Tải bản đầy đủ (.docx) (27 trang)

Đê Kiểm tra định kì cuối kì 1 năm học 2018-2019 - Website Trường Tiểu Học Trần Đình Tri - Đại Lộc - Quảng Nam

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.26 MB, 27 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRƯỜNG TH TRẦN ĐÌNH TRI</b>
Họ và tên:...
Lớp:...


<b>KIỂM TRA CUỐI KÌ I</b>
Năm học: 2018-2019


Mơn: Tốn -Lớp1
Thời gian: 40 phút
Ngày kiểm tra:09/01/2019


GT kí Điểm


GK kí Đánh giá:


Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng từ câu 1 đến câu 5:
<b>Câu 1. (1điểm) </b>


a) Số bé nhất trong các số sau là: (0,5đ)


A. 10 B. 8 C. 2 D. 9


b) Số lớn nhất trong các số sau là: (0,5đ)


A. 0 B. 10 C. 9 D. 8


<b>Câu 2. (1điểm) </b>


Trong phép tính: 10 3 < 8 Dấu thích hợp điền vào ơ trống là:



A. > B. + C. = D

.



<b>-Câu 3. (1 điểm) </b>


Hình bên có: …. hình tam giác?


A. 3 B. 4 C. 5 D. 2


<b>Câu 4. (1 điểm) </b>


Số cần điền vào chỗ trống ở phép tính 5 + 4 - 7 = ... là:


A. 5 B. 3 C. 2 D. 1


<b>Câu 5. (1 điểm) </b>


K t qu c a phép tính: 10 - 10 = ... là:ế ả ủ


A. 1 B. 2 C. 0 D. 5


<b>Câu 6. (1 điểm) </b>


Đúng ghi Đ, sai ghi S vào trong các câu sau:
a/ 7 < 9 b/ 10 – 1 < 5


c/ 10 – 1 > 5 d/ 7 > 9
<b>Câu 7. (1 điểm) </b>


<b>Số?</b>



<b> x +3 - 5 + 2 : +3 </b>


<b>Câu 8. (1 điểm) Hình vẽ bên có hình vng ? </b>
<b>Câu 9. (1 điểm) </b>


Có: 5 quả táo
Thêm : 3 quả táo


Có tất cả: .... quả táo?


<b>Câu 10. (1 điểm) Viết phép tính thích hợp</b>


<b>7</b>






</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Đáp án mơn tốn lớp 1</b>


<b>Từ câu 1 đến câu 5 khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng mỗi câu trả lời đúng được 1 </b>
<b>điểm</b>


<b>Câu 6. (1 điểm): Điền đúng 1 phần được 0,25 điểm</b>
Đáp án: a - Đ ; b - S ; c -Đ ; d - S


<b>Câu 7. (1 điểm)</b>


Điền đúng mỗi ô trống theo thứ tự đúng được 0,25 đ
<b>Câu 8. (1 điểm) </b>



<b>Câu 9: </b> <b>(1 điểm)</b>
<b>Câu 10:(1 điểm) </b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>I . Kiểm tra đọc: (10 điểm)</b>


<b> 1. Đọc thành tiếng: (7 điểm)</b>


a/ Đọc vần: (2 đ) HS đọc thành tiếng 5 vần bất kì


<b> </b>


<b> b/ Đọc</b> từ: (2 đ )GV chỉ định cho HS


đọc thành tiếng 5 từ bất kì


c/ Đọc


thành tiếng câu sau: (2 đ)


- Đàn bướm bay lượn lờ trên luống cải .



<b> 2. Đọc hiểu: (3 điểm ) </b>


a. Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống: (1 điểm)


áo len

ghế ghỗ




chí nhớ

nhà trường



b. Nối: ( 2 điểm)


<b>II. KIỂM TRA VIẾT</b>


<b>1.Viết vần: iêng, inh, ươm, uông, anh ( 2,5 đ ) </b>






<b>2. Viết từ:</b>


<b>TRƯỜNG TH TRẦN ĐÌNH TRI</b>
Họ và tên:...
Lớp:...


<b>KIỂMTRA CUỐI KÌ I</b>
Năm học: 2018-2019
Môn: Tiếng Việt - Lớp 1


Thời gian: 40 phút
Ngày kiểm tra: 09/01/2019


GT kí Điểm
GK kí Đánh giá:


uông

ong

an

yên

anh




ương

ai

eo

ao

ênh



ôm

am

iêm

êu

on



bệnh viện

que kem

ngọn gió

cái chng đàn bướm



cánh buồm mùi thơm

sương mù

nền nhà

bánh chưng



Cơ giáo như


Rừng già có


Nhà em ai cũng



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b> kiên nhẫn , bánh cuốn, khen thưởng, vui mừng, gọng kính ( 2,5 đ) </b>


<b>3. Viết câu: (5 đ)</b>


<b>Mẹ vắng nhà ngày bão</b>



Mấy ngày mẹ về quê


Là mấy ngày bão nổi


Con đường mẹ đi về



Cơn mưa dài chặn lối.



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>HƯỚNG DẪN KIỂM TRA VÀ ĐÁP ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 1</b>
<b>Kiểm tra đọc thành tiếng:(7đ)</b>


- Đọc thành tiếng



1/ Đọc vần: (2 đ) HS đọc thành tiếng 5 vần bất kì mỗi vần đúng được 0,5 đ
<b> 2/ Đọc từ: (2 đ )GV chỉ định cho HS đọc thành tiếng 5 từ bất kì đúng mỗi từ được 0,5 đ </b>


3/ Đọc thành tiếng câu (2 đ)
<b>Kiểm tra đọc hiểu:(3đ)</b>


Câu 1: HS viết đúng vào mỗi ô trống được 0,25 đ
Câu 2: Nối đúng mỗi câu 0,7 đ


II.Kiểm tra viết : 10 đ ( 1 điểm sạch sẽ)


a. Viết vần ( 2,5 đ) viết đúng mỗi vần 0,5 đ
b. Viết từ ( 2,5 đ) viết đúng mỗi từ 0,5 đ
c. Viết câu: (5 đ)


Trình bày đúng đoạn thơ-Chữ viết khơng rõ ràng,sai về độ cao,khoảng cách,kiểu chữ hoặc
trình bày bẩn… trừ 1 điểm toàn bài .


