<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Họ và tên:
...
Lớp:
...
STT:
...
<b>KIỂM TRA MÔN SINH 7</b>
<b>THỜI GIAN: 45 phút</b>
ĐIỂM:
<b>A/ Phần trắc nghiệm: (5đ) Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất.</b>
<i><b>Câu 1: Ếch thực hiện được cử động hô hấp là nhờ vào:</b></i>
A. sự nâng hạ của lồng ngực
B. sự nâng hạ của thềm miệng
C. sự nâng hạ của phổi
D. sự nâng hạ của cơ liên sườn
<i><b>Câu 2: Ếch sinh sản theo cách: </b></i>
A. thụ tinh trong và đẻ con
B. thụ tinh trong có biến thái
C. thụ tinh trong và đẻ trứng
D. thụ tinh ngoài và đẻ trứng
<i><b>Câu 3: Đặc điểm nào của thằn lằn giúp giảm sự thoát hơi nước?</b></i>
A. Da khơ có vảy sừng
B. Mắt có mi
C. Màng nhĩ nằm trong hốc tai
D. Chi có vuốt
<i><b>Câu 4: Cơ quan nào ở thằn lằn có khả năng hấp thụ lại nước?</b></i>
A. Thận sau và ruột thẳng
B. Thận giữa và ruột già
C. Thận sau và ruột già
D. Ruột thẳng và ruột tịt
<i><b>Câu 5: Sự thơng khí qua phổi ở thằn lằn thực hiện nhờ:</b></i>
A. sự nâng, hạ thềm miệng
B. sự tham gia của các túi khí
C. sự co dãn của cơ liên sườn và cơ hoành
D. sự co dãn của cơ liên sườn
<i><b>Câu 6: Đặc điểm tuần hoàn của thằn lằn là: </b></i>
A. tim hai ngăn, 1 vòng tuần hoàn
B. tim 3 ngăn, 2 vịng tuần hồn
C. tim 3 ngăn, tâm thất có vách hụt, hai vịng tuần hồn
D. tim 4 ngăn, 2 vịng tuần hồn
<i><b>Câu 7: Diều chim bồ câu có chức năng gì?</b></i>
A. Tiết dịch tiêu hóa
B. Chứa thức ăn và tiết sữa
C. Tiết dịch vị
D. Co bóp, nhào trộn thức ăn
<i><b>Câu 8: Đặc điểm giúp chim hô hấp tốt trong khi bay là:</b></i>
A. các túi khí thơng với phổi
B. phổi có nhiều túi phổi
C. cánh dài có nhiều lơng vũ
D. xương lưỡi hái phát triển
<i><b>Câu 9: Lớp chim được phân chia thành các nhóm là: </b></i>
A. chim ở cạn, chim trên không
B. chim bơi và chim ở cạn
C. chim chạy, chim bơi và chim bay
D. chim chạy, chim bay
<i><b>Câu 10: Ngồi sự hơ hấp túi khí của chim cịn có tác dụng: </b></i>
. A. để cất cánh khi bay, giúp thải chất bả
B. hít thở 2 lần liên tiếp nhau tận dụng hết lượng khí
C. khơng khí vào khoang mũi rồi xuống phổi để trao đổi khí
D. giảm khối lượng riêng và giảm ma sát nội quan khi bay
<i><b>Câu 11: Cơ hồnh có ở lồi động vật nào sau đây? </b></i>
A. Ếch
B. Thỏ
C. Thằn lằn
D. Chim bồ câu
<i><b>Câu 12: Đặc điểm nào dưới đây chứng tỏ cá voi thích nghi với đời sống hồn tồn ở nước:</b></i>
A. chi trước biến thành vây bơi chèo, vây đi nằm ngang, bơi bằng cách uốn mình theo chiều dọc.
B. cơ thể hình thoi, cổ rất ngắn, lớp mỡ dưới da rất dày
C. đẻ con và nuôi con bằng sữa
D. thông minh và thuộc lớp thú
<i><b>Câu 13: Hình thức sinh sản của lớp thú có đặc điểm:</b></i>
A. đẻ ra con và phát triển qua biến thái
B. đẻ ít trứng
C. đẻ con và ni con bằng sữa
D. đẻ nhiều trứng
<i><b>Câu 14: Thú ăn thịt, bàn chân có đặc điểm gì:</b></i>
A. có đệm thịt, móng có vuốt
B. có đệm thịt, móng khơng có vuốt
C. khơng có đệm thịt, móng có vuốt
D. khơng có đệm thịt, móng khơng có vuốt
<i><b>Câu 15: Dơi bay rất nhanh về đêm mà không bị va chạm nhờ:</b></i>
</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
<b>B. Phần tự luận:</b>
(5đ)
<i>Câu 1: Hãy giải thích vì sao ếch thường sống ở nơi ẩm ướt, gần bờ nước và bắt mồi về đêm? (1,5đ)</i>
<i>Câu 2: Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay? (2 đ)</i>
<i>Câu 3: Trình bày đặc điểm chung của lớp thú.</i>
(1,5đ)
Bài làm:
</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
<b>HƯỚNG DẪN CHẤM</b>
:
<b>I/ Phần trắc nghiệm:</b>
(5 diểm) Mỗi câu khoanh tròn đúng ghi 0,33 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B
D
A
C
D
C
B
A
Câu
9
10
11
12
13
14
15
Đáp án
C
D
B
A
C
A
B
<b>II/</b>
<b>Phần tự luận: </b>
(5 điểm)
<b>Câu 1: Ếch thường sống ở nơi ẩm ướt, gần bờ nước và bắt mồi về đêm vì: </b>
(1,5đ)
- Ếch thường sống ở nơi ẩm ướt, gần bờ nước vì ếch hơ hấp qua da là chủ yếu, nếu da khô cơ thể mất
nước thì ếch sẽ chết.
- Ếch bắt mồi về đêm vì thức ăn trên cạn của ếch là sâu bọ, khi đó là thời gian sâu bọ đi kiếm ăn nên
ếch dễ dàng bắt được mồi.
<b>Câu 2: Cấu tạo ngồi của thằn lằn bóng đi dài thích nghi với đời sống ở cạn: </b>
(1đ)
Da khơ có vảy sừng; cổ dài, mắt có mí cử động và tuyến lệ; màng nhĩ nằm trong hốc tai. Đuôi và
thân dài; chân 5 ngón, có vuốt, ngắn, yếu.
<b>Câu 3: Những đặc điểm cấu tạo ngồi của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lượn: </b>
(1đ)
+ Thân hình thoi
+ Chi trước biến thành cánh
+ Chi sau gồm 3 ngón trước và 1 ngón sau, có vuốt
+ Lơng ống: có các sợi lơng tạo thành phiến mỏng
+ Lơng tơ: có các sợi lơng mọc thành chùm lơng xốp
+ Mỏ sừng, bao lấy hàm khơng có răng
+ Cổ dài, khớp đầu với thân
<b>Câu 4: Đặc điểm chung của lớp thú: </b>
(1,5đ)
- Thú là động vật có xương sống, có tổ chức cao nhất
- Có lơng mao
- Bộ răng phân hóa thành 3 loại: răng cửa, răng nanh, răng hàm
- Thai sinh và nuôi con bằng sữa mẹ.
- Tim 4 ngăn, 2 vịng tuần hồn, máu đi ni cơ thể là máu đỏ tươi.
- Bộ não phát triển thể hiện rõ ở bán cầu não và tiểu não.
</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4></div>
<!--links-->