẫn truyền vận động trên dây
thần kinh giữa phải là
a. 50m/s @
b. 200m/s
c. 50mm/s
d. 200mm/s
Câu 34: Tình trạng mất hồn tồn sóng F gợi ý
tổn thương
a.Sừng sau hoặc rễ sau tủy sống tương ứng
b.Sừng trước hoặc rễ trước tủy sống tương
ứng @
c.Trung tâm vận động tại vỏ não
d.Bệnh lý cơ tương ứng
Câu 35: Cách đặt điện cực như trên trong đo dẫn
truyền thần kinh cảm giác là cách đo
a.Thuận chiều
b.Ngược chiều @
c.Chỉ có một cách đặt điện cực duy nhất
trong đo dẫn truyền thần kinh cảm giác
d.Tất cả đều sai
Bài tập tình huống dành cho từ câu 36 đến câu 39: Bệnh nhân nam, 18 tuổi, có tiền sử động kinh được
chỉ định đo điện não đồ thường quy. Kết quả điện não như sau:
+ Hoạt động nền: Tại vùng đỉnh thái dương trái xuất hiện các sóng tần số # 2 – 3 ck/giây, các đường ghi
cịn lại trên vỏ não xuất hiện sóng tần số # 10 – 11 ck/ giây, xen lẫn các sóng tần số # 6 – 7ck/giây
+ Nghiệm pháp Berger: chưa ghi nhận bất thường
+ Nghiệm pháp hít thở sâu: chưa ghi nhận bất thường
+ Nghiệm pháp kích thích ánh sáng ngắt quảng: Tại tần số ánh sáng 12Hz, xuất hiện các sóng gai nhọn,
đa gai, phức hợp gai sóng 3 – 4Hz, ở tất cả các đường ghi điện não
Câu 36: Sóng nào khơng xuất hiện trong bản
Câu 38: Các nghiệm pháp được sử dụng trong
ghi hoạt động nền của điện não đồ trên
đo điện não đồ với mục đích
a.
Alpha
c. Beta @
a. Tăng hoạt động của não để đánh giá tình
b.
Theta
d. Delta
trạng tuần hồn não
Câu 37: Nghiệm pháp Berger bình thường khi
b. Gợi ra hoạt động dạng động kinh trên bệnh
a. Bệnh nhân nhắm mắt xuất hiện sóng alpha,
nhân @
mở mắt thay thế bằng sóng beta hoặc sóng
c. Làm rõ thêm các sóng hoạt động não trong
alpha giảm biên độ @
trạng thái nền
b. Bệnh nhân nhắm mắt xuất hiện sóng alpha,
d. Tất cả đều đúng
mở mắt thay thế bằng sóng theta hoặc sóng
Câu 39: Sự xuất hiện các sóng gai nhọn, đa
alpha giảm biên độ
gai, phức hợp gai sóng 3 – 4Hz, ở tất cả các
c. Bệnh nhân nhắm mắt xuất hiện sóng alpha,
đường ghi điện não. Gợi ý tình trạng
mở mắt thay thế bằng sóng delta hoặc sóng
a. Giảm hoạt động của vỏ não
alpha giảm biên độ
b. Hoạt động động kinh cục bộ
d. Sóng alpha vẫn xuất hiện khi bệnh nhân
c. Hoạt động động kinh lan tỏa @
nhắm mắt hoặc mở mắt
d. Là đáp ứng bình thường khi thực hiện
nghiệm pháp kích thích ánh sáng
TRẠM 6 (6 phút)
Bài tập tình huống dành cho từ câu 40 đến câu 42: Một bệnh nhân nữ, 63 tuổi, đến khám bệnh vì có biểu
hiện suy nhược, kèm đau bụng vùng hố chậu trái và đi tiêu phân đen 01 tuần nay, mỗi ngày đi 3-4 lần, riêng
trước hôm nhập viện không đi lần nào. Tiền sử: tăng huyết áp, rung nhĩ. Thuốc đang sử dụng là Amlodipin
và Aspirin hằng ngày. Khám lâm sàng: tổng trạng suy kiệt, mạch: 100 lần/phút, HA : 150/60 mmHg, T o :
37,5oC, Nhịp thở: 25 lần/phút, bụng chướng nhẹ, ấn đau vùng hố chậu trái. Thăm trực tràng thấy bóng trực
tràng rỗng, cịn ít phân đen cũ.