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng từ câu 1 đến câu 5:
<b>Câu 1. (1điểm) </b>


a) Số bé nhất trong các số sau là: (0,5đ)


A. 47 B. 38 C. 37 D. 40


b) Số liền trước của 89 là: (0,5đ)


A. 88 B. 80 C. 90 D. 91


<b>Câu 2. (1điểm) </b>



Điền số thích hợp vào chỗ trống:


5 dm =...cm; 80 cm =...dm
<b>Câu 3. (1 điểm) </b>


a)Tính: 27kg – 9kg = ...kg


A. 12 kg B. 19 kg C. 18 kg D. 20 kg


b)Tính: 52<i>l</i> - 5<i>l</i> =...<i>l</i>


A. 49<i>l</i> B. 47<i>l</i> C. 46 <i>l</i> D. 50<i>l</i>


<b>Câu 4. (1 điểm) </b>


Điền dấu (>, <, = ) thích hợp vào ô trống: 23 + 45 90 – 30


A. > B. < C. =


<b>Câu 5. (1 điểm) </b>


Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: - 35 = 65


A. 30 B. 90 C. 100 D. 99


<b>Câu 6. (1 điểm) Em đi học lúc 1 giờ chiều hay ... giờ</b>


<b>A. 13 giờ</b> B.14 giờ C. 15 giờ D. 16 giờ
<b>Câu 7. (1 điểm) </b>



Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?
A. 12 B. 3 C. 4 D. 5


<b>Câu 8. (1 điểm) </b>


Đặt tính rồi tính:


a) 38 + 26 b) 45 – 27


...
...
...


<b>Câu 9. (1 điểm) Tìm </b><i><b>x</b></i>:


a) 8 + <i>x</i> = 56 b) <i>x</i> - 70 = 25


...
... ...
...


<b>Câu 10. (1 điểm) </b>


Một cửa hàng bán vải ngày thứ nhất bán được 54 m vải, ngày thứ hai bán được nhiều
hơn ngày thứ nhất 17m vải. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng đó bán được bao nhiêu mét vải?
... ...
... ...
...



...
...


<b>TRƯỜNG TH TRẦN ĐÌNH TRI</b>
Họ và tên:...
Lớp:...


<b>KIỂMTRA CUỐI KÌ I</b>
Năm học: 2018-2019


Mơn: Tốn -Lớp2
Thời gian: 40 phút
Ngày kiểm tra:…………


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Đáp án mơn tốn lớp 2</b>


<b>Mỗi câu trả lời từ câu 1-7 đúng được 1 điểm:</b>


<b>Câu</b> 1(a) 1(b) 2(a) 2(b) 3(a) 3(b) 4 5 6 7


<b>Đáp án</b> C A 50cm 8dm C B A C A B


<b>Số điểm</b> 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1 1 1 1


<b>Câu 8. (1 điểm): </b>


Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm


<b>Câu 9:</b> <b>(1 điểm)</b>



Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm


<b>Câu 10:</b> (1 điểm)


Bài giải:


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>TRƯỜNG TH TRẦN ĐÌNH TRI</b>
Họ và tên:...
Lớp:...


<b>KIỂMTRA CUỐI KÌ I</b>
Năm học: 2018-2019
Môn: Tiếng Việt - Lớp 2


Thời gian: 75 phút
Ngày kiểm tra: ………


GT kí Điểm


GK kí Đánh giá:


<b>I . Kiểm tra đọc: (10 điểm)</b>


<b> 1. Đọc thành tiếng: (4 điểm)</b>


<b> 2. Đọc thầm và làm bài tập: (6 điểm ) (35 phút)</b>


<b> Dựa vào nội dung bài đọc “Há miệng chờ sung” Tiếng Việt 2 tập 1 trang 109, em hãy </b>
<b>khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng</b> <b>cho từng câu hỏi dưới đây:</b>



<i><b>Câu 1: (M1- 0,5 đ)</b></i> Anh chàng lười nằm dưới gốc cây sung để làm gì?
A. Chờ sung rụng vào miệng để ăn.


B. Để nghỉ cho đỡ mệt.


C. Chờ người đi qua đường cho tiền.


<b>Câu 2: (M1- 0,5 đ) Chàng lười nhờ người qua đường làm giúp việc gì?</b>
A. Nhặt sung bỏ hộ vào túi.


B. Nhặt sung bỏ hộ vào miệng.
C. Nhặt sung để ăn.


<b>Câu 3: (M1- 0,5 đ) Người qua đường giúp anh chàng lười thế nào?</b>
A. Rung cây để sung rơi vào miệng anh chàng lười.


B. Nhặt sung bỏ hộ vào miệng anh chàng lười.


C. Lấy hai ngón chân cặp quả sung bỏ vào miệng anh chàng lười.
<b>Câu 4: (M2- 0,5 đ) Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ hoạt động?</b>


A. nhặt, miệng, rụng.
B. đi, há miệng, sung
C. nhặt, đi, há miệng.


<b>Câu 5: (M2-0,5 đ) Trong câu “Người đâu lười thế!” từ chỉ đặc điểm là:</b>
A. lười


B. Người đâu


C. thế


<b>Câu 6: (M2-0,5 đ) Câu “Hắn ta nằm chờ sung rụng.” Được viết theo mẫu câu nào dưới đây?</b>
A. Ai là gì?


B. Ai làm gì?
C. Ai thế nào?


<b>Câu 7: (M3-1 đ) Điền từ thích hợp vào chỗ trống</b>


A. Trái nghĩa với chăm chỉ là:...
B. Trái nghĩa với ồn ào là:...
<b>Câu 8: (M3- 1 đ) Điền dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi vào ô trống</b>


Trên đường, chú công an gặp em nhỏ đang khóc Chú hỏi:
-Vì sao cháu khóc


Em nhỏ trả lời:


-Cháu khơng tìm thấy mẹ


<b>Câu 9: (M4-1 đ) Qua truyện Há miệng chờ sung đã phê phán điều gì?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>II. KIỂM TRA VIẾT</b>


1. Chính tả: Nghe - Vi t (4 đi m) (15 phút)ế ể


<b>2 . Tập làm văn : </b>(6 điểm ) (25 phút)


Em hãy viết một đoạn văn (từ 3 đến 5 câu) kể về gia đình em.


*Gợi ý:


- Gia đình em có mấy người? Gồm những ai?
- Giới thiệu từng thành viên trong gia đình.
- Nêu tình cảm của mình đối với gia đình mình


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>



<b> HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 2</b>
<b>I. Kiểm tra đọc</b>


<b>1. Bốc thăm và đọc + trả lời câu hỏi các bài tập đọc đã học: (4 điểm)</b>
1. Trên chiếc bè ( sách tiếng Việt lớp 2 tập 1 trang 34


2. Cây xoài của ông em(sách tiếng Việt lớp 2 tập 1 trang 89
3 mẹ sách tiếng Việt lớp 2 tập 1 trang 101


4. Quà của bố sách tiếng Việt lớp 2 tập 1 trang 106
5. Bé Hoa sách tiếng Việt lớp 2 tập 1 trang 121
Đọc đúng, trôi chảy, rõ ràng, ... – được 3 điểm;
Trả lời đúng câu hỏi – được 1 điểm.


<b>2. Đọc hiểu + kiến thức tiếng việt: (6 điểm) Bài : Há miệng chờ sung</b>
Câu 1: (0,5 điểm) Chọn A


Câu 2: (0,5 điểm) Chọn B
Câu 3: (0,5 điểm) Chọn C
Câu 4: (0,5 điểm) Chọn C
Câu 5: (0,5 điểm) Chọn A
Câu 6: (0,5 điểm) Chọn B



Câu 7 : (1 điểm) lười biếng, im lặng


Câu 8 : (1 điểm) dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm
Câu 9 : (1 điểm)


Phê phán thói lười biếng khơng chịu làm việc, chỉ chờ ăn sẵn.
<b>II. Bài kiểm tra viết</b>


Chính tả (4 điểm) Bài: Hai anh em.


Viết đoạn 3 của bài Hai anh em Sách Tiếng Việt 2 tập 1 trang 119
Nghe viết bài đúng, trình bày đẹp - được 4 điểm


- Mỗi lỗi chính tả trong bài( sai lẫn phụ âm đầu hoặc vần,thanh,không viết hoa đúng quy định
(trừ 0,5 điểm).


<b>2. Viết đoạn văn, bài văn (6 điểm)</b>


Em hãy viết một đoạn văn (từ 3 đến 5 câu) kể về gia đình em.
- Gia đình em có mấy người? Gồm những ai? (1 diểm)
- Giới thiệu từng thành viên trong gia đình. (2 điểm)
- Nêu tình cảm của mình đối với gia đình mình (2 điểm)


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>TRƯỜNG TH TRẦN ĐÌNH TRI</b>
Họ và tên:………...
Lớp:………...


<b>KIỂM TRA CUỐI KỲ I</b>
Năm học 2018- 2019


Môn: Tiếng việt - Lớp 3


Thời gian: 75 phút
Ngày kiểm tra:………


GT kí Điểm


GK kí Đánh giá


<b>I. Kiểm tra đọc: 10 điểm</b>
<b>1. Đọc thành tiếng : (4 điểm)</b>


<b>2. Đọc thầm và làm bài tập: (6 điểm) (35 phút)</b>


<b>Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng</b> <b>cho</b>
<b>từng câu hỏi dưới đây:</b>


<b>Câu 1: (M1 - 0,5 đ): Trong khi Ong suốt ngày cặm cụi tìm hoa thì Chuồn Chuồn và</b>
Bướm làm gì?


A. Chuồn Chuồn và Bướm mãi miết rong chơi.
B. Đi tìm thức ăn cho mùa đơng


C. Giúp đỡ Ong tìm hoa.


<b>Câu 2: (M2 - 0,5đ) : Vì sao Chuồn Chuồn và Bướm lại chê bai, chế nhạo Ong? </b>
A. Vì Chuồn Chuồn cho là Ong ngốc, khơng biết vui chơi.


B. Vì Bướm cho rằng Ong siêng năng, chăm chỉ thì cũng khơng được khen ngợi.
C. Cả hai ý trên.



<b>Câu 3: (M1- 0,5đ):Khi thấy Chuồn Chuồn và Bướm khơng cịn thức ăn, Ong đã làm gì? </b>
A. Rủ Chuồn Chuồn và Bướm cùng đến sống với mình.


B. Mang mật đến cho Chuồn Chuồn và Bướm.


C. Chê bai Chuồn Chuồn và Bướm đã lười biếng, không làm việc.


<b>Câu 4: (M2- 0,5đ) :Cuối cùng Chuồn Chuồn và Bướm đã nhận ra được điều gi? </b>
A.Tiếp tục rong chơi .


B. Cần phải chăm chỉ làm việc.
C. Không cần làm cũng có ăn.


<b>Câu 5: (M2- 0,5đ) :Từ trái nghĩa với từ siêng năng là: </b>


A. Chăm chỉ B. Lười biếng C. Nhanh nhẹn


<b>Câu 6: (M2- 0,5đ): Câu " Suốt ngày, Ong đi tìm hoa làm mật ." thuộc kiểu câu nào? </b>
A. Ai là gì? B . Ai làm gì? C. Ai thế nào?


<b>Câu 7: (M3- 1đ) : Gạch chân dưới các từ chỉ đặc điểm trong câu văn sau: </b>
Bầu trời xanh ngắt, cao vời vợi như dịng sơng trong lặng lẽ trôi.


<b>Câu 8: (M3- 1đ) : Gạch một gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi “Ai( cái gì, con gì)?” và</b>
hai gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi "Thế nào?" trong các câu sau:


Ếch con ngoan ngỗn, chăm chỉ và thơng minh.


<b>Câu 9: (M4- 1đ) : Đặt một câu có hình ảnh so sánh về đặc điểm . </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>II. KIỂM TRA VIẾT:</b>


1. Chính tả: Nghe - Vi t (4 đi m) (15 phút)ế ể


<b>I. Chính tả: (4 điểm) </b>
<b>II. Tập làm văn (6 điểm)</b>


Em hãy viết một đoạn văn ngắn (khoảng 5-7 câu) giới thiệu về các thành viên trong gia đình
em.