40. Các bệnh lý dẫn đến xuất huyết tiêu hóa nghĩ tới của bệnh nhân này theo thứ tự ưu tiên lần lượt là :
(a) Loét dạ dày do Aspirin.
(b) Loét tá tràng do Hp.
(c) Xuất huyết giảm tiểu cầu.
(d) U đại tràng.
a. (a) – (b) – (c) – (d)
b. (d) – (a) – (c) – (b) @
c. (b) – (d) – (a) – (c)
d. (c) – (d) – (b) – (a)
41. Cận lâm sàng nào cần cân nhắc khi chỉ định trên bệnh nhân này trong ngày đầu tiên nhập viện:
a. Siêu âm bụng tổng qt
b. Nội soi tiêu hóa @
c. Xét nghiệm cơng thức máu và chức năng thận
d. X – Quang ngực thẳng
42. Cơng thức máu của bệnh nhân này có Hb : 6,7d/dl ; MCV: 72 ; MCH : 28 . Bạn nghĩ KHÔNG NÊN thực
hiện cận lâm sàng nào tiếp theo:
a. Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng
b. Nội soi đại trực tràng. @
c. Nội soi trực tràng.
d. CT-scan bụng
Bài tập tình huống dành cho từ câu 43 đến câu 46: Bệnh nhân nam, 19 tuổi, vào viện vì xuất hiện những
vết đỏ vùng bụng dưới và đùi từ 01 tháng nay. Người nhà khai bệnh nhân đã tăng 10kg trong 2 tháng qua.
Khám lâm sàng ghi nhận bệnh nhân có cân nặng 80kg, chiều cao 1,65m.
43. Đánh giá tình trạng dinh dưỡng trên bệnh nhân này dựa trên chỉ số khối cơ thể (BMI):
a. Bình thường
b. Có nguy cơ
c. Béo độ I @
d. Béo độ II
44. Chỉ số được sử dụng để đánh giá tình trạng dinh dưỡng cơ thể trên bệnh nhân này, NGOẠI TRỪ:
a. Cân nặng
b. Chiều cao
c. Phần trăm mỡ cơ thể
d. Vòng cánh tay @
45. Bệnh nhân được đo nếp gấp da tam đầu ở vị trí:
a. Điểm giữa cánh tay trên, tay bên trái (giữa mỏm cùng vai và điểm trên lồi cầu) trong tư thế tay
buông thõng tự nhiên. @
b. Điểm giữa cánh tay trên, tay bên trái (giữa mỏm cùng vai và điểm lồi cầu ngoài) trong tư thế tay
đặt trên bàn, ngang vị trí tim.
c. Điểm giữa cánh tay trên, tay bên trái (giữa mỏm trên vai và điểm trên lồi cầu) trong tư thế tay
buông thõng tự nhiên.
d. Điểm giữa cánh tay trên, tay bên trái (giữa mỏm cùng vai và điểm lồi cầu ngoài) trong tư thế tay
buông thõng tự nhiên.
46. Bệnh nhân này nghĩ đến:
a. Dị ứng da
b. Rạn da @
c. Chàm
d. Bệnh hệ thống
TRẠM 7 (6 phút)
Tại Bệnh viện Trường ĐH Y Dược Cần Thơ, có Bệnh nhân H, 12 tuổi, đến khám vì ho, khị khè. Tiền
sử Ho, khó thở, nặng ngực tái đi tái lại nhiều lần, hay gặp về đêm khuya, nửa đêm về sáng, cách đây 30 phút
có xịt 2 nhát salbutamol cho dễ thở để đi khám, ông nội tử vong vì suyễn. Chẩn đốn lâm sàng: Hen phế
quản bậc 3.