<b>Gợi ý:</b>


- Gia đình em gồm có những ai?


- Cơng việc của mọi người trong gia đình?


- Tình cảm của em đối với mọi người trong gia đình như thế nào?
- Tình cảm của mọi người đối với em như thế nào ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3:
I. Đọc hiểu


Câu 1: A 0,5đ
Câu 2: B 0,5đ
Câu 3: A 0,5đ
Câu 4: B 0,5đ
Câu 5: B 0,5đ
Câu 6: B 0,5đ



Câu 7: xanh ngắt, vời vợi, trong (1đ)


Câu 8: Ếch con ngoan ngoãn, chăm chỉ và thông minh.(1 đ)
Câu 9: Viết được 1 câu (1đ)


II. Kiểm tra viết (10đ)
1. Chính tả nghe - viết (4đ)


Giáo viên đọc bài “Chõ bánh khúc của dì tơi” (Tiếng Việt 3- tập 1- trang 91)
Viết từ " Cây rau khúc rất nhỏ ...đến tơi đã thấy dì mang chõ bánh lên")


- Bài viết không mắc lỗi chính tả,chữ viết rõ ràng,trình bày đúng đoạn văn(4 điểm).
- Mỗi lỗi chính tả trong bài( sai lẫn phụ âm đầu hoặc vần,thanh,không viết hoa đúng quy
định (trừ 0,5 điểm).


- Chữ viết không rõ ràng,sai về độ cao,khoảng cách,kiểu chữ hoặc trình bày bẩn… trừ 1
điểm tồn bài .


2. Tập làm văn ( 6điểm) Thời gian 25 phút:
Đảm bảo các yêu cầu sau được 6 điểm.
- Viết đầy đủ các ý, đảm bảo nội dung


- Chữ viết rõ ràng ,trình bày sạch đẹp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>TRƯỜNG TH TRẦN ĐÌNH TRI</b>
Họ và tên:………...
Lớp:………...


<b>KIỂM TRA CUỐI KỲ I</b>
Năm học 2018- 2019


MÔN: TOÁN - LỚP 3


Thời gian: 40 phút
Ngày kiểm tra:…………


GT kí Điểm


GK kí Đánh giá


Khoanh vào trước câu trả lời đúng


<b>Câu 1: Số lớn là 16, số bé là 2.Vậy số lớn gấp mấy lần số bé?(M1)(1đ)</b>


A. 2 B. 4 C.6 D. 8


<b>Câu 2: 8m3cm = …..cm (1đ).</b>


A.83cm B.38 cm C. 803 cm D. 8300cm


<b>Câu 3: Hình bên có mấy góc vng. (1đ)</b>


A. 3 B. 4 C.5 D. 6


<b>Câu 4 : của 40 là: (1đ)</b>


A. 5 B. 6 C.7 D.8


<b>Câu 5: Giá trị của biểu thức 45 + 32 : 4 là: (1đ)</b>


A. 35 B. 53 C. 54 D. 45


<b>Câu 6:Kết quả của phép nhân: 341 x 2 là: ( 1đ)</b>


A.681 B. 683 C. 682 D.684


<b>Câu 7: Một cn dây dài 36m đã cắt đi</b>

¼

đoạn. Vậy đoạn dây đó cịn lại bao nhiêu mét?
<b>(1đ)</b>


A.36m B.27m C.9m D.10m


<b>Câu 8: Đặt tính rồi tính: ( 1đ)</b>


a) 109 x 4 b) 330 : 6


……… ………..


……… ………..


……… ………..


……… ……….


……… ………..


……… ……….


<b>Câu 9: May mỗi bộ quần áo hết 3m vải. Hỏi 52 m vải thì may được nhiều nhất mấy bộ </b>
quần áo và còn thừa mấy mét vải? ( 1đ)


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

………



<b>Câu 10: Trong phép chia có dư số chia là 4 , số dư lớn nhất của phép chia đó là: ( 1đ)</b>


A.2 B,3 C.4 D.5


<b>Đáp án mơn tốn lớp 3</b>


<b>Từ câu 1-7 mỗi câu đúng 1 điểm.</b>
Câu 1:D


Câu 2: C
Câu 3:A
Câu 4: A
Câu 5: B
Câu 6: C
Câu 7: B


Câu 8: mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm


Câu 9: thực hiện phép tính đúng 0,5 điểm, lời giải và đáp số đúng 0,5 điểm
Giải:


Thực hiện phép chia : 52 : 3 = 17 (dư 1)


Vây có thể may được nhiều nhất 17 bộ quần áo và còn thừa 1m vải.
Đáp số: 17 bộ quần áo


Thừa 1m vải


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>




<b>TRƯỜNG TH TRẦN ĐÌNH TRI</b>
Họ và tên:...
Lớp:...


<b>KIỂMTRA CUỐI KÌ I</b>


Năm học: 2018-2019
Mơn: Tốn -Lớp 4
Thời gian: 40 phút
Ngày kiểm tra:…………


GT kí Điểm
GK kí Đánh giá:


<b>Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 6</b>


<b>Câu 1: </b> (1 điểm) Số tám mươi triệu, tám trăm, bốn mươi nghìn được viết là:


A. 80 848 000 B. 88 884 880 C. 80 840 000 D. 840 000


<b>Câu 2: </b> (1 điểm) 10 dm2<sub> 2cm</sub>2<sub> = ...cm</sub>2 <b> </b>


A. 102 B. 1002 C. 120 D. 10002


<b>Câu 3:</b> (1 điểm) Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là:


A. 0 và 2 B. 5 và 4 C. 5 và 2 D. 0 hoặc 5



<b>Câu 4: </b>(1 điểm) Số trung bình cộng của 13,15,17,19 và 21 là:


A. 13 B. 19 C. 17 D. 21
<b>Câu 5: </b>(1 điểm) Chu vi của hình vng là 20m thì diện tích sẽ là:


<b> </b>A. 20m B. 20m2<sub> C. 32 m D. 25 m</sub>2


<b>Câu 6:</b> (1 điểm) C<b>ác cặp cạnh vng góc với nhau ở hình dưới đây là: </b>


A. DC vng góc với DB; BA vng góc với với BD A B
B. AB vng góc với AC; AC vng góc với CD


C. AB vng góc với DC; AD vng góc với BC


<b>Câu 7: </b><i>Đặt tính rồi tính:</i> (1 điểm) C D
a. 3428 × 42 b. 4835 : 25


<b>Câu 8:</b> <i>Tìm X, biết:</i> (1đi m) ể


<i> </i>X + 7497 = 7565


<b>Câu 9.</b> (1điểm) Hai bạn Hoa và Minh hái cam trong vườn, được tất cả 194 quả. Hoa hái
được ít hơn Minh 18 quả. Hỏi mỗi bạn hái được bao nhiêu quả cam ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>Câu 10:</b> (1điểm) <i>Tính bằng cách thuận tiện nhất:</i>
218 + 218 X 94 + 218 X 5


...
...
...



<b>HƯƠNG DẪN CHẤM MƠN TỐN LỚP 4</b>


Câu 1: đáp án C (1 điểm)
Câu 2: đáp án B (1 điểm)
Câu 3: đáp án D (1 điểm)
Câu 4: đáp án C (1 điểm)
Câu 5: đáp án D (1 điểm)
Câu 6: đáp án B (1 điểm)


Câu 7: HS đặt tính và tính đúng được 1 điểm
Câu 8: . 1 ĐIỂM


Câu 9:(1 điểm)


Bài giải.


Số quả cam Hoa hái được là :


(194 - 18 ) : 2 =88 ( quả cam ).
Số quả cam Minh hái được là :


194 – 88 = 106 ( quả cam ).


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>TRƯỜNG TH TRẦN ĐÌNH TRI</b>
Họ và tên:...
Lớp:...


<b>KIỂMTRA CUỐI KÌ I</b>



Năm học: 2018-2019
Mơn: Tiếng Việt - Lớp 4


Thời gian: 75 phút
Ngày kiểm tra: ………….


GT kí Điểm
GK kí Đánh giá:


<b>I . Kiểm tra đọc: (10 điểm)</b>


<b> 1. Đọc thành tiếng: (3 điểm)</b>


<b> 2. Đọc thầm và làm bài tập: (7 điểm ) (35 phút)</b>


<i><b> Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng cho từng câu </b></i>
<i><b>hỏi dưới đây:</b></i>


<b>Câu 1: ( M1)(0,5 điểm).</b> <i><b>Minh là một cậu bé như thế nào</b></i>? M1


<b>A.</b> Chậm chạp và rất ít lời khen. <b> C.</b> Học giỏi và có nhiều điểm mạnh.


<b>B.</b> Rất hiền lành và chăm chỉ học hành. <b>D.</b> Không nhanh nhẹn, có nhiều hạn chế.


<b>Câu 2: (M1)(0,5 điểm).</b><i><b>Vì lí do nào, Dũng xin được học cùng Minh?M1</b></i>


<b>A.</b> Vì mẹ Dũng muốn Dũng giúp đỡ Minh.


<b>B.</b> Vì Dũng nghĩ rằng chậm chưa hẳn là khơng tốt; bạn chậm thì mình phải giúp đỡ bạn tiến


bộ


<b>C.</b> Vì Dũng nghĩ giúp Minh sẽ được cùng bạn chơi cờ vua.


<b>D. </b>Vì Dũng muốn giúp mẹ của Minh giúp đỡ Minh.


<b>Câu 3; (M1) </b> <b>(0,5 điểm). </b><i><b>Dũng giải thích với cơ và các bạn vì sao mình chọn học cùng</b></i>
<i><b>Minh?M1</b></i>


<b>A.</b> Nhà của Minh và Dũng gần nhau.<b> C.</b> Dũng rất thích Minh


<b>B.</b> Minh và Dũng rất thân nhau. D . Dũng mong được Minh giúp Dũng chậm lại.


<b>Câu 4; (M30 (1 điểm). </b><i><b>Nội dung của bài đọc trên là:M3</b></i>


<b>A.</b>Ca ngợi Dũng là người bạn ln u thương bạn bè.


<b>B.</b>Nói về sự tương phản giữa nhanh của Dũng và chậm của Minh.


<b>C.</b> Ca ngợi Dũng là người dũng cảm, luôn giúp đỡ và yêu thương bạn bè


<b>D.</b> Ca ngợi Dũng là một người bạn tốt của Minh.


<b>Câu 5: (M4)</b> (<b>1 điểm). </b>Nếu chọn bạn để kết thành đôi bạn cùng tiến, em sẽ chọn một bạn như
thế nào? Vì sao? M4


………
………


<b>Câu 6: (M3) (1 điểm). </b>Gạch dưới từ dùng sai trong câu sau và tìm từ có tiếng <i><b>tự</b></i> thay thế


cho phù hợp.


Bắc rất tự trọng khi phát biểu trước lớp.


Từ thay thế:………


<b>Câu 7: (M2) (0,5 điểm). </b><i><b>Tìm tính từ trong câu “</b></i>Vì vậy, Minh khơng được nhanh nhẹn như
bạn bè.”


<b>Tính từ</b>: ………


<b>Câu 8: (M1) (0,5 điểm)</b> Tiếng “ em” có cấu tạo gồm:


A. Âm đầu, vần, thanh B. Vần, thanh C. chỉ có vần D. Âm đầu và thanh


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

A. Nêu yêu cầu, đề nghị, mong muốn B. Khen , chê
C. Hỏi về những điều chưa biết D. Tự hỏi mình


<b>Câu 10</b>: ( M3) (1đ) Em hãy viết từ một đến hai câu kể để kể về một hoạt động của em ở
trường. M3


...
...