47. Bệnh nhân H cần được ưu tiên thực hiện thăm dị chức năng hơ hấp nào sau đây:
a. Đo hơ hấp ký
b. Thực hiện test kích thích phế quản
c. Đo hơ hấp ký có thực hiện test dãn phế quản @
d. Đo dao động xung ký
48. Dự đoán khả năng xảy ra cao nhất ở bệnh nhân này là:
a. Sẽ có tình trạng tắc nghẽn đường dẫn khí
b. Test kích thích phế quản âm tính
c. Tắc nghẽn đường dẫn khí và có thể khơng đáp ứng với test dãn phế quản
d. Tất cả đều sai
49. Kết quả Hô hấp ký như sau: VC 67%, FVC 68%, FEV1 45%, FEV1/VC 67%, FEV1/FVC 65%, PEF ..
Bạn sẽ kết luận gì: HC RL hỗn hợp
a.
b.
c.
d.
50. Trong kết quả hơ hấp ký, hình ảnh giản đồ nào bạn sẽ quan tâm nhất ở bệnh nhân này:
a. Giản đồ đo dung tích sống
b. Giản đồ lưu lượng theo thể tích
c. Giản đồ đo dung tích sống gắng sức
d. Giản đồ đo thong khí tự ý tối đa
51. Bệnh nhân được điều trị và 2 tuần sau tái khám, bạn sẽ làm gì:
a. Không cần thực hiện đo lại hô hấp ký
b. Đo lại hô hấp ký và không cần thực hiện test dãn phế quản
c. Đo lại hô hấp ký và phải thực hiện test dãn phế quản
d. Chỉ cần đánh giá chỉ số PEF
52. Trong 2 tuần điều trị Bệnh nhân H có lên cơn suyễn 1 lần, bạn sẽ hướng dẫn Bệnh nhân kiểm soát cơn
hen bằng cách nào sau đây:
a. Theo dõi giá trị chênh lệch của FEV1 sáng và chiều trong ngày
b. Theo dõi giá trị chênh lệch của FVC sáng và chiều trong ngày
c. Theo dõi giá trị chênh lệch của FEV1/FEV1 sáng và chiều trong ngày
d. Theo dõi giá trị chênh lệch của PEF sáng và chiều trong ngày
53. Bệnh nhân tuân thủ phác đồ điều trị thì chỉ số hơ hấp ký nào sẽ cải thiện rõ nhất sau mỗi lần điều trị:
a. FEF25-75
b. FEV
c. PEF
d. MVV
ĐỀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG ( ĐƯỢC TỔNG HỢP 1 PHẦN)
1.Khảo sát vị trí cịn trống của protein vận chuyển để gắn với T4, phương pháp:
A.RIA
B. IRMA
C. ?
D.?
2.Đánh giá biến chứng lên xương, đo mật độ khoáng xương. Kết quả thiểu sản xương
A.
B.
C. -1,2 ( CHỌN)
D. -1,7
3. Bệnh nhân lo sợ vô sinh, thử tinh dịch đồ, kết quả nào là bất thường (tiêu chuẩn tinh dịch
WHO 2010)
Chọn : di động PR 28%, PR+NP =34%
Câu 4 -> 6
Bệnh nhân nữ vào viện vì đau thượng vị + tiêu phân đen, mạch 100 l/p, huyết áp 100/60 mmHg,
thăm hậu mơn: bóng trực tràng rỗng, ít phân đen dính găn. Tiền sử viêm gan B 10 năm đang điều
trị.