<b>II. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)</b>


1. <b>Chính tả</b>: Nghe - Vi t (2 đi m) (15 phút)ế ể


<b>2 . Tập làm văn : </b>(8 điểm ) (25 phút)



Hãy tả một chiếc cặp xách mà em thường mang đi học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>



<b>HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐẤP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4</b>
<b>A. Kiểm tra kĩ năng đọc và kiến thức tiếng Việt</b>


<b>I/ Đọc thành tiếng:</b> 3 điểm


Học sinh bốc thăm và đọc thành tiếng một đoạn trong các bài tập đọc sau và trả lời câu
hỏi do giáo viên nêu (phù hợp vơi nội dung đoạn vừa đọc):


Bài "<i><b>Vua tàu thủy Bạch Thái Bưởi</b></i>" - ( Sách TViệt 4 tập 1 trang 115)
Bài "<i><b> Người tìm đường lên các vì sao</b></i> " ( Sách TViệt 4 tập 1 trang 125)
Bài "<i><b> Cánh diều tuổi thơ</b></i> " ( Sách TViệt 4 tập 1 trang 146)


Bài "<i><b> Rất nhiều mặt trăng</b></i> ( Sách TViệt 4 tập 1 trang 163)
Bài “<i><b>Trung thu độc lập</b></i> “( Sách TViệt 4 tập 1 trang 66)


<b>II. Đọc hiểu</b>: (7 điểm) (35 phút)
Câu 1: Ý A. (0,5đ)


Câu 2: Ý B. (0,5 đ)
Câu 3: Ý D. (0,5 đ)


Câu 4: Ý C. (1 đ)


Câu 5: HS viết đúng được 1 điểm
Câu 6: (1 đ) Từ thay thế: tự tin
Câu 7: nhanh nhẹn (0,5 đ)


Câu 8 : Ý B ( 0,5 đ )
Câu 9: Ý A(0,5đ)


Câu 10: HS viết câu đúng(1đ)


<b>B. Kiểm tra viết (10 điểm)</b>


1<b>.Chính tả:( 2 điểm)</b>


Giáo viên đọc cho học sinh viết bài: <i><b>Cánh diều tuổi thơ</b></i> (<i>Từ đầu... đếnnhững vì sao sớm</i>.
(Tiếng Việt lớp 4, tập 1, trang 146)


Viết chữ đúng mẫu, đúng chính tả, khơng mắc q 5 lỗi, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng
đoạn văn, đảm bảo thời gian qui định, tốc độ 80 chữ/ 15 phút được 2 điểm. Mỗi lỗi chính tả
trong bài viết (sai – lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng quy định), trừ 0,25
điểm.


<b>2.Tập làm văn (8 điểm)</b>


Mở bài: 1 điểm
Thân bài 4 điểm
Kết bài 1 điểm
Chính tả: 1 điểm


Diễn đạt, dùng từ: 1 điểm


Đảm bảo các yêu cầu sau được 8đ


+ Viết được bài văn tả đồ vật các phần <i>mở bài, thân bài, kết luận </i>đúng yêu cầu đã học
+ Viết đúng ngữ pháp, dùng đúng từ, khơng mắc lỗi chính tả.



+ Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>TRƯỜNG TH TRẦN ĐÌNH TRI</b>
Họ và tên:...
Lớp:...


<b>KIỂM TRA CUỐI KÌ I</b>
Năm học: 2018-2019


Mơn: Tốn -Lớp 5
Thời gian: 40 phút
Ngày kiểm tra:………


GT kí Điểm


GK kí Đánh giá:


<b>* Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ( từ câu 1 đến câu 8).</b>
<b>Câu 1: 2800g bằng bao nhiêu kg: ( 1đ)</b>


A. 280kg B. 2,8kg C. 0,28kg D. 28kg
<b> Câu 2: Số lớn nhất trong dãy số : 5,7 ; 6,02 ; 4,23 ; 4,32 ; 5,3 là : (1đ)</b>


<b> A. 6,02 B. 4,23 </b> C. 4,32 D. 5,3
<b> Câu 3:Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 2,5m, chiều rộng 1,8m . Diện tích của </b>
<b>tấm bìa đó là: ( 1đ)</b>


A. 0,45m2<sub> B. 4,05m</sub>2<sub> C. </sub> <sub>45m</sub>2<sub> D. 4,5m</sub>2



<b>Câu 4: </b> <sub>100</sub>5 <b> viết dưới dạng số thập phân là: ( 1đ)</b>


A. 0,5 B. 0,05 C. 0,0005 D. 0,005
<b>Câu 5:</b> <b> 3 tấn 6kg = ….. .. tấn </b><i><b> ( 1đ)</b></i>


A. 3,6 tấn B. 3, 06 tấn C. 3,006 tấn D. 3,600 tấn
<b>Câu 6: 7m2 <sub>2dm</sub>2<sub> = ...</sub> <sub>dm</sub>2 <sub> ( 1đ)</sub></b>


A. 702 dm2 <sub> </sub> <sub>B. 72 dm</sub>2<sub> C.7002 dm</sub>2<sub> D . 0,72 dm</sub>2<sub> </sub>


<b>Câu 7: Tỉ số phần trăm của 35 và 40 là: ( 1đ)</b>


A. 0,875% B. 8,75% C. 87,05% D. 87,5%
<b>Câu 8: Kết quả của phép tính 8,16 : 4,8 - 0,34 là : ( 1đ)</b>


A. 0,136 B. 1,36 C. 13,6 D. 1,036


<b>Câu 9: (1điểm): Khối lớp năm có 140 học sinh. Số học sinh nữ chiếm 45 % số học sinh cả</b>
khối. Hỏi khối lớp năm có bao nhiêu em học sinh nữ, bao nhiêu em học sinh nam?


………
………
………
………
………
………
………
………
<b>Câu 10:Tính giá trị biểu thức bằng cách thuận tiện nhất: ( 1đ)</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

………
………
………
………
………
………


<b>ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TỐN CUỐI KÌ I – LỚP 5</b>
<b>Năm học 2018- 2019</b>


<b>Câu</b> 1 2 3 4 5 6 7 8


<b>Đáp án</b> B A D B C A D B


<b>Số điểm</b> 1 1 1 1 1 1 1 1


<b>Câu 9 : ( 1đ)</b>


Tính số học sinh nữ : 45 x 140: 100 = 63 ( HS nữ) 0,5đ
Tính số HS nam : 140 – 63 = 77( HS nam) 0,25đ
Đáp số : Nữ: 63HS ; Nam 77 HS ( 0,25đ)
<b>Câu 10: (1đ)</b>


7,9 x (195,7- 95,2- 0,5) ( 0,5đ)
= 7,9 X 100 ( 0,25đ)


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b> </b>


<b> </b>



<b>TRƯỜNG TH TRẦN ĐÌNH TRI</b>
Họ và tên:...
Lớp:...