4. Chẩn đoán sơ bộ bệnh nhân này:
A. Loét dạ dày tá tràng (CHỌN)
B. U đại tràng
C. Vỡ giãn tĩnh mạch thực quản
D. Viêm dạ dày do tăng áp cửa
5. Ngày đầu nhập viện nên cân nhắc làm xét nghiệp gì?
A. Xét nghiệp máu
B. Nội soi tiêu hoá (CHỌN)
C. Siêu âm bụng
D. X quang bụng.
6. Xét nghiệm gì ít giá trị nhất để chẩn đốn ? câu này khơng biết kết quả nghi D.
A. Công thức máu
B. Siêu âm bụng tổng quát
C. X quang bụng đứng
D. X quang tim phổi
7.Chống chỉ định tương đối nội soi tiêu hoá, chọn sai:
A. Thai phụ 3 tháng đầu, 3 tháng cuối
B. Bệnh nhân không đồng ý (chọn)
C. ?
D. ?
8. Trào ngược dạ dày thực quản, chọn sai :
A.Số lượng đợi hồi lưu trên 5 phút xảy ra không quá 3 lần /24h
B. Tỷ lệ thời gian pH xuống dưới 4 không kéo dài quá 10% của tổng thời gian soi (chọn)
C. Tổng số lần trào ngược dịch vị < 50 lần/24h
D. giống trong sách
9. Chỉ tiêu thích hợp nhất để đánh giá tình trạng dinh dưỡng cấp tinh ở trẻ em:
A. Cân nậng theo tuổi
B. Chiều cao theo tuổi
C. Cân năng theo chiều cao
D. Bề dày lớp mỡ dưới da
10. Vị trí thường đo lớp mỡ dưới da:
A. Cơ nhị đầu
B. Cơ tam đầu (chọn)
C. ??
D. ?
11. Huyết áp cao nhất vào lúc nào ?
A. 7h
B. 9h
C. 15h (chọn)
D.17h
12. Niệu dòng đồ
13. Amylase máu tăng trong trường hợp nào, chọn sai :
A. Chấn thương sọ não (chọn)
B.
C.
D.
14. Sai số nhiều nhất trong đo RV
A. Phế thân ký
B. Pha lỗng khí
C. X quang ( chọn, không chắc)
D.
15. Đo điện sinh học:
A. Tim
B. Dạ dày
C. Cơ hồnh
D. Tất cả đúng ( chọn, khơng chắc)
16. Phương pháp thăm dò thần kinh X, chọn sai:
A. Gastin
B. Insulin
C. Caffein
D. Histamin
17. Hocmon theo nhịp ngày đêm: Chọn tất cả đúng
TỔNG HỢP NHỮNG CÂU HỎI HỌC PHẦN SINH LÝ THĂM DÒ CHỨC NĂNG
ĐỐI TƯỢNG BÁC SỸ ĐA KHOA HỆ 6 NĂM
1) Mộtngười phụ nữ, 40 tuổi, cân nặng 60kg,creatininhuyết thanh 1 mg%. Hỏi: độ lọc cầu thận
là bao nhiêu?
a. 63
b. 73
c. 83
d. 93
2) Trong điện thế gợi thính giác thân não, các sóng quan trọng nhất là?
a. 1,2, 3
b. 1, 3, 5
c. ???
d. ???
3) PR là thuật ngữ chỉ tinh trùng?
a. Di động tiến tới
b. Không di động
c. Di động không tiến tới
d. Tất cả đều sai
4) Theo biểu đồ vòng kinh 28 ngày, nếu sự gia tăng thân nhiệt ít hơn 14 ngày có khả năng:
a. Không phóng noãn
b. Hoàng thể suy kém
c. Đã phóng noãn
d. Rụng trứng
5) Chỉ số BISHOP trong thăm khám âm đạo có mục đích chính:
a. Đánh giá độ "'chín'' của cổ tử cung trong chuyển dạ
b. Đánh giá tình trạng dây rốn
c. Đáng giá ngôi thai
d. ???
6) Bệnh nhân có khí máu động mạch: PaCO2 80,HCO3- 30, Na+135, pH 7.8. Chẩn đoán:
a. Toan chuyển hóa
b. Toan hơ hấp
c. Kiềm chủn hóa
d. Kiềm hơ hấp
7) Hình ảnh loét dạ dày qua nội soi?
8) Vị trí loét tá tràng thường gặp?
9) Chẩn đoán loét dạ dày qua nội soi có hình ảnh?
10) Ưu điểm của viên nang nội soi?
11) Tiên lượng qua nội soi hình ảnh lt lành tính và ác tính?
12) Hình ảnh nội soi loét độ IB theo Forrest?
13) Vị trí đo pH thực quản 24 giờ?
14) Dịch vị bình thường?
15) Béo phì độ I có BMI?
16)
17)
18)
19)
20)
21)
22)
a.
b.
c.
d.
23)
a.
b.
c.
d.
24)
25)
26)
27)
28)
a.
b.
c.
d.
29)
30)
31)
32)
33)
34)
35)
36)
37)
a.
b.
c.
d.
38)
a.
b.
c.
d.
ECG ngoại tâm thu trên thất
ECG ngoại tâm thu tại thất
ECG thiểu năng vành ngoài cơn đau thắt ngực?
ECG block A – V
ECG dày nhĩ trái
Bảng giai đoạn và vị trí nhời máu cơ tim.
Tần sớ nhịp nhanh trên thất?
140 – 220
???
???
???
Tiên lượng nặng khi
Ngoại tâm thu trên thất
Rung nhĩ
Ngoại tâm thu thất sóng T
Tất cả các câu trên
Thăm dò độ lọc cầu thận bằng phương pháp?
Đo độ lọc cầu thận bằng?
Tiêu chuẩn chất dùng để đo độ lọc cầu thận?
Cơng thức Coccroft Gaugault: Trang 83, giáo trình
Các chất phóng xạ dùng trong xạ hình thận?
Tc99m DTPA
???
???
???
Xạ hình thận động có ý nghĩa?
Tiêu chuẩn một chất để đo chức năng lọc?
Creatinin nhạy trong suy thận sớm?
Creatinin không phải tiêu chuẩn vàng vì?
Độ lọc ước đoán kém chính xác hơn Creatinin?
Đặc điểm thay đổi sinh lý của mức lọc cầu thận?
Test dãn phế quản (+) khi?
Điện não bình thường người trưởng thành?
EEG không chẩn đoán
Bệnh lý co giật
Đau đầu
Ngủ
Loạn thần tuổi già
Tiêu chuẩn trong hằng số sinh lý?
𝑋̅ − 2𝑆𝐷
???
???
???
39)
a.
b.
c.
d.
40)
41)
42)
43)
44)
45)
46)
a.
b.
c.
d.
47)
48)
49)
a.
b.
c.
d.
50)
51)
52)
53)
54)
55)
56)
57)
58)
59)
60)
61)
62)
63)
64)
65)
Thăm dò hằng số sinh lý tốt là?
Tăng miền bình thường
Giảm miền tăng
???
???
EEG bình thường?
Quy thắc thực hiện thăm dò hệ thần kinh thực vật?
Chẩn đoán nhồi máu cơ tim trên ECG?
Chẩn đoán tăng K+ trên ECG?
Nhịp nhanh trên thất khi?
Iod tăng… 40… TBG tăng… Phản xạ gân gót ngắn? (Khơng rõ câu hỏi)
Thăm dò nờng độ Ca2+
QT trong ECG
Sóng T
Ca2+ trong nước tiểu
Hưng phấn cơ
PR trong ECG biểu hiện?
Đánh giá toàn vẹ đường dẫn truyền cảm giác trung ương?
Điện thế gợi thính giác thời gian tìm tàng quan trọng?
1, 3, 5
???
???
???
Chỉ định EMG?
Xử lý ngoại tâm thu trên thất nhịp đôi đa ổ?
Kỹ thuật Sam…we… sử dụng
Thăm dò không cần định lượng Insuline?
Insulin trong … là định lượng Anion GAP?
Chỉ sớ khơng đánh giá tình trạng đề kháng Insuline
Tính chất vật lý của dịch vị?
Định nghĩa chỉ số T – Score trong loãng xương.
Chỉ định đo điện cơ?
Chỉ định điện não đồ
Sóng F trong điện tâm đồ?
Sóng Alpha, Beta, Delta, Theta trong điện não đồ.
Câu 6 trong bài lượng giá Hormone.
Ý nghĩa FEV1, FEV 25 – 75
Chống chỉ định tương đới nội soi đại tràng?
Tính áp xuất thẩm thấu (trang 99 – Giáo trình).