<b>KIỂM TRA CUỐI KÌ I</b>
Năm học: 2018-2019
Mơn: Tiếng Việt - Lớp 5


Thời gian: 70 phút
Ngày kiểm tra: …………


GT kí Điểm


GK kí Đánh giá:


<b>I/ Kiểm tra đọc : ( 10đ)</b>


<b>1. Kiểm tra đọc thành tiếng(3đ)</b>


<b>2. Kiểm tra đọc kết hợp kiểm tra kiến thức tiếng Việt(7đ)</b>
<b>3. Đọc bài sau và trả lời câu hỏi :</b>


<b>*Dựa vào nội dung bài đọc, trả lời các câu hỏi dưới đây: </b>


<b>Câu 1. Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để được ý đúng:( M1) (1đ)</b>


Việc bắt đom đóm hoàn tất,……… là
thú chơi giản dị như thế!



<b>Câu 2: Điều gì khiến anh bộ đội Trường Sa nhớ nhà, nhớ tuổi thơ da diết? :( M1) (1đ)</b>
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:


A. Anh nghe đài hát bài "Đom đóm" rất hay.


B. Anh đang canh giữ Trường Sa và anh được nghe bài hát "Đom đóm".
C. Anh cùng đồng đội ở Trường Sa tập hát bài "Đom đóm".


D. Anh cùng đồng đội xa nhà đã lâu.


<b>Câu 3: Chúng tôi bắt đom đóm làm gì?(M2) ( 0,5đ)</b>
<b> Viết câu trả lời của em:</b>


………
………


<b>Câu 4:Dựa vào bài đọc, xác định các nội dung nêu dưới đây đúng hay sai.( M2) (0,5đ)</b>


<b>Thông tin</b> <b>Trả lời: Đ hoặc S</b>


Tuổi thơ qua đi, những trò nghịch ngợm hồn nhiên cũng qua đi.
Tuổi thơ qua đi, những trò nghịch ngợm hồn nhiên vẫn còn mãi.


Phải lấy vỏ lụa bên trong quả trứng mới cho đom đóm phát sáng được.
Khơng lấy vỏ lụa bên trong quả trứng mới cho đom đóm phát sáng được.


<b>Câu 5: Một lần nghe bài hát "Đom đóm", lịng tơi có cảm giác như thế nào ? (M3)(0,5đ)</b>
<b>Viết câu trả lời của em:</b>



………
………
<b>Câu 6: Viết vào dòng trống 1 câu kể Ai làm gì? có trong đoạn văn.(M4) (0,5đ)</b>


………
………
<b>Câu 7: Cho các từ sau: “ xanh lơ, xanh lục, xanh biếc, xanh um .”(M1) ( 0,5đ)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

A. Các từ trên là các từ đồng âm.
B. Các từ trên là các từ đồng nghĩa
C. Các từ trên là các từ nhiều nghĩa
D. Các từ trên là các từ trái nghĩa


<b>Câu 8: Viết vào chỗ trống 3 từ láy có trong bài văn trên : (M1) (1đ)</b>


………
<b>Câu 9: Tìm 2 từ thay thế cho từ : “dũng cảm” trong câu: “ Anh chiến sĩ rất dũng cảm </b>
<b>trước kẻ thù.” ( M2) ( 1đ)</b>


<b>Viết câu trả lời của em:</b>


………..
<b>Câu 10: Viết lại câu sau cho hay hơn ( bằng cách sử dụng từ ngừ gợi tả, gợi cảm hoặc </b>
<b>biện pháp so sánh, nhân hóa) ( M3) ( 0,5đ)</b>


<b> Mùa xn, chim chóc kéo về.</b>


<b>………</b>
<b>II.Kiểm tra viết( 10đ)</b>



<b>1.Chính tả nghe viết : (2đ) </b>


………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………


<b>2.Tập làm văn : ( 8 đ) </b>


Viết bài văn tả một người thân của em.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

………
………
………
………
………
………
………


<b> HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 5 năm học 2018-2019</b>



<b> </b>


<b> I/ Đọc thành tiếng: </b>


- Đọc đoạn văn: 2điểm ( đọc đúng, to, rõ ràng, ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu,các cụm từ,
rõ nghĩa, đảm bảo tốc độ khoảng 120 tiếng/phút).


- Trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc: 1đ (trả lời đúng ý câu hỏi về nội dung bài đọc)
<b>B/ Đọc hiểu: 7điểm</b>


<b>Câu 1: 1đ (…</b><i>trị chơi mới bắt đầu; bọn con nít nhà q đâu có trị gì khác hơn</i>…)
<b>Câu 2: 1đ Đáp án B </b>


<b>Câu 3: 0,5đ </b><i>( chúng tơi bắt đom đóm cho vào chai, đeo lủng lẳng vào cửa lớp khi học</i>
<i>tối. )</i>


<b>Câu 4: 0,5đ Đáp án theo thứ tự : Đ – S – Đ – S</b>


<b>Câu 5: 0,5đ </b><i>(một lần nghe bài hát "Đom đóm", lịng trào lên nỗi nhớ nhà da diết, cứ ao ước</i>
<i>trở lại tuổi ấu thơ... )</i><b> </b>


<b>Câu 6: 0.5đ ( VD: </b><i>chúng tơi bắt đom đóm cho vào chai, đeo lủng lẳng vào cửa lớp khi học</i>
<i>tối.)</i>


<b>Câu 7: 0,5đ Đáp án B</b>


<b>Câu 8: 1đ </b><i>( da diết, lủng lẳng, nghịch ngợm )</i>
<b>Câu 9: 1đ</b><i> ( gan dạ, anh dũng )</i>



<b>Câu 10: 0,5đ</b><i> VD: Mùa xuân, chim chóc kéo về, hót râm ran trên các vịm cây.</i>
<b>II/Kiểm tra viết:</b>


<b>1. Chính tả: 2đ Bài: Dòng kinh quê hương ( TV5/tập 1/ trang 65) Viết : “ Cũng </b>
như…..niềm vui”


Viết chữ đúng mẫu, đúng chính tả, không mắc quá 5 lỗi, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng
đoạn văn, đảm bảo tốc độ khoảng 115 chữ/ 15phút)


<b>2. Tập làm văn: 8đ </b>


+ Viết được bài văn tả người có đủ các phần <i>mở bài, thân bài, kết </i> bài đúng yêu cầu đã học
<b>( 5đ)</b>


+ Viết đúng ngữ pháp, dùng đúng từ, có dùng hình ảnh so sánh , nhân hóa ,khơng mắc lỗi chính tả.
<b>( 2đ)</b>


+ Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ. ( 1đ)


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>



Bài đọc hiểu lớp 3:
Ba người bạn


Chuồn Chuồn, Ong và Bướm là ba người bạn cùng sống với nhau trong một khu
vườn. Trong khi Ong suốt ngày cặm cụi tìm hoa làm mật thì Chuồn Chuồn và Bướm cứ
mải miết rong chơi.


Chuồn Chuồn chế nhạo:



- Cậu thật ngốc, chẳng biết gì là niềm vui trên đời này.
Bướm chê bai:


- Siêng năng thì được ai khen đâu chứ!


Ngày nọ, một cơn bão ập đến. Cây cỏ trong vườn bị phá tan hoang. Chuồn Chuồn và
Bướm chẳng cịn gì ăn cả, riêng Ong vẫn đầy ắp mật ngọt.


Ong rủ:


- Các cậu về sống chung với tớ đi.
Chuồn Chuồn và Bướm rất cảm động:


- Cám ơn cậu! Chúng tớ ân hận lắm. Từ giờ, chúng tớ sẽ chăm chỉ làm việc.
Khuê Văn


<b>Bài đọc hiểu lớp 4: CHẬM VÀ NHANH</b>


Sang học kì mới, cơ giáo góp ý với lớp nên lập ra những đơi bạn cùng tiến. Dũng nhìn
Minh, nhìn lại bản nhận xét. Ở đó, thật ít lời khen. Dũng biết, Minh đã cố gắng rất nhiều.
Mẹ nói, ngày bé, Minh bị một tai nạn, cánh tay phải của cậu bị ảnh hưởng. Vì vậy, Minh
khơng được nhanh nhẹn như bạn bè.


“Chậm đâu phải lúc nào cũng không tốt. Nhai chậm để nghiền kĩ thức ăn, đi chậm để tránh
những tai nạn đáng tiếc. Bạn chậm thì mình phải giúp bạn để bạn tiến bộ hơn chứ.” - Dũng
thầm nghĩ.


Các bạn trong lớp đang nhao nhao chọn bạn cho mình. Dũng giơ tay:
- Em xin được học cùng với bạn Minh.



Khơng riêng gì Minh, cả lớp lẫn cơ giáo đều nhìn Dũng. Dũng nói:


- Mẹ em nói em nhanh ẩu đoảng, làm gì cũng mau mau chóng chóng cho xong. Em mong
được bạn Minh giúp em chậm lại.


Cho đến lúc về, đôi lần Dũng thấy Minh đang lén nhìn mình. Đột nhiên cậu ta lên tiếng:
- Cảm ơn cậu.


- Sao cậu lại cảm ơn tớ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

Dũng cười:


- Tớ phải cảm ơn cậu mới đúng. Vì cậu đã cho tớ cơ hội được giúp đỡ người bạn tớ yêu quý.
Nhìn Minh đỏ mặt, Dũng thấy buồn cười. Chiều nay, Dũng sẽ xin bố bộ cờ vua, nghe nói,
Minh rất thích chơi cờ.


Theo NHỮNG HẠT GIỐNG TÂM HỒN


<b>Bài đọc hiểu: Lớp 5</b>


<b>Trị chơi đom đóm</b>


Thuở bé, chúng tơi thích thú nhất là trị bắt đom đóm! Lũ trẻ chúng tơi cứ chờ trời sẫm tối là
dùng vợt làm bằng vải màn, ra bờ ao, bụi hóp đón đường bay của lũ đom đóm vợt lấy vợt để;
"chiến tích" sau mỗi lần vợt là hàng chục con đom đóm lớn nhỏ, mỗi buổi tối như thế có thể
bắt hàng trăm con. Việc bắt đom đóm hồn tất, trị chơi mới bắt đầu; bọn con nít nhà q đâu
có trị gì khác hơn là thú chơi giản dị như thế!


Đầu tiên, chúng tôi bắt đom đóm cho vào chai, đeo lủng lẳng vào cửa lớp khi học tối. Bọn
con gái bị đẩy đi trước nhìn thấy quầng sáng nhấp nháy tưởng có ma, kêu ré lên, chạy thục


mạng. Làm đèn chơi chán chê, chúng tơi lại bỏ đom đóm vào vỏ trứng gà. Nhưng trị này kì
cơng hơn: phải lấy vỏ lụa bên trong quả trứng mới cho đom đóm phát sáng được. Đầu tiên,
nhúng trứng thật nhanh vào nước sơi, sau đó tách lớp vỏ bên ngồi, rồi khoét một lỗ nhỏ để
lòng trắng, lòng đỏ chảy ra. Thế là được cái túi kì diệu! Bỏ lũ đom đóm vào trong, trám
miệng túi lại đem " thả" vào vườn nhãn của các cụ phụ lão, cái túi bằng vỏ trứng kia cứ
nương theo gió mà bay chập chờn chẳng khác gì ma trơi khiến mấy tên trộm nhát gan chạy
thục mạng.


Tuổi thơ qua đi, những trị nghịch ngợm hồn nhiên cũng qua đi. Tơi vào bộ đội, ra canh giữ
Trường Sa thân yêu, một lần nghe bài hát "Đom đóm", lịng trào lên nỗi nhớ nhà da diết, cứ
ao ước trở lại tuổi ấu thơ... ( Truyện kể dân gian)


</div>

<!--links-->

×